HS CODE HANG HOA TIEP THEO

posted in: THỦ TỤC HẢI QUAN | 0

HS CODE HANG HOA CHI TIET

7113-Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.-Articles of jewellery and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal.
— Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:– Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal:
711311– – Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:– – Of silver, whether or not plated or clad with other precious metal:
71131110– – – Bộ phận– – – Parts
71131190– – – Loại khác– – – Other
711319– – Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:– – Of other precious metal, whether or not plated or clad with precious metal:
71131910– – – Bộ phận– – – Parts
71131990– – – Loại khác– – – Other
711320– Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:– Of base metal clad with precious metal:
71132010– – Bộ phận– – Parts
71132090– – Loại khác– – Other
7114-Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.-Articles of goldsmiths’ or silversmiths’ wares and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal.
— Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:– Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal:
71141100– – Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác– – Of silver, whether or not plated or clad with other precious metal
71141900– – Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý– – Of other precious metal, whether or not plated or clad with precious metal
71142000– Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý– Of base metal clad with precious metal
7115-Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.-Other articles of precious metal or of metal clad with precious metal.
71151000– Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim– Catalysts in the form of wire cloth or grill, of platinum
711590– Loại khác:– Other:
71159010– – Bằng vàng hoặc bạc– – Of gold or silver
71159020– – Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc– – Of metal clad with gold or silver
71159090– – Loại khác– – Other
7116-Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).-Articles of natural or cultured pearls, precious or semi- precious stones (natural, synthetic or reconstructed).
71161000– Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy– Of natural or cultured pearls
71162000– Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)– Of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed)
7117-Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.-Imitation jewellery.
— Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:– Of base metal, whether or not plated with precious metal:
711711– – Khuy măng sét và khuy rời:– – Cuff-links and studs:
71171110– – – Bộ phận– – – Parts
71171190– – – Loại khác– – – Other
711719– – Loại khác:– – Other:
71171910– – – Vòng– – – Bangles
71171920– – – Các đồ trang sức khác– – – Other imitation jewellery
71171990– – – Bộ phận– – – Parts
711790– Loại khác:– Other:
— – Vòng:– – Bangles:
71179011– – – Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh– – – Wholly of plastics or glass
71179012– – – Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công– – – Wholly of wood, worked tortoise shell, ivory, bone, horn, coral, mother-of-pearl and other animal carving material, worked vegetable carving material or worked mineral carving material
71179013– – – Làm toàn bộ bằng sứ– – – Wholly of porcelain or china
71179019– – – Loại khác– – – Other
— – Đồ trang sức khác:– – Other imitation jewellery:
71179021– – – Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh– – – Wholly of plastics or glass
71179022– – – Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công– – – Wholly of wood, worked tortoise shell, ivory, bone, horn, coral, mother-of-pearl and other animal carving material, worked vegetable carving material or worked mineral carving material
71179023– – – Làm toàn bộ bằng sứ– – – Wholly of porcelain or china
71179029– – – Loại khác– – – Other
— – Bộ phận:– – Parts:
71179091– – – Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh– – – Wholly of plastics or glass
71179092– – – Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công– – – Wholly of wood, worked tortoise shell, ivory, bone, horn, coral, mother-of-pearl and other animal carving material, worked vegetable carving material or worked mineral carving material
71179093– – – Làm toàn bộ bằng sứ– – – Wholly of porcelain or china
71179099– – – Loại khác– – – Other
7118-Tiền kim loại.-Coin.
711810– Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định:– Coin (other than gold coin), not being legal tender:
71181010– – Tiền bằng bạc– – Silver coin
71181090– – Loại khác– – Other
711890– Loại khác:– Other:
71189010– – Tiền bằng vàng, loại pháp định() hoặc không phải loại pháp định– – Gold coin, whether or not legal tender 71189020– – Tiền bằng bạc, loại pháp định()– – Silver coin, being legal tender
71189090– – Loại khác– – Other
-() Trong phạm vi nhóm 71.18, khái niệm “loại pháp định” được hiểu là công cụ thanh toán phát hành bởi ngân hàng được pháp luật công nhận.- -Phần XV-Section XV -KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN-BASE METALS AND ARTICLES OF BASE METAL -Chú giải.-Notes. -1. Phần này không bao gồm:-1. This Section does not cover: -(a) Sơn, mực hoặc các sản phẩm khác đã được pha chế với chất cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm từ 32.07 đến 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15);-(a) Prepared paints, inks or other products with a basis of metallic flakes or powder (headings 32.07 to 32.10, 32.12, 32.13 or 32.15); -(b) Hợp kim ferro-xeri hoặc các hợp kim tự cháy khác (nhóm 36.06);-(b) Ferro-cerium or other pyrophoric alloys (heading 36.06); -(c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 65.06 hoặc 65.07;-(c) Headgear or parts thereof of heading 65.06 or 65.07; -(d) Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 66.03;-(d) Umbrella frames or other articles of heading 66.03; -(e) Hàng hóa thuộc Chương 71 (ví dụ, hợp kim kim loại quý, kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);-(e) Goods of Chapter 71 (for example, precious metal alloys, base metal clad with precious metal, imitation jewellery); -(f) Các sản phẩm thuộc Phần XVI (máy móc, các thiết bị cơ khí và đồ điện);-(f) Articles of Section XVI (machinery, mechanical appliances and electrical goods); -(g) Đường ray xe lửa hoặc tàu điện đã được lắp ráp (nhóm 86.08) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe, tàu và thuyền, phương tiện bay);-(g) Assembled railway or tramway track (heading 86.08) or other articles of Section XVII (vehicles, ships and boats, aircraft); -(h) Dụng cụ hoặc thiết bị phụ tùng thuộc Phần XVIII, kể cả dây cót của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác;-(h) Instruments or apparatus of Section XVIII, including clock or watch springs; -(ij) Các viên chì nhỏ được chế tạo để sản xuất đạn dược (nhóm 93.06) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn dược);-(ij) Lead shot prepared for ammunition (heading 93.06) or other articles of Section XIX (arms and ammunition); -(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, lót đệm giường, đèn và bộ đèn, biển hộp được chiếu sáng, nhà lắp ghép);-(k) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, mattress supports, lamps and lighting fittings, illuminated signs, prefabricated buildings); -(l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao);-(l) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); -(m) Giần, sàng bằng tay, khuy, bút máy, quản bút chì, ngòi bút, chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác); hoặc-(m) Hand sieves, buttons, pens, pencil-holders, pen nibs, monopods, bipods, tripods and similar articles or other articles of Chapter 96 (miscellaneous manufactured articles); or -(n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, tác phẩm nghệ thuật).-(n) Articles of Chapter 97 (for example, works of art). -2. Trong Danh mục này, khái niệm “các bộ phận có công dụng chung” có nghĩa:-2. Throughout the Nomenclature, the expression “parts of general use” means: -(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.07, 73.12, 73.15, 73.17 hoặc 73.18 và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác;-(a) Articles of heading 73.07, 73.12, 73.15, 73.17 or 73.18 and similar articles of other base metal; -(b) Lò xo và lá lò xo, bằng kim loại cơ bản, trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91.14); và-(b) Springs and leaves for springs, of base metal, other than clock or watch springs (heading 91.14); and -(c) Sản phẩm thuộc các nhóm 83.01, 83.02, 83.08, 83.10 và khung và gương, bằng kim loại cơ bản, thuộc nhóm 83.06.-(c) Articles of headings 83.01, 83.02, 83.08, 83.10 and frames and mirrors, of base metal, of heading 83.06. -Từ Chương 73 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73.15) các bộ phận của hàng hóa thuộc các chương này không bao gồm các bộ phận có công dụng chung như đã nêu ở trên.-In Chapters 73 to 76 and 78 to 82 (but not in heading 73.15) references to parts of goods do not include references to parts of general use as defined above. -Theo nội dung trên và theo Chú giải 1 của Chương 83, các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83 được loại trừ khỏi các Chương từ Chương 72 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 81.-Subject to the preceding paragraph and to Note 1 to Chapter 83, the articles of Chapter 82 or 83 are excluded from Chapters 72 to 76 and 78 to 81. -3. Trong Danh mục này, khái niệm “kim loại cơ bản” có nghĩa là: sắt và thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypđen, tantan, magie, coban, bismut, cađimi, titan, zircon, antimon, mangan, berili, crôm, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni và tali.-3. Throughout the Nomenclature, the expression “base metals” means: iron and steel, copper, nickel, aluminium, lead, zinc, tin, tungsten (wolfram), molybdenum, tantalum, magnesium, cobalt, bismuth, cadmium, titanium, zirconium, antimony, manganese, beryllium, chromium, germanium, vanadium, gallium, hafnium, indium, niobium (columbium), rhenium and thallium. -4. Trong Danh mục này, khái niệm “gốm kim loại” chỉ các sản phẩm có sự kết hợp dị thể của một thành phần kim loại và một thành phần gốm trong cấu trúc tế vi. Khái niệm “gốm kim loại” cũng kể cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với một kim loại).-4. Throughout the Nomenclature, the term “cermets” means products containing a microscopic heterogeneous combination of a metallic component and a ceramic component. The term “cermets” includes sintered metal carbides (metalcarbides sintered with a metal). -5. Việc phân loại các hợp kim (trừ hợp kim fero và các hợp kim chủ như đã được xác định trong Chương 72 và 74):-5. Classification of alloys (other than ferro-alloys and master alloys as defined in Chapters 72 and 74): -(a) Một hợp kim cấu thành từ các kim loại cơ bản được phân loại vào nhóm hợp kim của kim loại có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác có trong hợp kim;-(a) An alloy of base metals is to be classified as an alloy of the metal which predominates by weight over each of the other metals; -(b) Một hợp kim mà thành phần gồm các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các nguyên tố không thuộc Phần này thì hợp kim đó sẽ được coi như hợp kim của các kim loại thuộc phần này nếu tổng trọng lượng của các kim loại cơ bản đó bằng hoặc lớn hơn tổng trọng lượng của các thành phần khác có mặt trong hợp kim;-(b) An alloy composed of base metals of this Section and of elements not falling within this Section is to be treated as an alloy of base metals of this Section if the total weight of such metals equals or exceeds the total weight of the other elements present; -(c) Trong Phần này khái niệm “hợp kim” kể cả hỗn hợp bột kim loại thiêu kết, hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu được bằng cách nung chảy (trừ gốm kim loại), và hợp chất liên kết kim loại (thường gọi là hợp chất liên kim).-(c) In this Section the term “alloys” includes sintered mixtures of metal powders, heterogeneous intimate mixtures obtained by melting (other than cermets) and intermetallic compounds. -6. Trừ khi có những yêu cầu khác, khi việc xem xét có liên quan đến bất cứ một kim loại cơ bản nào trong Danh mục này, cũng cần phải xem xét những hợp kim mà chúng được phân loại như những hợp kim của kim loại đó theo Chú giải 5 ở trên.-6. Unless the context otherwise requires, any reference in the Nomenclature to a base metal includes a reference to alloys which, by virtue of Note 5 above, are to be classified as alloys of that metal. -7. Việc phân loại các sản phẩm hỗn hợp:-7. Classification of composite articles: -Trừ khi có yêu cầu khác, các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn được coi như sản phẩm bằng kim loại cơ bản theo các nguyên tắc giải thích) gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản thì được coi như sản phẩm của kim loại cơ bản nào có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác.-Except where the headings otherwise require, articles of base metal (including articles of mixed materials treated as articles of base metal under the Interpretative Rules) containing two or more base metals are to be treated as articles of the base metal predominating by weight over each of the other metals. -Theo mục đích này:-For this purpose: -(a) Sắt và thép, hoặc các dạng khác của sắt hoặc thép, được coi như là một và là cùng một kim loại;-(a) Iron and steel, or different kinds of iron or steel, are regarded as one and the same metal; -(b) Một hợp kim được coi như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà hợp kim của kim loại đó được phân loại theo Chú giải 5; và-(b) An alloy is regarded as being entirely composed of that metal as an alloy of which, by virtue of Note 5, it is classified; and -(c) Gốm kim loại của nhóm 81.13 được coi như một loại kim loại cơ bản.-(c) A cermet of heading 81.13 is regarded as a single base metal. -8. Trong Phần này, các khái niệm sau đây có nghĩa::-8. In this Section, the following expressions have the meanings hereby assigned to them -(a) Phế liệu và mảnh vụn-(a) Waste and scrap -Phế liệu và mảnh vụn kim loại từ quá trình sản xuất hoặc gia công kim loại bằng phương pháp cơ khí, và các sản phẩm bằng kim loại chắc chắn không thể sử dụng được vì nguyên nhân bị gãy, cắt ra, bị mài mòn hoặc các nguyên nhân khác.-Metal waste and scrap from the manufacture or mechanical working of metals, and metal goods definitely not usable as such because of breakage, cutting-up, wear or other reasons. -(b) Bột-(b) Powders -Là sản phẩm có hàm lượng từ 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua được rây (sàng) có đường kính mắt rây bằng 1 mm.-Products of which 90 % or more by weight passes through a sieve having a mesh aperture of 1 mm. -Chương 72-Chapter 72 -SẮT VÀ THÉP-IRON AND STEEL -Chú giải.-Notes. -1. Trong Chương này và, trong các Chú giải (d), (e) và (f) của Danh mục, các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter and, in the case of Notes (d), (e) and (f) throughout the Nomenclature, the following expressions have the meanings hereby assigned to them: -(a) Gang thỏi-(a) Pig iron -Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn, có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây:-Iron-carbon alloys not usefully malleable, containing more than 2 % by weight of carbon and which may contain by weight one or more other elements within the following limits: — Crôm không quá 10%– not more than 10 % of chromium — Mangan không quá 6%– not more than 6 % of manganese — Phospho không quá 3%– not more than 3 % of phosphorus — Silic không quá 8%– not more than 8 % of silicon — Tổng các nguyên tố khác không quá 10%.– a total of not more than 10 % of other elements. -(b) Gang kính (gang thỏi giàu mangan)-(b) Spiegeleisen -Là loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên.-Iron-carbon alloys containing by weight more than 6 % but not more than 30% of manganese and otherwise conforming to the specification at (a) above. -(c) Hợp kim fero-(c) Ferro-alloys -Là các hợp kim có dạng thỏi, khối, cục hoặc dạng thô tương tự, các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục và cũng như dạng hạt hoặc dạng bột, đã hoặc chưa kết tụ, thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ôxy, khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn, có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo trọng lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây:-Alloys in pigs, blocks, lumps or similar primary forms, in forms obtained by continuous casting and also in granular or powder forms, whether or not agglomerated, commonly used as an additive in the manufacture of other alloys or as de- oxidants, de-sulphurising agents or for similar uses in ferrous metallurgy and generally not usefully malleable, containing by weight 4 % or more of the element iron and one or more of the following: — Crôm trên 10%– more than 10 % of chromium — Mangan trên 30%– more than 30 % of manganese — Phospho trên 3%– more than 3 % of phosphorus — Silic trên 8%– more than 8 % of silicon — Tổng các nguyên tố khác trên 10%, trừ carbon, riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10%.– a total of more than 10 % of other elements, excluding carbon, subject to a maximum content of 10 % in the case of copper. -(d) Thép-(d) Steel -Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng carbon không quá 2% tính theo trọng lượng. Tuy nhiên, riêng thép crôm có thể có hàm lượng carbon cao hơn.-Ferrous materials other than those of heading 72.03 which (with the exception of certain types produced in the form of castings) are usefully malleable and which contain by weight 2 % or less of carbon. However, chromium steels may contain higher proportions of carbon. -(e) Thép không gỉ-(e) Stainless steel -Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1,2% tính theo trọng lượng và crôm từ 10,5% trở lên tính theo trọng lượng, có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.-Alloy steels containing, by weight, 1.2 % or less of carbon and 10.5 % or more of chromium, with or without other elements. -(f) Thép hợp kim khác-(f) Other alloy steel -Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của “thép không gỉ” và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau:-Steels not complying with the definition of stainless steel and containing by weight one or more of the following elements in the proportion shown: — Nhôm từ 0,3% trở lên– 0.3 % or more of aluminium — Bo từ 0,0008% trở lên– 0.0008 % or more of boron — Crôm từ 0,3% trở lên– 0.3 % or more of chromium — Coban từ 0,3% trở lên– 0.3 % or more of cobalt — Đồng từ 0,4% trở lên– 0.4 % or more of copper — Chì từ 0,4% trở lên– 0.4 % or more of lead — Mangan từ 1,65% trở lên– 1.65 % or more of manganese — Molybđen từ 0,08% trở lên– 0.08 % or more of molybdenum — Nikel từ 0,3% trở lên– 0.3 % or more of nickel — Niobi từ 0,06% trở lên– 0.06 % or more of niobium — Silic từ 0,6% trở lên– 0.6 % or more of silicon — Titan từ 0,05% trở lên– 0.05 % or more of titanium — Vonfram từ 0,3% trở lên– 0.3 % or more of tungsten (wolfram) — Vanadi từ 0,1% trở lên– 0.1 % or more of vanadium — Zircon từ 0,05% trở lên– 0.05 % or more of zirconium — Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0,1% trở lên (trừ lưu huỳnh, phostpho, carbon và nitơ).– 0.1 % or more of other elements (except sulphur, phosphorus, carbon and nitrogen), taken separately. -(g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại-(g) Remelting scrap ingots of iron or steel -Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót, có những khuyết tật bề mặt rõ ràng và thành phần hóa học của chúng không giống với gang thỏi, gang kính hoặc hợp kim fero.-Products roughly cast in the form of ingots without feeder-heads or hot tops, or of pigs, having obvious surface faults and not complying with the chemical composition of pig iron, spiegeleisen or ferro-alloys. -(h) Hạt-(h) Granules -Là những sản phẩm có dưới 90% tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.-Products of which less than 90 % by weight passes through a sieve with a mesh aperture of 1 mm and of which 90 % or more by weight passes through a sieve with a mesh aperture of 5 mm. -(ij) Bán thành phẩm-(ij) Semi-finished products -Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc, đã hoặc chưa qua cán nóng thô; và-Continuous cast products of solid section, whether or not subjected to primary hot-rolling; and -Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc, chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình thô bằng phương pháp rèn, kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc, khuôn hoặc hình.-Other products of solid section, which have not been further worked than subjected to primary hot-rolling or roughly shaped by forging, including blanks for angles, shapes or sections. -Các sản phẩm này không ở dạng cuộn.-These products are not presented in coils. -(k) Các sản phẩm được cán phẳng-(k) Flat-rolled products -Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông), không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sau:-Rolled products of solid rectangular (other than square) cross-section, which do not conform to the definition at (ij) above in the form of: — cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp, hoặc– coils of successively superimposed layers, or — đoạn thẳng, nếu chiều dày của nó dưới 4,75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4,75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày.– straight lengths, which if of a thickness less than 4.75 mm are of a width measuring at least ten times the thickness or if of a thickness of 4.75 mm or more are of a width which exceeds 150 mm and measures at least twice the thickness. -Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm được khoan, gấp nếp hoặc đánh bóng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.-Flat-rolled products include those with patterns in relief derived directly from rolling (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and those which have been perforated, corrugated or polished, provided that they do not thereby assume the character of articles or products of other headings. -Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác với dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông, với mọi kích thước, được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng từ 600 mm trở lên, với điều kiện là chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác.-Flat-rolled products of a shape other than rectangular or square, of any size, are to be classified as products of a width of 600 mm or more, provided that they do not assume the character of articles or products of other headings. -(l) Thanh và que, cán nóng, ở dạng cuộn cuốn không đều-(l) Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils -Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều, có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, hình dẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa, gân, rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).-Hot-rolled products in irregularly wound coils, which have a solid cross-section in the shape of circles, segments of circles, ovals, rectangles (including squares), triangles or other convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). These products may have indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process (reinforcing bars and rods). -(m) Thanh và que khác-(m) Other bars and rods -Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij), (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn, hình rẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể:-Products which do not conform to any of the definitions at (ij), (k) or (l) above or to the definition of wire, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, segments of circles, ovals, rectangles (including squares), triangles or other convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). These products may: — có khía răng cưa, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố);– have indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process (reinforcing bars and rods); — được xoắn sau khi cán.– be twisted after rolling. -(n) Góc, khuôn và hình-(n) Angles, shapes and sections -Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij), (k), (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây.-Products having a uniform solid cross-section along their whole length which do not conform to any of the definitions at (ij), (k), (l) or (m) above or to the definition of wire. -Chương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73.01 hoặc 73.02.-Chapter 72 does not include products of heading 73.01 or 73.02. -(o) Dây-(o) Wire -Các sản phẩm được tạo hình nguội, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài, khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.-Cold-formed products in coils, of any uniform solid cross-section along their whole length, which do not conform to the definition of flat-rolled products. -(p) Thanh và que rỗng-(p) Hollow drill bars and rods -Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ, thích hợp cho các mũi khoan, kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt ngang trên 15 mm nhưng không quá 52 mm, và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.04.-Hollow bars and rods of any cross-section, suitable for drills, of which the greatest external dimension of the cross-section exceeds 15 mm but does not exceed 52 mm, and of which the greatest internal dimension does not exceed one half of the greatest external dimension. Hollow bars and rods of iron or steel not conforming to this definition are to be classified in heading 73.04. -2. Kim loại đen được phủ bằng một kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có trọng lượng trội hơn.-2. Ferrous metals clad with another ferrous metal are to be classified as products of the ferrous metal predominating by weight. -3. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân, bằng đúc áp lực hoặc thiêu kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự, theo hình dạng, thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.-3. Iron or steel products obtained by electrolytic deposition, by pressure casting or by sintering are to be classified, according to their form, their composition and their appearance, in the headings of this Chapter appropriate to similar hot-rolled products. -Chú giải phân nhóm.-Subheading Notes. -1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them: -(a) Gang thỏi hợp kim-(a) Alloy pig iron -Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo trọng lượng như sau:-Pig iron containing, by weight, one or more of the following elements in the specified proportions: — Crôm trên 0,2%– more than 0.2 % of chromium — Đồng trên 0,3%– more than 0.3 % of copper — Niken trên 0,3%– more than 0.3 % of nickel — Trên 0,1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm, molypden, titan, vonfram, vanadi.– more than 0.1 % of any of the following elements: aluminium, molybdenum, titanium, tungsten (wolfram), vanadium. -(b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt-(b) Non-alloy free-cutting steel -Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo trọng lượng như sau:-Non-alloy steel containing, by weight, one or more of the following elements in the specified proportions: — Lưu huỳnh từ 0,08% trở lên– 0.08 % or more of sulphur — Chì từ 0,1% trở lên– 0.1 % or more of lead — Selen trên 0,05%– more than 0.05 % of selenium — Telu trên 0,01%– more than 0.01 % of tellurium — Bismut trên 0,05%.– more than 0.05 % of bismuth. -(c) Thép silic kỹ thuật điện-(c) Silicon-electrical steel -Thép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0,6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng carbon không quá 0,08% tính theo trọng lượng. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm không quá 1% tính theo trọng lượng và không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.-Alloy steels containing by weight at least 0.6 % but not more than 6 % of silicon and not more than 0.08 % of carbon. They may also contain by weight not more than 1 % of aluminium but no other element in a proportion that would give the steel the characteristics of another alloy steel. -(d) Thép gió-(d) High speed steel -Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden, vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo trọng lượng, carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo trọng lượng, có hoặc không có các nguyên tố khác.-Alloy steels containing, with or without other elements, at least two of the three elements molybdenum, tungsten and vanadium with a combined content by weight of 7 % or more, 0.6 % or more of carbon and 3 to 6 % of chromium. -(e) Thép silic-mangan-(e) Silico-manganese steel -Thép hợp kim chứa các nguyên tố sau tính theo hàm lượng:-Alloy steels containing by weight: — Carbon không quá 0,7%,– not more than 0.7 % of carbon, — Mangan từ 0,5% đến 1,9%, và– 0.5 % or more but not more than 1.9 % of manganese, and — Silic từ 0,6% đến 2,3%, nhưng không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.– 0.6 % or more but not more than 2.3 % of silicon, but no other element in a proportion that would give the steel the characteristics of another alloy steel. -2. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.02 cần lưu ý nguyên tắc sau:-2. For the classification of ferro-alloys in the subheadings of heading 72.02 the following rule should be observed: -Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này; tương tự, nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.-A ferro-alloy is considered as binary and classified under the relevant subheading (if it exists) if only one of the alloy elements exceeds the minimum percentage laid down in Chapter Note 1 (c); by analogy, it is considered respectively as ternary or quaternary if two or three alloy elements exceed the minimum percentage. -Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng “mỗi nguyên tố khác” không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo trọng lượng.-For the application of this rule the unspecified “other elements” referred to in Chapter Note 1 (c) must each exceed 10 % by weight. -Phân Chương I-Sub-Chapter I -NGUYÊN LIỆU THÔ, CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT-PRIMARY MATERIALS; PRODUCTS IN GRANULAR OR POWDER FORM 7201-Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.-Pig iron and, spiegeleisen in pigs, blocks or other primary forms. 72011000– Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng– Non-alloy pig iron containing by weight 0.5 % or less of phosphorus 72012000– Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng– Non-alloy pig iron containing by weight more than 0.5 % of phosphorus 72015000– Gang thỏi hợp kim; gang kính– Alloy pig iron; spiegeleisen 7202-Hợp kim fero.-Ferro-alloys. — Fero – mangan:– Ferro-manganese: 72021100– – Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng– – Containing by weight more than 2 % of carbon 72021900– – Loại khác– – Other — Fero – silic:– Ferro-silicon: 72022100– – Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng– – Containing by weight more than 55 % of silicon 72022900– – Loại khác– – Other 72023000– Fero – silic – mangan– Ferro-silico-manganese — Fero – crôm:– Ferro-chromium: 72024100– – Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng– – Containing by weight more than 4 % of carbon 72024900– – Loại khác– – Other 72025000– Fero – silic – crôm– Ferro-silico-chromium 72026000– Fero – niken– Ferro-nickel 72027000– Fero – molipđen– Ferro-molybdenum 72028000– Fero – vonfram và fero – silic – vonfram– Ferro-tungsten and ferro-silico-tungsten — Loại khác:– Other: 72029100– – Fero – titan và fero – silic – titan– – Ferro-titanium and ferro-silico-titanium 72029200– – Fero – vanadi– – Ferro-vanadium 72029300– – Fero – niobi– – Ferro-niobium 72029900– – Loại khác– – Other 7203-Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.-Ferrous products obtained by direct reduction of iron ore and other spongy ferrous products, in lumps, pellets or similar forms; iron having a minimum purity by weight of 99.94 %, in lumps, pellets or similar forms. 72031000– Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt– Ferrous products obtained by direct reduction of iron ore 72039000– Loại khác– Other 7204-Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.-Ferrous waste and scrap; remelting scrap ingots of iron or steel. 72041000– Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc– Waste and scrap of cast iron — Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:– Waste and scrap of alloy steel: 72042100– – Bằng thép không gỉ– – Of stainless steel 72042900– – Loại khác– – Other 72043000– Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc– Waste and scrap of tinned iron or steel — Phế liệu và mảnh vụn khác:– Other waste and scrap: 72044100– – Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó– – Turnings, shavings, chips, milling waste, sawdust, filings, trimmings and stampings, whether or not in bundles 72044900– – Loại khác– – Other 72045000– Thỏi đúc phế liệu nấu lại– Remelting scrap ingots 7205-Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.-Granules and powders, of pig iron, spiegeleisen, iron or steel. 72051000– Hạt– Granules — Bột:– Powders: 72052100– – Của thép hợp kim– – Of alloy steel 72052900– – Loại khác– – Other -Phân Chương II-Sub-Chapter II -SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM-IRON AND NON-ALLOY STEEL 7206-Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).-Iron and non-alloy steel in ingots or other primary forms (excluding iron of heading 72.03). 720610– Dạng thỏi đúc:– Ingots: 72061010– – Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng– – Containing by weight more than 0.6 % of carbon 72061090– – Loại khác– – Other 72069000– Loại khác– Other 7207-Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.-Semi-finished products of iron or non-alloy steel. — Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:– Containing by weight less than 0.25 % of carbon: 72071100– – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày– – Of rectangular (including square) cross-section, the width measuring less than twice the thickness 720712– – Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):– – Other, of rectangular (other than square) cross- section: 72071210– – – Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)– – – Slabs 72071290– – – Loại khác– – – Other 72071900– – Loại khác– – Other 720720– Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:– Containing by weight 0.25 % or more of carbon: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72072010– – – Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)– – – Slabs — – – Loại khác:– – – Other: 72072021– – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm– – – – Blocks roughly shaped by forging; sheet bars 72072029– – – – Loại khác– – – – Other — – Loại khác:– – Other: 72072091– – – Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)– – – Slabs — – – Loại khác:– – – Other: 72072092– – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm– – – – Blocks roughly shaped by forging; sheet bars 72072099– – – – Loại khác– – – – Other 7208-Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.-Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, hot-rolled, not clad, plated or coated. 72081000– Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi– In coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in relief — Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:– Other, in coils, not further worked than hot- rolled, pickled: 72082500– – Chiều dày từ 4,75 mm trở lên– – Of a thickness of 4.75 mm or more 72082600– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm– – Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm 720827– – Chiều dày dưới 3mm:– – Of a thickness of less than 3 mm: — – – Chiều dày dưới 2mm:– – – Of a thickness of less than 2 mm: 72082711– – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng– – – – Containing by weight 0.6 % or more of carbon 72082719– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72082791– – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng– – – – Containing by weight 0.6 % or more of carbon 72082799– – – – Loại khác– – – – Other — Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:– Other, in coils, not further worked than hot- rolled: 72083600– – Chiều dày trên 10 mm– – Of a thickness exceeding 10 mm 72083700– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm– – Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm 72083800– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm– – Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm 720839– – Chiều dày dưới 3 mm:– – Of a thickness of less than 3 mm: 72083910– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less 72083990– – – Loại khác– – – Other 72084000– Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt– Not in coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in relief — Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:– Other, not in coils, not further worked than hot- rolled: 72085100– – Chiều dày trên 10 mm– – Of a thickness exceeding 10 mm 72085200– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm– – Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm 72085300– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm– – Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm 720854– – Chiều dày dưới 3 mm:– – Of a thickness of less than 3 mm: 72085410– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less 72085490– – – Loại khác– – – Other 720890– Loại khác:– Other: 72089010– – Dạng lượn sóng– – Corrugated 72089020– – Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm– – Other, containing by weight less than 0.6 % of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less 72089090– – Loại khác– – Other 7209-Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.-Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (cold- reduced), not clad, plated or coated. — Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):– In coils, not further worked than cold-rolled (cold-reduced): 72091500– – Có chiều dày từ 3 mm trở lên– – Of a thickness of 3 mm or more 720916– – Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:– – Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm: 72091610– – – Chiều rộng không quá 1.250 mm– – – Of a width not exceeding 1,250 mm 72091690– – – Loại khác– – – Other 720917– – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:– – Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm: 72091710– – – Chiều rộng không quá 1.250 mm– – – Of a width not exceeding 1,250 mm 72091790– – – Loại khác– – – Other 720918– – Có chiều dày dưới 0,5 mm:– – Of a thickness of less than 0.5 mm: 72091810– – – Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin – mill blackplate – TMBP)– – – Tin-mill blackplate — – – Loại khác:– – – Other: 72091891– – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm– – – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less 72091899– – – – Loại khác– – – – Other — Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):– Not in coils, not further worked than cold-rolled (cold-reduced): 72092500– – Có chiều dày từ 3 mm trở lên– – Of a thickness of 3 mm or more 720926– – Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:– – Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm: 72092610– – – Chiều rộng không quá 1.250 mm– – – Of a width not exceeding 1,250 mm 72092690– – – Loại khác– – – Other 720927– – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:– – Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm: 72092710– – – Chiều rộng không quá 1.250 mm– – – Of a width not exceeding 1,250 mm 72092790– – – Loại khác– – – Other 720928– – Có chiều dày dưới 0,5 mm:– – Of a thickness of less than 0.5 mm: 72092810– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less 72092890– – – Loại khác– – – Other 720990– Loại khác:– Other: 72099010– – Dạng lượn sóng– – Corrugated 72099090– – Loại khác– – Other 7210-Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.-Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated. — Được mạ hoặc tráng thiếc:– Plated or coated with tin: 721011– – Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:– – Of a thickness of 0.5 mm or more: 72101110– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng– – – Containing by weight 0.6 % or more of carbon 72101190– – – Loại khác– – – Other 721012– – Có chiều dày dưới 0,5 mm:– – Of a thickness of less than 0.5 mm: 72101210– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng– – – Containing by weight 0.6 % or more of carbon 72101290– – – Loại khác– – – Other 721020– Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:– Plated or coated with lead, including terne-plate: 72102010– – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less 72102090– – Loại khác– – Other 721030– Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:– Electrolytically plated or coated with zinc: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72103011– – – Chiều dày không quá 1,2 mm– – – Of a thickness not exceeding 1.2 mm 72103012– – – Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm– – – Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm 72103019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 72103091– – – Chiều dày không quá 1,2 mm– – – Of a thickness not exceeding 1.2 mm 72103099– – – Loại khác– – – Other — Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:– Otherwise plated or coated with zinc: 721041– – Dạng lượn sóng:– – Corrugated: — – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72104111– – – – Chiều dày không quá 1,2 mm– – – – Of a thickness not exceeding 1.2 mm 72104112– – – – Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm– – – – Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm 72104119– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72104191– – – – Chiều dày không quá 1,2 mm– – – – Of a thickness not exceeding 1.2 mm 72104199– – – – Loại khác– – – – Other 721049– – Loại khác:– – Other: — – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72104911– – – – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm– – – – Coated with zinc by the iron-zinc alloyed coating method, containing by weight less than 0.04 % of carbon and of a thickness not exceeding 1.2 mm 72104912– – – – Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm– – – – Other, of a thickness not exceeding 1.2 mm 72104913– – – – Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm– – – – Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm 72104919– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72104991– – – – Chiều dày không quá 1,2 mm– – – – Of a thickness not exceeding 1.2 mm 72104999– – – – Loại khác– – – – Other 72105000– Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom– Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides — Được mạ hoặc tráng nhôm:– Plated or coated with aluminium: 721061– – Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:– – Plated or coated with aluminium-zinc alloys: — – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72106111– – – – Chiều dày không quá 1,2 mm– – – – Of a thickness not exceeding 1.2 mm 72106112– – – – Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm– – – – Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm 72106119– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72106191– – – – Chiều dày không quá 1,2 mm– – – – Of a thickness not exceeding 1.2 mm 72106192– – – – Loại khác, dạng lượn sóng– – – – Other, corrugated 72106199– – – – Loại khác– – – – Other 721069– – Loại khác:– – Other: — – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72106911– – – – Chiều dày không quá 1,2 mm– – – – Of a thickness not exceeding 1.2 mm 72106912– – – – Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm– – – – Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm 72106919– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72106991– – – – Chiều dày không quá 1,2 mm– – – – Of a thickness not exceeding 1.2 mm 72106999– – – – Loại khác– – – – Other 721070– Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:– Painted, varnished or coated with plastics: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less: 72107011– – – Được sơn– – – Painted 72107019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 72107091– – – Được sơn– – – Painted 72107099– – – Loại khác– – – Other 721090– Loại khác:– Other: 72109010– – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less 72109090– – Loại khác– – Other 7211-Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.-Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, not clad, plated or coated. — Chưa được gia công quá mức cán nóng:– Not further worked than hot-rolled: 721113– – Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:– – Rolled on four faces or in a closed box pass, of a width exceeding 150 mm and a thickness of not less than 4 mm, not in coils and without patterns in relief: — – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72111311– – – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)– – – – Hoop and strip; universal plates 72111312– – – – Dạng lượn sóng– – – – Corrugated 72111319– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72111391– – – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)– – – – Hoop and strip; universal plates 72111399– – – – Loại khác– – – – Other 721114– – Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:– – Other, of a thickness of 4.75 mm or more: — – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72111413– – – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)– – – – Hoop and strip; universal plates 72111414– – – – Dạng lượn sóng– – – – Corrugated 72111415– – – – Dạng cuộn để cán lại (SEN)– – – – Coils for re-rolling 72111419– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72111491– – – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)– – – – Hoop and strip; universal plates 72111492– – – – Dạng lượn sóng– – – – Corrugated 72111493– – – – Dạng cuộn để cán lại (SEN)– – – – Coils for re-rolling 72111499– – – – Loại khác– – – – Other 721119– – Loại khác:– – Other: — – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72111913– – – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)– – – – Hoop and strip; universal plates 72111914– – – – Dạng lượn sóng– – – – Corrugated 72111915– – – – Dạng cuộn để cán lại (SEN)– – – – Coils for re-rolling 72111919– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72111991– – – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)– – – – Hoop and strip; universal plates 72111992– – – – Dạng lượn sóng– – – – Corrugated 72111993– – – – Dạng cuộn để cán lại (SEN)– – – – Coils for re-rolling 72111999– – – – Loại khác– – – – Other — Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):– Not further worked than cold-rolled (cold- reduced): 721123– – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.25 % of carbon: 72112310– – – Dạng lượn sóng– – – Corrugated 72112320– – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72112330– – – Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm– – – Other, of a thickness of 0.17 mm or less 72112390– – – Loại khác– – – Other 721129– – Loại khác:– – Other: 72112910– – – Dạng lượn sóng– – – Corrugated 72112920– – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72112930– – – Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm– – – Other, of a thickness of 0.17 mm or less 72112990– – – Loại khác– – – Other 721190– Loại khác:– Other: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72119011– – – Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm 72119012– – – Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng trên 400 mm– – – Hoop and strip, of a width exceeding 400 mm 72119013– – – Dạng lượn sóng– – – Corrugated 72119014– – – Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm– – – Other, of a thickness of 0.17 mm or less 72119019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 72119091– – – Chiều dày không quá 0,17 mm– – – Of a thickness of 0.17 mm or less 72119099– – – Loại khác– – – Other 7212-Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.-Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated. 721210– Được mạ hoặc tráng thiếc:– Plated or coated with tin: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72121011– – – Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm 72121013– – – Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm but not exceeding 400 mm 72121019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 72121092– – – Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm 72121093– – – Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm but not exceeding 400 mm 72121099– – – Loại khác– – – Other 721220– Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:– Electrolytically plated or coated with zinc: 72122010– – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72122020– – Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm– – Other, containing by weight less than 0.6 % of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less 72122090– – Loại khác– – Other 721230– Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:– Otherwise plated or coated with zinc: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72123011– – – Dạng đai và dải (SEN) có chiều rộng không quá 25 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm 72123012– – – Dạng đai và dải (SEN) có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm and not exceeding 400 mm 72123013– – – Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm– – – Other, of a thickness of 1.5 mm or less 72123014– – – Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng– – – Other, coated with zinc by the iron-zinc alloy coating method, containing by weight less than 0.04 % of carbon 72123019– – – Loại khác– – – Other 72123090– – Loại khác– – Other 721240– Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:– Painted, varnished or coated with plastics: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72124011– – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72124012– – – Dạng đai và dải khác (SEN)– – – Other hoop and strip 72124019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 72124091– – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72124092– – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)– – – Other hoop and strip; universal plates 72124099– – – Loại khác– – – Other 721250– Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:– Otherwise plated or coated: — – Mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:– – Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides: 72125013– – – Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm 72125014– – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)– – – Other hoop and strip; universal plates 72125019– – – Loại khác– – – Other — – Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm kẽm:– – Plated or coated with aluminium-zinc alloys: 72125023– – – Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm 72125024– – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)– – – Other hoop and strip; universal plates 72125029– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 72125093– – – Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm 72125094– – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)– – – Other hoop and strip; universal plates 72125099– – – Loại khác– – – Other 721260– Được dát phủ:– Clad: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72126011– – – Dạng đai và dải (SEN)– – – Hoop and strip 72126012– – – Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm– – – Other, of a thickness of 1.5 mm or less 72126019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 72126091– – – Dạng đai và dải (SEN)– – – Hoop and strip 72126099– – – Loại khác– – – Other 7213-Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.-Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy steel. 721310– Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:– Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process: 72131010– – Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm– – Of circular cross-section measuring not exceeding 50 mm in diameter 72131090– – Loại khác– – Other 72132000– Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt– Other, of free-cutting steel — Loại khác:– Other: 721391– – Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:– – Of circular cross-section measuring less than 14 mm in diameter: 72139110– – – Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)– – – Of a kind used for producing soldering sticks 72139120– – – Thép cốt bê tông– – – Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) 72139190– – – Loại khác– – – Other 721399– – Loại khác:– – Other: 72139910– – – Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)– – – Of a kind used for producing soldering sticks 72139920– – – Thép cốt bê tông– – – Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) 72139990– – – Loại khác– – – Other 7214-Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.-Other bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked than forged, hot-rolled, hot- drawn or hot-extructed, but including those twisted after rolling. 721410– Đã qua rèn:– Forged: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72141011– – – Có mặt cắt ngang hình tròn– – – Of circular cross-section 72141019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 72141021– – – Có mặt cắt ngang hình tròn– – – Of circular cross-section 72141029– – – Loại khác– – – Other 721420– Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:– Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process or twisted after rolling: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: — – – Có mặt cắt ngang hình tròn:– – – Of circular cross-section: 72142031– – – – Thép cốt bê tông– – – – Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) 72142039– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72142041– – – – Thép cốt bê tông– – – – Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) 72142049– – – – Loại khác– – – – Other — – Loại khác:– – Other: — – – Có mặt cắt ngang hình tròn:– – – Of circular cross-section: 72142051– – – – Thép cốt bê tông– – – – Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) 72142059– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72142061– – – – Thép cốt bê tông– – – – Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) 72142069– – – – Loại khác– – – – Other 721430– Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:– Other, of free-cutting steel: 72143010– – Có mặt cắt ngang hình tròn– – Of circular cross section 72143090– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 721491– – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):– – Of rectangular (other than square) cross-section: — – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72149111– – – – Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo trọng lượng– – – – Containing by weight 0.38 % or more of carbon and less than 1.15 % of manganese 72149112– – – – Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo trọng lượng– – – – Containing by weight 0.17 % or more but not more than 0.46 % of carbon and 1.2 % or more but less than 1.65 % of manganese 72149119– – – – Loại khác– – – – Other — – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:– – – Containing by weight 0.6 % or more of carbon: 72149121– – – – Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo trọng lượng– – – – Containing by weight less than 1.15 % of manganese 72149129– – – – Loại khác– – – – Other 721499– – Loại khác:– – Other: — – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:– – – Containing by weight 0.6 % or more of carbon, other than of circular cross-section: 72149911– – – – Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo trọng lượng– – – – Containing by weight less than 1.15 % of manganese 72149919– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72149991– – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo trọng lượng– – – – Containing by weight less than 0.38 % of carbon, not more than 0.05 % of phosphorus and not more than 0.05 % of sulphur 72149992– – – – Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo trọng lượng– – – – Containing by weight 0.38 % or more of carbon and less than 1.15 % of manganese 72149993– – – – Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo trọng lượng– – – – Containing by weight 0.17 % or more but less than 0.46% of carbon and 1.2 % or more but less than 1.65 % of manganese 72149999– – – – Loại khác– – – – Other 7215-Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.-Other bars and rods of iron or non-alloy steel. 721510– Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:– Of free-cutting steel, not further worked than cold-formed or cold-finished: 72151010– – Có mặt cắt ngang hình tròn– – Of circular cross-section 72151090– – Loại khác– – Other 721550– Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:– Other, not further worked than cold-formed or cold-finished: 72155010– – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn– – Containing by weight 0.6 % or more of carbon, other than of circular cross-section — – Loại khác:– – Other: 72155091– – – Thép cốt bê tông– – – Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) 72155099– – – Loại khác– – – Other 721590– Loại khác:– Other: 72159010– – Thép cốt bê tông– – Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) 72159090– – Loại khác– – Other 7216-Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.-Angles, shapes and sections of iron or non-alloy steel. 72161000– Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm– U, I or H sections, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm — Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:– L or T sections, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm: 721621– – Hình chữ L:– – L sections: 72162110– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon 72162190– – – Loại khác– – – Other 72162200– – Hình chữ T– – T sections — Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:– U, I or H sections, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded of a height of 80 mm or more: 721631– – Hình chữ U:– – U sections: 72163110– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng– – – Containing by weight 0.6 % or more of carbon 72163190– – – Loại khác– – – Other 721632– – Hình chữ I:– – I sections: 72163210– – – Chiều dày từ 5 mm trở xuống– – – Of a thickness of 5 mm or less 72163290– – – Loại khác– – – Other 721633– – Hình chữ H:– – H sections: — – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – – Containing by weight less than 0.6 % of carbon: 72163311– – – – Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)– – – – Thickness of the flange not less than thickness of the web 72163319– – – – Loại khác– – – – Other 72163390– – – Loại khác– – – Other 721640– Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:– L or T sections, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded, of a height of 80 mm or more: 72164010– – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng– – Containing by weight 0.6 % or more of carbon 72164090– – Loại khác– – Other 721650– Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:– Other angles, shapes and sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded: — – Có chiều cao dưới 80 mm:– – Of a height of less than 80 mm: 72165011– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng– – – Containing by weight 0.6 % or more of carbon 72165019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 72165091– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng– – – Containing by weight 0.6 % or more of carbon 72165099– – – Loại khác– – – Other — Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:– Angles, shapes and sections, not further worked than cold-formed or cold-finished: 72166100– – Thu được từ các sản phẩm cán phẳng– – Obtained from flat-rolled products 72166900– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 721691– – Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng:– – Cold-formed or cold-finished from flat-rolled products: 72169110– – – Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng– – – Angles, other than slotted angles, containing by weight 0.6% or more of carbon 72169190– – – Loại khác– – – Other 72169900– – Loại khác– – Other 7217-Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.-Wire of iron or non-alloy steel. 721710– Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:– Not plated or coated, whether or not polished: 72171010– – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng– – Containing by weight less than 0.25 % of carbon — – Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight 0.25 % or more but less than 0.6 % of carbon: 72171022– – – Dây tanh; dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt– – – Bead wire; reed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing concrete; free- cutting steel wire 72171029– – – Loại khác– – – Other — – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:– – Containing by weight 0.6 % or more of carbon: 72171032– – – Dây làm nan hoa; dây tanh; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt– – – Spokes wire; bead wire; reed wire; free- cutting steel wire 72171033– – – Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực– – – Wire of a kind used for making strands for prestressing concrete 72171039– – – Loại khác– – – Other 721720– Được mạ hoặc tráng kẽm:– Plated or coated with zinc: 72172010– – Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng– – Containing by weight less than 0.25 % carbon 72172020– – Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng– – Containing by weight 0.25 % or more but less than 0.45 % of carbon — – Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng:– – Containing by weight 0.45 % or more of carbon: 72172091– – – Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)– – – Steel core wire of a kind used for steel reinforced aluminium conductors (ACSR) 72172099– – – Loại khác– – – Other 721730– Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:– Plated or coated with other base metals: — – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight less than 0.25 % of carbon: 72173011– – – Mạ hoặc tráng thiếc– – – Plated or coated with tin 72173019– – – Loại khác– – – Other — – Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:– – Containing by weight 0.25 % or more of carbon but less than 0.6 % of carbon: 72173021– – – Mạ hoặc tráng thiếc– – – Plated or coated with tin 72173029– – – Loại khác– – – Other — – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:– – Containing by weight 0.6 % or more of carbon: 72173033– – – Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)– – – Brass coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres 72173034– – – Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)– – – Other copper alloy coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres 72173035– – – Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc– – – Other, plated or coated with tin 72173039– – – Loại khác– – – Other 721790– Loại khác:– Other: 72179010– – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng– – Containing by weight less than 0.25 % of carbon 72179090– – Loại khác– – Other -Phân Chương III -Sub-Chapter III -THÉP KHÔNG GỈ-STAINLESS STEEL 7218-Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.-Stainless steel in ingots or other primary forms; semi- finished products of stainless steel. 72181000– Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác– Ingots and other primary forms — Loại khác:– Other: 72189100– – Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)– – Of rectangular (other than square) cross-section 72189900– – Loại khác– – Other 7219-Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.-Flat-rolled products of stainless steel, of a width of 600 mm or more. — Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:– Not further worked than hot-rolled, in coils: 72191100– – Chiều dày trên 10 mm– – Of a thickness exceeding 10 mm 72191200– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm– – Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm 72191300– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm– – Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm 72191400– – Chiều dày dưới 3 mm– – Of a thickness of less than 3 mm — Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:– Not further worked than hot-rolled, not in coils: 72192100– – Chiều dày trên 10 mm– – Of a thickness exceeding 10 mm 72192200– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm– – Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm 72192300– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm– – Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm 72192400– – Chiều dày dưới 3 mm– – Of a thickness of less than 3 mm — Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):– Not further worked than cold-rolled (cold- reduced): 72193100– – Chiều dày từ 4,75 mm trở lên– – Of a thickness of 4.75 mm or more 72193200– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm– – Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm 72193300– – Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm– – Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm 72193400– – Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm– – Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm 72193500– – Chiều dày dưới 0,5 mm– – Of a thickness of less than 0.5 mm 72199000– Loại khác– Other 7220-Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.-Flat-rolled products of stainless steel, of a width of less than 600 mm. — Chưa được gia công quá mức cán nóng:– Not further worked than hot-rolled: 722011– – Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:– – Of a thickness of 4.75 mm or more: 72201110– – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72201190– – – Loại khác– – – Other 722012– – Chiều dày dưới 4,75 mm:– – Of a thickness of less than 4.75 mm: 72201210– – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72201290– – – Loại khác– – – Other 722020– Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):– Not further worked than cold-rolled (cold- reduced): 72202010– – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72202090– – Loại khác– – Other 722090– Loại khác:– Other: 72209010– – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72209090– – Loại khác– – Other 72210000-Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều.-Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of stainless steel. 7222-Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.-Other bars and rods of stainless steel; angles, shapes and sections of stainless steel. — Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:– Bars and rods, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded: 72221100– – Có mặt cắt ngang hình tròn– – Of circular cross-section 72221900– – Loại khác– – Other 722220– Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:– Bars and rods, not further worked than cold- formed or cold- finished: 72222010– – Có mặt cắt ngang hình tròn– – Of circular cross-section 72222090– – Loại khác– – Other 722230– Các thanh và que khác:– Other bars and rods: 72223010– – Có mặt cắt ngang hình tròn– – Of circular cross-section 72223090– – Loại khác– – Other 722240– Các dạng góc, khuôn và hình:– Angles, shapes and sections: 72224010– – Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn– – Not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded 72224090– – Loại khác– – Other 7223-Dây thép không gỉ.-Wire of stainless steel. 72230010– Có mặt cắt ngang trên 13 mm– Of cross-section exceeding 13 mm 72230090– Loại khác– Other -Phân Chương IV-Sub-Chapter IV -THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH VÀ QUE RỖNG, BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM-OTHER ALLOY STEEL; HOLLOW DRILL BARS AND RODS, OF ALLOY OR NON- ALLOY STEEL 7224-Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.-Other alloy steel in ingots or other primary forms; semi- finished products of other alloy steel. 72241000– Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác– Ingots and other primary forms 72249000– Loại khác– Other 7225-Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.-Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of 600 mm or more. — Bằng thép silic kỹ thuật điện:– Of silicon-electrical steel: 72251100– – Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng– – Grain-oriented 72251900– – Loại khác– – Other 722530– Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:– Other, not further worked than hot-rolled, in coils: 72253010– – Thép gió– – Of high speed steel 72253090– – Loại khác– – Other 722540– Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:– Other, not further worked than hot-rolled, not in coils: 72254010– – Thép gió– – Of high speed steel 72254090– – Loại khác– – Other 722550– Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):– Other, not further worked than cold-rolled (cold- reduced): 72255010– – Thép gió– – Of high speed steel 72255090– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 722591– – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:– – Electrolytically plated or coated with zinc: 72259110– – – Thép gió– – – Of high speed steel 72259190– – – Loại khác– – – Other 722592– – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:– – Otherwise plated or coated with zinc: 72259210– – – Thép gió– – – Of high speed steel 72259290– – – Loại khác– – – Other 722599– – Loại khác:– – Other: 72259910– – – Thép gió– – – Of high speed steel 72259990– – – Loại khác– – – Other 7226-Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.-Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600 mm. — Bằng thép silic kỹ thuật điện:– Of silicon-electrical steel: 722611– – Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:– – Grain-oriented: 72261110– – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72261190– – – Loại khác– – – Other 722619– – Loại khác:– – Other: 72261910– – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72261990– – – Loại khác– – – Other 722620– Bằng thép gió:– Of high speed steel: 72262010– – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72262090– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 722691– – Chưa được gia công quá mức cán nóng:– – Not further worked than hot-rolled: 72269110– – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72269190– – – Loại khác– – – Other 722692– – Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):– – Not further worked than cold-rolled (cold- reduced): 72269210– – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm 72269290– – – Loại khác– – – Other 722699– – Loại khác:– – Other: — – – Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm:– – – Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm: 72269911– – – – Mạ hoặc tráng kẽm– – – – Plated or coated with zinc 72269919– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 72269991– – – – Mạ hoặc tráng kẽm– – – – Plated or coated with zinc 72269999– – – – Loại khác– – – – Other 7227-Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.-Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of other alloy steel. 72271000– Bằng thép gió– Of high speed steel 72272000– Bằng thép mangan – silic– Of silico-manganese steel 72279000– Loại khác– Other 7228-Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.-Other bars and rods of other alloy steel; angles, shapes and sections, of other alloy steel; hollow drill bars and rods, of alloy or non-alloy steel. 722810– Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:– Bars and rods, of high speed steel: 72281010– – Có mặt cắt ngang hình tròn– – Of circular cross-section 72281090– – Loại khác– – Other 722820– Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:– Bars and rods, of silico-manganese steel: — – Có mặt cắt ngang hình tròn:– – Of circular cross-section: 72282011– – – Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn– – – Not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded 72282019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 72282091– – – Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn– – – Not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded 72282099– – – Loại khác– – – Other 722830– Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:– Other bars and rods, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded: 72283010– – Có mặt cắt ngang hình tròn– – Of circular cross-section 72283090– – Loại khác– – Other 722840– Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:– Other bars and rods, not further worked than forged: 72284010– – Có mặt cắt ngang hình tròn– – Of circular cross-section 72284090– – Loại khác– – Other 722850– Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:– Other bars and rods, not further worked than cold-formed or cold-finished: 72285010– – Có mặt cắt ngang hình tròn– – Of circular cross-section 72285090– – Loại khác– – Other 722860– Các loại thanh và que khác:– Other bars and rods: 72286010– – Có mặt cắt ngang hình tròn– – Of circular cross-section 72286090– – Loại khác– – Other 722870– Các dạng góc, khuôn và hình:– Angles, shapes and sections: 72287010– – Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn– – Not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded 72287090– – Loại khác– – Other 722880– Thanh và que rỗng:– Hollow drill bars and rods: — – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:– – Containing by weight 0.6 % or more of carbon: 72288011– – – Có mặt cắt ngang hình tròn– – – Of circular cross-section 72288019– – – Loại khác– – – Other 72288090– – Loại khác– – Other 7229-Dây thép hợp kim khác.-Wire of other alloy steel. 72292000– Bằng thép silic-mangan– Of silico-manganese steel 722990– Loại khác:– Other: 72299020– – Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm– – Of cross-section not exceeding 5.5 mm 72299030– – Loại khác, bằng thép gió– – Other, of high speed steel — – Loại khác:– – Other: 72299091– – – Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo trọng lượng– – – Containing by weight 0.5 % or more of chromium 72299099– – – Loại khác– – – Other -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017- -Chương 73-Chapter 73 -CÁC SẢN PHẨM BẰNG SẮT HOẶC THÉP-ARTICLES OF IRON OR STEEL -Chú giải.-Notes. -1. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo trọng lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hóa học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.-1. In this Chapter the expression “cast iron” applies to products obtained by casting in which iron predominates by weight over each of the other elements and which do not comply with the chemical composition of steel as defined in Note 1(d) to Chapter 72. -2. Trong chương này từ “dây” là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không vượt quá 16 mm.-2. In this Chapter the word “wire” means hot or cold-formed products of any cross-sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 16 mm. 7301-Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn.-Sheet piling of iron or steel, whether or not drilled, punched or made from assembled elements; welded angles, shapes and sections, of iron or steel. 73011000– Cọc cừ– Sheet piling 73012000– Dạng góc, khuôn và hình– Angles, shapes and sections 7302-Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.-Railway or tramway track construction material of iron or steel, the following: rails, check-rails and rack rails, switch blades, crossing frogs, point rods and other crossing pieces, sleepers (cross-ties), fish-plates, chairs, chair wedges, sole plates (base plates), rail clips, bedplates, ties and other material specialized for jointing or fixing rails. 73021000– Ray– Rails 73023000– Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác– Switch blades, crossing frogs, point rods and other crossing pieces 73024000– Thanh nối ray và tấm đế– Fish-plates and sole plates 730290– Loại khác:– Other: 73029010– – Tà vẹt (dầm ngang)– – Sleepers (cross-ties) 73029090– – Loại khác– – Other 7303-Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc.-Tubes, pipes and hollow profiles, of cast iron. — Các loại ống và ống dẫn:– Tubes and pipes: 73030011– – Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN)– – Hubless tubes and pipes 73030019– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 73030091– – Với đường kính ngoài không quá 100 mm– – With an external diameter not exceeding 100 mm 73030099– – Loại khác– – Other 7304-Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.-Tubes, pipes and hollow profiles, seamless, of iron (other than cast iron) or steel. — Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:– Line pipe of a kind used for oil or gas pipelines: 73041100– – Bằng thép không gỉ– – Of stainless steel 73041900– – Loại khác– – Other — Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:– Casing, tubing and drill pipe, of a kind used in drilling for oil or gas: 730422– – Ống khoan bằng thép không gỉ:– – Drill pipe of stainless steel: 73042210– – – Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống– – – With yield strength less than 80,000 psi and not threaded pipe-end 73042290– – – Loại khác– – – Other 730423– – Ống khoan khác:– – Other drill pipe: 73042310– – – Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống– – – With yield strength less than 80,000 psi and not threaded pipe-end 73042390– – – Loại khác– – – Other 730424– – Loại khác, bằng thép không gỉ:– – Other, of stainless steel: 73042410– – – Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống– – – Casing and tubing with yield strength less than 80,000 psi and not threaded end 73042490– – – Loại khác– – – Other 730429– – Loại khác:– – Other: 73042910– – – Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống– – – Casing and tubing with yield strength less than 80,000 psi and not threaded end 73042990– – – Loại khác– – – Other — Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:– Other, of circular cross-section, of iron or non- alloy steel: 730431– – Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):– – Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced): 73043110– – – Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)– – – Drillrod casing and tubing with pin and box threads 73043120– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi– – – High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi 73043140– – – Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng– – – Other, having an external diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45 % by weight of carbon 73043190– – – Loại khác– – – Other 730439– – Loại khác:– – Other: 73043920– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi– – – High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi 73043940– – – Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng– – – Other, having an external diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45 % by weight of carbon 73043990– – – Loại khác– – – Other — Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:– Other, of circular cross-section, of stainless steel: 73044100– – Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)– – Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced) 73044900– – Loại khác– – Other — Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:– Other, of circular cross-section, of other alloy steel: 730451– – Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):– – Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced): 73045110– – – Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)– – – Drillrod casing and tubing with pin and box threads 73045120– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi– – – High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi 73045190– – – Loại khác– – – Other 730459– – Loại khác:– – Other: 73045910– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi– – – High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi 73045990– – – Loại khác– – – Other 730490– Loại khác:– Other: 73049010– – Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi– – High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi 73049030– – Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng– – Other, having an external diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45 % by weight of carbon 73049090– – Loại khác– – Other 7305-Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm.-Other tubes and pipes (for example, welded, riveted or similarly closed), having circular cross-sections, the external diameter of which exceeds 406.4 mm, of iron or steel. — Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:– Line pipe of a kind used for oil or gas pipelines: 73051100– – Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang– – Longitudinally submerged arc welded 730512– – Loại khác, hàn theo chiều dọc:– – Other, longitudinally welded: 73051210– – – Hàn điện trở (ERW)– – – Electric resistance welded (ERW) 73051290– – – Loại khác– – – Other 730519– – Loại khác:– – Other: 73051910– – – Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang– – – Spiral or helical submerged arc welded 73051990– – – Loại khác– – – Other 73052000– Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí– Casing of a kind used in drilling for oil or gas — Loại khác, được hàn:– Other, welded: 730531– – Hàn theo chiều dọc:– – Longitudinally welded: 73053110– – – Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ– – – Stainless steel pipes and tubes 73053190– – – Loại khác– – – Other 730539– – Loại khác:– – Other: 73053910– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi– – – High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi 73053990– – – Loại khác– – – Other 73059000– Loại khác– Other 7306-Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).-Other tubes, pipes and hollow profiles (for example, open seam or welded, riveted or similarly closed), of iron or steel. — Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:– Line pipe of a kind used for oil or gas pipelines: 730611– – Hàn, bằng thép không gỉ:– – Welded, of stainless steel: 73061110– – – Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)– – – Longitudinally electric resistance welded (ERW) 73061120– – – Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang– – – Spiral or helical submerged arc welded 73061190– – – Loại khác– – – Other 730619– – Loại khác:– – Other: 73061910– – – Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)– – – Longitudinally electric resistance welded (ERW) 73061920– – – Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang– – – Spiral or helical submerged arc welded 73061990– – – Loại khác– – – Other — Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:– Casing and tubing of a kind used in drilling for oil or gas: 73062100– – Hàn, bằng thép không gỉ– – Welded, of stainless steel 73062900– – Loại khác– – Other 730630– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:– Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy steel: — – Ống dùng cho nồi hơi:– – Boiler tubes: 73063011– – – Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm– – – With an external diameter less than 12.5 mm 73063019– – – Loại khác– – – Other — – Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:– – Copper-plated, fluororesin-coated or zinc- chromated steel tubes with an external diameter not exceeding 15 mm: 73063021– – – Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm– – – With an external diameter less than 12.5 mm 73063029– – – Loại khác– – – Other 73063030– – Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm– – Pipe of a kind used to make sheath pipe (heater pipe) for heating elements of electric flat irons or rice cookers, with an external diameter not exceeding 12 mm — – Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi:– – High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi: 73063041– – – Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm– – – With an external diameter less than 12.5 mm 73063049– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 73063091– – – Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng– – – With an internal diameter of 12.5 mm or more, an external diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbon 73063092– – – Với đường kính trong dưới 12,5 mm.– – – With an internal diameter less than 12.5 mm 73063099– – – Loại khác– – – Other 730640– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:– Other, welded, of circular cross-section, of stainless steel: — – Ống dùng cho nồi hơi:– – Boiler tubes: 73064011– – – Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm– – – With an external diameter not exceeding 12.5 mm 73064019– – – Loại khác– – – Other 73064020– – Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm– – Stainless steel pipes and tubes, with an external diameter exceeding 105 mm 73064030– – Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm– – Pipes and tubes containing by weight at least 30 % of nickel, with an external diameter not exceeding 10 mm 73064090– – Loại khác– – Other 730650– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:– Other, welded, of circular cross-section, of other alloy steel: — – Ống dùng cho nồi hơi:– – Boiler tubes: 73065011– – – Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm– – – With an external diameter less than 12.5 mm 73065019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 73065091– – – Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm– – – With an external diameter less than 12.5 mm 73065099– – – Loại khác– – – Other — Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:– Other, welded, of non-circular cross-section: 730661– – Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:– – Of square or rectangular cross-section: 73066110– – – Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm– – – With an external diagonal cross-section less than 12.5 mm 73066190– – – Loại khác– – – Other 730669– – Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:– – Of other non-circular cross-section: 73066910– – – Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm– – – With an external diagonal cross-section less than 12.5 mm 73066990– – – Loại khác– – – Other 730690– Loại khác:– Other: — – Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):– – Copper brazed pipes and tubes: 73069011– – – Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm– – – With an external diagonal cross-section less than 12.5 mm 73069019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 73069091– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5mm– – – High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi, with an internal diameter less than 12.5 mm 73069092– – – Ống chịu áp lực cao khác– – – Other high pressure pipes 73069093– – – Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm– – – Other, with an external diagonal cross-section less than 12.5 mm 73069099– – – Loại khác– – – Other 7307-Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.-Tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves), of iron or steel. — Phụ kiện dạng đúc:– Cast fittings: 730711– – Bằng gang đúc không dẻo:– – Of non-malleable cast iron: 73071110– – – Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)– – – Hubless tube or pipe fittings 73071190– – – Loại khác– – – Other 73071900– – Loại khác– – Other — Loại khác, bằng thép không gỉ:– Other, of stainless steel: 730721– – Mặt bích:– – Flanges: 73072110– – – Có đường kính trong dưới 15 cm– – – Having an internal diameter of less than 15 cm 73072190– – – Loại khác– – – Other 730722– – Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:– – Threaded elbows, bends and sleeves: 73072210– – – Có đường kính trong dưới 15 cm– – – Having an internal diameter of less than 15 cm 73072290– – – Loại khác– – – Other 730723– – Loại hàn giáp mối:– – Butt welding fittings: 73072310– – – Có đường kính trong dưới 15 cm– – – Having an internal diameter of less than 15 cm 73072390– – – Loại khác– – – Other 730729– – Loại khác:– – Other: 73072910– – – Có đường kính trong dưới 15 cm– – – Having an internal diameter of less than 15 cm 73072990– – – Loại khác– – – Other — Loại khác:– Other: 730791– – Mặt bích:– – Flanges: 73079110– – – Có đường kính trong dưới 15 cm– – – Having an internal diameter of less than 15 cm 73079190– – – Loại khác– – – Other 730792– – Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:– – Threaded elbows, bends and sleeves: 73079210– – – Có đường kính trong dưới 15 cm– – – Having an internal diameter of less than 15 cm 73079290– – – Loại khác– – – Other 730793– – Loại hàn giáp mối:– – Butt welding fittings: 73079310– – – Có đường kính trong dưới 15 cm– – – Having an internal diameter of less than 15 cm 73079390– – – Loại khác– – – Other 730799– – Loại khác:– – Other: 73079910– – – Có đường kính trong dưới 15 cm– – – Having an internal diameter of less than 15 cm 73079990– – – Loại khác– – – Other 7308-Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.-Structures (excluding prefabricated buildings of heading 94.06) and parts of structures (for example, bridges and bridge- sections, lock- gates, towers, lattice masts, roofs, roofing frame-works, doors and windows and their frames and thresholds for doors, shutters, balustrades, pillars and columns), of iron or steel; plates, rods, angles, shapes, sections, tubes and the like, prepared for use in structures, of iron or steel. 730810– Cầu và nhịp cầu:– Bridges and bridge-sections: 73081010– – Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)– – Prefabricated modular type joined by shear connectors 73081090– – Loại khác– – Other 730820– Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):– Towers and lattice masts: — – Tháp:– – Towers: 73082011– – – Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)– – – Prefabricated modular type joined by shear connectors 73082019– – – Loại khác– – – Other — – Cột lưới (kết cấu giàn):– – Lattice masts: 73082021– – – Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)– – – Prefabricated modular type joined by shear connectors 73082029– – – Loại khác– – – Other 730830– Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:– Doors, windows and their frames and thresholds for doors: 73083010– – Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm– – Doors, of a thickness of 6 mm or more but not exceeding 8 mm 73083090– – Loại khác– – Other 730840– Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:– Equipment for scaffolding, shuttering, propping or pit-propping: 73084010– – Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)– – Prefabricated modular type joined by shear connectors 73084090– – Loại khác– – Other 730890– Loại khác:– Other: 73089020– – Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)– – Prefabricated modular type joined by shear connectors 73089040– – Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)– – Corrugated and curved galvanised plates or sheets prepared for use in conduits, culverts or tunnels 73089050– – Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)– – Rails for ships 73089060– – Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN)– – Perforated cable trays — – Loại khác:– – Other: 73089092– – – Lan can bảo vệ– – – Guardrails 73089099– – – Loại khác– – – Other 7309-Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.-Reservoirs, tanks, vats and similar containers for any material (other than compressed or liquefied gas), of iron or steel, of a capacity exceeding 300 l, whether or not lined or heat- insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment. — Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:– Of a kind used for the conveyance or packing of goods: 73090011– – Được lót hoặc được cách nhiệt– – Lined or heat-insulated 73090019– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 73090091– – Được lót hoặc được cách nhiệt– – Lined or heat-insulated 73090099– – Loại khác– – Other 7310-Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.-Tanks, casks, drums, cans, boxes and similar containers, for any material (other than compressed or liquefied gas), of iron or steel, of a capacity not exceeding 300 l, whether or not lined or heat-insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment. 731010– Có dung tích từ 50 lít trở lên:– Of a capacity of 50 l or more: 73101010– – Được tráng thiếc– – Of tinplate — – Loại khác:– – Other: 73101091– – – Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô– – – Casting, forging or stamping, in the rough state 73101099– – – Loại khác– – – Other — Có dung tích dưới 50 lít:– Of a capacity of less than 50 l: 731021– – Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):– – Cans which are to be closed by soldering or crimping: 73102110– – – Có dung tích dưới 1 lít– – – Of a capacity of less than 1 l — – – Loại khác:– – – Other: 73102191– – – – Được tráng thiếc– – – – Of tinplate 73102199– – – – Loại khác– – – – Other 731029– – Loại khác:– – Other: 73102910– – – Có dung tích dưới 1 lít– – – Of a capacity of less than 1 l — – – Loại khác:– – – Other: 73102991– – – – Được tráng thiếc– – – – Of tinplate 73102992– – – – Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô– – – – Other casting, forging or stamping, in the rough state 73102999– – – – Loại khác– – – – Other 7311-Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép.-Containers for compressed or liquefied gas, of iron or steel. — Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:– Seamless steel cylinders: 73110023– – Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)– – Of a capacity of less than 30 l, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) 73110024– – Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)– – Of a capacity of 30 l or more, but less than 110 l, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) 73110025– – Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)– – Other, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) 73110026– – Loại khác, có dung tích dưới 30 lít– – Other, of a capacity of less than 30 l 73110027– – Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít– – Other, of a capacity of 30 l or more, but less than 110 l 73110029– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 73110091– – Có dung tích không quá 7,3 lít– – Of a capacity not exceeding 7.3 l 73110092– – Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít– – Of a capacity more than 7.3 l but less than 30 l 73110094– – Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít– – Of a capacity of 30 l or more, but less than 110 l 73110099– – Loại khác– – Other 7312-Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.-Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of iron or steel, not electrically insulated. 731210– Dây bện tao, thừng và cáp:– Stranded wire, ropes and cables: 73121010– – Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)– – Locked coils, flattened strands and non-rotating wire ropes 73121020– – Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3 mm– – Plated or coated with brass and of a diameter not exceeding 3 mm — – Loại khác:– – Other: 73121091– – – Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực– – – Stranded steel wires for prestressing concrete 73121099– – – Loại khác– – – Other 73129000– Loại khác– Other 73130000-Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.-Barbed wire of iron or steel; twisted hoop or single flat wire, barbed or not, and loosely twisted double wire, of a kind used for fencing, of iron or steel. 7314-Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép.-Cloth (including endless bands), grill, netting and fencing, of iron or steel wire; expanded metal of iron or steel. — Tấm đan dệt thoi:– Woven cloth: 73141200– – Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ– – Endless bands for machinery, of stainless steel 73141400– – Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ– – Other woven cloth, of stainless steel 731419– – Loại khác:– – Other: 73141910– – – Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ– – – Endless bands for machinery other than of stainless steel 73141990– – – Loại khác– – – Other 73142000– Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên– Grill, netting and fencing, welded at the intersection, of wire with a maximum cross- sectional dimension of 3 mm or more and having a mesh size of 100 cm2 or more — Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:– Other grill, netting and fencing, welded at the intersection: 73143100– – Được mạ hoặc tráng kẽm– – Plated or coated with zinc 73143900– – Loại khác– – Other — Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:– Other cloth, grill, netting and fencing: 73144100– – Được mạ hoặc tráng kẽm– – Plated or coated with zinc 73144200– – Được tráng plastic– – Coated with plastics 73144900– – Loại khác– – Other 73145000– Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới– Expanded metal 7315-Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép.-Chain and parts thereof, of iron or steel. — Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:– Articulated link chain and parts thereof: 731511– – Xích con lăn:– – Roller chain: 73151110– – – Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô– – – Bicycle or motorcycle chain — – – Loại khác:– – – Other: 73151191– – – – Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm– – – – Transmission type, of a pitch length of not less than 6 mm and not more than 32 mm 73151199– – – – Loại khác– – – – Other 731512– – Xích khác:– – Other chain: 73151210– – – Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô– – – Bicycle or motorcycle chain 73151290– – – Loại khác– – – Other 731519– – Các bộ phận:– – Parts: 73151910– – – Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô– – – Of bicycle or motorcycle chain 73151990– – – Loại khác– – – Other 73152000– Xích trượt– Skid chain — Xích khác:– Other chain: 73158100– – Nối bằng chốt có ren hai đầu– – Stud-link 73158200– – Loại khác, ghép nối bằng mối hàn– – Other, welded link 731589– – Loại khác:– – Other: 73158910– – – Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô– – – Bicycle or motorcycle chain 73158990– – – Loại khác– – – Other 731590– Các bộ phận khác:– Other parts: 73159020– – Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô– – Of bicycle or motorcycle chain 73159090– – Loại khác– – Other 73160000-Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.-Anchors, grapnels and parts thereof, of iron or steel. 7317-Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.-Nails, tacks, drawing pins, corrugated nails, staples (other than those of heading 83.05) and similar articles, of iron or steel, whether or not with heads of other material, but excluding such articles with heads of copper. 73170010– Đinh dây– Wire nails 73170020– Ghim dập– Staples 73170030– Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông– Dog spikes for rail sleepers; gang nails 73170090– Loại khác– Other 7318-Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép.-Screws, bolts, nuts, coach screws, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers (including spring washers) and similar articles, of iron or steel. — Các sản phẩm đã được ren:– Threaded articles: 73181100– – Vít đầu vuông– – Coach screws 731812– – Vít khác dùng cho gỗ:– – Other wood screws: 73181210– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm– – – Having a shank of an external diameter not exceeding 16 mm 73181290– – – Loại khác– – – Other 73181300– – Đinh móc và đinh vòng– – Screw hooks and screw rings 731814– – Vít tự hãm:– – Self-tapping screws: 73181410– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm– – – Having a shank of an external diameter not exceeding 16 mm 73181490– – – Loại khác– – – Other 731815– – Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:– – Other screws and bolts, whether or not with their nuts or washers: 73181510– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm– – – Having a shank of an external diameter not exceeding 16 mm 73181590– – – Loại khác– – – Other 731816– – Đai ốc:– – Nuts: 73181610– – – Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm– – – For bolts having a shank of an external diameter not exceeding 16 mm 73181690– – – Loại khác– – – Other 731819– – Loại khác:– – Other: 73181910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm– – – Having a shank of an external diameter not exceeding 16 mm 73181990– – – Loại khác– – – Other — Các sản phẩm không có ren:– Non-threaded articles: 73182100– – Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác– – Spring washers and other lock washers 73182200– – Vòng đệm khác– – Other washers 731823– – Đinh tán:– – Rivets: 73182310– – – Đường kính ngoài không quá 16 mm– – – Having an external diameter not exceeding 16 mm 73182390– – – Loại khác– – – Other 73182400– – Chốt hãm và chốt định vị– – Cotters and cotter-pins 731829– – Loại khác:– – Other: 73182910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm (SEN)– – – Having a shank of an external diameter not exceeding 16 mm 73182990– – – Loại khác– – – Other 7319-Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.-Sewing needles, knitting needles, bodkins, crochet hooks, embroidery stilettos and similar articles, for use in the hand, of iron or steel; safety pins and other pins of iron or steel, not elsewhere specified or included. 731940– Ghim băng và các loại ghim khác:– Safety pins and other pins: 73194010– – Ghim băng– – Safety pins 73194020– – Các loại ghim khác– – Other pins 731990– Loại khác:– Other: 73199010– – Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu– – Sewing, darning or embroidery needles 73199090– – Loại khác– – Other 7320-Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.-Springs and leaves for springs, of iron or steel. 732010– Lò xo lá và các lá lò xo:– Leaf-springs and leaves therefor: — – Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:– – Suitable for use on motor vehicles or machinery of heading 84.29 or 84.30: 73201011– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04– – – Suitable for use on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 73201012– – – Dùng cho xe có động cơ khác– – – Suitable for use on other motor vehicles 73201019– – – Loại khác– – – Other 73201090– – Loại khác– – Other 732020– Lò xo cuộn:– Helical springs: — – Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:– – Suitable for use on motor vehicles or machinery of heading 84.29 or 84.30: 73202011– – – Dùng cho xe có động cơ– – – For motor vehicles 73202012– – – Dùng cho máy làm đất– – – For earth-moving machinery 73202019– – – Loại khác– – – Other 73202090– – Loại khác– – Other 732090– Loại khác:– Other: 73209010– – Dùng cho xe có động cơ– – Suitable for use on motor vehicles 73209090– – Loại khác– – Other 7321-Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.-Stoves, ranges, grates, cookers (including those with subsidiary boilers for central heating), barbecues, braziers, gas-rings, plate warmers and similar non-electric domestic appliances, and parts thereof, of iron or steel. — Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:– Cooking appliances and plate warmers: 73211100– – Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác– – For gas fuel or for both gas and other fuels 73211200– – Loại dùng nhiên liệu lỏng– – For liquid fuel 732119– – Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:– – Other, including appliances for solid fuel: 73211910– – – Loại dùng nhiên liệu rắn– – – For solid fuel 73211990– – – Loại khác– – – Other — Dụng cụ khác:– Other appliances: 73218100– – Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác– – For gas fuel or for both gas and other fuels 73218200– – Loại dùng nhiên liệu lỏng– – For liquid fuel 73218900– – Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn– – Other, including appliances for solid fuel 732190– Bộ phận:– Parts: 73219010– – Của bếp dầu hỏa (SEN)– – Of kerosene stoves 73219020– – Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN)– – Of cooking appliances and plate warmers using gas fuel 73219090– – Loại khác– – Other 7322-Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.-Radiators for central heating, not electrically heated, and parts thereof, of iron or steel; air heaters and hot air distributors (including distributors which can also distribute fresh or conditioned air), not electrically heated, incorporating a motor- driven fan or blower, and parts thereof, of iron or steel. — Lò sưởi và bộ phận của chúng:– Radiators and parts thereof: 73221100– – Bằng gang đúc– – Of cast iron 73221900– – Loại khác– – Other 73229000– Loại khác– Other 7323-Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.-Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of iron or steel; iron or steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of iron or steel. 73231000– Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự– Iron or steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like — Loại khác:– Other: 732391– – Bằng gang đúc, chưa tráng men:– – Of cast iron, not enamelled: 73239110– – – Đồ dùng nhà bếp– – – Kitchenware 73239120– – – Gạt tàn thuốc lá– – – Ashtrays 73239190– – – Loại khác– – – Other 73239200– – Bằng gang đúc, đã tráng men– – Of cast iron, enamelled 732393– – Bằng thép không gỉ:– – Of stainless steel: 73239310– – – Đồ dùng nhà bếp– – – Kitchenware 73239320– – – Gạt tàn thuốc lá– – – Ashtrays 73239390– – – Loại khác– – – Other 73239400– – Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men– – Of iron (other than cast iron) or steel, enamelled 732399– – Loại khác:– – Other: 73239910– – – Đồ dùng nhà bếp– – – Kitchenware 73239920– – – Gạt tàn thuốc lá– – – Ashtrays 73239990– – – Loại khác– – – Other 7324-Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.-Sanitary ware and parts thereof, of iron or steel. 732410– Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:– Sinks and wash basins, of stainless steel: 73241010– – Bồn rửa nhà bếp– – Kitchen sinks 73241090– – Loại khác– – Other — Bồn tắm:– Baths: 732421– – Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:– – Of cast iron, whether or not enamelled: 73242110– – – Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)– – – Bathtubs having rectangular or oblong interior shape 73242190– – – Loại khác– – – Other 732429– – Loại khác:– – Other: 73242910– – – Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)– – – Bathtubs having rectangular or oblong interior shape 73242990– – – Loại khác– – – Other 732490– Loại khác, kể cả các bộ phận:– Other, including parts: 73249010– – Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)– – Flushing water closets or urinals (fixed type) 73249030– – Bô để giường bệnh và bô đi tiểu loại xách tay được– – Bedpans and portable urinals — – Loại khác:– – Other: 73249091– – – Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm– – – Parts of kitchen sinks or bathtubs 73249093– – – Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)– – – Parts of flushing water closets or urinals (fixed type) 73249099– – – Loại khác– – – Other 7325-Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.-Other cast articles of iron or steel. 732510– Bằng gang đúc không dẻo:– Of non-malleable cast iron: 73251020– – Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng– – Manhole covers, gratings and frames therefor 73251030– – Máng và chén để thu mủ cao su– – Spouts and cups for latex collection 73251090– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 73259100– – Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền– – Grinding balls and similar articles for mills 732599– – Loại khác:– – Other: 73259920– – – Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng– – – Manhole covers, gratings and frames therefor 73259990– – – Loại khác– – – Other 7326-Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.-Other articles of iron or steel. — Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:– Forged or stamped, but not further worked: 73261100– – Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền– – Grinding balls and similar articles for mills 73261900– – Loại khác– – Other 732620– Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:– Articles of iron or steel wire: 73262050– – Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự– – Poultry cages and the like 73262060– – Bẫy chuột– – Rat traps 73262090– – Loại khác– – Other 732690– Loại khác:– Other: 73269010– – Bánh lái tàu thủy– – Ships’ rudders 73269020– – Máng và chén để thu mủ cao su– – Spouts and cups for latex collection 73269030– – Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc (SEN)– – Stainless steel clamp assemblies with rubber sleeves of a kind used for hubless cast iron pipes and pipe fittings 73269060– – Đèn Bunsen– – Bunsen burners 73269070– – Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa– – Horseshoes; riding boot spurs — – Loại khác:– – Other: 73269091– – – Hộp đựng thuốc lá điếu– – – Cigarette cases and boxes 73269099– – – Loại khác– – – Other -(1): Tham khảo TCVN 197:2002, TCVN 8855-1: 2011 và TCVN 5905:1995- -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017- -Chương 74-Chapter 74 -ĐỒNG VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG ĐỒNG-COPPER AND ARTICLES THEREOF -Chú giải.-Note. -1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them: -(a) Đồng tinh luyện-(a) Refined copper -Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo trọng lượng là đồng; hoặc-Metal containing at least 99.85 % by weight of copper; or -Kim loại có ít nhất 97,5% tính theo trọng lượng là đồng, với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau:-Metal containing at least 97.5 % by weight of copper, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit specified in the following table: -Bảng – Các nguyên tố khác (XEM BẢNG 4)-TABLE – Other elements -() Các nguyên tố khác, ví dụ: Al (nhôm). Be (Benli), Co (Cobal), Fe( Sắt), Mn (Mangan), Ni (Niken), Si (Silic)-* Other elements are, for example. Al, Be, Co, Fe, Mn, Ni, Si.
-(b) Hợp kim đồng-(b) Copper alloys
-Vật liệu kim loại trừ đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo trọng lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác, với điều kiện:-Metallic substances other than unrefined copper in which copper predominates by weight over each of the other elements, provided that:
-(i) hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên; hoặc-(i) the content by weight of at least one of the other elements is greater than the limit specified in the foregoing table; or
-(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2,5%.-(ii) the total content by weight of such other elements exceeds 2.5 %.
-(c) Các hợp kim đồng chủ-(c) Master alloys
-Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng lớn hơn 10% tính theo trọng lượng của đồng, không có tính rèn và thường sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ô-xi, khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. Tuy nhiên, đồng photphua (phosphor copper) có hàm lượng phospho trên 15% tính theo trọng lượng phải xếp vào nhóm 28.53.-Alloys containing with other elements more than 10 % by weight of copper, not usefully malleable and commonly used as an additive in the manufacture of other alloys or as de-oxidants, de- sulphurising agents or for similar uses in the metallurgy of non-ferrous metals. However, copper phosphide (phosphor copper) containing more than 15% by weight of phosphorus falls in heading 28.53.
-(d) Thanh và que-(d) Bars and rods
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng và kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn or forged products, not in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms and dimensions, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-Các loại que và thanh dây có các đầu được làm nhọn hay được xử lý đơn giản khác để dễ đưa vào máy cho quá trình gia công tiếp theo, ví dụ, thành thanh kéo (thanh dây) hoặc ống, được đưa vào đồng chưa gia công thuộc nhóm 74.03.-Wire-bars and billets with their ends tapered or otherwise worked simply to facilitate their entry into machines for converting them into, for example, drawing stock (wire-rod) or tubes, are however to be taken to be unwrought copper of heading 74.03.
-(e) Dạng hình-(e) Profiles
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, và khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, phiến, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn, forged or formed products, coiled or not, of a uniform cross-section along their whole length, which do not conform to any of the definitions of bars, rods, wire, plates, sheets, strip, foil, tubes or pipes. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(f) Dây-(f) Wire
-Các sản phẩm được cán, ép đùn hoặc kéo, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm này có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng.-Rolled, extruded or drawn products, in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width.
-(g) Tấm, lá, dải và lá mỏng-(g) Plates, sheets, strip and foil
-Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 74.03), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”, có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:-Flat-surfaced products (other than the unwrought products of heading 74.03), coiled or not, of solid rectangular (other than square) cross- section with or without rounded corners (including “modified rectangles” of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel) of a uniform thickness, which are:
— với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,– of rectangular (including square) shape with a thickness not exceeding one-tenth of the width,
— với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi loại kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.– of a shape other than rectangular or square, of any size, provided that they do not assume the character of articles or products of other headings.
-Các nhóm 74.09 và 74.10, ngoài các đề cập khác, áp dụng cho các tấm, lá, dải và lá mỏng đã được gia công theo hình mẫu (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan, làm lượn sóng, đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.-Headings 74.09 and 74.10 apply, inter alia, to plates, sheets, strip and foil with patterns (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and to such products which have been perforated, corrugated, polished or coated, provided that they do not thereby assume the character of articles or products of other headings.
-(h) Ống và ống dẫn-(h) Tubes and pipes
-Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài, cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng hướng. Ống và ống dẫn có mặt cắt ngang như vậy có thể được đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thắt lại, nở ra, hình côn hoặc nối với các mặt bích, mép, đai hoặc vòng.-Hollow products, coiled or not, which have a uniform cross-section with only one enclosed void along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons, and which have a uniform wall thickness. Products with a rectangular (including square), equilateral triangular or regular convex polygonal cross- section, which may have corners rounded along their whole length, are also to be taken to be tubes and pipes provided the inner and outer cross- sections are concentric and have the same form and orientation. Tubes and pipes of the foregoing cross-sections may be polished, coated, bent, threaded, drilled, waisted, expanded, cone-shaped or fitted with flanges, collars or rings.
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
-1. Trong Chương này, các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)-(a) Copper-zinc base alloys (brasses)
-Hợp kim đồng và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Khi có các nguyên tố khác:-Alloys of copper and zinc, with or without other elements. When other elements are present:
— hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác;– zinc predominates by weight over each of such other elements;
— hàm lượng niken dưới 5% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)); và– any nickel content by weight is less than 5 % (see copper-nickel-zinc alloys (nickel silvers)); and
— hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).– any tin content by weight is less than 3 % (see copper-tin alloys (bronzes)).
-(b) Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)-(b) Copper-tin base alloys (bronzes)
-Hợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác, trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo trọng lượng.-Alloys of copper and tin, with or without other elements. When other elements are present, tin predominates by weight over each of such other elements, except that when the tin content is 3 % or more the zinc content by weight may exceed that of tin but must be less than 10 %.
-(c) Hợp kim trên cơ sở đồng-niken-kẽm (bạc niken)-(c) Copper-nickel-zinc base alloys (nickel silvers)
-Hợp kim đồng, niken và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Hàm lượng niken từ 5% tính theo trọng lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)).-Alloys of copper, nickel and zinc, with or without other elements. The nickel content is 5 % or more by weight (see copper-zinc alloys (brasses)).
-(d) Hợp kim trên cơ sở đồng-niken-(d) Copper-nickel base alloys
-Hợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo trọng lượng. Trong trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng của niken phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác.-Alloys of copper and nickel, with or without other elements but in any case containing by weight not more than 1 % of zinc. When other elements are present, nickel predominates by weight over each of such other elements.
74010000-Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa).-Copper mattes; cement copper (precipitated copper).
74020000-Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.-Unrefined copper; copper anodes for electrolytic refining.
7403-Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.-Refined copper and copper alloys, unwrought.
— Đồng tinh luyện:– Refined copper:
74031100– – Cực âm và các phần của cực âm– – Cathodes and sections of cathodes
74031200– – Thanh để kéo dây– – Wire-bars
74031300– – Que– – Billets
74031900– – Loại khác– – Other
— Hợp kim đồng:– Copper alloys:
74032100– – Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)– – Copper-zinc base alloys (brass)
74032200– – Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)– – Copper-tin base alloys (bronze)
74032900– – Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)– – Other copper alloys (other than master alloys of heading 74.05)
74040000-Phế liệu và mảnh vụn của đồng.-Copper waste and scrap.
74050000-Hợp kim đồng chủ.-Master alloys of copper.
7406-Bột và vảy đồng.-Copper powders and flakes.
74061000– Bột không có cấu trúc lớp– Powders of non-lamellar structure
74062000– Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng– Powders of lamellar structure; flakes
7407-Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.-Copper bars, rods and profiles.
740710– Bằng đồng tinh luyện:– Of refined copper:
74071030– – Dạng hình– – Profiles
74071040– – Dạng thanh và que– – Bars and rods
— Bằng hợp kim đồng:– Of copper alloys:
74072100– – Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)– – Of copper-zinc base alloys (brass)
74072900– – Loại khác– – Other
7408-Dây đồng.-Copper wire.
— Bằng đồng tinh luyện:– Of refined copper:
740811– – Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:– – Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 6 mm:
74081110– – – Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm– – – Of which the maximum cross-sectional dimension does not exceed 14 mm
74081190– – – Loại khác– – – Other
74081900– – Loại khác– – Other
— Bằng hợp kim đồng:– Of copper alloys:
74082100– – Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)– – Of copper-zinc base alloys (brass)
74082200– – Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)– – Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel- zinc base alloys (nickel silver)
74082900– – Loại khác– – Other
7409-Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.-Copper plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.15 mm.
— Bằng đồng tinh luyện:– Of refined copper:
74091100– – Dạng cuộn– – In coils
74091900– – Loại khác– – Other
— Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):– Of copper-zinc base alloys (brass):
74092100– – Dạng cuộn– – In coils
74092900– – Loại khác– – Other
— Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):– Of copper-tin base alloys (bronze):
74093100– – Dạng cuộn– – In coils
74093900– – Loại khác– – Other
74094000– Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)– Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel- zinc base alloys (nickel silver)
74099000– Bằng hợp kim đồng khác– Of other copper alloys
7410-Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.-Copper foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.15 mm.
— Chưa được bồi:– Not backed:
74101100– – Bằng đồng tinh luyện– – Of refined copper
74101200– – Bằng hợp kim đồng– – Of copper alloys
— Đã được bồi:– Backed:
741021– – Bằng đồng tinh luyện:– – Of refined copper:
74102110– – – Tấm ép lớp được tráng phủ đồng dùng làm tấm mạch in– – – Copper clad laminate for printed circuit boards
74102190– – – Loại khác– – – Other
74102200– – Bằng hợp kim đồng– – Of copper alloys
7411-Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.-Copper tubes and pipes.
74111000– Bằng đồng tinh luyện– Of refined copper
— Bằng hợp kim đồng:– Of copper alloys:
74112100– – Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)– – Of copper-zinc base alloys (brass)
74112200– – Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)– – Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel- zinc base alloys (nickel silver)
74112900– – Loại khác– – Other
7412-Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).-Copper tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves).
74121000– Bằng đồng tinh luyện– Of refined copper
741220– Bằng hợp kim đồng:– Of copper alloys:
74122020– – Phụ kiện ghép nối cho ống vòi– – Hose fittings
— – Loại khác:– – Other:
74122091– – – Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)– – – Of copper-zinc base alloys (brass)
74122099– – – Loại khác– – – Other
7413-Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.-Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of copper, not electrically insulated.
74130010– Có đường kính không quá 28,28mm– Of a diameter not exceeding 28.28 mm
74130090– Loại khác– Other
7415-Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.-Nails, tacks, drawing pins, staples (other than those of heading 83.05) and similar articles, of copper or of iron or steel with heads of copper; screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers (including spring washers) and similar articles, of copper.
741510– Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:– Nails and tacks, drawing pins, staples and similar articles:
74151010– – Đinh– – Nails
74151020– – Ghim dập– – Staples
74151090– – Loại khác– – Other
— Loại khác, chưa được ren:– Other articles, not threaded:
74152100– – Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)– – Washers (including spring washers)
74152900– – Loại khác– – Other
— Loại khác, đã được ren:– Other threaded articles:
741533– – Đinh vít; bu lông và đai ốc:– – Screws; bolts and nuts:
74153310– – – Đinh vít– – – Screws
74153320– – – Bu lông và đai ốc– – – Bolts and nuts
74153900– – Loại khác– – Other
7418-Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng.-Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of copper; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of copper; sanitary ware and parts thereof, of copper.
741810– Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:– Table, kitchen or other household articles and parts thereof; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like:
74181010– – Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự– – Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like
74181030– – Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này– – Cooking or heating apparatus of a kind used for household purposes, non-electric and parts thereof
74181090– – Loại khác– – Other
74182000– Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng– Sanitary ware and parts thereof
7419-Các sản phẩm khác bằng đồng.-Other articles of copper.
74191000– Xích và các bộ phận của xích– Chain and parts thereof
— Loại khác:– Other:
741991– – Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:– – Cast, moulded, stamped or forged, but not further worked:
74199110– – – Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt– – – Reservoirs, tanks, vats and similar containers not fitted with mechanical or thermal equipment
74199190– – – Loại khác– – – Other
741999– – Loại khác:– – Other:
— – – Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:– – – Cloth (including endless bands), grill and netting, of copper wire; expanded metal of copper:
74199931– – – – Dùng cho máy móc– – – – For machinery
74199939– – – – Loại khác– – – – Other
74199940– – – Lò xo– – – Springs
74199950– – – Hộp đựng thuốc lá điếu– – – Cigarette cases or boxes
74199960– – – Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này– – – Cooking or heating apparatus, other than of a kind used for domestic purposes, and parts thereof
74199970– – – Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)– – – Articles specially designed for use during religious rites
— – – Loại khác:– – – Other:
74199991– – – – Cực dương mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)– – – – Electroplating anodes; capacity measures (other than for domestic use)
74199992– – – – Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 l trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt– – – – Reservoirs, tanks, vats and similar containers not fitted with mechanical or thermal equipment of a capacity of 300 l or less
74199999– – – – Loại khác– – – – Other
-(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
-Chương 75-Chapter 75
-NIKEN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG NIKEN-NICKEL AND ARTICLES THEREOF
-Chú giải.-Note.
-1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Thanh và que-(a) Bars and rods
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng” có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng và kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn or forged products, not in coils, which have a uniform solid cross- section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms and dimensions, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(b) Dạng hình-(b) Profiles
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, và khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, lá, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn, forged or formed products, coiled or not, of a uniform cross-section along their whole length, which do not conform to any of the definitions of bars, rods, wire, plates, sheets, strip, foil, tubes or pipes. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(c) Dây-(c) Wire
-Các sản phẩm được cán, ép đùn hoặc kéo, dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng.-Rolled, extruded or drawn products, in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width.
-(d) Tấm, lá, dải và lá mỏng-(d) Plates, sheets, strip and foil
-Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công thuộc nhóm 75.02), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”, có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:-Flat-surfaced products (other than the unwrought products of heading 75.02), coiled or not, of solid rectangular (other than square) cross- section with or without rounded corners (including “modified rectangles” of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel) of a uniform thickness, which are:
— với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông), chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,– of rectangular (including square) shape with a thickness not exceeding one-tenth of the width,
— với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi loại kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.– of a shape other than rectangular or square, of any size, provided that they do not assume the character of articles or products of other headings.
-Ngoài các mặt hàng khác, nhóm 75.06 áp dụng cho các tấm, lá, dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan, làm lượn sóng, đánh bóng hoặc tráng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.-Heading 75.06 applies, inter alia, to plates, sheets, strip and foil with patterns (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and to such products which have been perforated, corrugated, polished or coated, provided that they do not thereby assume the character of articles or products of other headings.
-(e) Ống và ống dẫn-(e) Tubes and pipes
-Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều, hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài, cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng hướng. Ống và ống dẫn có mặt cắt ngang như vậy có thể được đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thắt lại, nở ra, hình côn hoặc nối với các mặt bích, đai hoặc vòng.-Hollow products, coiled or not, which have a uniform cross-section with only one enclosed void along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons, and which have a uniform wall thickness. Products with a rectangular (including square), equilateral triangular, or regular convex polygonal cross- section, which may have corners rounded along their whole length, are also to be considered as tubes and pipes provided the inner and outer cross- sections are concentric and have the same form and orientation. Tubes and pipes of the foregoing cross-sections may be polished, coated, bent, threaded, drilled, waisted, expanded, cone-shaped or fitted with flanges, collars or rings.
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Notes.
-1. Trong Chương này, các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Niken không hợp kim-(a) Nickel, not alloyed
-Là kim loại có tổng hàm lượng niken và coban tối thiểu 99% tính theo trọng lượng, với điều kiện:-Metal containing by weight at least 99 % of nickel plus cobalt, provided that:
-(i) hàm lượng coban không quá 1,5% tính theo trọng lượng, và-(i) the cobalt content by weight does not exceed 1.5 %, and
-(ii) hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:-(ii) the content by weight of any other element does not exceed the limit specified in the following table:
-Bảng – Các nguyên tố khác (XEM BẢNG 5)-TABLE – Other elements
-(b) Hợp kim niken-(b) Nickel alloys
-Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của niken trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố nào khác với điều kiện:-Metallic substances in which nickel predominates by weight over each of the other elements provided that:
-(i) hàm lượng của coban trên 1,5% tính theo trọng lượng,-(i) the content by weight of cobalt exceeds 1.5 %,
-(ii) hàm lượng tính theo trọng lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên, hoặc-(ii) the content by weight of at least one of the other elements is greater than the limit specified in the foregoing table, or
-(iii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo trọng lượng.-(iii) the total content by weight of elements other than nickel plus cobalt exceeds 1 %.
-2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 1(c), theo mục đích của phân nhóm 7508.10 khái niệm “dây” chỉ áp dụng cho các sản phẩm, dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ, nhưng kích thước mặt cắt ngang không vượt quá 6 mm.-2. Notwithstanding the provisions of Chapter Note 1 (c), for the purposes of subheading 7508.10 the term “wire” applies only to products, whether or not in coils, of any cross-sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 6 mm.
7501-Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.-Nickel mattes, nickel oxide sinters and other intermediate products of nickel metallurgy.
75011000– Sten niken– Nickel mattes
75012000– Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken– Nickel oxide sinters and other intermediate products of nickel metallurgy
7502-Niken chưa gia công.-Unwrought nickel.
75021000– Niken, không hợp kim– Nickel, not alloyed
75022000– Hợp kim niken– Nickel alloys
75030000-Phế liệu và mảnh vụn niken.-Nickel waste and scrap.
75040000-Bột và vảy niken.-Nickel powders and flakes.
7505-Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.-Nickel bars, rods, profiles and wire.
— Thanh, que và hình:– Bars, rods and profiles:
75051100– – Bằng niken, không hợp kim– – Of nickel, not alloyed
75051200– – Bằng hợp kim niken– – Of nickel alloys
— Dây:– Wire:
75052100– – Bằng niken, không hợp kim– – Of nickel, not alloyed
75052200– – Bằng hợp kim niken– – Of nickel alloys
7506-Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.-Nickel plates, sheets, strip and foil.
75061000– Bằng niken, không hợp kim– Of nickel, not alloyed
75062000– Bằng hợp kim niken– Of nickel alloys
7507-Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông).-Nickel tubes, pipes and tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves).
— Ống và ống dẫn:– Tubes and pipes:
75071100– – Bằng niken, không hợp kim– – Of nickel, not alloyed
75071200– – Bằng hợp kim niken– – Of nickel alloys
75072000– Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn– Tube or pipe fittings
7508-Sản phẩm khác bằng niken.-Other articles of nickel.
75081000– Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken– Cloth, grill and netting, of nickel wire
750890– Loại khác:– Other:
75089030– – Bulông và đai ốc– – Bolts and nuts
75089050– – Các sản phẩm mạ điện cực dương, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân– – Electroplating anodes, including those produced by electrolysis
75089090– – Loại khác– – Other
-Chương 76-Chapter 76
-NHÔM VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG NHÔM-ALUMINIUM AND ARTICLES THEREOF
-Chú giải.-Note.
-1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Thanh và que-(a) Bars and rods
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng và kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn or forged products, not in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms and dimensions, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(b) Dạng hình-(b) Profiles
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, và khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, lá, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn, forged or formed products, coiled or not, of a uniform cross-section along their whole length, which do not conform to any of the definitions of bars, rods, wire, plates, sheets, strip, foil, tubes or pipes. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(c) Dây-(c) Wire
-Các sản phẩm được cán, ép đùn hoặc kéo, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng.-Rolled, extruded or drawn products, in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width.
-(d) Tấm, lá, dải và lá mỏng-(d) Plates, sheets, strip and foil
-Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công thuộc nhóm 76.01), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”, có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:-Flat-surfaced products (other than the unwrought products of heading 76.01), coiled or not, of solid rectangular (other than square) cross- section with or without rounded corners (including “modified rectangles” of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel) of a uniform thickness, which are:
— với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,– of rectangular (including square) shape with a thickness not exceeding one-tenth of the width,
— với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.– of a shape other than rectangular or square, of any size, provided that they do not assume the character of articles or products of other headings.
-Ngoài những mặt hàng khác, các nhóm 76.06 và 76.07 áp dụng cho các tấm, lá, dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ, rãnh, gân, carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan, làm lượn sóng, đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.-Headings 76.06 and 76.07 apply, inter alia, to plates, sheets, strip and foil with patterns (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and to such products which have been perforated, corrugated, polished or coated, provided that they do not thereby assume the character of articles or products of other headings.
-(e) Ống và ống dẫn-(e) Tubes and pipes
-Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài, cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng hướng. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thắt lại, nở ra, hình côn hoặc nối với các mặt bích, đai hoặc vòng.-Hollow products, coiled or not, which have a uniform cross-section with only one enclosed void along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons, and which have a uniform wall thickness. Products with a rectangular (including square), equilateral triangular or regular convex polygonal cross- section, which may have corners rounded along their whole length, are also to be considered as tubes and pipes provided the inner and outer cross- sections are concentric and have the same form and orientation. Tubes and pipes of the foregoing cross-sections may be polished, coated, bent, threaded, drilled, waisted, expanded, cone-shaped or fitted with flanges, collars or rings.
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Notes.
-1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Nhôm, không hợp kim-(a) Aluminium, not alloyed
-Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:-Metal containing by weight at least 99 % of aluminium, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit specified in the following table:
-Bảng các nguyên tố khác (XEM BẢNG 6)-TABLE – Other elements
-(1) Các nguyên tố khác, ví dụ Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.-(1) Other elements are, for example, Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.
-(2) Tỷ lệ đồng cho phép lớn hơn 0,1%, nhưng không quá 0,2%, với điều kiện hàm lượng crôm cũng như hàm lượng mangan đều không quá 0,05%.-(2) Copper is permitted in a proportion greater than 0.1 % but not more than 0.2 %, provided that neither the chromium nor manganese content exceeds 0.05 %.
-(b) Hợp kim nhôm-(b) Aluminium alloys
-Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo trọng lượng, với điều kiện:-Metallic substances in which aluminium predominates by weight over each of the other elements, provided that:
-(i) hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc tổng hàm lượng của sắt với silic phải lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên; hoặc-(i) the content by weight of at least one of the other elements or of iron plus silicon taken together is greater than the limit specified in the foregoing table; or
-(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo trọng lượng.-(ii) the total content by weight of such other elements exceeds 1 %.
-2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 1(c) của Chương này, theo mục đích của phân nhóm 7616.91, khái niệm “dây” chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ, kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.-2. Notwithstanding the provisions of Chapter Note 1 (c), for the purposes of subheading 7616.91 the term “wire” applies only to products, whether or not in coils, of any cross-sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 6 mm.
7601-Nhôm chưa gia công.-Unwrought aluminium.
76011000– Nhôm, không hợp kim– Aluminium, not alloyed
76012000– Hợp kim nhôm– Aluminium alloys
76020000-Phế liệu và mảnh vụn nhôm.-Aluminium waste and scrap.
7603-Bột và vảy nhôm.-Aluminium powders and flakes.
76031000– Bột không có cấu trúc vảy– Powders of non-lamellar structure
760320– Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm:– Powders of lamellar structure; flakes:
76032010– – Vảy nhôm– – Flakes
76032020– – Bột có cấu trúc vảy– – Powders of lamellar structure
7604-Nhôm ở dạng thanh, que và hình.-Aluminium bars, rods and profiles.
760410– Bằng nhôm, không hợp kim:– Of aluminium, not alloyed:
76041010– – Dạng thanh và que– – Bars and rods
76041090– – Loại khác– – Other
— Bằng hợp kim nhôm:– Of aluminium alloys:
760421– – Dạng hình rỗng:– – Hollow profiles:
76042110– – – Dàn ống loại phù hợp dùng trong dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)– – – Perforated tube profiles of a kind suitable for use in evaporator coils of motor vehicle air conditioning machines
76042120– – – Thanh đệm bằng nhôm (dạng hình rỗng với một mặt có đục lỗ nhỏ dọc theo toàn bộ chiều dài) (SEN)– – – Aluminium spacers (hollow profiles with one side having light perforations along its whole length)
76042190– – – Loại khác– – – Other
760429– – Loại khác:– – Other:
76042910– – – Dạng thanh và que được ép đùn– – – Extruded bars and rods
76042930– – – Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn– – – Y-shaped profiles for zip fasteners, in coils
76042990– – – Loại khác– – – Other
7605-Dây nhôm.-Aluminium wire.
— Bằng nhôm, không hợp kim:– Of aluminium, not alloyed:
76051100– – Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm– – Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 7 mm
760519– – Loại khác:– – Other:
76051910– – – Đường kính không quá 0,0508 mm– – – Of a diameter not exceeding 0.0508 mm
76051990– – – Loại khác– – – Other
— Bằng hợp kim nhôm:– Of aluminium alloys:
76052100– – Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm– – Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 7 mm
760529– – Loại khác:– – Other:
76052910– – – Có đường kính không quá 0,254 mm– – – Of a diameter not exceeding 0.254 mm
76052990– – – Loại khác– – – Other
7606-Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.-Aluminium plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm.
— Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):– Rectangular (including square):
760611– – Bằng nhôm, không hợp kim:– – Of aluminium, not alloyed:
76061110– – – Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép, nhưng chưa xử lý bề mặt– – – Plain or figured by rolling or pressing, not otherwise surface treated
76061190– – – Loại khác– – – Other
760612– – Bằng hợp kim nhôm:– – Of aluminium alloys:
76061220– – – Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in– – – Aluminium plates, not sensitised, of a kind used in the printing industry
— – – Dạng lá:– – – Sheets:
76061232– – – – Để làm lon kể cả đáy lon và nắp lon, dạng cuộn (SEN)– – – – For making can stock including end stock and tab stock, in coils
76061233– – – – Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)– – – – Other, of aluminium alloy 5082 or 5182, exceeding 1 m in width, in coils
76061234– – – – Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18– – – – Other, litho grade sheet alloy HA 1052 hardness temper H19 and alloy HA 1050 hardness temper H18
76061235– – – – Loại khác, đã gia công bề mặt– – – – Other, surface worked
76061239– – – – Loại khác– – – – Other
76061290– – – Loại khác– – – Other
— Loại khác:– Other:
76069100– – Bằng nhôm, không hợp kim– – Of aluminium, not alloyed
76069200– – Bằng hợp kim nhôm– – Of aluminium alloys
7607-Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.-Aluminium foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials) of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm.
— Chưa được bồi:– Not backed:
76071100– – Đã được cán nhưng chưa gia công thêm– – Rolled but not further worked
76071900– – Loại khác– – Other
760720– Đã bồi:– Backed:
76072010– – Nhôm lá mỏng cách nhiệt (SEN)– – Thermal insulation foil
76072090– – Loại khác– – Other
7608-Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.-Aluminium tubes and pipes.
76081000– Bằng nhôm, không hợp kim– Of aluminium, not alloyed
76082000– Bằng hợp kim nhôm– Of aluminium alloys
76090000-Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm.-Aluminium tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves).
7610-Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.-Aluminium structures (excluding prefabricated buildings of heading 94.06) and parts of structures (for example, bridges and bridge- sections, towers, lattice masts, roofs, roofing frameworks, doors and windows and their frames and thresholds for doors, balustrades, pillars and columns); aluminium plates, rods, profiles, tubes and the like, prepared for use in structures.
761010– Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:– Doors, windows and their frames and thresholds for doors:
76101010– – Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào– – Doors and their frames and thresholds for doors
76101090– – Loại khác– – Other
761090– Loại khác:– Other:
76109030– – Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu (SEN)– – Internal or external floating roofs for petroleum storage tanks
— – Loại khác:– – Other:
76109091– – – Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới– – – Bridges and bridge- sections; towers or lattice masts
76109099– – – Loại khác– – – Other
76110000-Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.-Aluminium reservoirs, tanks, vats and similar containers, for any material (other than compressed or liquefied gas), of a capacity exceeding 300 l, whether or not lined or heat- insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment.
7612-Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.-Aluminium casks, drums, cans, boxes and similar containers (including rigid or collapsible tubular containers), for any material (other than compressed or liquefied gas), of a capacity not exceeding 300 l, whether or not lined or heat-insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment.
76121000– Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được– Collapsible tubular containers
761290– Loại khác:– Other:
76129010– – Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN)– – Seamless containers of a kind suitable for fresh milk
76129090– – Loại khác– – Other
76130000-Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.-Aluminium containers for compressed or liquefied gas.
7614-Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.-Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of aluminium, not electrically insulated.
761410– Có lõi thép:– With steel core:
— – Cáp:– – Cables:
76141011– – – Có đường kính không quá 25,3 mm– – – Of a diameter not exceeding 25.3 mm
76141012– – – Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm– – – Of a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mm
76141019– – – Loại khác– – – Other
76141090– – Loại khác– – Other
761490– Loại khác:– Other:
— – Cáp:– – Cables:
76149011– – – Có đường kính không quá 25,3 mm– – – Of a diameter not exceeding 25.3 mm
76149012– – – Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm– – – Of a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mm
76149019– – – Loại khác– – – Other
76149090– – Loại khác– – Other
7615-Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.-Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of aluminium; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of aluminium; sanitary ware and parts thereof, of aluminium.
761510– Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:– Table, kitchen or other household articles and parts thereof; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like:
76151010– – Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự– – Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like
76151090– – Loại khác– – Other
761520– Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:– Sanitary ware and parts thereof:
76152020– – Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ– – Bedpans, urinals and chamber-pots
76152090– – Loại khác– – Other
7616-Các sản phẩm khác bằng nhôm.-Other articles of aluminium.
761610– Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:– Nails, tacks, staples (other than those of heading 83.05), screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers and similar articles:
76161010– – Đinh– – Nails
76161020– – Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc– – Staples and hooks; bolts and nuts
76161090– – Loại khác– – Other
— Loại khác:– Other:
76169100– – Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm– – Cloth, grill, netting and fencing, of aluminium wire
761699– – Loại khác:– – Other:
76169920– – – Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)– – – Ferrules of a kind suitable for use in the manufacture of pencils
76169930– – – Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)– – – Slugs, round, of such dimension that the thickness exceeds one-tenth of the diameter
76169940– – – Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt– – – Bobbins, spools, reels and similar supports for textile yarn
— – – Rèm:– – – Blinds:
76169951– – – – Rèm chớp lật (SEN)– – – – Venetian blinds
76169959– – – – Loại khác– – – – Other
76169960– – – Máng và chén để hứng mủ cao su– – – Spouts and cups of a kind used for latex collection
76169970– – – Hộp đựng thuốc lá điếu– – – Cigarette cases or boxes
76169980– – – Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới– – – Expanded metal
76169990– – – Loại khác– – – Other
-(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
-Chương 77-Chapter 77
-(DỰ PHÒNG CHO VIỆC PHÂN LOẠI TIẾP THEO TRONG TƯƠNG LAI CỦA HỆ THỐNG HÀI HÒA)-(RESERVED FOR POSSIBLE FUTURE USE IN THE HARMONIZED SYSTEM)
-Chương 78-Chapter 78
-CHÌ VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CHÌ-LEAD AND ARTICLES THEREOF
-Chú giải.-Note.
-1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Thanh và que-(a) Bars and rods
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng” có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết, có cùng hình dạng và kích thước, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn or forged products, not in coils, which have a uniform solid cross- section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms and dimensions, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(b) Dạng hình-(b) Profiles
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, lá, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn, forged or formed products, coiled or not, of a uniform cross-section along their whole length, which do not conform to any of the definitions of bars, rods, wire, plates, sheets, strip, foil, tubes or pipes. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(c) Dây-(c) Wire
-Các sản phẩm được cán, ép đùn hoặc kéo, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng.-Rolled, extruded or drawn products, in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width.
-(d) Tấm, lá, dải và lá mỏng-(d) Plates, sheets, strip and foil
-Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 78.01), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”, có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:-Flat-surfaced products (other than the unwrought products of heading 78.01), coiled or not, of solid rectangular (other than square) cross-section with or without rounded corners (including “modified rectangles” of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel) of a uniform thickness, which are:
— với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,– of rectangular (including square) shape with a thickness not exceeding one-tenth of the width,
— với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi loại kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.– of a shape other than rectangular or square, of any size, provided that they do not assume the character of articles or products of other headings
-Ngoài các mặt hàng khác, nhóm 78.04 áp dụng cho các tấm, lá, dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan, làm lượn sóng, đánh bóng hoặc tráng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.-Heading 78.04 applies, inter alia, to plates, sheets, strip and foil with patterns (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and to such products which have been perforated, corrugated, polished or coated, provided that they do not thereby assume the character of articles or products of other headings.
-(e) Ống và ống dẫn-(e) Tubes and pipes
-Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài, cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng hướng. Ống và ống dẫn có mặt cắt ngang như vậy có thể được đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thắt lại, nở ra, hình côn hoặc nối với các mặt bích, đai hoặc vòng.-Hollow products, coiled or not, which have a uniform cross-section with only one enclosed void along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons, and which have a uniform wall thickness. Products with a rectangular (including square), equilateral triangular or regular convex polygonal cross- section, which may have corners rounded along their whole length, are also to be considered as tubes and pipes provided the inner and outer cross- sections are concentric and have the same form and orientation. Tubes and pipes of the foregoing cross-sections may be polished, coated, bent, threaded, drilled, waisted, expanded, cone-shaped or fitted with flanges, collars or rings.
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
-1. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện” có nghĩa:-1. In this Chapter the expression “refined lead” means:
-Là kim loại chứa ít nhất 99,9% tính theo trọng lượng là chì, với điều kiện hàm lượng của mỗi nguyên tố khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:-Metal containing by weight at least 99.9 % of lead, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit specified in the following table:
-Bảng các nguyên tố khác (XEM BẢNG 7)-TABLE- Other elements
7801-Chì chưa gia công.-Unwrought lead.
78011000– Chì tinh luyện– Refined lead
— Loại khác:– Other:
78019100– – Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này– – Containing by weight antimony as the principal other element
78019900– – Loại khác– – Other
78020000-Phế liệu và mảnh vụn chì.-Lead waste and scrap.
7804-Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.-Lead plates, sheets, strip and foil; lead powders and flakes.
— Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:– Plates, sheets, strip and foil:
780411– – Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:– – Sheets, strip and foil of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm:
78041110– – – Chiều dày không quá 0,15 mm– – – Of a thickness not exceeding 0.15 mm
78041190– – – Loại khác– – – Other
78041900– – Loại khác– – Other
78042000– Bột và vảy chì– Powders and flakes
7806-Các sản phẩm khác bằng chì.-Other articles of lead.
78060020– Thanh, que, dạng hình và dây– Bars, rods, profiles and wire
78060030– Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)– Tubes, pipes and tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves)
78060040– Len chì; vòng đệm; tấm điện cực dương– Lead wool; washers; electroplating anodes
78060090– Loại khác– Other
-Chương 79-Chapter 79
-KẼM VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KẼM-ZINC AND ARTICLES THEREOF
-Chú giải.-Note.
-1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Thanh và que-(a) Bars and rods
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng” có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng và kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ) với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn or forged products, not in coils, which have a uniform solid cross- section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms and dimensions, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(b) Dạng hình-(b) Profiles
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, lá, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn, forged or formed products, coiled or not, of a uniform cross- section along their whole length, which do not conform to any of the definitions of bars, rods, wire, plates, sheets, strip, foil, tubes or pipes. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(c) Dây-(c) Wire
-Các sản phẩm được cán, ép đùn hoặc kéo, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng.-Rolled, extruded or drawn products, in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width.
-(d) Tấm, lá, dải và lá mỏng-(d) Plates, sheets, strip and foil
-Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 79.01), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”, có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:-Flat-surfaced products (other than the unwrought products of heading 79.01), coiled or not, of solid rectangular (other than square) cross- section with or without rounded corners (including “modified rectangles” of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel) of a uniform thickness, which are:
— với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,– of rectangular (including square) shape with a thickness not exceeding one-tenth of the width,
— với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông, với mọi loại kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.– of a shape other than rectangular or square, of any size, provided that they do not assume the character of articles or products of other headings.
-Không kể những mặt hàng khác, nhóm 79.05 áp dụng cho cả các tấm, lá, dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm được khoan, làm lượn sóng, đánh bóng hoặc tráng, với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.-Heading 79.05 applies, inter alia, to plates, sheets, strip and foil with patterns (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and to such products which have been perforated, corrugated, polished or coated, provided that they do not thereby assume the character of articles or products of other headings.
-(e) Ống và ống dẫn-(e) Tubes and pipes
-Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài, cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng hướng. Ống và ống dẫn có mặt cắt ngang như vậy có thể được đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thắt lại, nở ra, hình côn hoặc nối với các mặt bích, đai hoặc vòng.-Hollow products, coiled or not, which have a uniform cross-section with only one enclosed void along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons, and which have a uniform wall thickness. Products with a rectangular (including square), equilateral triangular or regular convex polygonal cross-section, which may have corners rounded along their whole length, are also to be considered as tubes and pipes provided the inner and outer cross-sections are concentric and have the same form and orientation. Tubes and pipes of the foregoing cross-sections may be polished, coated, bent, threaded, drilled, waisted, expanded, cone-shaped or fitted with flanges, collars or rings.
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
-1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Kẽm, không hợp kim-(a) Zinc, not alloyed
-Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97,5% tính theo trọng lượng.-Metal containing by weight at least 97.5 % of zinc.
-(b) Hợp kim kẽm-(b) Zinc alloys
-Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của kẽm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác, với điều kiện tổng hàm lượng tính theo trọng lượng của các nguyên tố khác trên 2,5%.-Metallic substances in which zinc predominates by weight over each of the other elements, provided that the total content by weight of such other elements exceeds 2.5 %.
-(c) Bụi kẽm-(c) Zinc dust
-Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm, bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm. Có tối thiểu 80% tính theo trọng lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét (microns). Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo trọng lượng.-Dust obtained by condensation of zinc vapour, consisting of spherical particles which are finer than zinc powders. At least 80 % by weight of the particles pass through a sieve with 63 micrometres (microns) mesh. It must contain at least 85 % by weight of metallic zinc.
7901-Kẽm chưa gia công.-Unwrought zinc.
— Kẽm, không hợp kim:– Zinc, not alloyed:
79011100– – Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng– – Containing by weight 99.99 % or more of zinc
79011200– – Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng– – Containing by weight less than 99.99 % of zinc
79012000– Hợp kim kẽm– Zinc alloys
79020000-Phế liệu và mảnh vụn kẽm.-Zinc waste and scrap.
7903-Bột, bụi và vảy kẽm.-Zinc dust, powders and flakes.
79031000– Bụi kẽm– Zinc dust
79039000– Loại khác– Other
79040000-Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.-Zinc bars, rods, profiles and wire.
7905-Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.-Zinc plates, sheets, strip and foil.
79050040– Chiều dày không quá 0,15 mm– Of a thickness not exceeding 0.15 mm
79050090– Loại khác– Other
7907-Các sản phẩm khác bằng kẽm.-Other articles of zinc.
79070030– Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác– Gutters, roof capping, skylight frames and other fabricated building components
79070040– Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)– Tubes, pipes and tube or pipe fittings (for example couplings, elbows, sleeves)
— Loại khác:– Other:
79070091– – Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá– – Cigarette cases or boxes; ashtrays
79070092– – Các sản phẩm gia dụng khác– – Other household articles
79070093– – Tấm điện cực dương; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin (SEN)– – Electro-plating anodes; stencil plates; nails, tacks, nuts, bolts, screws, rivets and similar fastening; zinc calots for battery cells
79070099– – Loại khác– – Other
-(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
-Chương 80-Chapter 80
-THIẾC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THIẾC-TIN AND ARTICLES THEREOF
-Chú giải.-Note.
-1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Thanh và que-(a) Bars and rods
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng” có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng và kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn or forged products, not in coils, which have a uniform solid cross- section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms and dimensions, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(b) Dạng hình-(b) Profiles
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, và khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, lá, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.-Rolled, extruded, drawn, forged or formed products, coiled or not, of a uniform cross-section along their whole length, which do not conform to any of the definitions of bars, rods, wire, plates, sheets, strip, foil, tubes or pipes. The expression also covers cast or sintered products, of the same forms, which have been subsequently worked after production (otherwise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or products of other headings.
-(c) Dây-(c) Wire
-Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả “hình tròn phẳng” và “hình chữ nhật biến dạng”, có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”) phải trên 1/10 chiều rộng.-Rolled, extruded or drawn products, in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “flattened circles” and “modified rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have corners rounded along their whole length. The thickness of such products which have a rectangular (including “modified rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width.
-(d) Tấm, lá, dải và lá mỏng-(d) Plates, sheets, strip and foil
-Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 80.01), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả “hình chữ nhật biến dạng”, có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:-Flat-surfaced products (other than the unwrought products of heading 80.01), coiled or not, of solid rectangular (other than square) cross-section with or without rounded corners (including “modified rectangles” of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel) of a uniform thickness, which are:
— với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông), chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,– of rectangular (including square) shape with a thickness not exceeding one-tenth of the width,
— với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi loại kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.– of a shape other than rectangular or square, of any size, provided that they do not assume the character of articles or products of other headings.
-(e) Ống và ống dẫn-(e) Tubes and pipes
-Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài, cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng hướng. Ống và ống dẫn có mặt cắt ngang như vậy có thể được đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thắt lại, nở ra, hình côn hoặc nối với các mặt bích, đai hoặc vòng.-Hollow products, coiled or not, which have a uniform cross-section with only one enclosed void along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons, and which have a uniform wall thickness. Products with a rectangular (including square), equilateral triangular or regular convex polygonal cross- section, which may have corners rounded along their whole length, are also to be considered as tubes and pipes provided the inner and outer cross- sections are concentric and have the same form and orientation. Tubes and pipes of the foregoing cross-sections may be polished, coated, bent, threaded, drilled, waisted, expanded, cone-shaped or fitted with flanges, collars or rings.
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
-1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:-1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Thiếc, không hợp kim-(a) Tin, not alloyed
-Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng, với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau:-Metal containing by weight at least 99 % of tin, provided that the content by weight of any bismuth or copper is less than the limit specified in the following table:
-Bảng các nguyên tố khác (XEM BẢNG 8)-TABLE- Other elements
-(b) Hợp kim thiếc-(b) Tin alloys
-Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo trọng lượng, với điều kiện:-Metallic substances in which tin predominates by weight over each of the other elements, provided that:
-(i) tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo trọng lượng; hoặc-(i) the total content by weight of such other elements exceeds 1 %; or
-(ii) hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên.-(ii) the content by weight of either bismuth or copper is equal to or greater than the limit specified in the foregoing table.
8001-Thiếc chưa gia công-Unwrought tin
80011000– Thiếc, không hợp kim– Tin, not alloyed
80012000– Hợp kim thiếc– Tin alloys
80020000-Phế liệu và mảnh vụn thiếc.-Tin waste and scrap.
8003-Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.-Tin bars, rods, profiles and wire.
80030010– Thanh hàn– Soldering bars
80030090– Loại khác– Other
8007-Các sản phẩm khác bằng thiếc.-Other articles of tin.
80070020– Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm– Plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm
80070030– Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy– Foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm; powders and flakes
80070040– Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)– Tubes, pipes and tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves)
— Loại khác:– Other:
80070091– – Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá– – Cigarette cases or boxes; ashtrays
80070092– – Các sản phẩm gia dụng khác– – Other household articles
80070093– – Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)– – Collapsible tubes
80070099– – Loại khác– – Other
-Chương 81-Chapter 81
-KIM LOẠI CƠ BẢN KHÁC; GỐM KIM LOẠI; CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG-OTHER BASE METALS; CERMETS; ARTICLES THEREOF
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
-1. Khái niệm “thanh và que”, “hình”, “dây”, và “tấm, lá, dải và lá mỏng” đã định nghĩa trong Chú giải 1 của Chương 74 với những sửa đổi phù hợp cũng được áp dụng cho Chương này.-1. Note 1 to Chapter 74, defining “bars and rods”, “profiles”, “wire” and “plates, sheets, strip and foil” applies, mutatis mutandis, to this Chapter.
8101-Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Tungsten (wolfram) and articles thereof, including waste and scrap.
81011000– Bột– Powders
— Loại khác:– Other:
81019400– – Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết– – Unwrought tungsten, including bars and rods obtained simply by sintering
81019600– – Dây– – Wire
81019700– – Phế liệu và mảnh vụn– – Waste and scrap
810199– – Loại khác:– – Other:
81019910– – – Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng– – – Bars and rods, other than those obtained simply by sintering; profiles, sheets, strip and foil
81019990– – – Loại khác– – – Other
8102-Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Molybdenum and articles thereof, including waste and scrap.
81021000– Bột– Powders
— Loại khác:– Other:
81029400– – Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết– – Unwrought molybdenum, including bars and rods obtained simply by sintering
81029500– – Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng– – Bars and rods, other than those obtained simply by sintering, profiles, plates, sheets, strip and foil
81029600– – Dây– – Wire
81029700– – Phế liệu và mảnh vụn– – Waste and scrap
81029900– – Loại khác– – Other
8103-Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Tantalum and articles thereof, including waste and scrap.
81032000– Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột– Unwrought tantalum, including bars and rods obtained simply by sintering; powders
81033000– Phế liệu và mảnh vụn– Waste and scrap
81039000– Loại khác– Other
8104-Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Magnesium and articles thereof, including waste and scrap.
— Magie chưa gia công:– Unwrought magnesium:
81041100– – Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng– – Containing at least 99.8 % by weight of magnesium
81041900– – Loại khác– – Other
81042000– Phế liệu và mảnh vụn– Waste and scrap
81043000– Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột– Raspings, turnings and granules, graded according to size; powders
81049000– Loại khác– Other
8105-Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Cobalt mattes and other intermediate products of cobalt metallurgy; cobalt and articles thereof, including waste and scrap.
810520– Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:– Cobalt mattes and other intermediate products of cobalt metallurgy; unwrought cobalt; powders:
81052010– – Coban chưa gia công– – Unwrought cobalt
81052090– – Loại khác– – Other
81053000– Phế liệu và mảnh vụn– Waste and scrap
81059000– Loại khác– Other
8106-Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Bismuth and articles thereof, including waste and scrap.
81060010– Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột– Unwrought bismuth; waste and scrap; powders
81060090– Loại khác– Other
8107-Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Cadmium and articles thereof, including waste and scrap.
81072000– Cađimi chưa gia công; bột– Unwrought cadmium; powders
81073000– Phế liệu và mảnh vụn– Waste and scrap
81079000– Loại khác– Other
8108-Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Titanium and articles thereof, including waste and scrap.
81082000– Titan chưa gia công; bột– Unwrought titanium; powders
81083000– Phế liệu và mảnh vụn– Waste and scrap
81089000– Loại khác– Other
8109-Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Zirconium and articles thereof, including waste and scrap.
81092000– Zircon chưa gia công; bột– Unwrought zirconium; powders
81093000– Phế liệu và mảnh vụn– Waste and scrap
81099000– Loại khác– Other
8110-Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Antimony and articles thereof, including waste and scrap.
81101000– Antimon chưa gia công; bột– Unwrought antimony; powders
81102000– Phế liệu và mảnh vụn– Waste and scrap
81109000– Loại khác– Other
8111-Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Manganese and articles thereof, including waste and scrap.
81110010– Phế liệu và mảnh vụn– Waste and scrap
81110090– Loại khác– Other
8112-Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Beryllium, chromium, germanium, vanadium, gallium, hafnium, indium, niobium (columbium), rhenium and thallium, and articles of these metals, including waste and scrap.
— Beryli:– Beryllium:
81121200– – Chưa gia công; bột– – Unwrought; powders
81121300– – Phế liệu và mảnh vụn– – Waste and scrap
81121900– – Loại khác– – Other
— Crôm:– Chromium:
81122100– – Chưa gia công; bột– – Unwrought; powders
81122200– – Phế liệu và mảnh vụn– – Waste and scrap
81122900– – Loại khác– – Other
— Tali:– Thallium:
81125100– – Chưa gia công; bột– – Unwrought; powders
81125200– – Phế liệu và mảnh vụn– – Waste and scrap
81125900– – Loại khác– – Other
— Loại khác:– Other:
81129200– – Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột– – Unwrought; waste and scrap; powders
81129900– – Loại khác– – Other
81130000-Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.-Cermets and articles thereof, including waste and scrap.
-Chương 82 -Chapter 82
-DỤNG CỤ, ĐỒ NGHỀ, DAO, KÉO, BỘ ĐỒ ĂN LÀM TỪ KIM LOẠI CƠ BẢN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG LÀM TỪ KIM LOẠI CƠ BẢN-TOOLS, IMPLEMENTS, CUTLERY, SPOONS AND FORKS, OF BASE METAL; PARTS THEREOF OF BASE METAL
-Chú giải.-Notes.
-1. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn, bộ bệ rèn xách tay, các loại đá mài có lắp gá đỡ, bộ sửa móng tay hoặc móng chân, và các mặt hàng thuộc nhóm 82.09, Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi, cạnh sắc, bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng:-1. Apart from blow lamps, portable forges, grinding wheels with frameworks, manicure or pedicure sets, and goods of heading 82.09, this Chapter covers only articles with a blade, working edge, working surface or other working part of:
-(a) Kim loại cơ bản;-(a) Base metal;
-(b) Carbide kim loại hoặc gốm kim loại;-(b) Metal carbides or cermets;
-(c) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản, carbide kim loại hoặc gốm kim loại; hoặc-(c) Precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) on a support of base metal, metal carbide or cermet; or
-(d) Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản, với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt, đường máng, đường rãnh soi hoặc tương tự, bằng kim loại cơ bản, các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài.-(d) Abrasive materials on a support of base metal, provided that the articles have cutting teeth, flutes, grooves, or the like, of base metal, which retain their identity and function after the application of the abrasive.
-2. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó, trừ các bộ phận được chi tiết riêng và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84.66). Tuy nhiên, các bộ phận có công dụng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp.-2. Parts of base metal of the articles of this Chapter are to be classified with the articles of which they are parts, except parts separately specified as such and tool-holders for hand tools (heading 84.66). However, parts of general use as defined in Note 2 to Section XV are in all cases excluded from this Chapter.
-Đầu, lưỡi dao và lưỡi cắt của máy cạo râu dùng điện hoặc tông đơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85.10.-Heads, blades and cutting plates for electric shavers or electric hair clippers are to be classified in heading 85.10.
-3. Bộ gồm một hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.15 được phân loại trong nhóm 82.15.-3. Sets consisting of one or more knives of heading 82.11 and at least an equal number of articles of heading 82.15 are to be classified in heading 82.15.
8201-Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.-Hand tools, the following: spades, shovels, mattocks, picks, hoes, forks and rakes; axes, bill hooks and similar hewing tools; secateurs and pruners of any kind; scythes, sickles, hay knives, hedge shears, timber wedges and other tools of a kind used in agriculture, horticulture or forestry.
82011000– Mai và xẻng– Spades and shovels
820130– Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:– Mattocks, picks, hoes and rakes:
82013010– – Dụng cụ xới và cào đất– – Hoes and rakes
82013090– – Loại khác– – Other
82014000– Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt– Axes, bill hooks and similar hewing tools
82015000– Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa, kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)– Secateurs and similar one-handed pruners and shears (including poultry shears)
82016000– Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay– Hedge shears, two-handed pruning shears and similar two- handed shears
82019000– Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp– Other hand tools of a kind used in agriculture, horticulture or forestry
8202-Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng).-Hand saws; blades for saws of all kinds (including slitting, slotting or toothless saw blades).
82021000– Cưa tay– Hand saws
82022000– Lưỡi cưa vòng– Band saw blades
— Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):– Circular saw blades (including slitting or slotting saw blades):
82023100– – Có bộ phận vận hành làm bằng thép– – With working part of steel
82023900– – Loại khác, kể cả các bộ phận– – Other, including parts
82024000– Lưỡi cưa xích– Chain saw blades
— Lưỡi cưa khác:– Other saw blades:
82029100– – Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại– – Straight saw blades, for working metal
820299– – Loại khác:– – Other:
82029910– – – Lưỡi cưa thẳng– – – Straight saw blades
82029990– – – Loại khác– – – Other
8203-Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.-Files, rasps, pliers (including cutting pliers), pincers, tweezers, metal cutting shears, pipe- cutters, bolt croppers, perforating punches and similar hand tools.
82031000– Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự– Files, rasps and similar tools
82032000– Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự– Pliers (including cutting pliers), pincers, tweezers and similar tools
82033000– Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự– Metal cutting shears and similar tools
82034000– Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự– Pipe-cutters, bolt croppers, perforating punches and similar tools
8204-Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn.-Hand-operated spanners and wrenches (including torque meter wrenches but not including tap wrenches); interchangeable spanner sockets, with or without handles.
— Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:– Hand-operated spanners and wrenches:
82041100– – Không điều chỉnh được– – Non-adjustable
82041200– – Điều chỉnh được– – Adjustable
82042000– Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn– Interchangeable spanner sockets, with or without handles
8205-Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân.-Hand tools (including glaziers’ diamonds), not elsewhere specified or included; blow lamps; vices, clamps and the like, other than accessories for and parts of, machine-tools or water-jet cutting machines; anvils; portable forges; hand- or pedal-operated grinding wheels with frameworks.
82051000– Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô– Drilling, threading or tapping tools
82052000– Búa và búa tạ– Hammers and sledge hammers
82053000– Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ– Planes, chisels, gouges and similar cutting tools for working wood
82054000– Tuốc nơ vít– Screwdrivers
— Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):– Other hand tools (including glaziers’ diamonds):
82055100– – Dụng cụ dùng trong gia đình– – Household tools
82055900– – Loại khác– – Other
82056000– Đèn hàn– Blow lamps
82057000– Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự– Vices, clamps and the like
82059000– Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này– Other, including sets of articles of two or more subheadings of this heading
82060000-Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.-Tools of two or more of the headings 82.02 to 82.05, put up in sets for retail sale.
8207-Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất.-Interchangeable tools for hand tools, whether or not power- operated, or for machine-tools (for example, for pressing, stamping, punching, tapping, threading, drilling, boring, broaching, milling, turning or screw driving), including dies for drawing or extruding metal, and rock drilling or earth boring tools.
— Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:– Rock drilling or earth boring tools:
82071300– – Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại– – With working part of cermets
82071900– – Loại khác, kể cả các bộ phận– – Other, including parts
82072000– Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại– Dies for drawing or extruding metal
82073000– Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ– Tools for pressing, stamping or punching
82074000– Dụng cụ để tarô hoặc ren– Tools for tapping or threading
82075000– Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá– Tools for drilling, other than for rock drilling
82076000– Dụng cụ để doa hoặc chuốt– Tools for boring or broaching
82077000– Dụng cụ để cán– Tools for milling
82078000– Dụng cụ để tiện– Tools for turning
82079000– Các dụng cụ có thể thay đổi được khác– Other interchangeable tools
8208-Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.-Knives and cutting blades, for machines or for mechanical appliances.
82081000– Để gia công kim loại– For metal working
82082000– Để chế biến gỗ– For wood working
82083000– Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm– For kitchen appliances or for machines used by the food industry
82084000– Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp– For agricultural, horticultural or forestry machines
82089000– Loại khác– Other
82090000-Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại.-Plates, sticks, tips and the like for tools, unmounted, of cermets.
82100000-Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống.-Hand-operated mechanical appliances, weighing 10 kg or less, used in the preparation, conditioning or serving of food or drink.
8211-Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó.-Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor.
82111000– Bộ sản phẩm tổ hợp– Sets of assorted articles
— Loại khác:– Other:
82119100– – Dao ăn có lưỡi cố định– – Table knives having fixed blades
821192– – Dao khác có lưỡi cố định:– – Other knives having fixed blades:
82119250– – – Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp– – – Of a kind used for agriculture, horticulture or forestry
— – – Loại khác:– – – Other:
82119291– – – – Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên– – – – Flick knives or spring knives; hunting knives, diving knives and scouts’ knives; penknives with blades of 15 cm or more in length
82119299– – – – Loại khác– – – – Other
821193– – Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:– – Knives having other than fixed blades:
— – – Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:– – – Of a kind used for agriculture, horticulture or forestry:
82119321– – – – Có cán bằng kim loại cơ bản– – – – With handle of base metal
82119329– – – – Loại khác– – – – Other
82119390– – – Loại khác– – – Other
821194– – Lưỡi dao:– – Blades:
82119410– – – Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp– – – For knives of a kind used for agriculture, horticulture or forestry
82119490– – – Loại khác– – – Other
82119500– – Cán dao bằng kim loại cơ bản– – Handles of base metal
8212-Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải).-Razors and razor blades (including razor blade blanks in strips).
82121000– Dao cạo– Razors
821220– Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:– Safety razor blades, including razor blade blanks in strips:
82122010– – Lưỡi dao cạo kép– – Double-edged razor blades
82122090– – Loại khác– – Other
82129000– Các bộ phận khác– Other parts
82130000-Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng.-Scissors, tailors’ shears and similar shears, and blades therefor.
8214-Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng).-Other articles of cutlery (for example, hair clippers, butchers’ or kitchen cleavers, choppers and mincing knives, paper knives); manicure or pedicure sets and instruments (including nail files).
82141000– Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó– Paper knives, letter openers, erasing knives, pencil sharpeners and blades therefor
82142000– Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)– Manicure or pedicure sets and instruments (including nail files)
82149000– Loại khác– Other
8215-Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.-Spoons, forks, ladles, skimmers, cake-servers, fish-knives, butter-knives, sugar tongs and similar kitchen or tableware.
82151000– Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý– Sets of assorted articles containing at least one article plated with precious metal
82152000– Bộ sản phẩm tổ hợp khác– Other sets of assorted articles
— Loại khác:– Other:
82159100– – Được mạ kim loại quý– – Plated with precious metal
82159900– – Loại khác– – Other
-Chương 83-Chapter 83
-HÀNG TẠP HÓA LÀM TỪ KIM LOẠI CƠ BẢN-MISCELLANEOUS ARTICLES OF BASE METAL
-Chú giải.-Notes.
-1. Theo mục đích của Chương này, các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. Tuy nhiên, các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 hoặc 73.20, hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này.-1. For the purposes of this Chapter, parts of base metal are to be classified with their parent articles. However, articles of iron or steel of heading 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 or 73.20, or similar articles of other base metal (Chapters 74 to 76 and 78 to 81) are not to be taken as parts of articles of this Chapter.
-2. Theo mục đích của nhóm 83.02, thuật ngữ “bánh xe đẩy (castor)” có nghĩa là loại bánh xe có đường kính không quá 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe có đường kính trên 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm.-2. For the purposes of heading 83.02, the word “castors” means those having a diameter (including, where appropriate, tyres) not exceeding 75 mm, or those having a diameter (including, where appropriate, tyres) exceeding 75 mm provided that the width of the wheel or tyre fitted thereto is less than 30 mm.
8301-Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản.-Padlocks and locks (key, combination or electrically operated), of base metal; clasps and frames with clasps, incorporating locks, of base metal; keys for any of the foregoing articles, of base metal.
83011000– Khóa móc– Padlocks
83012000– Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ– Locks of a kind used for motor vehicles
83013000– Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất– Locks of a kind used for furniture
830140– Khóa loại khác:– Other locks:
83014010– – Còng, xích tay– – Handcuffs
83014020– – Khóa cửa– – Door locks
83014090– – Loại khác– – Other
83015000– Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa– Clasps and frames with clasps, incorporating locks
83016000– Các bộ phận– Parts
83017000– Chìa rời– Keys presented separately
8302-Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.-Base metal mountings, fittings and similar articles suitable for furniture, doors, staircases, windows, blinds, coachwork, saddlery, trunks, chests, caskets or the like; base metal hat-racks, hat-pegs, brackets and similar fixtures; castors with mountings of base metal; automatic door closers of base metal.
83021000– Bản lề (Hinges)– Hinges
830220– Bánh xe đẩy (castor):– Castors:
83022010– – Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm– – Of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm, but not exceeding 250 mm
83022090– – Loại khác– – Other
830230– Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:– Other mountings, fittings and similar articles suitable for motor vehicles:
83023010– – Bản lề để móc khóa (Hasps) (SEN)– – Hasps
83023090– – Loại khác– – Other
— Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:– Other mountings, fittings and similar articles:
830241– – Phù hợp cho xây dựng:– – Suitable for buildings:
— – – Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:– – – Hasps and staples for doors; hooks and eyes; bolts:
83024131– – – – Bản lề để móc khóa (SEN)– – – – Hasps
83024139– – – – Loại khác– – – – Other
83024190– – – Loại khác– – – Other
830242– – Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:– – Other, suitable for furniture:
83024220– – – Bản lề để móc khóa (SEN)– – – Hasps
83024290– – – Loại khác– – – Other
830249– – Loại khác:– – Other:
83024910– – – Loại phù hợp cho yên cương– – – Of a kind suitable for saddlery
— – – Loại khác:– – – Other:
83024991– – – – Bản lề để móc khóa (SEN)– – – – Hasps
83024999– – – – Loại khác– – – – Other
83025000– Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự– Hat-racks, hat-pegs, brackets and similar fixtures
83026000– Cơ cấu đóng cửa tự động– Automatic door closers
83030000-Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản.-Armoured or reinforced safes, strong-boxes and doors and safe deposit lockers for strong- rooms, cash or deed boxes and the like, of base metal.
8304-Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03.-Filing cabinets, card-index cabinets, paper trays, paper rests, pen trays, office-stamp stands and similar office or desk equipment, of base metal, other than office furniture of heading 94.03.
83040010– Tủ đựng hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục– Filing cabinets and card-index cabinets
— Loại khác:– Other:
83040091– – Bằng nhôm– – Of aluminium
83040092– – Bằng ni-ken– – Of nickel
83040093– – Bằng đồng hoặc chì– – Of copper or of lead
83040099– – Loại khác– – Other
8305-Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản.-Fittings for loose-leaf binders or files, letter clips, letter corners, paper clips, indexing tags and similar office articles, of base metal; staples in strips (for example, for offices, upholstery, packaging), of base metal.
830510– Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:– Fittings for loose-leaf binders or files:
83051010– – Dùng cho bìa gáy xoắn– – For double loop wire binders
83051090– – Loại khác– – Other
830520– Ghim dập dạng băng:– Staples in strips:
83052010– – Loại sử dụng cho văn phòng– – Of a kind for office use
83052020– – Loại khác, bằng sắt hoặc thép– – Other, of iron or steel
83052090– – Loại khác– – Other
830590– Loại khác, kể cả bộ phận:– Other, including parts:
83059010– – Kẹp giấy– – Paper clips
83059090– – Loại khác– – Other
8306-Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.-Bells, gongs and the like, non-electric, of base metal; statuettes and other ornaments, of base metal; photograph, picture or similar frames, of base metal; mirrors of base metal.
83061000– Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự– Bells, gongs and the like
— Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:– Statuettes and other ornaments:
83062100– – Được mạ bằng kim loại quý– – Plated with precious metals
830629– – Loại khác:– – Other:
83062910– – – Bằng đồng hoặc chì– – – Of copper or of lead
83062920– – – Bằng ni-ken– – – Of nickel
83062930– – – Bằng nhôm– – – Of aluminium
83062990– – – Loại khác– – – Other
830630– Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:– Photograph, picture or similar frames; mirrors:
83063010– – Bằng đồng– – Of copper
— – Loại khác:– – Other:
83063091– – – Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường– – – Metallic mirrors reflecting traffic views at road intersections or sharp corners
83063099– – – Loại khác– – – Other
8307-Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối.-Flexible tubing of base metal, with or without fittings.
83071000– Bằng sắt hoặc thép– Of iron or steel
83079000– Bằng kim loại cơ bản khác– Of other base metal
8308-Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.-Clasps, frames with clasps, buckles, buckle- clasps, hooks, eyes, eyelets and the like, of base metal, of a kind used for clothing or clothing accessories, footwear, jewellery, wrist-watches, books, awnings, leather goods, travel goods or saddlery or for other made up articles; tubular or bifurcated rivets, of base metal; beads and spangles, of base metal.
83081000– Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen– Hooks, eyes and eyelets
83082000– Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe– Tubular or bifurcated rivets
830890– Loại khác, kể cả bộ phận:– Other, including parts:
83089010– – Hạt trang trí– – Beads
83089020– – Trang kim– – Spangles
83089090– – Loại khác– – Other
8309-Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.-Stoppers, caps and lids (including crown corks, screw caps and pouring stoppers), capsules for bottles, threaded bungs, bung covers, seals and other packing accessories, of base metal.
83091000– Nắp hình vương miện– Crown corks
830990– Loại khác:– Other:
83099010– – Bao thiếc bịt nút chai– – Capsules for bottles
83099020– – Nắp của hộp (lon) nhôm– – Top ends of aluminium cans
83099060– – Nắp bình phun xịt, bằng thiếc– – Aerosol can ends, of tinplate
83099070– – Nắp hộp khác– – Other caps for cans
— – Loại khác, bằng nhôm:– – Other, of aluminium:
83099081– – – Nút chai; nút xoáy– – – Bottle caps; screw caps
83099089– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
83099091– – – Nút chai; nút xoáy– – – Bottle caps; screw caps
83099092– – – Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm– – – Bungs for metal drums; bung covers; seals; case corner protectors
83099099– – – Loại khác– – – Other
83100000-Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05.-Sign-plates, name-plates, address-plates and similar plates, numbers, letters and other symbols, of base metal, excluding those of heading 94.05.
8311-Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbide kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbide kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại.-Wire, rods, tubes, plates, electrodes and similar products, of base metal or of metal carbides, coated or cored with flux material, of a kind used for soldering, brazing, welding or deposition of metal or of metal carbides; wire and rods, of agglomerated base metal powder, used for metal spraying.
831110– Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:– Coated electrodes of base metal, for electric arc- welding:
83111010– – Dạng cuộn– – In rolls
83111090– – Loại khác– – Other
831120– Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:– Cored wire of base metal, for electric arc- welding:
— – Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên:– – Cored wire of alloy steel, containing by weight 4.5 % or more of carbon and 20 % or more of chromium:
83112021– – – Dạng cuộn– – – In rolls
83112029– – – Loại khác– – – Other
83112090– – Loại khác– – Other
831130– Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:– Coated rods and cored wire, of base metal, for soldering, brazing or welding by flame:
— – Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên:– – Cored wire of alloy steel, containing by weight 4.5 % or more of carbon and 20 % or more of chromium:
83113021– – – Dạng cuộn– – – In rolls
83113029– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
83113091– – – Dạng cuộn– – – In rolls
83113099– – – Loại khác– – – Other
83119000– Loại khác– Other
-(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
-Phần XVI-Section XVI
-MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN-MACHINERY AND MECHANICAL APPLIANCES; ELECTRICAL EQUIPMENT; PARTS THEREOF; SOUND RECORDERS AND REPRODUCERS, TELEVISION IMAGE AND SOUND RECORDERS AND REPRODUCERS, AND PARTS AND ACCESSORIES OF SUCH ARTICLES
-Chú giải.-Notes.
-1. Phần này không bao gồm:-1. This Section does not cover:
-(a) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai, bằng plastic thuộc Chương 39, hoặc bằng cao su lưu hóa (nhóm 40.10), hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hay thiết bị điện hay sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40.16);-(a) Transmission or conveyor belts or belting, of plastics of Chapter 39, or of vulcanised rubber (heading 40.10), or other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances or for other technical uses, of vulcanised rubber other than hard rubber (heading 40.16);
-(b) Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43.03), sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác;-(b) Articles of leather or of composition leather (heading 42.05) or of furskin (heading 43.03), of a kind used in machinery or mechanical appliances or for other technical uses;
-(c) Ống chỉ, trục cuốn, ống lõi sợi con, lõi ống sợi, lõi ống côn, lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự, bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ, Chương 39, 40, 44 hoặc 48 hoặc Phần XV);-(c) Bobbins, spools, cops, cones, cores, reels or similar supports, of any material (for example, Chapter 39, 40, 44 or 48 or Section XV);
-(d) Thẻ đục lỗ dùng cho máy Jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ, Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV);-(d) Perforated cards for Jacquard or similar machines (for example, Chapter 39 or 48 or Section XV);
-(e) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59.11);-(e) Transmission or conveyor belts or belting of textile material (heading 59.10) or other articles of textile material for technical uses (heading 59.11);
-(f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71.02 đến 71.04, hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71.16, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85.22);-(f) Precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) of headings 71.02 to 71.04, or articles wholly of such stones of heading 71.16, except unmounted worked sapphires and diamonds for styli (heading 85.22);
-(g) Các bộ phận có công dụng chung, như đã xác định trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);-(g) Parts of general use, as defined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
-(h) Ống khoan (nhóm 73.04);-(h) Drill pipe (heading 73.04);
-(ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV);-(ij) Endless belts of metal wire or strip (Section XV);
-(k) Các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83;-(k) Articles of Chapter 82 or 83;
-(l) Các sản phẩm thuộc Phần XVII;-(l) Articles of Section XVII;
-(m) Các sản phẩm thuộc Chương 90;-(m) Articles of Chapter 90;
-(n) Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 91;-(n) Clocks, watches or other articles of Chapter 91;
-(o) Các dụng cụ có thể thay đổi thuộc nhóm 82.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96.03); những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ, trong Chương 40, 42, 43, 45 hoặc Chương 59 hoặc nhóm 68.04 hoặc 69.09);-(o) Interchangeable tools of heading 82.07 or brushes of a kind used as parts of machines (heading 96.03); similar interchangeable tools are to be classified according to the constituent material of their working part (for example, in Chapter 40, 42, 43, 45 or 59 or heading 68.04 or 69.09);
-(p) Các sản phẩm thuộc Chương 95; hoặc-(p) Articles of Chapter 95; or
-(q) Ruy băng máy chữ hoặc ruy băng tương tự, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ (được phân loại theo vật liệu cấu thành, hoặc trong nhóm 96.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được chuẩn bị khác để dùng cho in ấn), hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự, thuộc nhóm 96.20.-(q) Typewriter or similar ribbons, whether or not on spools or in cartridges (classified according to their constituent material, or in heading 96.12 if inked or otherwise prepared for giving impressions), or monopods, bipods, tripods and similar articles, of heading 96.20.
-2. Theo Chú giải 1 của Phần này, Chú giải 1 Chương 84 và Chú giải 1 Chương 85, các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 hoặc 85.47) được phân loại theo các qui tắc sau:-2. Subject to Note 1 to this Section, Note 1 to Chapter 84 and Note 1 to Chapter 85, parts of machines (not being parts of the articles of heading 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 or 85.47) are to be classified according to the following rules:
-(a) Các bộ phận đã được chi tiết tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 và 85.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp;-(a) Parts which are goods included in any of the headings of Chapter 84 or 85 (other than headings 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 and 85.48) are in all cases to be classified in their respective headings;
-(b) Các bộ phận khác, nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể, hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.79 hoặc 85.43) được phân loại theo nhóm của các máy cụ thể đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38. Tuy nhiên, bộ phận phù hợp để chủ yếu sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85.17 và 85.25 đến 85.28 được phân loại vào nhóm 85.17;-(b) Other parts, if suitable for use solely or principally with a particular kind of machine, or with a number of machines of the same heading (including a machine of heading 84.79 or 85.43) are to be classified with the machines of that kind or in heading 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 or 85.38 as appropriate. However, parts which are equally suitable for use principally with the goods of headings 85.17 and 85.25 to 85.28 are to be classified in heading 85.17;
-(c) Tất cả các bộ phận khác được phân loại trong nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38 hoặc, nếu không thì, phân loại vào nhóm 84.87 hoặc 85.48.-(c) All other parts are to be classified in heading 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 or 85.38 as appropriate or, failing that, in heading 84.87 or 85.48.
-3. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác, các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hay nhiều chức năng khác nhau hay bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính.-3. Unless the context otherwise requires, composite machines consisting of two or more machines fitted together to form a whole and other machines designed for the purpose of performing two or more complementary or alternative functions are to be classified as if consisting only of that component or as being that machine which performs the principal function.
-4. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống, bằng bộ phận truyền, bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng được xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chương 84 hoặc Chương 85, thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy.-4. Where a machine (including a combination of machines) consists of individual components (whether separate or interconnected by piping, by transmission devices, by electric cables or by other devices) intended to contribute together to a clearly defined function covered by one of the headings in Chapter 84 or Chapter 85, then the whole falls to be classified in the heading appropriate to that function.
-5. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy, máy móc, thiết bị, bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chương 84 hoặc 85.-5. For the purposes of these Notes, the expression “machine” means any machine, machinery, plant, equipment, apparatus or appliance cited in the headings of Chapter 84 or 85.
-Chương 84-Chapter 84
-LÒ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN, NỒI HƠI, MÁY VÀ THIẾT BỊ CƠ KHÍ; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG-NUCLEAR REACTORS, BOILERS, MACHINERY AND MECHANICAL APPLIANCES; PARTS THEREOF
-Chú giải. -Notes.
-1. Chương này không bao gồm: -1. This Chapter does not cover:
-(a) Đá nghiền, đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68;-(a) Millstones, grindstones or other articles of Chapter 68;
-(b) Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ, bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69);-(b) Machinery or appliances (for example, pumps) machinery or appliances of any material (Chapter 69);
-(c) Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.17); máy, thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng, bằng thủy tinh (nhóm 70.19 hoặc 70.20);-(c) Laboratory glassware (heading 70.17); machinery, appliances or other articles for technical uses or parts thereof, of glass (heading 70.19 or 70.20);
-(d) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.21 hoặc 73.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc từ 78 đến 81);-(d) Articles of heading 73.21 or 73.22 or similar articles of other base metals (Chapters 74 to 76 or 78 to 81);
-(e) Máy hút bụi thuộc nhóm 85.08;-(e) Vacuum cleaners of heading 85.08;
-(f) Thiết bị cơ điện gia dụng thuộc nhóm 85.09; camera kỹ thuật số thuộc nhóm 85.25;-(f) Electro-mechanical domestic appliances of heading 85.09; digital cameras of heading 85.25;
-(g) Bộ tản nhiệt cho các hàng hóa của Phần XVII; hoặc-(g) Radiators for the articles of Section XVII; or
-(h) Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay, không có động cơ (nhóm 96.03).-(h) Hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised (heading 96.03).
-2. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 9 của Chương này, máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84.01 đến 84.24, hoặc nhóm 84.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84.25 đến 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84.01 đến 84.24 hoặc 84.86, mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.25 đến 84.80.-2. Subject to the operation of Note 3 to Section XVI and subject to Note 9 to this Chapter, a machine or appliance which answers to a description in one or more of the headings 84.01 to 84.24, or heading 84.86 and at the same time to a description in one or other of the headings 84.25 to 84.80 is to be classified under the appropriate heading of the former group or under heading 84.86, as the case may be, and not the latter group.
-Tuy nhiên, nhóm 84.19 không bao gồm:-Heading 84.19 does not, however, cover:
-(a) Máy ươm hạt giống, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở (nhóm 84.36);-(a) Germination plant, incubators or brooders (heading 84.36); of ceramic material and ceramic parts of
-(b) Máy làm ẩm hạt (nhóm 84.37);-(b) Grain dampening machines (heading 84.37);
-(c) Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.38);-(c) Diffusing apparatus for sugar juice extraction (heading 84.38);
-(d) Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt, vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51); hoặc-(d) Machinery for the heat-treatment of textile yarns, fabrics or made up textile articles (heading 84.51); or
-(e) Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy móc, thiết bị, được thiết kế để hoạt động bằng cơ khí, trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung.-(e) Machinery, plant or laboratory equipment, designed for a mechanical operation, in which a change of temperature, even if necessary, is subsidiary.
-Nhóm 84.22 không bao gồm:-Heading 84.22 does not cover:
-(a) Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.52); hoặc-(a) Sewing machines for closing bags or similar containers (heading 84.52); or
-(b) Máy văn phòng thuộc nhóm 84.72.-(b) Office machinery of heading 84.72.
-Nhóm 84.24 không bao gồm:-Heading 84.24 does not cover:
-(a) Máy in phun mực (nhóm 84.43); hoặc-(a) Ink-jet printing machines (heading 84.43); or
-(b) Máy cắt bằng tia nước (nhóm 84.56).-(b) Water-jet cutting machines (heading 84.56).
-3. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 hoặc 84.65 được phân loại trong nhóm 84.56.-3. A machine-tool for working any material which answers to a description in heading 84.56 and at the same time to a description in heading 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 or 84.65 is to be classified in heading 84.56.
-4. Nhóm 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại, trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện), loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau:-4. Heading 84.57 applies only to machine-tools for working metal, other than lathes (including turning centres), which can carry out different types of machining operations either:
-(a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc tương tự theo đúng chương trình gia công (trung tâm gia công),-(a) by automatic tool change from a magazine or the like in conformity with a machining programme (machining centres),
-(b) bằng việc sử dụng tự động, đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)), hoặc-(b) by the automatic use, simultaneously or sequentially, of different unit heads working on a fixed position workpiece (unit construction machines, single station), or
-(c) bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy gia công chuyển dịch đa vị trí).-(c) by the automatic transfer of the workpiece to different unit heads (multi- station transfer machines).
-5. (A) Theo mục đích của nhóm 84.71, khái niệm “máy xử lý dữ liệu tự động” là máy có khả năng:-5. (A) For the purposes of heading 84.71, the expression “automatic data processing machines” means machines capable of:
-(i) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc thực hiện chương trình;-(i) Storing the processing program or programs and at least the data immediately necessary for the execution of the program;
-(ii) Lập chương trình tùy theo yêu cầu của người sử dụng;-(ii) Being freely programmed in accordance with the requirements of the user;
-(iii) Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của người sử dụng; và-(iii) Performing arithmetical computations specified by the user; and
-(iv) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện, bằng các quyết định lôgíc trong quá trình chạy chương trình, mà không có sự can thiệp của con người.-(iv) Executing, without human intervention, a processing program which requires them to modify their execution, by logical decision during the processing run.
-(B) Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm một số lượng biến thiên các khối chức năng riêng biệt.-(B) Automatic data processing machines may be in the form of systems consisting of a variable number of separate units.
-(C) Theo đoạn (D) và (E) dưới đây, khối chức năng được xem như là bộ phận của một hệ thống xử lý dữ liệu tự động nếu thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:-(C) Subject to paragraphs (D) and (E) below, a unit is to be regarded as being part of an automatic data processing system if it meets all of the following conditions:
-(i) Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;-(i) It is of a kind solely or principally used in an automatic data processing system;
-(ii) Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hay nhiều khối chức năng khác; và-(ii) It is connectable to the central processing unit either directly or through one or more other units; and
-(iii) Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu theo định dạng (mã hoặc tín hiệu) mà hệ thống có thể sử dụng được.-(iii) It is able to accept or deliver data in a form (codes or signals) which can be used by the system.
-Những khối chức năng riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84.71.-Separately presented units of an automatic data processing machine are to be classified in heading 84.71.
-Tuy nhiên, bàn phím, thiết bị nhập tọa độ và bộ (ổ) lưu trữ dạng đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên, trong mọi trường hợp đều được phân loại như khối chức năng của nhóm 84.71.-However, keyboards, X-Y co-ordinate input devices and disk storage units which satisfy the conditions of paragraphs (C) (ii) and (C) (iii) above, are in all cases to be classified as units of heading 84.71.
-(D) Nhóm 84.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó được trình bày riêng rẽ, ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 5 (C) nêu trên:-(D) Heading 84.71 does not cover the following when presented separately, even if they meet all of the conditions set forth in Note 5 (C) above:
-(i) Máy in, máy photocopy, máy fax, có hoặc không liên hợp;-(i) Printers, copying machines, facsimile machines, whether or not combined;
-(ii) Thiết bị truyền dẫn hay nhận âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị để giao tiếp trong mạng có dây hoặc không dây (như mạng nội bộ hoặc diện rộng);-(ii) Apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network);
-(iii) Loa và microphone;-(iii) Loudspeakers and microphones;
-(iv) Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh;-(iv) Television cameras, digital cameras and video camera recorders;
-(v) Màn hình và máy chiếu, không kết hợp thiết bị thu truyền hình.-(v) Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus.
-(E) Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt không phải là chức năng xử lý dữ liệu được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc, nếu không, sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại.-(E) Machines incorporating or working in conjunction with an automatic data processing machine and performing a specific function other than data processing are to be classified in the headings appropriate to their respective functions or, failing that, in residual headings.
-6. Không kể những mặt hàng khác, nhóm 84.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng, có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0,05 mm, theo mức dung sai nhỏ hơn.-6. Heading 84.82 applies, inter alia, to polished steel balls, the maximum and minimum diameters of which do not differ from the nominal diameter by more than 1% or by more than 0.05 mm, whichever is less.
-Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.26.-Other steel balls are to be classified in heading 73.26.
-7. Theo yêu cầu của phân loại, máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất.-7. A machine which is used for more than one purpose is, for the purposes of classification, to be treated as if its principal purpose were its sole purpose.
-Theo Chú giải 2 của Chương này và Chú giải 3 của Phần XVI, loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu, nếu nội dung nhóm không có yêu cầu khác, thì được phân loại vào nhóm 84.79.-Subject to Note 2 to this Chapter and Note 3 to Section XVI, a machine the principal purpose of which is not described in any heading or for which no one purpose is the principal purpose is, unless the context otherwise requires, to be classified in heading 84.79.
-Nhóm 84.79 cũng bao gồm các máy để làm thừng hoặc cáp (ví dụ, máy bện, xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại, sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp.-Heading 84.79 also covers machines for making rope or cable (for example, stranding, twisting or cabling machines) from metal wire, textile yarn or any other material or from a combination of such materials.
-8. Theo nội dung của nhóm 84.70, khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.-8. For the purposes of heading 84.70, the term “pocket-size” applies only to machines the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm.
-9. (A) Chú giải 9 (a) và 9 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”, như đã được sử dụng trong Chú giải này và trong nhóm 84.86. Tuy nhiên, theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và đi-ốt phát quang (LED).-9. (A) Notes 9 (a) and 9 (b) to Chapter 85 also apply with respect to the expressions “semiconductor devices” and “electronic integrated circuits”, respectively, as used in this Note and in heading 84.86. However, for the purposes of this Note and of heading 84.86, the expression “semiconductor devices” also covers photosensitive semiconductor devices and light-emitting diodes (LED).
-(B) Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của tấm dẹt màn hình. Nó không bao gồm công đoạn gia công, sản xuất kính hoặc lắp ráp các tấm mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác vào tấm dẹt màn hình. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca-tốt.-(B) For the purposes of this Note and of heading 84.86, the expression “manufacture of flat panel displays” covers the fabrication of substrates into a flat panel. It does not cover the manufacture of glass or the assembly of printed circuits boards or other electronic components onto the flat panel. The expression “flat panel display” does not cover cathode-ray tube technology.
-(C) Nhóm 84.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để:-(C) Heading 84.86 also includes machines and apparatus solely or principally of a kind used for:
-(i) sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang;-(i) the manufacture or repair of masks and reticles;
-(ii) lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp;-(ii) assembling semiconductor devices or electronic integrated circuits;
-(iii) bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và màn hình dẹt.-(iii) lifting handling, loading or unloading of boules, wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits and flat panel displays.
-(D) Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của nhóm 84.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.-(D) Subject to Note 1 to Section XVI and Note 1 to Chapter 84, machines and apparatus answering to the description in heading 84.86 are to be classified in that heading and in no other heading of the Nomenclature.
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Notes.
-1. Theo mục đích của phân nhóm 8465.20, khái niệm “trung tâm gia công” chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự, có thể thực hiện các kiểu hoạt động nguyên công khác nhau bằng việc thay đổi dao cụ tự động từ hộp/khay đựng hoặc loại tương tự theo đúng chương trình gia công.-1. For the purposes of subheading 8465.20, the term “machining centres” applies only to machine-tools for working wood, cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials, which can carry out different types of machining operations by automatic tool change from a magazine or the like in conformity with a machining programme.
-2. Theo mục đích của phân nhóm 8471.49, khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các khối chức năng của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 5 (C) Chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bộ nhập (ví dụ, bàn phím hoặc bộ quét), và một bộ xuất (ví dụ, một bộ hiển thị hoặc máy in).-2. For the purposes of subheading 8471.49, the term “systems” means automatic data processing machines whose units satisfy the conditions laid down in Note 5 (C) to Chapter 84 and which comprise at least a central processing unit, one input unit (for example, a keyboard or a scanner), and one output unit (for example, a visual display unit or a printer).
-3. Theo mục đích của phân nhóm 8481.20, khái niệm “van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc truyền động khí nén” là van chuyên dụng truyền động “thủy lực/khí nén” (1) trong hệ thủy lực hoặc khí nén mà từ đó nguồn năng lượng được cung cấp dưới dạng chất lưu nén (chất lỏng hoặc khí). Các van này có thể là loại bất kì (ví dụ, van giảm áp, van kiểm tra). Phân nhóm 8481.20 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 84.81.-3. For the purposes of subheading 8481.20, the expression “valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions” means valves which are used specifically in the transmission of “fluid power” in a hydraulic or pneumatic system, where the energy source is supplied in the form of pressurised fluids (liquid or gas). These valves may be of any type (for example, pressure-reducing type, check type). Subheading 8481.20 takes precedence over all other subheadings of heading 84.81.
-4. Phân nhóm 8482.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính đồng nhất của các bi đũa không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Hai đầu bi đũa có thể được tiện tròn.-4. Subheading 8482.40 applies only to bearings with cylindrical rollers of a uniform diameter not exceeding 5 mm and having a length which is at least three times the diameter. The ends of the rollers may be rounded.
8401-Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.-Nuclear reactors; fuel elements (cartridges), non- irradiated, for nuclear reactors; machinery and apparatus for isotopic separation.
84011000– Lò phản ứng hạt nhân– Nuclear reactors
84012000– Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng– Machinery and apparatus for isotopic separation, and parts thereof
84013000– Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ– Fuel elements (cartridges), non-irradiated
84014000– Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân– Parts of nuclear reactors
8402-Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt.-Steam or other vapour generating boilers (other than central heating hot water boilers capable also of producing low pressure steam); super-heated water boilers.
— Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:– Steam or other vapour generating boilers:
840211– – Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:– – Watertube boilers with a steam production exceeding 45 t per hour:
84021110– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84021120– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
840212– – Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:– – Watertube boilers with a steam production not exceeding 45 t per hour:
— – – Hoạt động bằng điện:– – – Electrically operated:
84021211– – – – Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ– – – – Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour
84021219– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Không hoạt động bằng điện:– – – Not electrically operated:
84021221– – – – Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ– – – – Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour
84021229– – – – Loại khác– – – – Other
840219– – Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:– – Other vapour generating boilers, including hybrid boilers:
— – – Hoạt động bằng điện:– – – Electrically operated:
84021911– – – – Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ– – – – Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour
84021919– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Không hoạt động bằng điện:– – – Not electrically operated:
84021921– – – – Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ– – – – Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour
84021929– – – – Loại khác– – – – Other
840220– Nồi hơi nước quá nhiệt:– Super-heated water boilers:
84022010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84022020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
840290– Bộ phận:– Parts:
84029010– – Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)– – Boiler bodies, shells or casings
84029090– – Loại khác– – Other
8403-Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02.-Central heating boilers other than those of heading 84.02.
84031000– Nồi hơi– Boilers
840390– Bộ phận:– Parts:
84039010– – Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)– – Boiler bodies, shells or casings
84039090– – Loại khác– – Other
8404-Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.-Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03 (for example, economisers, super- heaters, soot removers, gas recoverers); condensers for steam or other vapour power units.
840410– Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:– Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03:
— – Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:– – For use with boilers of heading 84.02:
84041011– – – Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)– – – Soot removers (soot blowers)
84041019– – – Loại khác– – – Other
84041020– – Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03– – For use with boilers of heading 84.03
84042000– Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác– Condensers for steam or other vapour power units
840490– Bộ phận:– Parts:
— – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19:– – Of goods of subheadings 8404.10.11 and 8404.10.19:
84049011– – – Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)– – – Bodies, shells or casings
84049019– – – Loại khác– – – Other
— – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:– – Of goods of subheading 8404.10.20:
84049021– – – Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)– – – Bodies, shells or casings
84049029– – – Loại khác– – – Other
84049090– – Loại khác– – Other
8405-Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.-Producer gas or water gas generators, with or without their purifiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without their purifiers.
84051000– Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc– Producer gas or water gas generators, with or without their purifiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without their purifiers
84059000– Bộ phận– Parts
8406-Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.-Steam turbines and other vapour turbines.
84061000– Tua bin dùng cho máy thủy– Turbines for marine propulsion
— Tua bin loại khác:– Other turbines:
84068100– – Công suất đầu ra trên 40 MW– – Of an output exceeding 40 MW
840682– – Công suất đầu ra không quá 40 MW:– – Of an output not exceeding 40 MW:
84068210– – – Công suất đầu ra không quá 5 MW– – – Of an output not exceeding 5 MW
84068290– – – Loại khác– – – Other
84069000– Bộ phận– Parts
8407-Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện.-Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines.
84071000– Động cơ phương tiện bay– Aircraft engines
— Động cơ máy thủy:– Marine propulsion engines:
840721– – Động cơ gắn ngoài:– – Outboard motors:
84072110– – – Công suất không quá 22,38 kW (30hp)– – – Of a power not exceeding 22.38 kW (30 hp)
84072190– – – Loại khác– – – Other
840729– – Loại khác:– – Other:
84072920– – – Công suất không quá 22,38 kW (30hp)– – – Of a power not exceeding 22.38 kW (30 hp)
84072990– – – Loại khác– – – Other
— Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:– Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:
84073100– – Dung tích xi lanh không quá 50 cc– – Of a cylinder capacity not exceeding 50 cc
840732– – Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:– – Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:
— – – Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:– – – Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc:
84073211– – – – Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01– – – – For vehicles of heading 87.01
84073212– – – – Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11– – – – For vehicles of heading 87.11
84073219– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:– – – Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc:
84073221– – – – Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01– – – – For vehicles of heading 87.01
84073222– – – – Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11– – – – For vehicles of heading 87.11
84073229– – – – Loại khác– – – – Other
840733– – Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:– – Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc:
84073310– – – Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
84073320– – – Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11– – – For vehicles of heading 87.11
84073390– – – Loại khác– – – Other
840734– – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:– – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc:
— – – Đã lắp ráp hoàn chỉnh:– – – Fully assembled:
84073440– – – – Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc– – – – For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 cc
84073450– – – – Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01– – – – For other vehicles of heading 87.01
84073460– – – – Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11– – – – For vehicles of heading 87.11
— – – – Loại khác:– – – – Other:
84073471– – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
84073472– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc
84073473– – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
— – – Loại khác:– – – Other:
84073491– – – – Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc– – – – For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 cc
84073492– – – – Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.01– – – – For other vehicles of heading 87.01
84073493– – – – Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11– – – – For vehicles of heading 87.11
— – – – Loại khác:– – – – Other:
84073494– – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
84073495– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc
84073499– – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
840790– Động cơ khác:– Other engines:
84079010– – Công suất không quá 18,65 kW– – Of a power not exceeding 18.65 kW
84079020– – Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW– – Of a power exceeding 18.65 kW but not exceeding 22.38 kW
84079090– – Loại khác– – Other
8408-Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).-Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines).
840810– Động cơ máy thủy:– Marine propulsion engines:
84081010– – Công suất không quá 22,38 kW– – Of a power not exceeding 22.38 kW
84081020– – Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW– – Of a power exceeding 22.38 kW but not exceeding 100 kW
84081030– – Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW– – Of a power exceeding 100 kW but not exceeding 750 kW
84081090– – Loại khác– – Other
840820– Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:– Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:
— – Đã lắp ráp hoàn chỉnh:– – Fully assembled:
84082010– – – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10– – – For vehicles of subheading 8701.10
— – – Loại khác:– – – Other:
84082021– – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
84082022– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc
84082023– – – – Dung tích xi lanh trên 3.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc
— – Loại khác:– – Other:
84082093– – – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10– – – For vehicles of subheading 8701.10
— – – Loại khác:– – – Other:
84082094– – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
84082095– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc
84082096– – – – Dung tích xi lanh trên 3.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc
840890– Động cơ khác:– Other engines:
84089010– – Công suất không quá 18,65 kW– – Of a power not exceeding 18.65 kW
— – Công suất trên 100 kW:– – Of a power exceeding 100 kW:
84089051– – – Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30– – – Of a kind used for machinery of heading 84.29 or 84.30
84089052– – – Của loại sử dụng cho đầu máy xe lửa hoặc tàu điện– – – Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles
84089059– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
84089091– – – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30– – – For machinery of heading 84.29 or 84.30
84089092– – – Của loại sử dụng cho đầu máy xe lửa hoặc tàu điện– – – Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles
84089099– – – Loại khác– – – Other
8409-Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.-Parts suitable for use solely or principally with the engines of heading 84.07 or 84.08.
84091000– Dùng cho động cơ phương tiện bay– For aircraft engines
— Loại khác:– Other:
840991– – Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:– – Suitable for use solely or principally with spark- ignition internal combustion piston engines:
— – – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:– – – For machinery of heading 84.29 or 84.30:
84099111– – – – Chế hòa khí và bộ phận của chúng– – – – Carburettors and parts thereof
84099112– – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – Cylinder blocks; crank cases
84099113– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099114– – – – Ống xi lanh khác– – – – Other cylinder liners
84099115– – – – Quy lát và nắp quy lát– – – – Cylinder heads and head covers
84099116– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099117– – – – Piston khác– – – – Other pistons
84099118– – – – Bạc piston và chốt piston– – – – Piston rings and gudgeon pins
84099119– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Dùng cho xe của nhóm 87.01:– – – For vehicles of heading 87.01:
84099121– – – – Chế hòa khí và bộ phận của chúng– – – – Carburettors and parts thereof
84099122– – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – Cylinder blocks; crank cases
84099123– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099124– – – – Ống xi lanh khác– – – – Other cylinder liners
84099126– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099128– – – – Bạc piston và chốt piston– – – – Piston rings and gudgeon pins
84099129– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Dùng cho xe của nhóm 87.11:– – – For vehicles of heading 87.11:
84099131– – – – Chế hòa khí và bộ phận của chúng– – – – Carburettors and parts thereof
84099132– – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – Cylinder blocks; crank cases
84099134– – – – Ống xi lanh– – – – Cylinder liners
84099135– – – – Quy lát và nắp quy lát– – – – Cylinder heads and head covers
84099137– – – – Piston– – – – Pistons
84099138– – – – Bạc piston và chốt piston– – – – Piston rings and gudgeon pins
84099139– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:– – – For other vehicles of Chapter 87:
84099141– – – – Chế hòa khí và bộ phận của chúng– – – – Carburettors and parts thereof
84099142– – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – Cylinder blocks; crank cases
84099143– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099144– – – – Ống xi lanh khác– – – – Other cylinder liners
84099145– – – – Quy lát và nắp quy lát– – – – Cylinder heads and head covers
84099146– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099147– – – – Piston khác– – – – Other pistons
84099148– – – – Bạc piston và chốt piston– – – – Piston rings and gudgeon pins
84099149– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:– – – For vessels of Chapter 89:
— – – – Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:– – – – For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW:
84099151– – – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – – Cylinder blocks; crank cases
84099152– – – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099153– – – – – Ống xi lanh khác– – – – – Other cylinder liners
84099154– – – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099155– – – – – Piston khác– – – – – Other pistons
84099159– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – – Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:– – – – For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW:
84099161– – – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – – Cylinder blocks; crank cases
84099162– – – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099163– – – – – Ống xi lanh khác– – – – – Other cylinder liners
84099164– – – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099169– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – Dùng cho động cơ khác:– – – For other engines:
84099171– – – – Chế hòa khí và bộ phận của chúng– – – – Carburettors and parts thereof
84099172– – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – Cylinder blocks; crank cases
84099173– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099174– – – – Ống xi lanh khác– – – – Other cylinder liners
84099176– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099177– – – – Piston khác– – – – Other pistons
84099178– – – – Bạc piston và chốt piston– – – – Piston rings and gudgeon pins
84099179– – – – Loại khác– – – – Other
840999– – Loại khác:– – Other:
— – – Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:– – – For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30:
84099911– – – – Chế hòa khí và bộ phận của chúng– – – – Carburettors and parts thereof
84099912– – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – Cylinder blocks; crank cases
84099913– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099914– – – – Ống xi lanh khác– – – – Other cylinder liners
84099915– – – – Quy lát và nắp quy lát– – – – Cylinder heads and head covers
84099916– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099917– – – – Piston khác– – – – Other pistons
84099918– – – – Bạc piston và chốt piston– – – – Piston rings and gudgeon pins
84099919– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:– – – For engines of vehicles of heading 87.01:
84099921– – – – Chế hòa khí và bộ phận của chúng– – – – Carburettors and parts thereof
84099922– – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – Cylinder blocks; crank cases
84099923– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099924– – – – Ống xi lanh khác– – – – Other cylinder liners
84099925– – – – Quy lát và nắp quy lát– – – – Cylinder heads and head covers
84099926– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099927– – – – Piston khác– – – – Other pistons
84099928– – – – Bạc piston và chốt piston– – – – Piston rings and gudgeon pins
84099929– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:– – – For engines of vehicles of heading 87.11:
84099931– – – – Chế hòa khí và bộ phận của chúng– – – – Carburettors and parts thereof
84099932– – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – Cylinder blocks; crank cases
84099933– – – – Ống xi lanh– – – – Cylinder liners
84099934– – – – Quy lát và nắp quy lát– – – – Cylinder heads and head covers
84099935– – – – Piston– – – – Pistons
84099936– – – – Bạc piston và chốt piston– – – – Piston rings and gudgeon pins
84099939– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:– – – For engines of other vehicles of Chapter 87:
84099941– – – – Chế hòa khí và bộ phận của chúng– – – – Carburettors and parts thereof
84099942– – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – Cylinder blocks; crank cases
84099943– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099944– – – – Ống xi lanh khác– – – – Other cylinder liners
84099945– – – – Quy lát và nắp quy lát– – – – Cylinder heads and head covers
84099946– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099947– – – – Piston khác– – – – Other pistons
84099948– – – – Bạc piston và chốt piston– – – – Piston rings and gudgeon pins
84099949– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:– – – For engines of vessels of Chapter 89:
— – – – Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:– – – – For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW:
84099951– – – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – – Cylinder blocks; crank cases
84099952– – – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099953– – – – – Ống xi lanh khác– – – – – Other cylinder liners
84099954– – – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099955– – – – – Piston khác– – – – – Other pistons
84099959– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – – Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:– – – – For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW:
84099961– – – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – – Cylinder blocks; crank cases
84099962– – – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099963– – – – – Ống xi lanh khác– – – – – Other cylinder liners
84099964– – – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099965– – – – – Piston khác– – – – – Other pistons
84099969– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – Loại khác:– – – For other engines:
84099971– – – – Chế hòa khí và bộ phận của chúng– – – – Carburettors and parts thereof
84099972– – – – Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu– – – – Cylinder blocks; crank cases
84099973– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099974– – – – Ống xi lanh khác– – – – Other cylinder liners
84099975– – – – Quy lát và nắp quy lát– – – – Cylinder heads and head covers
84099976– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm– – – – Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
84099977– – – – Piston khác– – – – Other pistons
84099978– – – – Bạc piston và chốt piston– – – – Piston rings and gudgeon pins
84099979– – – – Loại khác– – – – Other
8410-Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng.-Hydraulic turbines, water wheels, and regulators therefor.
— Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:– Hydraulic turbines and water wheels:
84101100– – Công suất không quá 1.000 kW– – Of a power not exceeding 1,000 kW
84101200– – Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW– – Of a power exceeding 1,000 kW but not exceeding 10,000 kW
84101300– – Công suất trên 10.000 kW– – Of a power exceeding 10,000 kW
84109000– Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh– Parts, including regulators
8411-Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.-Turbo-jets, turbo-propellers and other gas turbines.
— Tua bin phản lực:– Turbo-jets:
84111100– – Có lực đẩy không quá 25 kN– – Of a thrust not exceeding 25 kN
84111200– – Có lực đẩy trên 25 kN– – Of a thrust exceeding 25 kN
— Tua bin cánh quạt:– Turbo-propellers:
84112100– – Công suất không quá 1.100 kW– – Of a power not exceeding 1,100 kW
84112200– – Công suất trên 1.100 kW– – Of a power exceeding 1,100 kW
— Các loại tua bin khí khác:– Other gas turbines:
84118100– – Công suất không quá 5.000 kW– – Of a power not exceeding 5,000 kW
84118200– – Công suất trên 5.000 kW– – Of a power exceeding 5,000 kW
— Bộ phận:– Parts:
84119100– – Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt– – Of turbo-jets or turbo-propellers
84119900– – Loại khác– – Other
8412-Động cơ và mô tơ khác.-Other engines and motors.
84121000– Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực– Reaction engines other than turbo-jets
— Động cơ và mô tơ thủy lực:– Hydraulic power engines and motors:
84122100– – Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)– – Linear acting (cylinders)
84122900– – Loại khác– – Other
— Động cơ và mô tơ dùng khí nén:– Pneumatic power engines and motors:
84123100– – Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)– – Linear acting (cylinders)
84123900– – Loại khác– – Other
84128000– Loại khác– Other
841290– Bộ phận:– Parts:
84129010– – Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10– – Of engines of subheading 8412.10
84129020– – Của động cơ/ mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi– – For steam or other vapour power units incorporating boilers
84129090– – Loại khác– – Other
8413-Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng.-Pumps for liquids, whether or not fitted with a measuring device; liquid elevators.
— Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:– Pumps fitted or designed to be fitted with a measuring device:
84131100– – Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara– – Pumps for dispensing fuel or lubricants, of the type used in filling-stations or in garages
841319– – Loại khác:– – Other:
84131910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84131920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
841320– Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:– Hand pumps, other than those of subheading 8413.11 or 8413.19:
84132010– – Bơm nước– – Water pumps
84132020– – Bơm hút sữa– – Breast pumps
84132090– – Loại khác– – Other
841330– Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:– Fuel, lubricating or cooling medium pumps for internal combustion piston engines:
84133030– – Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04– – Fuel pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
84133040– – Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)– – Water pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
— – Loại khác, loại ly tâm:– – Other, centrifugal type:
84133051– – – Có đường kính cửa hút không quá 200 mm– – – With an inlet diameter not exceeding 200 mm
84133052– – – Có đường kính cửa hút trên 200 mm– – – With an inlet diameter exceeding 200 mm
84133090– – Loại khác– – Other
84134000– Bơm bê tông– Concrete pumps
841350– Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:– Other reciprocating positive displacement pumps:
— – Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h:– – Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:
84135031– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84135032– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
84135040– – Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h– – Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h
84135090– – Loại khác– – Other
841360– Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:– Other rotary positive displacement pumps:
— – Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h:– – Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:
84136031– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84136032– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
84136040– – Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h– – Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h
84136090– – Loại khác– – Other
841370– Bơm ly tâm khác:– Other centrifugal pumps:
— – Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:– – Single stage, single suction horizontal shaft water pumps suitable for belt drive or direct coupling, other than pumps with shafts common with the prime mover:
84137011– – – Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)– – – With an inlet diameter not exceeding 200 mm
84137019– – – Loại khác (SEN)– – – Other
— – Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước:– – Submersible water pumps:
84137031– – – Với đường kính cửa hút không quá 200 mm– – – With an inlet diameter not exceeding 200 mm
84137039– – – Loại khác– – – Other
— – Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h:– – Other water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:
84137042– – – Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện– – – With inlet diameter not exceeding 200 mm, electrically operated
84137043– – – Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện– – – With inlet diameter not exceeding 200 mm, not electrically operated
84137049– – – Loại khác– – – Other
— – Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h:– – Other water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h:
84137051– – – Với đường kính cửa hút không quá 200 mm– – – With an inlet diameter not exceeding 200 mm
84137059– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
84137091– – – Với đường kính cửa hút không quá 200 mm– – – With an inlet diameter not exceeding 200 mm
84137099– – – Loại khác– – – Other
— Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:– Other pumps; liquid elevators:
841381– – Bơm:– – Pumps:
84138113– – – Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h, hoạt động bằng điện– – – Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, electrically operated
84138114– – – Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h, không hoạt động bằng điện– – – Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, not electrically operated
84138115– – – Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h– – – Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h
84138119– – – Loại khác– – – Other
841382– – Máy đẩy chất lỏng:– – Liquid elevators:
84138210– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84138220– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
— Bộ phận:– Parts:
841391– – Của bơm:– – Of pumps:
84139110– – – Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10– – – Of pumps of subheading 8413.20.10
84139120– – – Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90– – – Of pumps of subheadings 8413.20.20 and 8413.20.90
84139130– – – Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19– – – Of pumps of subheadings 8413.70.11 and 8413.70.19
84139140– – – Của bơm ly tâm khác– – – Of other centrifugal pumps
84139190– – – Của bơm khác– – – Of other pumps
84139200– – Của máy đẩy chất lỏng– – Of liquid elevators
8414-Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc.-Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters.
84141000– Bơm chân không– Vacuum pumps
841420– Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:– Hand- or foot-operated air pumps:
84142010– – Bơm xe đạp– – Bicycle pumps
84142090– – Loại khác– – Other
841430– Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:– Compressors of a kind used in refrigerating equipment:
84143040– – Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên– – With a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW, or with a displacement per revolution of 220 cc or more
84143090– – Loại khác– – Other
84144000– Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển– Air compressors mounted on a wheeled chassis for towing
— Quạt:– Fans:
841451– – Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:– – Table, floor, wall, window, ceiling or roof fans, with a self- contained electric motor of an output not exceeding 125 W:
84145110– – – Quạt bàn và quạt dạng hộp– – – Table fans and box fans
— – – Loại khác:– – – Other:
84145191– – – – Có lưới bảo vệ– – – – With protective screen
84145199– – – – Loại khác– – – – Other
841459– – Loại khác:– – Other:
— – – Công suất không quá 125 kW:– – – Of a capacity not exceeding 125 kW:
84145920– – – – Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò– – – – Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining
84145930– – – – Máy thổi khí (SEN)– – – – Blowers
— – – – Loại khác:– – – – Other:
84145941– – – – – Có lưới bảo vệ– – – – – With protective screen
84145949– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
84145950– – – – Máy thổi khí (SEN)– – – – Blowers
— – – – Loại khác:– – – – Other:
84145991– – – – – Có lưới bảo vệ– – – – – With protective screen
84145992– – – – – Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò– – – – – Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining
84145999– – – – – Loại khác– – – – – Other
841460– Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:– Hoods having a maximum horizontal side not exceeding 120 cm:
— – Đã lắp với bộ phận lọc:– – Fitted with filters:
84146011– – – Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)– – – Laminar airflow cabinets
84146019– – – Loại khác– – – Other
— – Chưa lắp với bộ phận lọc:– – Not fitted with a filter:
84146091– – – Phù hợp dùng trong công nghiệp– – – Suitable for industrial use
84146099– – – Loại khác– – – Other
841480– Loại khác:– Other:
— – Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:– – Hoods having a maximum horizontal side exceeding 120 cm:
— – – Đã lắp với bộ phận lọc:– – – Fitted with filters:
84148011– – – – Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)– – – – Laminar airflow cabinets
84148019– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Chưa lắp với bộ phận lọc:– – – Not fitted with a filter:
84148021– – – – Phù hợp dùng trong công nghiệp– – – – Suitable for industrial use
84148029– – – – Loại khác– – – – Other
84148030– – Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí– – Free-piston generators for gas turbines
— – Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:– – Compressors other than those of subheading 8414.30 or 8414.40:
84148041– – – Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ– – – Gas compression modules suitable for use in oil drilling operations
84148042– – – Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)– – – Of a kind used for automotive air conditioners
84148043– – – Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)– – – Sealed units for air conditioning machines
84148049– – – Loại khác– – – Other
84148050– – Máy bơm không khí– – Air pumps
84148090– – Loại khác– – Other
841490– Bộ phận:– Parts:
— – Của quạt:– – Of fans:
84149021– – – Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16– – – Of goods of heading 84.15, 84.18, 85.09 or 85.16
84149022– – – Của máy thổi khí– – – Of blowers
84149029– – – Loại khác– – – Other
— – Của nắp chụp hút:– – Of hoods:
84149031– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60– – – Of goods of subheading 8414.60
84149032– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80– – – Of goods of subheading 8414.80
— – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:– – Of goods of subheading 8414.10:
84149041– – – Dùng cho máy hoạt động bằng điện– – – For electrically operated machines
84149042– – – Dùng cho máy không hoạt động bằng điện– – – For non-electrically operated machines
84149050– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20– – Of goods of subheading 8414.20
84149060– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30– – Of goods of subheading 8414.30
— – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40:– – Of goods of subheading 8414.40:
84149071– – – Dùng cho máy hoạt động bằng điện– – – For electrically operated machines
84149072– – – Dùng cho máy không hoạt động bằng điện– – – For non-electrically operated machines
— – Của bơm hoặc máy nén khác:– – Of other pumps or compressors:
84149091– – – Dùng cho máy hoạt động bằng điện– – – For electrically operated machines
84149092– – – Dùng cho máy không hoạt động bằng điện– – – For non-electrically operated machines
8415-Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt.-Air conditioning machines, comprising a motor- driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated.
841510– Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt):– Of a kind designed to be fixed to a window, wall, ceiling or floor, self-contained or “split-system”:
84151010– – Công suất làm mát không quá 26,38 kW– – Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84151090– – Loại khác– – Other
841520– Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:– Of a kind used for persons, in motor vehicles:
84152010– – Công suất làm mát không quá 26,38 kW– – Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84152090– – Loại khác– – Other
— Loại khác:– Other:
841581– – Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):– – Incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/heat cycle (reversible heat pumps):
— – – Loại sử dụng cho phương tiện bay:– – – Of a kind used in aircraft:
84158111– – – – Công suất làm mát không quá 21,10 kW– – – – Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kW
84158112– – – – Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/min (1)– – – – Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
84158119– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:– – – Of a kind used in railway rolling stock:
84158121– – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW– – – – Of a cooling capacity not exceeding 26.38kW
84158129– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):– – – Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):
84158131– – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW– – – – Of a cooling capacity not exceeding 26.38kW
84158139– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
84158191– – – – Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/min (1)– – – – Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
— – – – Loại khác:– – – – Other:
84158193– – – – – Công suất làm mát không quá 21,10 kW– – – – – Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kW
84158194– – – – – Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW– – – – – Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW
84158199– – – – – Loại khác– – – – – Other
841582– – Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:– – Other, incorporating a refrigerating unit:
— – – Loại sử dụng cho phương tiện bay:– – – Of a kind used in aircraft:
84158211– – – – Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/min (1)– – – – Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
84158219– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:– – – Of a kind used in railway rolling stock:
84158221– – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW– – – – Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158229– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):– – – Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):
84158231– – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW– – – – Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158239– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
84158291– – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW– – – – Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158299– – – – Loại khác– – – – Other
841583– – Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:– – Not incorporating a refrigerating unit:
— – – Loại sử dụng cho phương tiện bay:– – – Of a kind used in aircraft:
84158311– – – – Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/min (1)– – – – Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min
84158319– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:– – – Of a kind used in railway rolling stock:
84158321– – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW– – – – Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158329– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):– – – Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):
84158331– – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW– – – – Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158339– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
84158391– – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW– – – – Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
84158399– – – – Loại khác– – – – Other
841590– Bộ phận:– Parts:
— – Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:– – Of machines with a cooling capacity not exceeding 21.10 kW:
84159013– – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray– – – Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159014– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ– – – Evaporators or condensers for air-conditioning machines for motor vehicles
84159015– – – Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13– – – Chassis, welded and painted, other than of subheading 8415.90.13
84159019– – – Loại khác– – – Other
— – Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:– – Of machines with a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW:
— – – Có lưu lượng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/min (1):– – – With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min:
84159024– – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray– – – – Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159025– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
84159026– – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray– – – – Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159029– – – – Loại khác– – – – Other
— – Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:– – Of machines with a cooling capacity exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW:
— – – Có lưu lượng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/min (1):– – – With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min:
84159034– – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray– – – – Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159035– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
84159036– – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray– – – – Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159039– – – – Loại khác– – – – Other
— – Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:– – Of machines with a cooling capacity exceeding 52.75 kW:
— – – Có lưu lượng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/min (1):– – – With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min:
84159044– – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray– – – – Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159045– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
84159046– – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray– – – – Of a kind used in aircraft or railway rolling stock
84159049– – – – Loại khác– – – – Other
8416-Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng.-Furnace burners for liquid fuel, for pulverised solid fuel or for gas; mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliances.
84161000– Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng– Furnace burners for liquid fuel
84162000– Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp– Other furnace burners, including combination burners
84163000– Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng– Mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliances
84169000– Bộ phận– Parts
8417-Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện.-Industrial or laboratory furnaces and ovens, including incinerators, non-electric.
84171000– Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại– Furnaces and ovens for the roasting, melting or other heat-treatment of ores, pyrites or of metals
84172000– Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy– Bakery ovens, including biscuit ovens
84178000– Loại khác– Other
84179000– Bộ phận– Parts
8418-Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.-Refrigerators, freezers and other refrigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15.
841810– Tủ kết đông lạnh(1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:– Combined refrigerator-freezers, fitted with separate external doors:
— – Loại sử dụng trong gia đình:– – Household type:
84181011– – – Dung tích không quá 230 lít– – – Of a capacity not exceeding 230 l
84181019– – – Loại khác– – – Other
84181020– – Loại khác, dung tích không quá 350 lít– – Other, of a capacity not exceeding 350 l
84181090– – Loại khác– – Other
— Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:– Refrigerators, household type:
841821– – Loại sử dụng máy nén:– – Compression-type:
84182110– – – Dung tích không quá 230 lít– – – Of a capacity not exceeding 230 l
84182190– – – Loại khác– – – Other
84182900– – Loại khác– – Other
841830– Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:– Freezers of the chest type, not exceeding 800 l capacity:
84183010– – Dung tích không quá 200 lít– – Of a capacity not exceeding 200 l
84183090– – Loại khác– – Other
841840– Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:– Freezers of the upright type, not exceeding 900 l capacity:
84184010– – Dung tích không quá 200 lít– – Of a capacity not exceeding 200 l
84184090– – Loại khác– – Other
841850– Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:– Other furniture (chests, cabinets, display counters, show-cases and the like) for storage and display, incorporating refrigerating or freezing equipment:
— – Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:– – Display counters, show-cases and the like, incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding 200 l:
84185011– – – Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm– – – Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use
84185019– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
84185091– – – Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm– – – Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use
84185099– – – Loại khác– – – Other
— Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:– Other refrigerating or freezing equipment; heat pumps:
84186100– – Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15– – Heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15
841869– – Loại khác:– – Other:
84186910– – – Thiết bị làm lạnh đồ uống– – – Beverage coolers
84186930– – – Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)– – – Cold water dispenser
— – – Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:– – – Water chillers with a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW:
84186941– – – – Dùng cho máy điều hòa không khí– – – – For air conditioning machines
84186949– – – – Loại khác– – – – Other
84186950– – – Thiết bị sản xuất đá vảy– – – Scale ice-maker units
84186990– – – Loại khác– – – Other
— Bộ phận:– Parts:
84189100– – Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông– – Furniture designed to receive refrigerating or freezing equipment
841899– – Loại khác:– – Other:
84189910– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ– – – Evaporators or condensers
84189940– – – Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.11, 8418.10.19, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)– – – Aluminium roll-bonded panels of a kind used for the goods of subheading 8418.10.11, 8418.10.19, 8418.21.10, 8418.21.90 or 8418.29.00
84189990– – – Loại khác– – – Other
8419-Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện.-Machinery, plant or laboratory equipment, whether or not electrically heated (excluding furnaces, ovens and other equipment of heading 85.14), for the treatment of materials by a process involving a change of temperature such as heating, cooking, roasting, distilling, rectifying, sterilising, pasteurising, steaming, drying, evaporating, vaporising, condensing or cooling, other than machinery or plant of a kind used for domestic purposes; instantaneous or storage water heaters, non-electric.
— Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện:– Instantaneous or storage water heaters, non- electric:
841911– – Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:– – Instantaneous gas water heaters:
84191110– – – Loại sử dụng trong gia đình– – – Household type
84191190– – – Loại khác– – – Other
841919– – Loại khác:– – Other:
84191910– – – Loại sử dụng trong gia đình– – – Household type
84191990– – – Loại khác– – – Other
84192000– Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm– Medical, surgical or laboratory sterilisers
— Máy sấy:– Dryers:
841931– – Dùng để sấy nông sản:– – For agricultural products:
84193130– – – Thiết bị làm bay hơi– – – Evaporators
84193140– – – Loại khác, hoạt động bằng điện– – – Other, electrically operated
84193190– – – Loại khác– – – Other
841932– – Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:– – For wood, paper pulp, paper or paperboard:
84193210– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84193220– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
841939– – Loại khác:– – Other:
— – – Hoạt động bằng điện:– – – Electrically operated:
84193911– – – – Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp– – – – Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies
84193919– – – – Loại khác– – – – Other
84193920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
841940– Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:– Distilling or rectifying plant:
84194010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84194020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
841950– Bộ phận trao đổi nhiệt:– Heat exchange units:
84195010– – Tháp làm mát– – Cooling towers
— – Loại khác:– – Other:
84195091– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84195092– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
841960– Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:– Machinery for liquefying air or other gases:
84196010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84196020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
— Máy và thiết bị khác:– Other machinery, plant and equipment:
841981– – Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:– – For making hot drinks or for cooking or heating food:
84198110– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84198120– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
841989– – Loại khác:– – Other:
— – – Hoạt động bằng điện:– – – Electrically operated:
84198913– – – – Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp– – – – Machinery for the treatment of material by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies
84198919– – – – Loại khác– – – – Other
84198920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
841990– Bộ phận:– Parts:
— – Của thiết bị hoạt động bằng điện:– – Of electrically operated articles:
84199012– – – Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp– – – Parts of machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies
84199013– – – Vỏ của tháp làm mát– – – Casings for cooling towers
84199019– – – Loại khác– – – Other
— – Của thiết bị không hoạt động bằng điện:– – Of non-electrically operated articles:
84199022– – – Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình– – – Of instantaneous gas water heaters, household type
84199029– – – Loại khác– – – Other
8420-Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng.-Calendering or other rolling machines, other than for metals or glass, and cylinders therefor.
842010– Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:– Calendering or other rolling machines:
84201010– – Thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng– – Apparatus for the application of dry film or liquid photo resist, photo-sensitive layers, soldering pastes, solder or adhesive materials on printed circuit boards or printed wiring boards or their components
84201020– – Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình– – Ironing machines or wringers suitable for domestic use
84201090– – Loại khác– – Other
— Bộ phận:– Parts:
842091– – Trục cán:– – Cylinders:
84209110– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10– – – Of goods of subheading 8420.10.10
84209190– – – Loại khác– – – Other
842099– – Loại khác:– – Other:
84209910– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10– – – Of goods of subheading 8420.10.10
84209990– – – Loại khác– – – Other
8421-Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí.-Centrifuges, including centrifugal dryers; filtering or purifying machinery and apparatus for liquids or gases.
— Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:– Centrifuges, including centrifugal dryers:
84211100– – Máy tách kem– – Cream separators
84211200– – Máy làm khô quần áo– – Clothes-dryers
842119– – Loại khác:– – Other:
84211910– – – Loại sử dụng sản xuất đường– – – Of a kind used for sugar manufacture
84211990– – – Loại khác– – – Other
— Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:– Filtering or purifying machinery and apparatus for liquids:
842121– – Để lọc hoặc tinh chế nước:– – For filtering or purifying water:
— – – Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:– – – Of a capacity not exceeding 500 l/h:
84212111– – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình– – – – Filtering machinery and apparatus for domestic use
84212119– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Công suất lọc trên 500 lít/giờ:– – – Of a capacity exceeding 500 l/h:
84212122– – – – Hoạt động bằng điện– – – – Electrically operated
84212123– – – – Không hoạt động bằng điện– – – – Not electrically operated
842122– – Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:– – For filtering or purifying beverages other than water:
84212230– – – Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ– – – Electrically operated, of a capacity exceeding 500 l/h
84212290– – – Loại khác– – – Other
842123– – Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:– – Oil or petrol-filters for internal combustion engines:
— – – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:– – – For machinery of heading 84.29 or 84.30:
84212311– – – – Bộ lọc dầu– – – – Oil filters
84212319– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:– – – For motor vehicles of Chapter 87:
84212321– – – – Bộ lọc dầu– – – – Oil filters
84212329– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
84212391– – – – Bộ lọc dầu– – – – Oil filters
84212399– – – – Loại khác– – – – Other
842129– – Loại khác:– – Other:
84212910– – – Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm– – – Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use
84212920– – – Loại sử dụng trong sản xuất đường– – – Of a kind used for sugar manufacture
84212930– – – Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu– – – Of a kind used in oil drilling operations
84212940– – – Loại khác, bộ lọc xăng– – – Other, petrol filters
84212950– – – Loại khác, bộ lọc dầu– – – Other, oil filters
84212990– – – Loại khác– – – Other
— Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:– Filtering or purifying machinery and apparatus for gases:
842131– – Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:– – Intake air filters for internal combustion engines:
84213110– – – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30– – – For machinery of heading 84.29 or 84.30
84213120– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87– – – For motor vehicles of Chapter 87
84213190– – – Loại khác– – – Other
842139– – Loại khác:– – Other:
84213920– – – Máy lọc không khí– – – Air purifiers
84213990– – – Loại khác– – – Other
— Bộ phận:– Parts:
842191– – Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:– – Of centrifuges, including centrifugal dryers:
84219110– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00– – – Of goods of subheading 8421.12.00
84219120– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10– – – Of goods of subheading 8421.19.10
84219190– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90– – – Of goods of subheading 8421.11.00 or 8421.19.90
842199– – Loại khác:– – Other:
— – – Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:– – – Filtering cartridges for filters of subheading 8421.23:
84219921– – – – Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)– – – – For subheading 8421.23.11 or 8421.23.21
84219929– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
84219930– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31– – – Of goods of subheading 8421.31
— – – Loại khác:– – – Other:
84219991– – – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20– – – – Of goods of subheading 8421.29.20
84219994– – – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11– – – – Of goods of subheading 8421.21.11
84219996– – – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91– – – – Of goods of subheading 8421.23.11 or 8421.23.91
84219997– – – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99– – – – Of goods of subheading 8421.23.19 or 8421.23.99
84219998– – – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50 hoặc 8421.39.90– – – – Of goods of subheading 8421.29.50 or 8421.39.90
84219999– – – – Loại khác– – – – Other
8422-Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống.-Dish washing machines; machinery for cleaning or drying bottles or other containers; machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; other packing or wrapping machinery (including heat- shrink wrapping machinery); machinery for aerating beverages.
— Máy rửa bát đĩa:– Dish washing machines:
84221100– – Loại sử dụng trong gia đình– – Of the household type
84221900– – Loại khác– – Other
84222000– Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác– Machinery for cleaning or drying bottles or other containers
84223000– Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống– Machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; machinery for aerating beverages
84224000– Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)– Other packing or wrapping machinery (including heat-shrink wrapping machinery)
842290– Bộ phận:– Parts:
84229010– – Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11– – Of machines of subheading 8422.11
84229090– – Loại khác– – Other
8423-Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân.-Weighing machinery (excluding balances of a sensitivity of 5 cg or better), including weight operated counting or checking machines; weighing machine weights of all kinds.
842310– Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:– Personal weighing machines, including baby scales; household scales:
84231010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84231020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
842320– Cân băng tải:– Scales for continuous weighing of goods on conveyors:
84232010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84232020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
842330– Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:– Constant weight scales and scales for discharging a predetermined weight of material into a bag or container, including hopper scales:
84233010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84233020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
— Cân trọng lượng khác:– Other weighing machinery:
842381– – Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:– – Having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg:
84238110– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84238120– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
842382– – Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:– – Having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 5,000 kg:
— – – Hoạt động bằng điện:– – – Electrically operated:
84238211– – – – Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg– – – – Having a maximum weighing capacity not exceeding 1,000 kg
84238219– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Không hoạt động bằng điện:– – – Not electrically operated:
84238221– – – – Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg– – – – Having a maximum weighing capacity not exceeding 1,000 kg
84238229– – – – Loại khác– – – – Other
842389– – Loại khác:– – Other:
84238910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84238920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
842390– Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:– Weighing machine weights of all kinds; parts of weighing machinery:
84239010– – Quả cân– – Weighing machine weights
— – Bộ phận khác của cân:– – Other parts of weighing machinery:
84239021– – – Của máy hoạt động bằng điện– – – Of electrically operated machines
84239029– – – Của máy không hoạt động bằng điện– – – Of non-electrically operated machines
8424-Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự.-Mechanical appliances (whether or not hand- operated) for projecting, dispersing or spraying liquids or powders; fire extinguishers, whether or not charged; spray guns and similar appliances; steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines.
842410– Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:– Fire extinguishers, whether or not charged:
84241010– – Loại sử dụng cho phương tiện bay– – Of a kind suitable for aircraft use
84241090– – Loại khác– – Other
842420– Súng phun và các thiết bị tương tự:– Spray guns and similar appliances:
— – Hoạt động bằng điện:– – Electrically operated:
84242011– – – Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn– – – Agricultural or horticultural
84242019– – – Loại khác– – – Other
— – Không hoạt động bằng điện:– – Not electrically operated:
84242021– – – Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn– – – Agricultural or horticultural
84242029– – – Loại khác– – – Other
84243000– Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự– Steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines
— Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:– Agricultural or horticultural sprayers:
842441– – Thiết bị phun xách tay:– – Portable sprayers:
84244110– – – Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay– – – Hand-operated insecticide sprayers
84244120– – – Loại khác, không hoạt động bằng điện– – – Other, not electrically operated
84244190– – – Loại khác– – – Other
842449– – Loại khác:– – Other:
84244910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84244920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
— Thiết bị khác:– Other appliances:
842482– – Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:– – Agricultural or horticultural:
84248210– – – Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt– – – Drip irrigation systems
84248220– – – Loại khác, hoạt động bằng điện– – – Other, electrically operated
84248230– – – Loại khác, không hoạt động bằng điện– – – Other, not electrically operated
842489– – Loại khác:– – Other:
84248910– – – Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít– – – Hand-operated household sprayers of a capacity not exceeding 3 l
84248920– – – Đầu bình phun, xịt có gắn vòi– – – Spray heads with dip tubes
84248940– – – Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng– – – Wet processing equipment, by projecting, dispersing or spraying, of chemical or electrochemical solutions for the application on printed circuit boards or printed wiring boards substrates; apparatus for the spot application of liquids, soldering pastes, solder ball, adhesives or sealant to printed circuit boards or printed wiring boards or their components; apparatus for the application of dry film or liquid photo resist, photo sensitive layers, soldering pastes, solder or adhesive materials on printed circuit boards or printed wiring boards substrates or their components
84248950– – – Loại khác, hoạt động bằng điện– – – Other, electrically operated
84248990– – – Loại khác, không hoạt động bằng điện– – – Other, not electrically operated
842490– Bộ phận:– Parts:
84249010– – Của bình dập lửa– – Of fire extinguishers
— – Của súng phun và các thiết bị tương tự:– – Of spray guns and similar appliances:
— – – Hoạt động bằng điện:– – – Electrically operated:
84249021– – – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11– – – – Of goods of subheading 8424.20.11
84249023– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Không hoạt động bằng điện:– – – Not electrically operated:
84249024– – – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21– – – – Of goods of subheading 8424.20.21
84249029– – – – Loại khác– – – – Other
84249030– – Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự– – Of steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines
— – Của thiết bị khác:– – Of other appliances:
84249093– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10– – – Of goods of subheading 8424.82.10
84249094– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30– – – Of goods of subheadings 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 or 8424.82.30
84249095– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20– – – Of goods of subheadings 8424.41.90, 8424.49.10 or 8424.82.20
84249099– – – Loại khác– – – Other
8425-Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại.-Pulley tackle and hoists other than skip hoists; winches and capstans; jacks.
— Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:– Pulley tackle and hoists other than skip hoists or hoists of a kind used for raising vehicles:
84251100– – Loại chạy bằng động cơ điện– – Powered by electric motor
84251900– – Loại khác– – Other
— Tời ngang; tời dọc:– Winches; capstans:
84253100– – Loại chạy bằng động cơ điện– – Powered by electric motor
84253900– – Loại khác– – Other
— Kích; tời nâng xe:– Jacks; hoists of a kind used for raising vehicles:
84254100– – Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra– – Built-in jacking systems of a type used in garages
842542– – Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:– – Other jacks and hoists, hydraulic:
84254210– – – Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải– – – Jacks of a kind used in tipping mechanisms for lorries
84254290– – – Loại khác– – – Other
842549– – Loại khác:– – Other:
84254910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84254920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
8426-Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.-Ships’ derricks; cranes, including cable cranes; mobile lifting frames, straddle carriers and works trucks fitted with a crane.
— Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:– Overhead travelling cranes, transporter cranes, gantry cranes, bridge cranes, mobile lifting frames and straddle carriers:
84261100– – Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định– – Overhead travelling cranes on fixed support
84261200– – Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống– – Mobile lifting frames on tyres and straddle carriers
842619– – Loại khác:– – Other:
84261920– – – Cầu trục– – – Bridge cranes
84261930– – – Cổng trục– – – Gantry cranes
84261990– – – Loại khác– – – Other
84262000– Cần trục tháp– Tower cranes
84263000– Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay– Portal or pedestal jib cranes
— Máy khác, loại tự hành:– Other machinery, self-propelled:
84264100– – Chạy bánh lốp– – On tyres
84264900– – Loại khác– – Other
— Máy khác:– Other machinery:
84269100– – Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ– – Designed for mounting on road vehicles
84269900– – Loại khác– – Other
8427-Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.-Fork-lift trucks; other works trucks fitted with lifting or handling equipment.
84271000– Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện– Self-propelled trucks powered by an electric motor
84272000– Xe tự hành khác– Other self-propelled trucks
84279000– Các loại xe khác– Other trucks
8428-Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo).-Other lifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics).
842810– Thang máy và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):– Lifts and skip hoists:
— – Thang máy:– – Lifts:
84281031– – – Để chở người– – – For passengers
84281039– – – Loại khác– – – Other
84281040– – Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)– – Skip hoists
842820– Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:– Pneumatic elevators and conveyors:
84282010– – Loại sử dụng trong nông nghiệp– – Of a kind used for agriculture
84282090– – Loại khác– – Other
— Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:– Other continuous-action elevators and conveyors, for goods or materials:
84283100– – Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất– – Specially designed for underground use
842832– – Loại khác, dạng gàu:– – Other, bucket type:
84283210– – – Loại sử dụng trong nông nghiệp– – – Of a kind used for agriculture
84283290– – – Loại khác– – – Other
842833– – Loại khác, dạng băng tải:– – Other, belt type:
84283310– – – Loại sử dụng trong nông nghiệp– – – Of a kind used for agriculture
84283390– – – Loại khác– – – Other
842839– – Loại khác:– – Other:
84283910– – – Loại sử dụng trong nông nghiệp– – – Of a kind used for agriculture
84283990– – – Loại khác– – – Other
84284000– Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ– Escalators and moving walkways
84286000– Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi– Teleferics, chair-lifts, ski-draglines; traction mechanisms for funiculars
842890– Máy khác:– Other machinery:
84289020– – Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp– – Automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies
84289030– – Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường ray tương tự– – Mine wagon pushers, locomotive or wagon traversers, wagon tippers and similar railway wagon handling equipment
84289090– – Loại khác– – Other
8429-Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành.-Self-propelled bulldozers, angledozers, graders, levellers, scrapers, mechanical shovels, excavators, shovel loaders, tamping machines and road rollers.
— Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:– Bulldozers and angledozers:
84291100– – Loại bánh xích– – Track laying
84291900– – Loại khác– – Other
84292000– Máy san đất– Graders and levellers
84293000– Máy cạp– Scrapers
842940– Máy đầm và xe lu lăn đường:– Tamping machines and road rollers:
84294030– – Máy đầm– – Tamping machines
84294040– – Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo trọng lượng– – Vibratory smooth drum rollers, with a centrifugal force drum not exceeding 20 t by weight
84294050– – Các loại xe lu rung khác– – Other vibratory road rollers
84294090– – Loại khác– – Other
— Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:– Mechanical shovels, excavators and shovel loaders:
84295100– – Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước– – Front-end shovel loaders
84295200– – Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o– – Machinery with a 360o revolving superstructure
84295900– – Loại khác– – Other
8430-Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết.-Other moving, grading, levelling, scraping, excavating, tamping, compacting, extracting or boring machinery, for earth, minerals or ores; pile-drivers and pile-extractors; snow-ploughs and snow-blowers.
84301000– Máy đóng cọc và nhổ cọc– Pile-drivers and pile-extractors
84302000– Máy xới và dọn tuyết– Snow-ploughs and snow-blowers
— Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:– Coal or rock cutters and tunnelling machinery:
84303100– – Loại tự hành– – Self-propelled
84303900– – Loại khác– – Other
— Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:– Other boring or sinking machinery:
84304100– – Loại tự hành– – Self-propelled
843049– – Loại khác:– – Other:
84304910– – – Bệ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan (SEN)– – – Wellhead platforms and integrated production modules suitable for use in drilling operations
84304990– – – Loại khác– – – Other
84305000– Máy khác, loại tự hành– Other machinery, self-propelled
— Máy khác, loại không tự hành:– Other machinery, not self-propelled:
84306100– – Máy đầm hoặc máy nén– – Tamping or compacting machinery
84306900– – Loại khác– – Other
8431-Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.-Parts suitable for use solely or principally with the machinery of headings 84.25 to 84.30.
843110– Của máy thuộc nhóm 84.25:– Of machinery of heading 84.25:
— – Của máy hoạt động bằng điện:– – Of electrically operated machines:
84311013– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10– – – Of goods of subheading 8425.11.00, 8425.31.00 or 8425.49.10
84311019– – – Loại khác– – – Other
— – Của máy không hoạt động bằng điện:– – Of non-electrically operated machines:
84311022– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90– – – Of goods of subheading 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 or 8425.42.90
84311029– – – Loại khác– – – Other
— Của máy thuộc nhóm 84.27:– Of machinery of heading 84.27:
84312010– – Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20– – Of subheading 8427.10 or 8427.20
84312090– – Loại khác– – Other
— Của máy thuộc nhóm 84.28:– Of machinery of heading 84.28:
843131– – Của thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:– – Of lifts, skip hoists or escalators:
84313110– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40– – – Of goods of subheading 8428.10.39 or 8428.10.40
84313120– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00– – – Of goods of subheading 8428.10.31 or 8428.40.00
843139– – Loại khác:– – Other:
84313910– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10– – – Of goods of subheading 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 or 8428.39.10
84313940– – – Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp– – – Of automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies
84313950– – – Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90– – – Other, of goods of subheading 8428.90
84313990– – – Loại khác– – – Other
— Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:– Of machinery of heading 84.26, 84.29 or 84.30:
843141– – Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:– – Buckets, shovels, grabs and grips:
84314110– – – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26– – – For machinery of heading 84.26
84314190– – – Loại khác– – – Other
84314200– – Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng– – Bulldozer or angledozer blades
84314300– – Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49– – Parts for boring or sinking machinery of subheading 8430.41 or 8430.49
843149– – Loại khác:– – Other:
84314910– – – Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26– – – Parts of machinery of heading 84.26
84314920– – – Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp– – – Cutting edges or end bits of a kind used for scrapers, graders or levellers
84314940– – – Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng– – – Cutting edges or end bits of a kind used for bulldozer or angledozer blades
84314950– – – Của xe lu lăn đường– – – Of road rollers
84314960– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00– – – Of goods of subheading 8430.20.00
84314990– – – Loại khác– – – Other
8432-Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao.-Agricultural, horticultural or forestry machinery for soil preparation or cultivation; lawn or sports-ground rollers.
84321000– Máy cày– Ploughs
— Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):– Harrows, scarifiers, cultivators, weeders and hoes:
84322100– – Bừa đĩa– – Disc harrows
84322900– – Loại khác– – Other
— Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:– Seeders, planters and transplanters:
84323100– – Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)– – No-till direct seeders, planters and transplanters
84323900– – Loại khác– – Other
— Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:– Manure spreaders and fertiliser distributors:
84324100– – Máy rải phân hữu cơ– – Manure spreaders
84324200– – Máy rắc phân bón– – Fertiliser distributors
843280– Máy khác:– Other machinery:
84328010– – Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn– – Agricultural or horticultural
84328020– – Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao– – Lawn or sports-ground rollers
84328090– – Loại khác– – Other
843290– Bộ phận:– Parts:
84329010– – Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90– – Of machinery of subheading 8432.80.90
84329020– – Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao– – Of lawn or sports-ground rollers
84329090– – Loại khác– – Other
8433-Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.-Harvesting or threshing machinery, including straw or fodder balers; grass or hay mowers; machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce, other than machinery of heading 84.37.
— Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:– Mowers for lawns, parks or sports-grounds:
84331100– – Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang– – Powered, with the cutting device rotating in a horizontal plane
843319– – Loại khác:– – Other:
84331910– – – Không dùng động cơ– – – Not powered
84331990– – – Loại khác– – – Other
84332000– Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo– Other mowers, including cutter bars for tractor mounting
84333000– Máy dọn cỏ khô khác– Other haymaking machinery
84334000– Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng– Straw or fodder balers, including pick-up balers
— Máy thu hoạch khác; máy đập:– Other harvesting machinery; threshing machinery:
84335100– – Máy gặt đập liên hợp– – Combine harvester-threshers
84335200– – Máy đập khác– – Other threshing machinery
84335300– – Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ– – Root or tuber harvesting machines
843359– – Loại khác:– – Other:
84335920– – – Máy hái bông (cotton)– – – Cotton pickers
84335990– – – Loại khác– – – Other
843360– Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:– Machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce:
84336010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84336020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
843390– Bộ phận:– Parts:
84339010– – Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm– – Castors wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto exceeds 30 mm
84339020– – Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90– – Other, of goods of subheading 8433.11 or 8433.19.90
84339030– – Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10– – Other, of goods of subheading 8433.19.10
84339090– – Loại khác– – Other
8434-Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.-Milking machines and dairy machinery.
843410– Máy vắt sữa:– Milking machines:
84341010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84341020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
843420– Máy chế biến sữa:– Dairy machinery:
84342010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84342020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
843490– Bộ phận:– Parts:
84349010– – Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các loại máy hoạt động bằng điện– – Suitable for use solely or principally with electrically operated machines
84349090– – Loại khác– – Other
8435-Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự.-Presses, crushers and similar machinery used in the manufacture of wine, cider, fruit juices or similar beverages.
843510– Máy:– Machinery:
84351010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84351020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
843590– Bộ phận:– Parts:
84359010– – Của máy hoạt động bằng điện– – Of electrically operated machines
84359020– – Của máy không hoạt động bằng điện– – Of non-electrically operated machines
8436-Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở.-Other agricultural, horticultural, forestry, poultry-keeping or bee-keeping machinery, including germination plant fitted with mechanical or thermal equipment; poultry incubators and brooders.
843610– Máy chế biến thức ăn cho động vật:– Machinery for preparing animal feeding stuffs:
84361010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84361020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
— Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:– Poultry-keeping machinery; poultry incubators and brooders:
843621– – Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:– – Poultry incubators and brooders:
84362110– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84362120– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
843629– – Loại khác:– – Other:
84362910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84362920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
843680– Máy khác:– Other machinery:
— – Hoạt động bằng điện:– – Electrically operated:
84368011– – – Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn– – – Agricultural or horticultural
84368019– – – Loại khác– – – Other
— – Không hoạt động bằng điện:– – Not electrically operated:
84368021– – – Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn– – – Agricultural or horticultural
84368029– – – Loại khác– – – Other
— Bộ phận:– Parts:
843691– – Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:– – Of poultry-keeping machinery or poultry incubators and brooders:
84369110– – – Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện– – – Of electrically operated machines and equipment
84369120– – – Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện– – – Of non-electrically operated machines and equipment
843699– – Loại khác:– – Other:
— – – Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:– – – Of electrically operated machines and equipment:
84369911– – – – Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn– – – – Agricultural or horticultural
84369919– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:– – – Of non-electrically operated machines and equipment:
84369921– – – – Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn– – – – Agricultural or horticultural
84369929– – – – Loại khác– – – – Other
8437-Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp.-Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables; machinery used in the milling industry or for the working of cereals or dried leguminous vegetables, other than farm-type machinery.
843710– Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô:– Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables:
84371010– – Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện– – For grains, electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, electrically operated
84371020– – Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện– – For grains, not electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, not electrically operated
84371030– – Loại khác, hoạt động bằng điện– – Other, electrically operated
84371040– – Loại khác, không hoạt động bằng điện– – Other, not electrically operated
843780– Máy khác:– Other machinery:
84378010– – Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện– – Rice hullers and cone type rice mills, electrically operated
84378020– – Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện– – Rice hullers and cone type rice mills, not electrically operated
84378030– – Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện– – Industrial type coffee and corn mills, electrically operated
84378040– – Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện– – Industrial type coffee and corn mills, not electrically operated
— – Loại khác, hoạt động bằng điện:– – Other, electrically operated:
84378051– – – Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ– – – Polishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machines
84378059– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác, không hoạt động bằng điện:– – Other, not electrically operated:
84378061– – – Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ– – – Polishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machines
84378069– – – Loại khác– – – Other
843790– Bộ phận:– Parts:
— – Của máy hoạt động bằng điện:– – Of electrically operated machines:
84379011– – – Của máy thuộc phân nhóm 8437.10– – – Of machines of subheading 8437.10
84379019– – – Loại khác– – – Other
— – Của máy không hoạt động bằng điện:– – Of non-electrically operated machines:
84379021– – – Của máy thuộc phân nhóm 8437.10– – – Of machines of subheading 8437.10
84379029– – – Loại khác– – – Other
8438-Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo thực vật không bay hơi.-Machinery, not specified or included elsewhere in this Chapter, for the industrial preparation or manufacture of food or drink, other than machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable fats or oils.
843810– Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:– Bakery machinery and machinery for the manufacture of macaroni, spaghetti or similar products:
84381010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84381020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
843820– Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la:– Machinery for the manufacture of confectionery, cocoa or chocolate:
84382010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84382020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
843830– Máy sản xuất đường:– Machinery for sugar manufacture:
84383010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84383020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
84384000– Máy sản xuất bia– Brewery machinery
843850– Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:– Machinery for the preparation of meat or poultry:
84385010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84385020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
843860– Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:– Machinery for the preparation of fruits, nuts or vegetables:
84386010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84386020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
843880– Máy loại khác:– Other machinery:
— – Máy xát vỏ cà phê:– – Coffee pulpers:
84388011– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84388012– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
— – Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:– – Machinery for the preparation of fish, crustaceans or molluscs:
84388021– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84388022– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
— – Loại khác:– – Other:
84388091– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated
84388092– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated
843890– Bộ phận:– Parts:
— – Của máy hoạt động bằng điện:– – Of electrically operated machines:
84389011– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10– – – Of goods of subheading 8438.30.10
84389012– – – Của máy xát vỏ cà phê– – – Of coffee pulpers
84389019– – – Loại khác– – – Other
— – Của máy không hoạt động bằng điện:– – Of non-electrically operated machines:
84389021– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20– – – Of goods of subheading 8438.30.20
84389022– – – Của máy xát vỏ cà phê– – – Of coffee pulpers
84389029– – – Loại khác– – – Other
8439-Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa.-Machinery for making pulp of fibrous cellulosic material or for making or finishing paper or paperboard.
84391000– Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô– Machinery for making pulp of fibrous cellulosic material
84392000– Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa– Machinery for making paper or paperboard
84393000– Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa– Machinery for finishing paper or paperboard
— Bộ phận:– Parts:
84399100– – Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô– – Of machinery for making pulp of fibrous cellulosic material
84399900– – Loại khác– – Other
8440-Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách.-Book-binding machinery, including book- sewing machines.
844010– Máy:– Machinery:
84401010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84401020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
844090– Bộ phận:– Parts:
84409010– – Của máy hoạt động bằng điện– – Of electrically operated machines
84409020– – Của máy không hoạt động bằng điện– – Of non-electrically operated machines
8441-Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại.-Other machinery for making up paper pulp, paper or paperboard, including cutting machines of all kinds.
844110– Máy cắt xén các loại:– Cutting machines:
84411010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84411020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
844120– Máy làm túi, bao hoặc phong bì:– Machines for making bags, sacks or envelopes:
84412010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84412020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
844130– Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:– Machines for making cartons, boxes, cases, tubes, drums or similar containers, other than by moulding:
84413010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84413020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
844140– Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn:– Machines for moulding articles in paper pulp, paper or paperboard:
84414010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84414020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
844180– Máy loại khác:– Other machinery:
84418010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84418020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
844190– Bộ phận:– Parts:
84419010– – Của máy hoạt động bằng điện– – Of electrically operated machines
84419020– – Của máy không hoạt động bằng điện– – Of non-electrically operated machines
8442-Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng).-Machinery, apparatus and equipment (other than the machines of headings 84.56 to 84.65) for preparing or making plates, cylinders or other printing components; plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished).
844230– Máy, thiết bị và dụng cụ:– Machinery, apparatus and equipment:
84423010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated
84423020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated
844240– Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:– Parts of the foregoing machinery, apparatus or equipment:
84424010– – Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện– – Of electrically operated machines, apparatus or equipment
84424020– – Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện– – Of non-electrically operated machines, apparatus or equipment
84425000– Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)– Plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished)
8443-Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.-Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined; parts and accessories thereof.
— Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:– Printing machinery used for printing by means of plates, cylinder and other printing components of heading 84.42:
84431100– – Máy in offset, in cuộn– – Offset printing machinery, reel-fed
84431200– – Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)– – Offset printing machinery, sheet-fed, office type (using sheets with one side not exceeding 22 cm and the other side not exceeding 36 cm in the unfolded state)
84431300– – Máy in offset khác– – Other offset printing machinery
84431400– – Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)– – Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding flexographic printing
84431500– – Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)– – Letterpress printing machinery, other than reel- fed, excluding flexographic printing
84431600– – Máy in flexo(1)– – Flexographic printing machinery
84431700– – Máy in ống đồng(1) ()– – Gravure printing machinery 84431900– – Loại khác– – Other — Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:– Other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined: 844331– – Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:– – Machines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network: — – – Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:– – – Printer-copiers, printing by the ink-jet process: 84433111– – – – Loại màu– – – – Colour 84433119– – – – Loại khác– – – – Other — – – Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:– – – Printer-copiers, printing by the laser process: 84433121– – – – Loại màu– – – – Colour 84433129– – – – Loại khác– – – – Other — – – Máy in-copy-fax kết hợp:– – – Combination printer-copier-facsimile machines: 84433131– – – – Loại màu– – – – Colour 84433139– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 84433191– – – – Máy in-copy-scan-fax kết hợp– – – – Combination printer-copier-scanner- facsimile machines 84433199– – – – Loại khác– – – – Other 844332– – Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:– – Other, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network: — – – Máy in kim:– – – Dot matrix printers: 84433211– – – – Loại màu– – – – Colour 84433219– – – – Loại khác– – – – Other — – – Máy in phun:– – – Ink-jet printers: 84433221– – – – Loại màu– – – – Colour 84433229– – – – Loại khác– – – – Other — – – Máy in laser:– – – Laser printers: 84433231– – – – Loại màu– – – – Colour 84433239– – – – Loại khác– – – – Other — – – Máy fax:– – – Facsimile machines: 84433241– – – – Loại màu– – – – Colour 84433249– – – – Loại khác– – – – Other 84433250– – – Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in– – – Screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards 84433260– – – Máy vẽ (Plotters)– – – Plotters 84433290– – – Loại khác– – – Other 844339– – Loại khác:– – Other: 84433910– – – Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)– – – Electrostatic photocopying apparatus operating by reproducing the original image directly onto the copy (direct process) 84433920– – – Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)– – – Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process) 84433930– – – Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học– – – Other photocopying apparatus incorporating an optical system 84433940– – – Máy in phun– – – Ink-jet printers 84433990– – – Loại khác– – – Other — Bộ phận và phụ kiện:– Parts and accessories: 84439100– – Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42– – Parts and accessories of printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42 844399– – Loại khác:– – Other: 84439910– – – Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in– – – Of screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards 84439920– – – Hộp mực in đã có mực in– – – Ink-filled printer cartridges 84439930– – – Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy– – – Paper feeders; paper sorters 84439990– – – Loại khác– – – Other 8444-Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo.-Machines for extruding, drawing, texturing or cutting man- made textile materials. 84440010– Hoạt động bằng điện– Electrically operated 84440020– Không hoạt động bằng điện– Not electrically operated 8445-Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47.-Machines for preparing textile fibres; spinning, doubling or twisting machines and other machinery for producing textile yarns; textile reeling or winding (including weft- winding) machines and machines for preparing textile yarns for use on the machines of heading 84.46 or 84.47. — Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:– Machines for preparing textile fibres: 844511– – Máy chải thô:– – Carding machines: 84451110– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84451120– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 844512– – Máy chải kỹ:– – Combing machines: 84451210– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84451220– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 844513– – Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô:– – Drawing or roving machines: 84451310– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84451320– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 844519– – Loại khác:– – Other: 84451930– – – Máy tách hạt bông– – – Cotton gins 84451940– – – Loại khác, hoạt động bằng điện– – – Other, electrically operated 84451950– – – Loại khác, không hoạt động bằng điện– – – Other, not electrically operated 844520– Máy kéo sợi:– Textile spinning machines: 84452010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84452020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 844530– Máy đậu hoặc máy xe sợi:– Textile doubling or twisting machines: 84453010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84453020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 844540– Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:– Textile winding (including weft-winding) or reeling machines: 84454010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84454020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 844590– Loại khác:– Other: 84459010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84459020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 8446-Máy dệt.-Weaving machines (looms). 844610– Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:– For weaving fabrics of a width not exceeding 30 cm: 84461010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84461020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated — Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:– For weaving fabrics of a width exceeding 30 cm, shuttle type: 84462100– – Máy dệt khung cửi có động cơ– – Power looms 84462900– – Loại khác– – Other 84463000– Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi– For weaving fabrics of a width exceeding 30 cm, shuttleless type 8447-Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy chần sợi nổi vòng.-Knitting machines, stitch-bonding machines and machines for making gimped yarn, tulle, lace, embroidery, trimmings, braid or net and machines for tufting. — Máy dệt kim tròn:– Circular knitting machines: 844711– – Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm:– – With cylinder diameter not exceeding 165 mm: 84471110– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84471120– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 844712– – Có đường kính trục cuốn trên 165 mm:– – With cylinder diameter exceeding 165 mm: 84471210– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84471220– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 844720– Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:– Flat knitting machines; stitch-bonding machines: 84472010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84472020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 844790– Loại khác:– Other: 84479010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84479020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 8448-Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt).-Auxiliary machinery for use with machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, dobbies, Jacquards, automatic stop motions, shuttle changing mechanisms); parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of this heading or of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, spindles and spindle flyers, card clothing, combs, extruding nipples, shuttles, healds and heald-frames, hosiery needles). — Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:– Auxiliary machinery for machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47: 844811– – Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:– – Dobbies and Jacquards; card reducing, copying, punching or assembling machines for use therewith: 84481110– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84481120– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 844819– – Loại khác:– – Other: 84481910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84481920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 84482000– Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng– Parts and accessories of machines of heading 84.44 or of their auxiliary machinery — Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:– Parts and accessories of machines of heading 84.45 or of their auxiliary machinery: 84483100– – Kim chải– – Card clothing 84483200– – Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải– – Of machines for preparing textile fibres, other than card clothing 84483300– – Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên– – Spindles, spindle flyers, spinning rings and ring travellers 84483900– – Loại khác– – Other — Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:– Parts and accessories of weaving machines (looms) or of their auxiliary machinery: 84484200– – Lược dệt, go và khung go– – Reeds for looms, healds and heald-frames 844849– – Loại khác:– – Other: — – – Thoi:– – – Shuttles: 84484911– – – – Dùng cho máy hoạt động bằng điện– – – – For electrically operated machines 84484912– – – – Dùng cho máy không hoạt động bằng điện– – – – For non-electrically operated machines — – – Loại khác:– – – Other: 84484991– – – – Của máy hoạt động bằng điện– – – – Of electrically operated machines 84484992– – – – Của máy không hoạt động bằng điện– – – – Of non-electrically operated machines — Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:– Parts and accessories of machines of heading 84.47 or of their auxiliary machinery: 84485100– – Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác– – Sinkers, needles and other articles used in forming stitches 84485900– – Loại khác– – Other 8449-Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ.-Machinery for the manufacture or finishing of felt or nonwovens in the piece or in shapes, including machinery for making felt hats; blocks for making hats. 84490010– Hoạt động bằng điện– Electrically operated 84490020– Không hoạt động bằng điện– Not electrically operated 8450-Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.-Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry. — Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:– Machines, each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg: 845011– – Máy tự động hoàn toàn:– – Fully-automatic machines: 84501110– – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt– – – Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg 84501190– – – Loại khác– – – Other 845012– – Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:– – Other machines, with built-in centrifugal drier: 84501210– – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt– – – Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg 84501290– – – Loại khác– – – Other 845019– – Loại khác:– – Other: — – – Hoạt động bằng điện:– – – Electrically operated: 84501911– – – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt– – – – Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg 84501919– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 84501991– – – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt (SEN)– – – – Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg 84501999– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other 84502000– Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt– Machines, each of a dry linen capacity exceeding 10 kg 845090– Bộ phận:– Parts: 84509010– – Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00– – Of machines of subheading 8450.20.00 84509020– – Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19– – Of machines of subheading 8450.11, 8450.12 or 8450.19 8451-Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt.-Machinery (other than machines of heading 84.50) for washing, cleaning, wringing, drying, ironing, pressing (including fusing presses), bleaching, dyeing, dressing, finishing, coating or impregnating textile yarns, fabrics or made up textile articles and machines for applying the paste to the base fabric or other support used in the manufacture of floor coverings such as linoleum; machines for reeling, unreeling, folding, cutting or pinking textile fabrics. 84511000– Máy giặt khô– Dry-cleaning machines — Máy sấy:– Drying machines: 84512100– – Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy– – Each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg 84512900– – Loại khác– – Other 845130– Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):– Ironing machines and presses (including fusing presses): 84513010– – Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN)– – Single roller type domestic ironing machines 84513090– – Loại khác– – Other 84514000– Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm– Washing, bleaching or dyeing machines 84515000– Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt– Machines for reeling, unreeling, folding, cutting or pinking textile fabrics 84518000– Máy loại khác– Other machinery 845190– Bộ phận:– Parts: 84519010– – Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt– – Of machines of a dry linen capacity not exceeding 10 kg 84519090– – Loại khác– – Other 8452-Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu.-Sewing machines, other than book-sewing machines of heading 84.40; furniture, bases and covers specially designed for sewing machines; sewing machine needles. 84521000– Máy khâu dùng cho gia đình– Sewing machines of the household type — Máy khâu khác:– Other sewing machines: 84522100– – Loại tự động– – Automatic units 84522900– – Loại khác– – Other 84523000– Kim máy khâu– Sewing machine needles 845290– Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:– Furniture, bases and covers for sewing machines and parts thereof; other parts of sewing machines: — – Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:– – Of machinery of subheading 8452.10.00: 84529011– – – Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại– – – Arms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedals 84529012– – – Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng– – – Furniture, bases and covers and parts thereof 84529019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 84529091– – – Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại– – – Arms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedals 84529092– – – Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng– – – Furniture, bases and covers and parts thereof 84529099– – – Loại khác– – – Other 8453-Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu.-Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather or for making or repairing footwear or other articles of hides, skins or leather, other than sewing machines. 845310– Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:– Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather: 84531010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84531020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 845320– Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:– Machinery for making or repairing footwear: 84532010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84532020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 845380– Máy khác:– Other machinery: 84538010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84538020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 84539000– Bộ phận– Parts 8454-Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại.-Converters, ladles, ingot moulds and casting machines, of a kind used in metallurgy or in metal foundries. 84541000– Lò thổi– Converters 84542000– Khuôn đúc thỏi và nồi rót– Ingot moulds and ladles 84543000– Máy đúc– Casting machines 84549000– Bộ phận– Parts 8455-Máy cán kim loại và trục cán của nó.-Metal-rolling mills and rolls therefor. 84551000– Máy cán ống– Tube mills — Máy cán khác:– Other rolling mills: 84552100– – Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp– – Hot or combination hot and cold 84552200– – Máy cán nguội– – Cold 84553000– Trục cán dùng cho máy cán– Rolls for rolling mills 84559000– Bộ phận khác– Other parts 8456-Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.-Machine-tools for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam, ultrasonic, electro-discharge, electro-chemical, electron beam, ionic-beam or plasma arc processes; water-jet cutting machines. — Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:– Operated by laser or other light or photon beam processes: 84561100– – Hoạt động bằng tia laser– – Operated by laser 84561200– – Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô- tông– – Operated by other light or photon beam processes 84562000– Hoạt động bằng phương pháp siêu âm– Operated by ultrasonic processes 84563000– Hoạt động bằng phương pháp phóng điện– Operated by electro-discharge processes 845640– Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:– Operated by plasma arc processes: 84564010– – Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in– – Machine-tools, numerically controlled, for working any material by removal of material, by plasma arc processes, for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards 84564090– – Loại khác– – Other 84565000– Máy cắt bằng tia nước– Water-jet cutting machines 845690– Loại khác:– Other: 84569020– – Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in– – Wet processing equipments for the application by immersion of electro-chemical solutions, for the purpose of removing material on printed circuit boards or printed wiring boards 84569090– – Loại khác– – Other 8457-Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại.-Machining centres, unit construction machines (single station) and multi-station transfer machines, for working metal. 845710– Trung tâm gia công:– Machining centres: 84571010– – Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW– – Of spindle power not exceeding 4 kW 84571090– – Loại khác– – Other 84572000– Máy một vị trí gia công– Unit construction machines (single station) 84573000– Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch– Multi-station transfer machines 8458-Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.-Lathes (including turning centres) for removing metal. — Máy tiện ngang:– Horizontal lathes: 845811– – Điều khiển số:– – Numerically controlled: 84581110– – – Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW– – – Of spindle power not exceeding 4 kW 84581190– – – Loại khác– – – Other 845819– – Loại khác:– – Other: 84581910– – – Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm– – – With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm 84581990– – – Loại khác– – – Other — Máy tiện khác:– Other lathes: 84589100– – Điều khiển số– – Numerically controlled 845899– – Loại khác:– – Other: 84589910– – – Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm– – – With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm 84589990– – – Loại khác– – – Other 8459-Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.-Machine-tools (including way-type unit head machines) for drilling, boring, milling, threading or tapping by removing metal, other than lathes (including turning centres) of heading 84.58. 845910– Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:– Way-type unit head machines: 84591010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84591020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated — Máy khoan khác:– Other drilling machines: 84592100– – Điều khiển số– – Numerically controlled 845929– – Loại khác:– – Other: 84592910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84592920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated — Máy doa-phay khác:– Other boring-milling machines: 84593100– – Điều khiển số– – Numerically controlled 845939– – Loại khác:– – Other: 84593910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84593920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated — Máy doa khác:– Other boring machines: 84594100– – Điều khiển số– – Numerically controlled 845949– – Loại khác:– – Other: 84594910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84594920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated — Máy phay, kiểu công xôn:– Milling machines, knee-type: 84595100– – Điều khiển số– – Numerically controlled 845959– – Loại khác:– – Other: 84595910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84595920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated — Máy phay khác:– Other milling machines: 84596100– – Điều khiển số– – Numerically controlled 845969– – Loại khác:– – Other: 84596910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84596920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 845970– Máy ren hoặc máy ta rô khác:– Other threading or tapping machines: 84597010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84597020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 8460-Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61.-Machine-tools for deburring, sharpening, grinding, honing, lapping, polishing or otherwise finishing metal or cermets by means of grinding stones, abrasives or polishing products, other than gear cutting, gear grinding or gear finishing machines of heading 84.61. — Máy mài phẳng:– Flat-surface grinding machines: 84601200– -Điều khiển số– – Numerically controlled 84601900– – Loại khác– – Other — Máy mài khác:– Other grinding machines: 84602200– – Máy mài không tâm, loại điều khiển số– – Centreless grinding machines, numerically controlled 84602300– – Máy mài trụ khác, loại điều khiển số– – Other cylindrical grinding machines, numerically controlled 84602400– – Loại khác, điều khiển số– – Other, numerically controlled 846029– – Loại khác:– – Other: 84602910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84602920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated — Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):– Sharpening (tool or cutter grinding) machines: 846031– – Điều khiển số:– – Numerically controlled: 84603110– – – Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbide với đường kính chuôi không quá 3,175 mm– – – Machine tools, numerically controlled, for sharpening carbide drilling bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, provided with fixed collets and having a power not exceeding 0.74 kW 84603190– – – Loại khác– – – Other 846039– – Loại khác:– – Other: 84603910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84603920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 846040– Máy mài khôn hoặc máy mài rà:– Honing or lapping machines: 84604010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84604020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 846090– Loại khác:– Other: 84609010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84609020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 8461-Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.-Machine-tools for planing, shaping, slotting, broaching, gear cutting, gear grinding or gear finishing, sawing, cutting-off and other machine-tools working by removing metal or cermets, not elsewhere specified or included. 846120– Máy bào ngang hoặc máy xọc:– Shaping or slotting machines: 84612010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84612020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 846130– Máy chuốt:– Broaching machines: 84613010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84613020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 846140– Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:– Gear cutting, gear grinding or gear finishing machines: 84614010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84614020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 846150– Máy cưa hoặc máy cắt đứt:– Sawing or cutting-off machines: 84615010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84615020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 846190– Loại khác:– Other: — – Hoạt động bằng điện:– – Electrically operated: 84619011– – – Máy bào– – – Planing machines 84619019– – – Loại khác– – – Other — – Không hoạt động bằng điện:– – Not electrically operated: 84619091– – – Máy bào– – – Planing machines 84619099– – – Loại khác– – – Other 8462-Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc carbide kim loại chưa được chi tiết ở trên.-Machine-tools (including presses) for working metal by forging, hammering or die-stamping; machine-tools (including presses) for working metal by bending, folding, straightening, flattening, shearing, punching or notching; presses for working metal or metal carbides, not specified above. 846210– Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:– Forging or die-stamping machines (including presses) and hammers: 84621010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84621020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated — Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):– Bending, folding, straightening or flattening machines (including presses): 84622100– – Điều khiển số– – Numerically controlled 846229– – Loại khác:– – Other: 84622910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84622920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated — Máy xén (kể cả máy ép), trừ loại máy xén và đột dập kết hợp:– Shearing machines (including presses), other than combined punching and shearing machines: 84623100– – Điều khiển số– – Numerically controlled 846239– – Loại khác:– – Other: 84623910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84623920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated — Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), kể cả loại máy xén và đột dập kết hợp:– Punching or notching machines (including presses), including combined punching and shearing machines: 84624100– – Điều khiển số– – Numerically controlled 846249– – Loại khác:– – Other: 84624910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84624920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated — Loại khác:– Other: 84629100– – Máy ép thủy lực– – Hydraulic presses 846299– – Loại khác:– – Other: 84629910– – – Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động bằng điện– – – Machines for the manufacture of boxes, cans and similar containers of tin plate, electrically operated 84629920– – – Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, không hoạt động bằng điện– – – Machines for the manufacture of boxes, cans and similar containers of tin plate, not electrically operated 84629950– – – Loại khác, hoạt động bằng điện– – – Other, electrically operated 84629960– – – Loại khác, không hoạt động bằng điện– – – Other, not electrically operated 8463-Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu.-Other machine-tools for working metal or cermets, without removing material. 846310– Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:– Draw-benches for bars, tubes, profiles, wire or the like: 84631010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84631020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 846320– Máy lăn ren:– Thread rolling machines: 84632010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84632020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 846330– Máy gia công dây:– Machines for working wire: 84633010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84633020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 846390– Loại khác:– Other: 84639010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84639020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 8464-Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng – amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh.-Machine-tools for working stone, ceramics, concrete, asbestos-cement or like mineral materials or for cold- working glass. 846410– Máy cưa:– Sawing machines: 84641010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84641020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 846420– Máy mài hoặc máy đánh bóng:– Grinding or polishing machines: 84642010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84642020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 846490– Loại khác:– Other: 84649010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84649020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 8465-Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự.-Machine-tools (including machines for nailing, stapling, glueing or otherwise assembling) for working wood, cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials. 84651000– Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công– Machines which can carry out different types of machining operations without tool change between such operations 84652000– Trung tâm gia công– Machining centres — Loại khác:– Other: 846591– – Máy cưa:– – Sawing machines: 84659110– – – Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện– – – Of a kind used for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates, electrically operated 84659120– – – Loại khác, hoạt động bằng điện– – – Other, electrically operated 84659130– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 846592– – Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):– – Planing, milling or moulding (by cutting) machines: 84659210– – – Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in– – – For routing printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates, accepting router bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates 84659220– – – Loại khác, hoạt động bằng điện– – – Other, electrically operated 84659230– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 846593– – Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:– – Grinding, sanding or polishing machines: 84659310– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84659320– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 846594– – Máy uốn hoặc máy lắp ráp:– – Bending or assembling machines: 84659410– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84659420– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 846595– – Máy khoan hoặc đục mộng:– – Drilling or morticing machines: 84659510– – – Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm– – – Drilling machines for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards, with a spindle speed exceeding 50,000 rpm and accepting drill bits of a shank diameter not exceeding 3.175 mm 84659530– – – Loại khác, hoạt động bằng điện– – – Other, electrically operated 84659540– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 846596– – Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:– – Splitting, slicing or paring machines: 84659610– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84659620– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 846599– – Loại khác:– – Other: 84659930– – – Máy tiện, hoạt động bằng điện– – – Lathes, electrically operated 84659940– – – Máy tiện, không hoạt động bằng điện– – – Lathes, not electrically operated 84659950– – – Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in– – – Machines for deburring the surfaces of printed circuit boards or printed wiring boards during manufacturing; machines for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates; laminating presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards 84659960– – – Loại khác, hoạt động bằng điện– – – Other, electrically operated 84659990– – – Loại khác– – – Other 8466-Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hay kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay.-Parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of headings 84.56 to 84.65, including work or tool holders, self- opening dieheads, dividing heads and other special attachments for the machines; tool holders for any type of tool for working in the hand. 846610– Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:– Tool holders and self-opening dieheads: 84661010– – Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50– – For the machines of subheading 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50 84661090– – Loại khác– – Other 846620– Bộ phận kẹp sản phẩm:– Work holders: 84662010– – Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50– – For the machines of subheading 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50 84662090– – Loại khác– – Other 846630– Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy:– Dividing heads and other special attachments for machines: 84663010– – Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50– – For the machines of subheading 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50 84663090– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 84669100– – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64– – For machines of heading 84.64 846692– – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:– – For machines of heading 84.65: 84669210– – – Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50– – – For the machines of subheading 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50 84669290– – – Loại khác– – – Other 846693– – Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:– – For machines of headings 84.56 to 84.61: 84669320– – – Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10– – – For machines of subheading 8456.40.10, 8456.90.20 or 8460.31.10 84669390– – – Loại khác– – – Other 84669400– – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63– – For machines of heading 84.62 or 84.63 8467-Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện.-Tools for working in the hand, pneumatic, hydraulic or with self-contained electric or non- electric motor. — Hoạt động bằng khí nén:– Pneumatic: 84671100– – Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)– – Rotary type (including combined rotary- percussion) 84671900– – Loại khác– – Other — Có động cơ điện gắn liền:– With self-contained electric motor: 84672100– – Khoan các loại– – Drills of all kinds 84672200– – Cưa– – Saws 84672900– – Loại khác– – Other — Dụng cụ khác:– Other tools: 84678100– – Cưa xích– – Chain saws 84678900– – Loại khác– – Other — Bộ phận:– Parts: 846791– – Của cưa xích:– – Of chain saws: 84679110– – – Của loại cơ điện– – – Of electro-mechanical type 84679190– – – Loại khác– – – Other 84679200– – Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén– – Of pneumatic tools 846799– – Loại khác:– – Other: 84679910– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00– – – Of goods of subheading 8467.21.00, 8467.22.00 or 8467.29.00 84679990– – – Loại khác– – – Other 8468-Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.-Machinery and apparatus for soldering, brazing or welding, whether or not capable of cutting, other than those of heading 85.15; gas- operated surface tempering machines and appliances. 84681000– Ống xì cầm tay– Hand-held blow pipes 846820– Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:– Other gas-operated machinery and apparatus: 84682010– – Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)– – Hand-operated (not hand-held) gas welding or brazing appliances for metal 84682090– – Loại khác– – Other 84688000– Máy và thiết bị khác– Other machinery and apparatus 846890– Bộ phận:– Parts: 84689020– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10– – Of goods of subheading 8468.20.10 84689090– – Loại khác– – Other 8470-Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền.-Calculating machines and pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating functions; accounting machines, postage-franking machines, ticket- issuing machines and similar machines, incorporating a calculating device; cash registers. 84701000– Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán– Electronic calculators capable of operation without an external source of electric power and pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating functions — Máy tính điện tử khác:– Other electronic calculating machines: 84702100– – Có gắn bộ phận in– – Incorporating a printing device 84702900– – Loại khác– – Other 84703000– Máy tính khác– Other calculating machines 84705000– Máy tính tiền– Cash registers 847090– Loại khác:– Other: 84709010– – Máy đóng dấu bưu phí– – Postage-franking machines 84709020– – Máy kế toán– – Accounting machines 84709090– – Loại khác– – Other 8471-Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.-Automatic data processing machines and units thereof; magnetic or optical readers, machines for transcribing data onto data media in coded form and machines for processing such data, not elsewhere specified or included. 847130– Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:– Portable automatic data processing machines, weighing not more than 10 kg, consisting of at least a central processing unit, a keyboard and a display: 84713020– – Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook– – Laptops including notebooks and subnotebooks 84713090– – Loại khác– – Other — Máy xử lý dữ liệu tự động khác:– Other automatic data processing machines: 847141– – Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:– – Comprising in the same housing at least a central processing unit and an input and output unit, whether or not combined: 84714110– – – Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30– – – Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30 84714190– – – Loại khác– – – Other 847149– – Loại khác, ở dạng hệ thống:– – Other, presented in the form of systems: 84714910– – – Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30– – – Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30 84714990– – – Loại khác– – – Other 847150– Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:– Processing units other than those of subheading 8471.41 or 8471.49, whether or not containing in the same housing one or two of the following types of units: storage units, input units, output units: 84715010– – Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)– – Processing units for personal (including portable) computers 84715090– – Loại khác– – Other 847160– Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:– Input or output units, whether or not containing storage units in the same housing: 84716030– – Bàn phím máy tính– – Computer keyboards 84716040– – Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng– – X-Y coordinate input devices, including mouses, light pens, joysticks, track balls, and touch sensitive screens 84716090– – Loại khác– – Other 847170– Bộ lưu trữ:– Storage units: 84717010– – Ổ đĩa mềm– – Floppy disk drives 84717020– – Ổ đĩa cứng– – Hard disk drives 84717030– – Ổ băng– – Tape drives 84717040– – Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)– – Optical disk drives, including CD-ROM drives, DVD drives and CD-R drives 84717050– – Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác– – Proprietary format storage devices including media therefor for automatic data processing machines, with or without removable media and whether magnetic, optical or other technology — – Loại khác:– – Other: 84717091– – – Hệ thống sao lưu tự động (SEN)– – – Automated backup systems 84717099– – – Loại khác– – – Other 847180– Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:– Other units of automatic data processing machines: 84718010– – Bộ điều khiển và bộ thích ứng– – Control and adaptor units 84718070– – Card âm thanh hoặc card hình ảnh– – Sound cards or video cards 84718090– – Loại khác– – Other 847190– Loại khác:– Other: 84719010– – Máy đọc mã vạch– – Bar code readers 84719030– – Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử– – Electronic fingerprint identification systems 84719040– – Máy đọc ký tự quang học khác– – Other optical character readers 84719090– – Loại khác– – Other 8472-Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim).-Other office machines (for example, hectograph or stencil duplicating machines, addressing machines, automatic banknote dispensers, coin- sorting machines, coin-counting or wrapping machines, pencil-sharpening machines, perforating or stapling machines). 847210– Máy nhân bản:– Duplicating machines: 84721010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84721020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 847230– Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:– Machines for sorting or folding mail or for inserting mail in envelopes or bands, machines for opening, closing or sealing mail and machines for affixing or cancelling postage stamps: 84723010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84723020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 847290– Loại khác:– Other: 84729010– – Máy thanh toán tiền tự động– – Automatic teller machines — – Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43:– – Typewriters other than printers of heading 84.43: 84729041– – – Tự động– – – Automatic 84729049– – – Loại khác– – – Other 84729050– – Máy xử lý văn bản– – Word-processing machines 84729060– – Loại khác, hoạt động bằng điện– – Other, electrically operated 84729090– – Loại khác, không hoạt động bằng điện– – Other, not electrically operated 8473-Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72.-Parts and accessories (other than covers, carrying cases and the like) suitable for use solely or principally with machines of headings 84.70 to 84.72. — Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:– Parts and accessories of the machines of heading 84.70: 84732100– – Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00– – Of the electronic calculating machines of subheading 8470.10.00, 8470.21.00 or 8470.29.00 84732900– – Loại khác– – Other 847330– Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:– Parts and accessories of the machines of heading 84.71: 84733010– – Tấm mạch in đã lắp ráp– – Assembled printed circuit boards 84733090– – Loại khác– – Other 847340– Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:– Parts and accessories of the machines of heading 84.72: 84734010– – Dùng cho máy hoạt động bằng điện– – For electrically operated machines 84734020– – Dùng cho máy không hoạt động bằng điện– – For non-electrically operated machines 847350– Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:– Parts and accessories equally suitable for use with the machines of two or more of the headings 84.70 to 84.72: 84735010– – Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71– – Suitable for use with the machines of heading 84.71 84735090– – Loại khác– – Other 8474-Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.-Machinery for sorting, screening, separating, washing, crushing, grinding, mixing or kneading earth, stone, ores or other mineral substances, in solid (including powder or paste) form; machinery for agglomerating, shaping or moulding solid mineral fuels, ceramic paste, unhardened cements, plastering materials or other mineral products in powder or paste form; machines for forming foundry moulds of sand. 847410– Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:– Sorting, screening, separating or washing machines: 84741010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84741020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 847420– Máy nghiền hoặc xay:– Crushing or grinding machines: — – Hoạt động bằng điện:– – Electrically operated: 84742011– – – Dùng cho đá– – – For stone 84742019– – – Loại khác– – – Other — – Không hoạt động bằng điện:– – Not electrically operated: 84742021– – – Dùng cho đá– – – For stone 84742029– – – Loại khác– – – Other — Máy trộn hoặc nhào:– Mixing or kneading machines: 847431– – Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:– – Concrete or mortar mixers: 84743110– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84743120– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 847432– – Máy trộn khoáng vật với bi-tum:– – Machines for mixing mineral substances with bitumen: — – – Hoạt động bằng điện:– – – Electrically operated: 84743211– – – – Có công suất không quá 80 tấn/giờ– – – – Of an output capacity not exceeding 80 t /h 84743219– – – – Loại khác– – – – Other — – – Không hoạt động bằng điện:– – – Not electrically operated: 84743221– – – – Có công suất không quá 80 tấn/giờ– – – – Of an output capacity not exceeding 80 t /h 84743229– – – – Loại khác– – – – Other 847439– – Loại khác:– – Other: 84743910– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84743920– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 847480– Máy khác:– Other machinery: 84748010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84748020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 847490– Bộ phận:– Parts: 84749010– – Của máy hoạt động bằng điện– – Of electrically operated machines 84749020– – Của máy không hoạt động bằng điện– – Of non-electrically operated machines 8475-Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh.-Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or flashbulbs, in glass envelopes; machines for manufacturing or hot working glass or glassware. 847510– Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh:– Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or flashbulbs, in glass envelopes: 84751010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84751020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated — Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:– Machines for manufacturing or hot working glass or glassware: 84752100– – Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng– – Machines for making optical fibres and preforms thereof 84752900– – Loại khác– – Other 847590– Bộ phận:– Parts: 84759010– – Của máy hoạt động bằng điện– – Of electrically operated machines 84759020– – Của máy không hoạt động bằng điện– – Of non-electrically operated machines 8476-Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.-Automatic goods-vending machines (for example, postage stamp, cigarette, food or beverage machines), including money-changing machines. — Máy bán đồ uống tự động:– Automatic beverage-vending machines: 84762100– – Có lắp thiết bị làm nóng hay làm lạnh– – Incorporating heating or refrigerating devices 84762900– – Loại khác– – Other — Máy khác:– Other machines: 84768100– – Có lắp thiết bị làm nóng hay làm lạnh– – Incorporating heating or refrigerating devices 84768900– – Loại khác– – Other 84769000– Bộ phận– Parts 8477-Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.-Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this Chapter. 847710– Máy đúc phun:– Injection-moulding machines: 84771010– – Để đúc cao su– – For moulding rubber — – Để đúc plastic:– – For moulding plastics: 84771031– – – Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)– – – Poly (vinyl chloride) injection moulding machines 84771039– – – Loại khác– – – Other 847720– Máy đùn:– Extruders: 84772010– – Để đùn cao su– – For extruding rubber 84772020– – Để đùn plastic– – For extruding plastics 84773000– Máy đúc thổi– Blow moulding machines 847740– Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:– Vacuum moulding machines and other thermoforming machines: 84774010– – Để đúc hay tạo hình cao su– – For moulding or forming rubber 84774020– – Để đúc hay tạo hình plastic– – For moulding or forming plastics — Máy đúc hay tạo hình khác:– Other machinery for moulding or otherwise forming: 84775100– – Để đúc hay đắp lại lốp hơi hay để đúc hay tạo hình loại săm khác– – For moulding or retreading pneumatic tyres or for moulding or otherwise forming inner tubes 847759– – Loại khác:– – Other: 84775910– – – Dùng cho cao su– – – For rubber 84775920– – – Dùng cho plastic– – – For plastics 847780– Máy khác:– Other machinery: 84778010– – Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện– – For working rubber or for the manufacture of products from rubber, electrically operated 84778020– – Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện– – For working rubber or for the manufacture of products from rubber, not electrically operated — – Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:– – For working plastics or for the manufacture of products from plastics, electrically operated: 84778031– – – Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in– – – Lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards 84778039– – – Loại khác– – – Other 84778040– – Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện– – For working plastics or for the manufacture of products from plastics, not electrically operated 847790– Bộ phận:– Parts: 84779010– – Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện– – Of electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubber 84779020– – Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện– – Of non-electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubber — – Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:– – Of electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materials: 84779032– – – Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in– – – Parts of lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards 84779039– – – Loại khác– – – Other 84779040– – Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện– – Of non-electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materials 8478-Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.-Machinery for preparing or making up tobacco, not specified or included elsewhere in this Chapter. 847810– Máy:– Machinery: 84781010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84781020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 847890– Bộ phận:– Parts: 84789010– – Của máy hoạt động bằng điện– – Of electrically operated machines 84789020– – Của máy không hoạt động bằng điện– – Of non-electrically operated machines 8479-Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này.-Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter. 847910– Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:– Machinery for public works, building or the like: 84791010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84791020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 847920– Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật không bay hơi:– Machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable fats or oils: 84792010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84792020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 847930– Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie:– Presses for the manufacture of particle board or fibre building board of wood or other ligneous materials and other machinery for treating wood or cork: 84793010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84793020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 847940– Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:– Rope or cable-making machines: 84794010– – Hoạt động bằng điện– – Electrically operated 84794020– – Không hoạt động bằng điện– – Not electrically operated 84795000– Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác– Industrial robots, not elsewhere specified or included 84796000– Máy làm mát không khí bằng bay hơi– Evaporative air coolers — Cầu vận chuyển hành khách:– Passenger boarding bridges: 84797100– – Loại sử dụng ở sân bay– – Of a kind used in airports 84797900– – Loại khác– – Other — Máy và thiết bị cơ khí khác:– Other machines and mechanical appliances: 847981– – Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:– – For treating metal, including electric wire coil- winders: 84798110– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84798120– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 847982– – Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:– – Mixing, kneading, crushing, grinding, screening, sifting, homogenising, emulsifying or stirring machines: 84798210– – – Hoạt động bằng điện– – – Electrically operated 84798220– – – Không hoạt động bằng điện– – – Not electrically operated 847989– – Loại khác:– – Other: 84798920– – – Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất– – – Machinery for assembling central processing unit (CPU) daughter boards in plastic cases or housings; apparatus for the regeneration of chemical solutions used in the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards; equipment for mechanically cleaning the surfaces of printed circuit boards or printed wiring boards during manufacturing; automated machines for the placement or the removal of components or contact elements on printed circuit boards or printed wiring boards or other substrates; registration equipment for the alignment of printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit assemblies in the manufacturing process — – – Loại khác, hoạt động bằng điện:– – – Other, electrically operated: 84798931– – – – Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)– – – – Automatic service-vending machines 84798939– – – – Loại khác– – – – Other 84798940– – – Loại khác, không hoạt động bằng điện– – – Other, not electrically operated 847990– Bộ phận:– Parts: 84799020– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20– – Of goods of subheading 8479.89.20 84799030– – Của máy hoạt động bằng điện khác– – Of other electrically operated machines 84799040– – Của máy không hoạt động bằng điện– – Of non-electrically operated machines 8480-Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbide kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic.-Moulding boxes for metal foundry; mould bases; moulding patterns; moulds for metal (other than ingot moulds), metal carbides, glass, mineral materials, rubber or plastics. 84801000– Hộp khuôn đúc kim loại– Moulding boxes for metal foundry 84802000– Đế khuôn– Mould bases 848030– Mẫu làm khuôn:– Moulding patterns: 84803010– – Bằng đồng– – Of copper 84803090– – Loại khác– – Other — Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbide kim loại:– Moulds for metal or metal carbides: 84804100– – Loại phun hoặc nén– – Injection or compression types 84804900– – Loại khác– – Other 84805000– Khuôn đúc thủy tinh– Moulds for glass 84806000– Khuôn đúc khoáng vật– Moulds for mineral materials — Khuôn đúc cao su hoặc plastic:– Moulds for rubber or plastics: 848071– – Loại phun hoặc nén:– – Injection or compression types: 84807110– – – Khuôn làm đế giày, dép– – – Moulds for footwear soles 84807190– – – Loại khác– – – Other 848079– – Loại khác:– – Other: 84807910– – – Khuôn làm đế giày, dép– – – Moulds for footwear soles 84807990– – – Loại khác– – – Other 8481-Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.-Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure- reducing valves and thermostatically controlled valves. 848110– Van giảm áp:– Pressure-reducing valves: — – Bằng sắt hoặc thép:– – Of iron or steel: 84811011– – – Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm– – – Manually operated sluice or gate valves with inlets or outlets of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm 84811019– – – Loại khác– – – Other — – Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:– – Of copper or copper alloys: 84811021– – – Có đường kính trong không quá 2,5 cm– – – With an internal diameter of 2.5 cm or less 84811022– – – Có đường kính trong trên 2,5 cm– – – With an internal diameter of over 2.5 cm — – Loại khác:– – Other: 84811091– – – Bằng plastic, loại có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm– – – Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm 84811099– – – Loại khác– – – Other 848120– Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:– Valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions: 84812010– – Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm– – Manually operated sluice or gate valves with inlets or outlets of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40cm 84812020– – Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm– – Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less, or of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm 84812090– – Loại khác– – Other 848130– Van kiểm tra (van một chiều):– Check (nonreturn) valves: 84813010– – Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm– – Swing check-valves, of cast iron, with an inlet of internal diameter of 4 cm or more but not exceeding 60 cm 84813020– – Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống– – Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less 84813040– – Bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm– – Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm 84813090– – Loại khác– – Other 848140– Van an toàn hay van xả:– Safety or relief valves: 84814010– – Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống– – Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less 84814030– – Bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm– – Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm 84814090– – Loại khác– – Other 848180– Thiết bị khác:– Other appliances: — – Van dùng cho săm:– – Valves for inner tubes: 84818011– – – Bằng đồng hay hợp kim đồng– – – Of copper or copper alloys 84818012– – – Bằng vật liệu khác– – – Of other materials — – Van dùng cho lốp không săm:– – Valves for tubeless tyres: 84818013– – – Bằng đồng hay hợp kim đồng– – – Of copper or copper alloys 84818014– – – Bằng vật liệu khác– – – Of other materials — – Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:– – Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves of copper or copper alloys: 84818021– – – Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm– – – Having inlet or outlet internal diameters not exceeding 2.5 cm 84818022– – – Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm– – – Having inlet or outlet internal diameters exceeding 2.5 cm 84818030– – Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga– – Cocks and valves, whether or not fitted with piezo-electric igniters, for gas stoves or ranges 84818040– – Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga– – Aerated or carbonated liquid bottle valves; valves for gas operated beer dispensing units 84818050– – Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất– – Mixing taps and valves — – Van đường ống nước:– – Water pipeline valves: — – – Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:– – – Gate valves, of cast iron, with an internal diameter of 4 cm or more; butterfly valves, of cast iron, with an internal diameter of 8 cm or more: 84818061– – – – Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm– – – – Manually operated gate valves with an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm 84818062– – – – Loại khác– – – – Other 84818063– – – Loại khác– – – Other — – Núm uống nước dùng cho lợn:– – Hog nipple waterers: 84818064– – – Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)– – – Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter 84818065– – – Loại khác (SEN)– – – Other — – Van nối có núm:– – Nipple joint valves: 84818066– – – Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm– – – Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter 84818067– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: — – – Van bi:– – – Ball valves: 84818071– – – – Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm– – – – Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter 84818072– – – – Loại khác– – – – Other — – – Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:– – – Gate valves, manually operated, of iron or steel: 84818073– – – – Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm– – – – Having inlet and outlet internal diameters of more than 5 cm but not more than 40 cm 84818074– – – – Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm– – – – Having inlet and outlet internal diameters of more than 40 cm 84818077– – – – Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm– – – – Having inlet and outlet internal diameters of not more than 5 cm — – – Van nhiều cửa:– – – Manifold valves: 84818078– – – – Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm– – – – Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter 84818079– – – – Loại khác– – – – Other — – – Van điều khiển bằng khí nén:– – – Pneumatically controlled valves: 84818081– – – – Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm– – – – Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter 84818082– – – – Loại khác– – – – Other — – – Van plastic khác:– – – Other valves of plastics: 84818085– – – – Có đường kính trong cửa nạp không dưới 1 cm– – – – Having an inlet internal diameter of not less than 1 cm — – – – Loại khác:– – – – Other: 84818087– – – – – Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04– – – – – Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 84818088– – – – – Loại khác– – – – – Other 84818089– – – Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken– – – Other, manually operated, weighing less than 3 kg, surface treated or made of stainless steel or nickel — – – Loại khác:– – – Other: 84818091– – – – Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống– – – – Water taps of copper or copper alloy, with an internal diameter of 2.5 cm or less — – – – Loại khác:– – – – Other: 84818092– – – – – Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04– – – – – Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 84818099– – – – – Loại khác– – – – – Other 848190– Bộ phận:– Parts: 84819010– – Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm– – Housings for sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 50 mm but not exceeding 400 mm — – Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:– – For taps, cocks, valves (excluding inner tube valves and valves for tubeless tyres) and similar appliances of 25 mm or less in internal diameter: 84819021– – – Thân, dùng cho vòi nước– – – Bodies, for water taps 84819022– – – Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)– – – Bodies, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves 84819023– – – Thân, loại khác– – – Bodies, other 84819029– – – Loại khác– – – Other — – Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:– – Valve bodies or stems of inner tube or tubeless tyre valves: 84819031– – – Bằng đồng hoặc hợp kim đồng– – – Of copper or copper alloys 84819039– – – Loại khác– – – Other — – Lõi van của săm hoặc lốp không săm:– – Valve cores of inner tube or tubeless tyre valves: 84819041– – – Bằng đồng hoặc hợp kim đồng– – – Of copper or copper alloys 84819049– – – Loại khác– – – Other 84819090– – Loại khác– – Other 8482-Ổ bi hoặc ổ đũa.-Ball or roller bearings. 84821000– Ổ bi– Ball bearings 84822000– Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn– Tapered roller bearings, including cone and tapered roller assemblies 84823000– Ổ đũa cầu– Spherical roller bearings 84824000– Ổ đũa kim– Needle roller bearings 84825000– Các loại ổ đũa hình trụ khác– Other cylindrical roller bearings 84828000– Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa– Other, including combined ball/roller bearings — Bộ phận:– Parts: 84829100– – Bi, kim và đũa– – Balls, needles and rollers 84829900– – Loại khác– – Other 8483-Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng).-Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings (including universal joints). 848310– Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:– Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks: 84831010– – Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30– – For machinery of heading 84.29 or 84.30 — – Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:– – Cam shafts and crank shafts for engines of vehicles of Chapter 87: 84831024– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11– – – For vehicles of heading 87.11 — – – Loại khác:– – – Other: 84831025– – – – Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – For vehicles of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc 84831026– – – – Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc– – – – For vehicles of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc 84831027– – – – Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – For vehicles of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc — – Dùng cho động cơ máy thủy:– – For marine propulsion engines: 84831031– – – Công suất không quá 22,38 kW– – – Of an output not exceeding 22.38 kW 84831039– – – Loại khác– – – Other 84831090– – Loại khác– – Other 848320– Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:– Bearing housings, incorporating ball or roller bearings: 84832020– – Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30– – For machinery of heading 84.29 or 84.30 84832030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 87– – For engines of vehicles of Chapter 87 84832090– – Loại khác– – Other 848330– Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:– Bearing housings, not incorporating ball or roller bearings; plain shaft bearings: 84833030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 87– – For engines of vehicles of Chapter 87 84833090– – Loại khác– – Other 848340– Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:– Gears and gearing, other than toothed wheels, chain sprockets and other transmission elements presented separately; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters: 84834020– – Dùng cho tàu thuyền– – For marine vessels 84834030– – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30– – For machinery of heading 84.29 or 84.30 84834040– – Dùng cho xe thuộc Chương 87– – For vehicles of Chapter 87 84834090– – Loại khác– – Other 84835000– Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli– Flywheels and pulleys, including pulley blocks 84836000– Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)– Clutches and shaft couplings (including universal joints) 848390– Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:– Toothed wheels, chain sprockets and other transmission elements presented separately; parts: — – Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:– – Parts of goods of subheading 8483.10: 84839011– – – Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95– – – For tractors of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95 84839013– – – Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01– – – For other tractors of heading 87.01 84839014– – – Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11– – – For goods of heading 87.11 84839015– – – Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87– – – For other goods of Chapter 87 84839019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 84839091– – – Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95– – – For goods of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95 84839093– – – Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01– – – For other tractors of heading 87.01 84839094– – – Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11– – – For goods of heading 87.11 84839095– – – Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87– – – For other goods of Chapter 87 84839099– – – Loại khác– – – Other 8484-Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí.-Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals. 84841000– Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại– Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal 84842000– Bộ làm kín kiểu cơ khí– Mechanical seals 84849000– Loại khác– Other 8486-Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện.-Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or flat panel displays; machines and apparatus specified in Note 9 (C) to this Chapter; parts and accessories. 848610– Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:– Machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers: 84861010– – Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng– – Apparatus for rapid heating of semiconductor wafers 84861020– – Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng– – Spin dryers for semiconductor wafer processing 84861030– – Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng– – Machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers 84861040– – Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip– – Machines and apparatus for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips 84861050– – Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng– – Grinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafers 84861060– – Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể– – Apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules 84861090– – Loại khác– – Other 848620– Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:– Machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits: — – Thiết bị tạo lớp màng mỏng:– – Film formation equipment: 84862011– – – Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn– – – Chemical vapour deposition apparatus for semiconductor production 84862012– – – Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay– – – Epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers 84862013– – – Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn– – – Apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; physical deposition apparatus for semiconductor production 84862019– – – Loại khác– – – Other — – Thiết bị tạo hợp kim hóa:– – Doping equipment: 84862021– – – Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn– – – Ion implanters for doping semiconductor materials 84862029– – – Loại khác– – – Other — – Thiết bị tẩy rửa và khắc axít:– – Etching and stripping equipment: 84862031– – – Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng– – – Deflash machines for cleaning and removing contaminants from the metal leads of semiconductor packages prior to the electroplating process; spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers 84862032– – – Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn– – – Equipment for dry-etching patterns on semiconductor materials 84862033– – – Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng– – – Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers 84862039– – – Loại khác– – – Other — – Thiết bị in ly tô:– – Lithography equipment: 84862041– – – Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng– – – Direct write-on-wafer apparatus 84862042– – – Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại– – – Step and repeat aligners 84862049– – – Loại khác– – – Other — – Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:– – Equipment for developing exposed wafers: 84862051– – – Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng– – – Dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers 84862059– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 84862091– – – Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn– – – Lasercutters for cutting contacting tracks in semiconductor production by laser beam 84862092– – – Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn– – – Machines for bending, folding and straightening semiconductor leads 84862093– – – Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng– – – Resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers 84862094– – – Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng– – – Inductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers 84862095– – – Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn– – – Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements on semiconductor materials 84862099– – – Loại khác– – – Other 848630– Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:– Machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays: 84863010– – Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt– – Apparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates 84863020– – Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt– – Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning flat panel displays 84863030– – Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt– – Chemical vapour deposition apparatus for flat panel display production; spinners for coating photosensitive emulsions on flat panel display substrates; apparatus for physical deposition on flat panel display substrates 84863090– – Loại khác– – Other 848640– Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:– Machines and apparatus specified in Note 9 (C) to this Chapter: 84864010– – Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn– – Focused ion beam milling machines to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices 84864020– – Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn– – Die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and encapsulation equipment for the assembly of semiconductors; automated machines for transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices 84864030– – Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn– – Moulds for manufacture of semiconductor devices 84864040– – Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn– – Optical stereoscopic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles 84864050– – Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn– – Photomicrographic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles 84864060– – Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn– – Electron beam microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles 84864070– – Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc– – Pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates 84864090– – Loại khác– – Other 848690– Bộ phận và phụ kiện:– Parts and accessories: — – Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:– – Of machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers: 84869011– – – Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng– – – Of apparatus for rapid heating of semiconductor wafers 84869012– – – Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng– – – Of spin dryers for semiconductor wafer processing 84869013– – – Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô- tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng– – – Of machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers — – – Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:– – – Of machines for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips: 84869014– – – – Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ– – – – Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine tools 84869015– – – – Loại khác– – – – Other 84869016– – – Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng– – – Of grinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafers 84869017– – – Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể– – – Of apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules 84869019– – – Loại khác– – – Other — – Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:– – Of machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits: 84869021– – – Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn– – – Of chemical vapour deposition apparatus for semiconductor production 84869022– – – Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay– – – Of epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; of spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers 84869023– – – Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác– – – Of ion implanters for doping semiconductor materials; of apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; of physical deposition apparatus for semiconductor production; of direct write-on-wafer apparatus, step and repeat aligners and other lithography equipment — – – Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axít ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:– – – Of spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers; of apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers; of dry- etching patterns on semiconductor materials: 84869024– – – – Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ– – – – Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine tools 84869025– – – – Loại khác– – – – Other — – – Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:– – – Of dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers; of lasercutters for cutting tracks in semiconductor production by laser beam; of machines for bending, folding and straightening semiconductor leads: 84869026– – – – Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ– – – – Tool holders and self-opening dieheads; workholders; dividing heads and other special attachments for machine tools 84869027– – – – Loại khác– – – – Other 84869028– – – Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng– – – Of resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers; of inductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers 84869029– – – Loại khác– – – Other — – Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:– – Of machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays: 84869031– – – Của thiết bị để khắc axít bằng phương pháp khô lên các lớp đế của màn hình dẹt– – – Of apparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates — – – Của thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:– – – Of apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning flat panel displays: 84869032– – – – Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ– – – – Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine tools 84869033– – – – Loại khác– – – – Other 84869034– – – Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt– – – Of chemical vapour deposition apparatus for flat panel display production 84869035– – – Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt– – – Of spinners for coating photosensitive emulsions on flat panel display substrates 84869036– – – Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt– – – Of apparatus for physical deposition on flat panel display substrates 84869039– – – Loại khác– – – Other — – Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) của Chương này:– – Of machines or apparatus specified in Note 9 (C) to this Chapter: 84869041– – – Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn– – – Of focused ion beam milling machine to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices 84869042– – – Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn– – – Of die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and of encapsulation equipment for assembly of semiconductors 84869043– – – Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn– – – Of automated machines for the transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices 84869044– – – Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn– – – Of optical stereoscopic and photomicrographic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles 84869045– – – Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn– – – Of electron beam microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles 84869046– – – Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp– – – Of pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates, including printed circuit assemblies 84869049– – – Loại khác– – – Other 8487-Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này.-Machinery parts, not containing electrical connectors, insulators, coils, contacts or other electrical features, not specified or included elsewhere in this Chapter. 84871000– Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt– Ships’ or boats’ propellers and blades therefor 84879000– Loại khác– Other -(1): Tham khảo TCVN 2144:2008, TCVN 7828:2013 và TCVN 7627:2007;- -(1): Theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 41/2016/TT-BTTT của Bộ Thông tin và truyền thông. (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017- -() Máy in ống đồng được hiểu là máy in lõm (in chìm).-
-Chương 85-Chapter 85
-MÁY ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; MÁY GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, MÁY GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH VÀ ÂM THANH TRUYỀN HÌNH, BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC LOẠI MÁY TRÊN-ELECTRICAL MACHINERY AND EQUIPMENT AND PARTS THEREOF; SOUND RECORDERS AND REPRODUCERS, TELEVISION IMAGE AND SOUND RECORDERS AND REPRODUCERS, AND PARTS AND ACCESSORIES OF SUCH ARTICLES
-Chú giải.-Notes.
-1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
-(a) Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự sưởi ấm bằng điện; quần áo, giày dép hoặc đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác được sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;-(a) Electrically warmed blankets, bed pads, foot- muffs or the like; electrically warmed clothing, footwear or ear pads or other electrically warmed articles worn on or about the person;
-(b) Các sản phẩm thủy tinh thuộc nhóm 70.11;-(b) Articles of glass of heading 70.11;
-(c) Máy và thiết bị của nhóm 84.86;-(c) Machines and apparatus of heading 84.86;
-(d) Thiết bị hút chân không sử dụng trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.18); hoặc-(d) Vacuum apparatus of a kind used in medical, surgical, dental or veterinary sciences (heading 90.18); or
-(e) Đồ nội thất được gia nhiệt bằng điện thuộc Chương 94.-(e) Electrically heated furniture of Chapter 94.
-2. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hóa đã mô tả trong các nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.-2. Headings 85.01 to 85.04 do not apply to goods described in heading 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 or 85.42.
-Tuy nhiên, thiết bị chỉnh lưu hồ quang thủy ngân vỏ kim loại vẫn được xếp vào nhóm 85.04.-However, metal tank mercury arc rectifiers remain classified in heading 85.04.
-3. Theo mục đích của nhóm 85.07, khái niệm “ắc qui điện” bao gồm cả các loại ắc qui có thành phần phụ trợ đóng góp vào chức năng lưu điện và cấp điện hoặc bảo vệ ắc qui khỏi sự hư hại, như đầu nối điện, thiết bị kiểm soát nhiệt độ (ví dụ, điện trở nhiệt) và thiết bị bảo vệ mạch điện. Chúng cũng có thể gồm phần vỏ bảo vệ của hàng hóa mà trong đó chúng được sử dụng.-3. For the purposes of heading 85.07, the expression “electric accumulators” includes those presented with ancillary components which contribute to the accumulator’s function of storing and supplying energy or protect it from damage, such as electrical connectors, temperature control devices (for example, thermistors) and circuit protection devices. They may also include a portion of the protective housing of the goods in which they are to be used.
-4. Nhóm 85.09 chỉ gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng sau đây:-4. Heading 85.09 covers only the following electro- mechanical machines of the kind commonly used for domestic purposes:
-(a) Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thực phẩm, và máy ép rau hoặc quả, với trọng lượng bất kỳ;-(a) Floor polishers, food grinders and mixers, and fruit or vegetable juice extractors, of any weight;
-(b) Các loại máy khác có trọng lượng không quá 20 kg.-(b) Other machines provided the weight of such machines does not exceed 20 kg.
-Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt hoặc nắp chụp hút để thông gió hoặc hoàn lưu gió, có gắn kèm theo quạt, có hoặc không lắp các bộ lọc (nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22), máy giặt dùng cho gia đình (nhóm 84.50), các loại máy cán hay máy là khác (nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (nhóm 84.52), kéo điện (nhóm 84.67) hoặc các dụng cụ nhiệt điện (nhóm 85.16).-The heading does not, however, apply to fans or ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters (heading 84.14), centrifugal clothes-dryers (heading 84.21), dish washing machines (heading 84.22), household washing machines (heading 84.50), roller or other ironing machines (heading 84.20 or 84.51), sewing machines (heading 84.52), electric scissors (heading 84.67) or to electro-thermic appliances (heading 85.16).
-5. Theo mục đích của nhóm 85.23:-5. For the purposes of heading 85.23:
-(a) “Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp)” (ví dụ, “thẻ nhớ flash (flash memory cards)” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử flash (flash electronic storage cards)”) là thiết bị lưu trữ gắn với đầu kết nối (đầu cắm nối), có chứa trong cùng một vỏ một hoặc nhiều linh kiện nhớ flash (ví dụ, “FLASH E2 PROM”) dưới dạng mạch tích hợp lắp ghép trên tấm mạch in. Chúng có thể gồm phần điều khiển dưới dạng mạch tích hợp và phần tử thụ động riêng rẽ, như tụ điện hoặc điện trở;-(a) “Solid-state non-volatile storage devices” (for example, “flash memory cards” or “flash electronic storage cards”) are storage devices with a connecting socket, comprising in the same housing one or more flash memories (for example, “FLASH E2PROM”) in the form of integrated circuits mounted on a printed circuit board. They may include a controller in the form of an integrated circuit and discrete passive components, such as capacitors and resistors;
-(b) Khái niệm “thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) ở dạng các chip. Các thẻ này có thể bao gồm các tiếp điểm, dải từ tính hoặc ăng ten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác.-(b) The term “smart cards” means cards which have embedded in them one or more electronic integrated circuits (a microprocessor, random access memory (RAM) or read-only memory (ROM)) in the form of chips. These cards may contain contacts, a magnetic stripe or an embedded antenna but do not contain any other active or passive circuit elements.
-6. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ, rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện màng”, các phần tử dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các thành phần dùng cho mạch in khác (ví dụ, cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đơn lẻ hoặc được liên kết theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước, trừ các phần tử có thể phát (tạo ra), chỉnh lưu, điều biến hoặc khuếch đại tín hiệu điện (ví dụ, các phần tử bán dẫn).-6. For the purposes of heading 85.34 “printed circuits” are circuits obtained by forming on an insulating base, by any printing process (for example, embossing, plating-up, etching) or by the “film circuit” technique, conductor elements, contacts or other printed components (for example, inductances, resistors, capacitors) alone or interconnected according to a pre- established pattern, other than elements which can produce, rectify, modulate or amplify an electrical signal (for example, semiconductor elements).
-Thuật ngữ “mạch in” không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các phần tử đã được hình thành trong quá trình in mạch, và cũng không bao gồm điện trở, tụ điện hoặc cuộn cảm đơn lẻ hoặc bố trí ghép nối rời rạc. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với phần tử kết nối không qua quá trình in mạch.-The expression “printed circuits” does not cover circuits combined with elements other than those obtained during the printing process, nor does it cover individual, discrete resistors, capacitors or inductances. Printed circuits may, however, be fitted with non-printed connecting elements.
-Mạch điện màng mỏng hoặc dày bao gồm phần tử chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một qui trình công nghệ được phân loại trong nhóm 85.42.-Thin- or thick-film circuits comprising passive and active elements obtained during the same technological process are to be classified in heading 85.42.
-7. Theo mục đích của nhóm 85.36, “đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang” nghĩa là đầu nối chỉ dùng để ghép nối đối đầu một cách cơ học các sợi quang trong hệ thống đường truyền kỹ thuật số. Chúng không có chức năng khác, như khuếch đại, tái tạo hoặc biến đổi tín hiệu.-7. For the purpose of heading 85.36, “connectors for optical fibres, optical fibre bundles or cables” means connectors that simply mechanically align optical fibres end to end in a digital line system. They perform no other function, such as the amplification, regeneration or modification of a signal.
-8. Nhóm 85.37 không gồm các thiết bị không dây hồng ngoại dùng cho điều khiển từ xa của máy thu truyền hình hoặc các thiết bị điện khác (nhóm 85.43).-8. Heading 85.37 does not include cordless infrared devices for the remote control of television receivers or other electrical equipment (heading 85.43).
-9. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:-9. For the purposes of headings 85.41 and 85.42:
-(a) “Đi-ốt, tranzito và các linh kiện bán dẫn tương tự” là các linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên sự biến đổi của điện trở suất dưới tác động của điện trường;-(a) “Diodes, transistors and similar semiconductor devices” are semiconductor devices the operation of which depends on variations in resistivity on the application of an electric field;
-(b) “Mạch điện tử tích hợp” là:-(b) “Electronic integrated circuits” are:
-(i) Mạch tích hợp đơn khối trong đó các phần tử của mạch điện (đi-ốt, tranzito, điện trở, tụ điện, cuộn cảm v.v) được tạo (chủ yếu) trong khối đó và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn hoặc vật liệu bán dẫn kết hợp (ví dụ, silic đã kích tạp, gali asenua, silic-germani, indi photphua) và ở dạng liên kết chặt chẽ (không tách biệt);-(i) Monolithic integrated circuits in which the circuit elements (diodes, transistors, resistors, capacitors, inductances, etc.) are created in the mass (essentially) and on the surface of a semiconductor or compound semiconductor material (for example, doped silicon, gallium arsenide, silicon germanium, indium phosphide) and are inseparably associated;
-(ii) Mạch tích hợp lai trong đó các phần tử thụ động (điện trở, tụ điện, cuộn cảm v.v), được tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc màng dày và các phần tử chủ động (đi-ốt, tranzito, mạch tích hợp đơn khối…), được tạo thành nhờ công nghệ bán dẫn, các phần tử này được kết nối không tách rời, bằng việc gắn kết với nhau hoặc bằng dây liên kết, trên một tấm cách điện đơn (thủy tinh, gốm sứ…). Những mạch này cũng có thể kể cả các linh kiện bố trí rời rạc;-(ii) Hybrid integrated circuits in which passive elements (resistors, capacitors, inductances, etc.), obtained by thin- or thick-film technology, and active elements (diodes, transistors, monolithic integrated circuits, etc.), obtained by semiconductor technology, are combined to all intents and purposes indivisibly, by interconnections or interconnecting cables, on a single insulating substrate (glass, ceramic, etc.). These circuits may also include discrete components;
-(iii) Mạch tích hợp đa chíp bao gồm hai hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối gắn với nhau không tách rời, có hoặc không gắn một hay nhiều tấm cách điện, có hoặc không có khung dây, nhưng không gắn phần tử mạch chủ động hoặc thụ động khác.-(iii) Multichip integrated circuits consisting of two or more interconnected monolithic integrated circuits combined to all intents and purposes indivisibly, whether or not on one or more insulating substrates, with or without leadframes, but with no other active or passive circuit elements.
-(iv) Mạch tích hợp đa thành phần (MCOs): sự kết hợp một hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối, lai hoặc đa chíp có ít nhất một trong những thành phần sau: cảm biến, cơ cấu chấp hành, bộ dao động, bộ cộng hưởng nền silic, hoặc kết hợp giữa chúng, hoặc các thành phần thực hiện chức năng của hàng hóa thuộc nhóm 85.32, 85.33, 85.41, hoặc cuộn cảm thuộc nhóm 85.04, được định hình với mọi mục đích thành một khối duy nhất không thể tách rời giống một bảng mạch tích hợp, như thành phần được lắp ráp trên tấm mạch in (PCB) hoặc trên vật mang khác, thông qua việc kết nối các chân cắm, dây dẫn (leads), khớp nối cầu (balls), dải nối (lands), mấu nối (bumps), hoặc đế/đệm nối (pads)-(iv) Multi-component integrated circuits (MCOs): a combination of one or more monolithic, hybrid, or multi-chip integrated circuits with at least one of the following components: silicon-based sensors, actuators, oscillators, resonators or combinations thereof, or components performing the functions of articles classifiable under heading 85.32, 85.33, 85.41, or inductors classifiable under heading 85.04, formed to all intents and purposes indivisibly into a single body like an integrated circuit board, as a component of a kind used for assembly onto a printed circuit board (PCB) or other carrier, through the connecting of pins, leads, balls, lands, bumps, or pads.
-Theo mục đích của định nghĩa này:-For the purpose of this definition:
-1. “Thành phần” có thể riêng lẻ, được chế tạo độc lập, sau đó được lắp ráp lên mạch tích hợp đa thành phần (MCO), hoặc được tích hợp trong những thành phần khác.-1. “Components” may be discrete, manufactured independently then assembled onto the rest of the MCO, or integrated into other components.
-2. “Nền silic” nghĩa là được đặt trên một nền silic, hoặc được làm bằng vật liệu silic, hoặc được chế tạo trên khuôn mạch tích hợp (integrated circuit die).-2. “Silicon based” means built on a silicon substrate, or made of silicon materials, or manufactured onto integrated circuit die.
-3. (a) “Cảm biến nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học và chuyển đổi thành những tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí. “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” có liên quan đến hiện tượng thực tiễn như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất…-3. (a) “Silicon based sensors” consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of detecting physical or chemical quantities and transducing these into electric signals, caused by resulting variations in electric properties or displacement of a mechanical structure. “Physical or chemical quantities” relates to real world phenomena, such as pressure, acoustic waves, acceleration, vibration, movement, orientation, strain, magnetic field strength, electric field strength, light, radioactivity, humidity, flow, chemicals concentration, etc.
-(b) “Cơ cấu chấp hành nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử và cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.-(b) “Silicon based actuators” consist of microelectronic and mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of converting electrical signals into physical movement.
-(c) “Bộ cộng hưởng nền silic” là thành phần bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.-(c) “Silicon based resonators” are components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures in response to an external input.
-(d) “Bộ dao động nền silic” là thành phần chủ động bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra sự dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.-(d) “Silicon based oscillators” are active components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the surface of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures.
-Để phân loại những mặt hàng được định nghĩa trong Chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 được ưu tiên xem xét trước hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục hàng hóa, trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.23.-For the classification of the articles defined in this Note, headings 85.41 and 85.42 shall take precedence over any other heading in the Nomenclature, except in the case of heading 85.23, which might cover them by reference to, in particular, their function.
-10. Theo mục đích của nhóm 85.48, “các loại pin và ắc qui điện đã sử dụng hết” là các loại pin và ắc qui không sử dụng được nữa do bị hỏng, bị vỡ, cắt phá, mòn hoặc do các nguyên nhân khác, cũng không có khả năng nạp lại.-10. For the purposes of heading 85.48, “spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators” are those which are neither usable as such because of breakage, cutting-up, wear or other reasons, nor capable of being recharged.
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
-1. Phân nhóm 8527.12 chỉ gồm các loại máy cát sét có bộ khuếch đại lắp sẵn, không có loa lắp sẵn, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.-1. Subheading 8527.12 covers only cassette- players with built-in amplifier, without built-in loudspeaker, capable of operating without an external source of electric power and the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm.
8501-Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).-Electric motors and generators (excluding generating sets).
850110– Động cơ có công suất không quá 37,5 W:– Motors of an output not exceeding 37.5 W:
— – Động cơ một chiều:– – DC motors:
— – – Động cơ bước:– – – Stepper motors:
85011021– – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85011022– – – – Loại khác, công suất không quá 5 W– – – – Other, of an output not exceeding 5 W
85011029– – – – Loại khác– – – – Other
85011030– – – Động cơ hướng trục (SEN)– – – Spindle motors
— – – Loại khác:– – – Other:
85011041– – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85011049– – – – Loại khác– – – – Other
— – Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):– – Other motors including universal (AC/DC) motors:
— – – Động cơ bước:– – – Stepper motors:
85011051– – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85011059– – – – Loại khác– – – – Other
85011060– – – Động cơ hướng trục (SEN)– – – Spindle motors
— – – Loại khác:– – – Other:
85011091– – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85011099– – – – Loại khác– – – – Other
850120– Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:– Universal AC/DC motors of an output exceeding 37.5 W:
— – Công suất không quá 1 kW:– – Of an output not exceeding 1 kW:
85012012– – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85012019– – – Loại khác– – – Other
— – Công suất trên 1 kW:– – Of an output exceeding 1 kW:
85012021– – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85012029– – – Loại khác– – – Other
— Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:– Other DC motors; DC generators:
850131– – Công suất không quá 750 W:– – Of an output not exceeding 750 W:
85013130– – – Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85013140– – – Động cơ khác– – – Other motors
85013150– – – Máy phát điện– – – Generators
850132– – Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:– – Of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW:
— – – Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:– – – Of an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kW:
85013221– – – – Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – – Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85013222– – – – Động cơ khác– – – – Other motors
85013223– – – – Máy phát điện– – – – Generators
— – – Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:– – – Of an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW:
85013231– – – – Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – – Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85013232– – – – Động cơ khác– – – – Other motors
85013233– – – – Máy phát điện– – – – Generators
85013300– – Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW– – Of an output exceeding 75 kW but not exceeding 375 kW
85013400– – Công suất trên 375 kW– – Of an output exceeding 375 kW
850140– Động cơ xoay chiều khác, một pha:– Other AC motors, single-phase:
— – Công suất không quá 1 kW:– – Of an output not exceeding 1 kW:
85014011– – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85014019– – – Loại khác– – – Other
— – Công suất trên 1 kW:– – Of an output exceeding 1 kW:
85014021– – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85014029– – – Loại khác– – – Other
— Động cơ xoay chiều khác, đa pha:– Other AC motors, multi-phase:
850151– – Công suất không quá 750 W:– – Of an output not exceeding 750 W:
85015111– – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85015119– – – Loại khác– – – Other
850152– – Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:– – Of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW:
— – – Công suất không quá 1 kW:– – – Of an output not exceeding 1 kW:
85015211– – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85015219– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:– – – Of an output exceeding 1 kW but not exceeding 37.5 kW:
85015221– – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85015229– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:– – – Of an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW:
85015231– – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16– – – – Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
85015239– – – – Loại khác– – – – Other
85015300– – Công suất trên 75 kW– – Of an output exceeding 75 kW
— Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):– AC generators (alternators):
850161– – Công suất không quá 75 kVA:– – Of an output not exceeding 75 kVA:
85016110– – – Công suất không quá 12,5 kVA– – – Of an output not exceeding 12.5 kVA
85016120– – – Công suất trên 12,5 kVA– – – Of an output exceeding 12.5 kVA
850162– – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:– – Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:
85016210– – – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA– – – Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 150 kVA
85016220– – – Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA– – – Of an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVA
85016300– – Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA– – Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA
85016400– – Công suất trên 750 kVA– – Of an output exceeding 750 kVA
8502-Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.-Electric generating sets and rotary converters.
— Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):– Generating sets with compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi- diesel engines):
85021100– – Công suất không quá 75 kVA– – Of an output not exceeding 75 kVA
850212– – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:– – Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:
85021210– – – Công suất trên 75kVA nhưng không quá 125 kVA– – – Of an ouput exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVA
85021220– – – Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA– – – Of an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVA
850213– – Công suất trên 375 kVA:– – Of an output exceeding 375 kVA:
85021320– – – Công suất từ 12.500 kVA trở lên– – – Of an output of 12,500 kVA or more
85021390– – – Loại khác– – – Other
850220– Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:– Generating sets with spark-ignition internal combustion piston engines:
85022010– – Công suất không quá 75 kVA– – Of an output not exceeding 75 kVA
85022020– – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA– – Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVA
85022030– – Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA– – Of an output exceeding 100 kVA but not exceeding 10,000 kVA
— – Công suất trên 10.000 kVA:– – Of an output exceeding 10,000 kVA:
85022042– – – Công suất từ 12.500 kVA trở lên– – – Of an output of 12,500 kVA or more
85022049– – – Loại khác– – – Other
— Tổ máy phát điện khác:– Other generating sets:
850231– – Chạy bằng sức gió:– – Wind-powered:
85023110– – – Công suất không quá 10.000 kVA– – – Of an output not exceeding 10,000 kVA
85023120– – – Công suất trên 10.000 kVA– – – Of an output exceeding 10,000 kVA
850239– – Loại khác:– – Other:
85023910– – – Công suất không quá 10 kVA– – – Of an output not exceeding 10 kVA
85023920– – – Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA– – – Of an output exceeding 10 kVA but not exceeding 10,000 kVA
— – – Công suất trên 10.000 kVA:– – – Of an output exceeding 10,000 kVA:
85023932– – – – Công suất từ 12.500 kVA trở lên– – – – Of an output of 12,500 kVA or more
85023939– – – – Loại khác– – – – Other
85024000– Máy biến đổi điện quay– Electric rotary converters
8503-Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.-Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 85.01 or 85.02.
85030020– Bộ phận của máy phát điện (kể cả tổ máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên– Parts of generators (including generating sets) of heading 85.01 or 85.02, of an output of 12,500 kVA or more
85030090– Loại khác– Other
8504-Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.-Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors.
85041000– Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng– Ballasts for discharge lamps or tubes
— Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:– Liquid dielectric transformers:
850421– – Có công suất danh định không quá 650 kVA:– – Having a power handling capacity not exceeding 650 kVA:
— – – Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường(1) có công suất danh định không quá 5 kVA:– – – Step-voltage regulators (auto transformers); instrument transformers with a power handling capacity not exceeding 5 kVA:
85042111– – – – Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)– – – – Instrument transformers with a power handling capacity not exceeding 1 kVA and of a high side voltage of 110 kV or more
85042119– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
85042192– – – – Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110kV trở lên (SEN)– – – – Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 110 kV or more
85042193– – – – Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)– – – – Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 66 kV or more, but less than 110 kV
85042199– – – – Loại khác– – – – Other
850422– – Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:– – Having a power handling capacity exceeding 650 kVA but not exceeding 10,000 kVA:
— – – Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):– – – Step-voltage regulators (auto transformers):
85042211– – – – Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)– – – – Of a high side voltage of 66 kV or more
85042219– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
85042292– – – – Đầu điện áp cao từ 110kV trở lên (SEN)– – – – Of a high side voltage of 110 kV or more
85042293– – – – Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110kV (SEN)– – – – Of a high side voltage of 66 kV or more, but less than 110 kV
85042299– – – – Loại khác– – – – Other
850423– – Có công suất danh định trên 10.000 kVA:– – Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA:
85042310– – – Có công suất danh định không quá 15.000 kVA– – – Having a power handling capacity not exceeding 15,000 kVA
— – – Có công suất danh định trên 15.000 kVA:– – – Having a power handling capacity exceeding 15,000 kVA:
85042321– – – – Không quá 20.000 kVA– – – – Not exceeding 20,000 kVA
85042322– – – – Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA– – – – Exceeding 20,000 kVA but not exceeding 30,000 kVA
85042329– – – – Loại khác– – – – Other
— Máy biến điện khác:– Other transformers:
850431– – Có công suất danh định không quá 1 kVA:– – Having a power handling capacity not exceeding 1 kVA:
— – – Máy biến áp đo lường:– – – Instrument potential transformers:
85043111– – – – Điện áp từ 110 kV trở lên– – – – With a voltage rating of 110 kV or more
85043112– – – – Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV– – – – With a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV
85043113– – – – Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV– – – – With a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV
85043119– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Máy biến dòng đo lường:– – – Instrument current transformers:
— – – – Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:– – – – With a voltage rating of 110 kV or more:
85043121– – – – – Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)– – – – – Ring type current transformers with a voltage rating not exceeding 220 kV
85043122– – – – – Loại khác– – – – – Other
85043123– – – – Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV– – – – With a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV
85043124– – – – Dùng cho đường dây có điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV– – – – With a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV
85043129– – – – Loại khác– – – – Other
85043130– – – Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)– – – Flyback transformers
85043140– – – Máy biến điện trung tần– – – Intermediate frequency transformers
— – – Loại khác:– – – Other:
85043191– – – – Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự– – – – Of a kind used with toys, scale models or similar recreational models
85043192– – – – Biến áp thích ứng khác (SEN)– – – – Other matching transformers
85043193– – – – Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)– – – – Step up/down transformers; slide regulators
85043199– – – – Loại khác– – – – Other
850432– – Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:– – Having a power handling capacity exceeding 1 kVA but not exceeding 16 kVA:
— – – Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:– – – Instrument transformers (potential and current) of a power handling capacity not exceeding 5 kVA:
85043211– – – – Biến áp thích ứng (SEN)– – – – Matching transformers
85043219– – – – Loại khác– – – – Other
85043220– – – Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự– – – Other, of a kind used with toys, scale models or similar recreational models
85043230– – – Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz– – – Other, having a minimum frequency of 3 MHz
— – – Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:– – – Other, of a power handling capacity not exceeding 10 kVA:
85043241– – – – Biến áp thích ứng (SEN)– – – – Matching transformers
85043249– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác, công suất danh định trên 10 kVA:– – – Other, of a power handling capacity exceeding 10 kVA:
85043251– – – – Biến áp thích ứng (SEN)– – – – Matching transformers
85043259– – – – Loại khác– – – – Other
850433– – Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:– – Having a power handling capacity exceeding 16 kVA but not exceeding 500 kVA:
— – – Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:– – – Of a high side voltage of 66 kV or more:
85043311– – – – Biến áp thích ứng (SEN)– – – – Matching transformers
85043319– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
85043391– – – – Biến áp thích ứng (SEN)– – – – Matching transformers
85043399– – – – Loại khác– – – – Other
850434– – Có công suất danh định trên 500 kVA:– – Having a power handling capacity exceeding 500 kVA:
— – – Có công suất danh định không vượt quá 15.000 kVA:– – – Having a power handling capacity not exceeding 15,000 kVA:
— – – – Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:– – – – Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA and of a high side voltage of 66 kV or more:
85043411– – – – – Biến áp thích ứng (SEN)– – – – – Matching transformers
85043412– – – – – Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)– – – – – Explosion proof dry type transformers
85043413– – – – – Loại khác (SEN)– – – – – Other
— – – – Loại khác:– – – – Other:
85043414– – – – – Biến áp thích ứng (SEN)– – – – – Matching transformers
85043415– – – – – Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)– – – – – Explosion proof dry type transformers
85043416– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – Có công suất danh định trên 15.000 kVA:– – – Having a power handling capacity exceeding 15,000 kVA:
— – – – Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:– – – – Of a high side voltage of 66 kV or more:
85043422– – – – – Biến áp thích ứng (SEN)– – – – – Matching transformers
85043423– – – – – Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)– – – – – Explosion proof dry type transformers
85043424– – – – – Loại khác (SEN)– – – – – Other
— – – – Loại khác:– – – – Other:
85043425– – – – – Biến áp thích ứng (SEN)– – – – – Matching transformers
85043426– – – – – Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)– – – – – Explosion proof dry type transformers
85043429– – – – – Loại khác– – – – – Other
850440– Máy biến đổi tĩnh điện:– Static converters:
— – Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:– – For automatic data processing machines and units thereof, and telecommunications apparatus:
85044011– – – Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)– – – Uninterruptible power supplies (UPS)
85044019– – – Loại khác– – – Other
85044020– – Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA– – Battery chargers having a rating exceeding 100 kVA
85044030– – Bộ chỉnh lưu khác– – Other rectifiers
85044040– – Bộ nghịch lưu– – Inverters
85044090– – Loại khác– – Other
850450– Cuộn cảm khác:– Other inductors:
85045010– – Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông– – Inductors for power supplies for automatic data processing machines and units thereof, and for telecommunications apparatus
85045020– – Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)– – Chip type fixed inductors
— – Loại khác:– – Other:
85045093– – – Có công suất danh định không quá 2.500 kVA– – – Having a power handling capacity not exceeding 2,500 kVA
85045094– – – Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA– – – Having a power handling capacity exceeding 2,500 kVA but not exceeding 10,000 kVA
85045095– – – Có công suất danh định trên 10.000 kVA– – – Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA
850490– Bộ phận:– Parts:
85049010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10– – Of goods of subheading 8504.10
85049020– – Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10– – Printed circuit assemblies for the goods of subheading 8504.40.11, 8504.40.19 or 8504.50.10
— – Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:– – For electrical transformers of a capacity not exceeding 10,000 kVA:
85049031– – – Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn– – – Radiator panels; flat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformers
85049039– – – Loại khác– – – Other
— – Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:– – For electrical transformers of a capacity exceeding 10,000 kVA:
85049041– – – Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn– – – Radiator panels; flat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformers
85049049– – – Loại khác– – – Other
85049090– – Loại khác– – Other
8505-Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.-Electro-magnets; permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation; electro- magnetic or permanent magnet chucks, clamps and similar holding devices; electro-magnetic couplings, clutches and brakes; electro-magnetic lifting heads.
— Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:– Permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation:
85051100– – Bằng kim loại– – Of metal
85051900– – Loại khác– – Other
85052000– Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ– Electro-magnetic couplings, clutches and brakes
85059000– Loại khác, kể cả bộ phận– Other, including parts
8506-Pin và bộ pin.-Primary cells and primary batteries.
850610– Bằng dioxit mangan:– Manganese dioxide:
85061010– – Có thể tích ngoài không quá 300 cm3– – Having an external volume not exceeding 300 cm3
85061090– – Loại khác– – Other
85063000– Bằng oxit thủy ngân– Mercuric oxide
85064000– Bằng oxit bạc– Silver oxide
85065000– Bằng liti– Lithium
850660– Bằng kẽm-khí:– Air-zinc:
85066010– – Có thể tích ngoài không quá 300cm3– – Having an external volume not exceeding 300 cm3
85066090– – Loại khác– – Other
850680– Pin và bộ pin khác:– Other primary cells and primary batteries:
85068010– – Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài không quá 300 cm3– – Zinc carbon, having an external volume not exceeding 300 cm3
85068020– – Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm3– – Zinc carbon, having an external volume exceeding 300 cm3
— – Loại khác:– – Other:
85068091– – – Có thể tích ngoài không quá 300cm3– – – Having an external volume not exceeding 300 cm3
85068099– – – Loại khác– – – Other
85069000– Bộ phận– Parts
8507-Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông).-Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square).
850710– Bằng axit – chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:– Lead-acid, of a kind used for starting piston engines:
85071010– – Dùng cho máy bay– – Of a kind used for aircraft
— – Loại khác:– – Other:
— – – Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:– – – Nominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah:
85071092– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm
85071095– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm
85071096– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm
— – – Loại khác:– – – Other:
85071097– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm
85071098– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm
85071099– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm
850720– Ắc qui axit – chì khác:– Other lead-acid accumulators:
85072010– – Dùng cho máy bay– – Of a kind used for aircraft
— – Loại khác:– – Other:
— – – Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:– – – Nominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah:
85072094– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm
85072095– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm
85072096– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm
— – – Loại khác:– – – Other:
85072097– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm
85072098– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm
85072099– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm– – – – Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm
850730– Bằng niken-cađimi:– Nickel-cadmium:
85073010– – Dùng cho máy bay– – Of a kind used for aircraft
85073090– – Loại khác– – Other
850740– Bằng niken-sắt:– Nickel-iron:
85074010– – Dùng cho máy bay– – Of a kind used for aircraft
85074090– – Loại khác– – Other
850750– Bằng nikel – hydrua kim loại:– Nickel-metal hydride:
85075010– – Dùng cho máy bay– – Of a kind used for aircraft
85075090– – Loại khác– – Other
850760– Bằng ion liti:– Lithium-ion:
85076010– – Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook– – Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks
85076020– – Dùng cho máy bay– – Of a kind used for aircraft
85076090– – Loại khác– – Other
850780– Ắc qui khác:– Other accumulators:
85078010– – Dùng cho máy bay– – Of a kind used for aircraft
85078020– – Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook– – Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks
85078090– – Loại khác– – Other
850790– Bộ phận:– Parts:
— – Các bản cực:– – Plates:
85079011– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99– – – Of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99
85079012– – – Dùng cho máy bay– – – Of a kind used for aircraft
85079019– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
85079091– – – Dùng cho máy bay– – – Of a kind used for aircraft
85079092– – – Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)– – – Battery separators, ready for use, of materials other than poly(vinyl chloride)
85079093– – – Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99– – – Other, of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99
85079099– – – Loại khác– – – Other
8508-Máy hút bụi.-Vacuum cleaners.
— Có động cơ điện gắn liền:– With self-contained electric motor:
85081100– – Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít– – Of a power not exceeding 1,500 W and having a dust bag or other receptacle capacity not exceeding 20 l
850819– – Loại khác:– – Other:
85081910– – – Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng– – – Of a kind suitable for domestic use
85081990– – – Loại khác– – – Other
85086000– Máy hút bụi loại khác– Other vacuum cleaners
850870– Bộ phận:– Parts:
85087010– – Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10– – Of vacuum cleaners of subheading 8508.11.00 or 8508.19.10
85087090– – Loại khác– – Other
8509-Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.-Electro-mechanical domestic appliances, with self-contained electric motor, other than vacuum cleaners of heading 85.08.
85094000– Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau– Food grinders and mixers; fruit or vegetable juice extractors
850980– Thiết bị khác:– Other appliances:
85098010– – Máy đánh bóng sàn nhà– – Floor polishers
85098020– – Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp– – Kitchen waste disposers
85098090– – Loại khác– – Other
850990– Bộ phận:– Parts:
85099010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10– – Of goods of subheading 8509.80.10
85099090– – Loại khác– – Other
8510-Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.-Shavers, hair clippers and hair-removing appliances, with self-contained electric motor.
85101000– Máy cạo– Shavers
85102000– Tông đơ– Hair clippers
85103000– Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc– Hair-removing appliances
85109000– Bộ phận– Parts
8511-Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.-Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression- ignition internal combustion engines (for example, ignition magnetos, magneto-dynamos, ignition coils, sparking plugs and glow plugs, starter motors); generators (for example, dynamos, alternators) and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines.
851110– Bugi đánh lửa:– Sparking plugs:
85111010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay– – Of a kind suitable for aircraft engines
85111020– – Sử dụng cho động cơ ô tô– – Of a kind suitable for motor vehicle engines
85111090– – Loại khác– – Other
851120– Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:– Ignition magnetos; magneto-dynamos; magnetic flywheels:
85112010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay– – Of a kind suitable for aircraft engines
— – Sử dụng cho động cơ ô tô:– – Of a kind suitable for motor vehicle engines:
85112021– – – Loại chưa được lắp ráp– – – Unassembled
85112029– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
85112091– – – Loại chưa được lắp ráp– – – Unassembled
85112099– – – Loại khác– – – Other
851130– Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:– Distributors; ignition coils:
85113030– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay– – Of a kind suitable for aircraft engines
— – Sử dụng cho động cơ ô tô:– – Of a kind suitable for motor vehicle engines:
85113041– – – Loại chưa được lắp ráp– – – Unassembled
85113049– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
85113091– – – Loại chưa được lắp ráp– – – Unassembled
85113099– – – Loại khác– – – Other
851140– Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:– Starter motors and dual purpose starter- generators:
85114010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay– – Of a kind used for aircraft engines
— – Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:– – Other unassembled starter motors:
85114021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05– – – For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05
85114029– – – Loại khác– – – Other
— – Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:– – Assembled starter motors for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05:
85114031– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01– – – For engines of vehicles of heading 87.01
85114032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04– – – For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
85114033– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05– – – For engines of vehicles of heading 87.05
— – Loại khác:– – Other:
85114091– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05– – – For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05
85114099– – – Loại khác– – – Other
851150– Máy phát điện khác:– Other generators:
85115010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay– – Of a kind used for aircraft engines
— – Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:– – Other unassembled alternators:
85115021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05– – – For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05
85115029– – – Loại khác– – – Other
— – Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:– – Assembled alternators for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05:
85115031– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01– – – For engines of vehicles of heading 87.01
85115032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04– – – For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
85115033– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05– – – For engines of vehicles of heading 87.05
— – Loại khác:– – Other:
85115091– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05– – – For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05
85115099– – – Loại khác– – – Other
851180– Thiết bị khác:– Other equipment:
85118010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay– – Of a kind used for aircraft engines
85118020– – Sử dụng cho động cơ ô tô– – Of a kind suitable for motor vehicles engines
85118090– – Loại khác– – Other
851190– Bộ phận:– Parts:
85119010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay– – Of a kind used for aircraft engines
85119020– – Sử dụng cho động cơ ô tô– – Of a kind suitable for motor vehicles engines
85119090– – Loại khác– – Other
8512-Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ.-Electrical lighting or signalling equipment (excluding articles of heading 85.39), windscreen wipers, defrosters and demisters, of a kind used for cycles or motor vehicles.
85121000– Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp– Lighting or visual signalling equipment of a kind used on bicycles
851220– Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:– Other lighting or visual signalling equipment:
85122020– – Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp– – Unassembled lighting or visual signalling equipment
— – Loại khác:– – Other:
85122091– – – Dùng cho xe máy– – – For motorcycles
85122099– – – Loại khác– – – Other
851230– Thiết bị tín hiệu âm thanh:– Sound signalling equipment:
85123010– – Còi, đã lắp ráp– – Horns and sirens, assembled
85123020– – Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp– – Unassembled sound signalling equipment
— – Loại khác:– – Other:
85123091– – – Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ– – – Obstacle detection (warning) devices for vehicles
85123099– – – Loại khác– – – Other
85124000– Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết– Windscreen wipers, defrosters and demisters
851290– Bộ phận:– Parts:
85129010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10– – Of goods of subheading 8512.10
85129020– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40– – Of goods of subheading 8512.20, 8512.30 or 8512.40
8513-Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12.-Portable electric lamps designed to function by their own source of energy (for example, dry batteries, accumulators, magnetos), other than lighting equipment of heading 85.12.
851310– Đèn:– Lamps:
85131030– – Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá– – Miners’ helmet lamps and quarrymen’s lamps
85131090– – Loại khác– – Other
851390– Bộ phận:– Parts:
85139010– – Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá– – Of miners’ helmet lamps or quarrymen’s lamps
85139030– – Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp– – Flashlight reflectors; flashlight switch slides of plastics
85139090– – Loại khác– – Other
8514-Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi.-Industrial or laboratory electric furnaces and ovens (including those functioning by induction or dielectric loss); other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss.
85141000– Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở– Resistance heated furnaces and ovens
851420– Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:– Furnaces and ovens functioning by induction or dielectric loss:
85142020– – Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp– – Electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies
85142090– – Loại khác– – Other
851430– Lò luyện, nung và lò sấy khác:– Other furnaces and ovens:
85143020– – Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp– – Electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies
85143090– – Loại khác– – Other
85144000– Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi– Other equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss
851490– Bộ phận:– Parts:
85149020– – Bộ phận của lò luyện nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp– – Parts of industrial or laboratory electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies
85149090– – Loại khác– – Other
8515-Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô- tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại.-Electric (including electrically heated gas), laser or other light or photon beam, ultrasonic, electron beam, magnetic pulse or plasma arc soldering, brazing or welding machines and apparatus, whether or not capable of cutting; electric machines and apparatus for hot spraying of metals or cermets.
— Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):– Brazing or soldering machines and apparatus:
85151100– – Mỏ hàn sắt và súng hàn– – Soldering irons and guns
851519– – Loại khác:– – Other:
85151910– – – Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in– – – Machines and apparatus for soldering components on printed circuit boards/printed wiring boards
85151990– – – Loại khác– – – Other
— Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:– Machines and apparatus for resistance welding of metal:
85152100– – Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần– – Fully or partly automatic
85152900– – Loại khác– – Other
— Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):– Machines and apparatus for arc (including plasma arc) welding of metals:
85153100– – Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần– – Fully or partly automatic
851539– – Loại khác:– – Other:
85153910– – – Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế– – – AC arc welders, transformer type
85153990– – – Loại khác– – – Other
851580– Máy và thiết bị khác:– Other machines and apparatus:
85158010– – Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbide kim loại đã thiêu kết– – Electric machines and apparatus for hot spraying of metals or sintered metal carbides
85158090– – Loại khác– – Other
851590– Bộ phận:– Parts:
85159010– – Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế– – Of AC arc welders, transformer type
85159020– – Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in– – Parts of machine and apparatus for soldering components on printed circuit boards/printed wiring boards
85159090– – Loại khác– – Other
8516-Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.-Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electro- thermic hair-dressing apparatus (for example, hair dryers, hair curlers, curling tong heaters) and hand dryers; electric smoothing irons; other electro- thermic appliances of a kind used for domestic purposes; electric heating resistors, other than those of heading 85.45.
851610– Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:– Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters:
— – Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:– – Instantaneous or storage water heaters:
85161011– – – Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng– – – Water dispenser fitted only with water heater, for domestic use
85161019– – – Loại khác– – – Other
85161030– – Loại đun nước nóng kiểu nhúng– – Immersion heaters
— Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:– Electric space heating apparatus and electric soil heating apparatus:
85162100– – Loại bức xạ giữ nhiệt– – Storage heating radiators
85162900– – Loại khác– – Other
— Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:– Electro-thermic hair-dressing or hand-drying apparatus:
85163100– – Máy sấy khô tóc– – Hair dryers
85163200– – Dụng cụ làm tóc khác– – Other hair-dressing apparatus
85163300– – Máy sấy làm khô tay– – Hand-drying apparatus
851640– Bàn là điện:– Electric smoothing irons:
85164010– – Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp– – Of a kind designed to use steam from industrial boilers
85164090– – Loại khác– – Other
85165000– Lò vi sóng– Microwave ovens
851660– Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:– Other ovens; cookers, cooking plates, boiling rings, grillers and roasters:
85166010– – Nồi nấu cơm– – Rice cookers
85166090– – Loại khác– – Other
— Dụng cụ nhiệt điện khác:– Other electro-thermic appliances:
85167100– – Dụng cụ pha chè hoặc cà phê– – Coffee or tea makers
85167200– – Lò nướng bánh (toasters)– – Toasters
851679– – Loại khác:– – Other:
85167910– – – Ấm đun nước– – – Kettles
85167990– – – Loại khác– – – Other
851680– Điện trở đốt nóng bằng điện:– Electric heating resistors:
85168010– – Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp– – For type-founding or type-setting machines; for industrial furnaces
85168030– – Dùng cho thiết bị gia dụng– – For domestic appliances
85168090– – Loại khác– – Other
851690– Bộ phận:– Parts:
— – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:– – Of goods of subheading 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 or 8516.79.10:
85169021– – – Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng– – – Sealed hotplates for domestic appliances
85169029– – – Loại khác– – – Other
85169030– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10– – Of goods of subheading 8516.10
85169040– – Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ– – Of electric heating resistors for type-founding or type-setting machines
85169090– – Loại khác– – Other
8517-Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.-Telephone sets, including telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless networks (such as a local or wide area network), other than transmission or reception apparatus of heading 84.43, 85.25, 85.27 or 85.28.
— Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:– Telephone sets, including telephones for cellular networks or for other wireless networks:
85171100– – Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây– – Line telephone sets with cordless handsets
85171200– – Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác– – Telephones for cellular networks or for other wireless networks
85171800– – Loại khác– – Other
— Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):– Other apparatus for transmission or reception of voices, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network):
85176100– – Thiết bị trạm gốc– – Base stations
851762– – Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:– – Machines for the reception, conversion and transmission or regeneration of voice, images or other data, including switching and routing apparatus:
85176210– – – Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng– – – Radio transmitters and radio receivers of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual conferences
— – – Các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71:– – – Units of automatic data processing machines other than units of heading 84.71:
85176221– – – – Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến– – – – Control and adaptor units, including gateways, bridges and routers
85176229– – – – Loại khác– – – – Other
85176230– – – Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại– – – Telephonic or telegraphic switching apparatus
— – – Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:– – – Apparatus for carrier-current line systems or for digital line systems:
85176241– – – – Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm– – – – Modems including cable modems and modem cards
85176242– – – – Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh– – – – Concentrators or multiplexers
85176249– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:– – – Other transmission apparatus incorporating reception apparatus:
85176251– – – – Thiết bị mạng nội bộ không dây– – – – Wireless LANs
85176252– – – – Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng– – – – Transmission and reception apparatus of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual conferences
85176253– – – – Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác– – – – Other transmission apparatus for radio- telephony or radio- telegraphy
85176259– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Thiết bị truyền dẫn khác:– – – Other transmission apparatus:
85176261– – – – Dùng cho điện báo hay điện thoại– – – – For radio-telephony or radio-telegraphy
85176269– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
85176291– – – – Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin– – – – Portable receivers for calling, alerting or paging and paging alert devices, including pagers
85176292– – – – Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại– – – – For radio-telephony or radio-telegraphy
85176299– – – – Loại khác– – – – Other
85176900– – Loại khác– – Other
851770– Bộ phận:– Parts:
85177010– – Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến– – Of control and adaptor units including gateways, bridges and routers
— – Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:– – Of transmission apparatus, other than radio- broadcasting or television transmission apparatus, or of portable receivers for calling, alerting or paging and paging alert devices, including pagers:
85177021– – – Của điện thoại di động (cellular telephones)– – – Of cellular telephones
85177029– – – Loại khác– – – Other
— – Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:– – Other printed circuit boards, assembled:
85177031– – – Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến– – – Of goods for line telephony or line telegraphy
85177032– – – Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến– – – Of goods for radio-telephony or radio- telegraphy
85177039– – – Loại khác– – – Other
85177040– – Anten sử dụng với thiết bị điện báo và điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến– – Aerials or antennae of a kind used with apparatus for radio- telephony and radio-telegraphy
— – Loại khác:– – Other:
85177091– – – Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến– – – Of goods for line telephony or line telegraphy
85177092– – – Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến– – – Of goods for radio-telephony or radio- telegraphy
85177099– – – Loại khác– – – Other
8518-Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.-Microphones and stands therefor; loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures; headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers; audio-frequency electric amplifiers; electric sound amplifier sets.
851810– Micro và giá đỡ micro:– Microphones and stands therefor:
— – Micro:– – Microphones:
85181011– – – Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông– – – Microphones having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 10 mm and a height not exceeding 3 mm, for telecommunication use
85181019– – – Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro– – – Other microphones, whether or not with their stands
85181090– – Loại khác– – Other
— Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:– Loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures:
851821– – Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:– – Single loudspeakers, mounted in their enclosures:
85182110– – – Loa thùng– – – Box speaker type
85182190– – – Loại khác– – – Other
851822– – Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:– – Multiple loudspeakers, mounted in the same enclosure:
85182210– – – Loa thùng– – – Box speaker type
85182290– – – Loại khác– – – Other
851829– – Loại khác:– – Other:
85182920– – – Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông– – – Loudspeakers, without enclosure, having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 50 mm, for telecommunication use
85182990– – – Loại khác– – – Other
851830– Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:– Headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers:
85183010– – Tai nghe có khung chụp qua đầu– – Headphones
85183020– – Tai nghe không có khung chụp qua đầu– – Earphones
85183040– – Tay cầm nghe – nói của điện thoại hữu tuyến– – Line telephone handsets
— – Bộ micro/loa kết hợp khác:– – Other combined microphone/speaker sets:
85183051– – – Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00– – – For goods of subheading 8517.12.00
85183059– – – Loại khác– – – Other
85183090– – Loại khác– – Other
851840– Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:– Audio-frequency electric amplifiers:
85184020– – Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến– – Used as repeaters in line telephony
85184030– – Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến– – Used as repeaters in telephony other than line telephony
85184040– – Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất– – Other, having 6 or more input signal lines, with or without elements for capacity amplifiers
85184090– – Loại khác– – Other
851850– Bộ tăng âm điện:– Electric sound amplifier sets:
85185010– – Có dải công suất từ 240W trở lên– – Having a power rating of 240 W or more
85185020– – Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V– – Other, with loudspeakers, of a kind suitable for broadcasting, having a voltage rating of 50 V or more but not exceeding 100 V
85185090– – Loại khác– – Other
851890– Bộ phận:– Parts:
85189010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp– – Of goods of subheading 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 or 8518.40.20, including printed circuit assemblies
85189020– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40– – Of goods of subheading 8518.40.40
85189030– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22– – Of goods of subheading 8518.21 or 8518.22
85189040– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90– – Of goods of subheading 8518.29.90
85189090– – Loại khác– – Other
8519-Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.-Sound recording or reproducing apparatus.
851920– Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng (tokens) hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:– Apparatus operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by other means of payment:
85192010– – Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, xèng (tokens) hoặc đĩa– – Coins, tokens or disc operated record players
85192090– – Loại khác– – Other
85193000– Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)– Turntables (record-decks)
85195000– Máy trả lời điện thoại– Telephone answering machines
— Thiết bị khác:– Other apparatus:
851981– – Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:– – Using magnetic, optical or semiconductor media:
85198110– – – Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm– – – Pocket-size cassette recorders, the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm
85198120– – – Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài– – – Cassette recorders, with built-in amplifiers and one or more built-in loudspeakers, operating only with an external source of power
85198130– – – Đầu đĩa compact– – – Compact disc players
— – – Máy sao âm:– – – Transcribing machines:
85198141– – – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh– – – – Of a kind suitable for cinematography or broadcasting
85198149– – – – Loại khác– – – – Other
85198150– – – Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài– – – Dictating machines not capable of operating without an external source of power
— – – Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:– – – Magnetic tape recorders incorporating sound reproducing apparatus, digital audio type:
85198161– – – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh– – – – Of a kind suitable for cinematography or broadcasting
85198169– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:– – – Other sound reproducing apparatus, cassette type:
85198171– – – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)– – – – Of a kind suitable for cinematography or broadcasting
85198179– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
85198191– – – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh– – – – Of a kind suitable for cinematography or broadcasting
85198199– – – – Loại khác– – – – Other
851989– – Loại khác:– – Other:
— – – Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:– – – Cinematographic sound reproducers:
85198911– – – – Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm– – – – For film of a width of less than 16 mm
85198912– – – – Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên– – – – For film of a width of 16 mm or more
85198920– – – Máy quay đĩa (record-players) có hoặc không có loa– – – Record-players with or without loudspeakers
85198930– – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh– – – Of a kind suitable for cinematography or broadcasting
85198990– – – Loại khác– – – Other
8521-Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video.-Video recording or reproducing apparatus, whether or not incorporating a video tuner.
852110– Loại dùng băng từ:– Magnetic tape-type:
85211010– – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)– – Of a kind used in cinematography or television broadcasting
85211090– – Loại khác– – Other
852190– Loại khác:– Other:
— – Đầu đĩa laser:– – Laser disc players:
85219011– – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)– – – Of a kind used in cinematography or television broadcasting
85219019– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
85219091– – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)– – – Of a kind used in cinematography or television broadcasting
85219099– – – Loại khác– – – Other
8522-Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.-Parts and accessories suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.19 or 85.21.
85221000– Cụm đầu đọc-ghi– Pick-up cartridges
852290– Loại khác:– Other:
85229020– – Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại– – Printed circuit board assemblies for telephone answering machines
85229030– – Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh– – Printed circuit board assemblies for cinematographic sound recorders or reproducers
85229040– – Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact– – Audio or video tapedecks and compact disc mechanisms
85229050– – Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xóa từ– – Audio or video reproduction heads, magnetic type; magnetic erasing heads and rods
— – Loại khác:– – Other:
85229091– – – Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh– – – Other parts and accessories of cinematographic sound recorders or reproducers
85229092– – – Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại– – – Other parts of telephone answering machines
85229093– – – Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21– – – Other parts and accessories for goods of subheading 8519.81 or heading 85.21
85229099– – – Loại khác– – – Other
8523-Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.-Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, “smart cards” and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, but excluding products of Chapter 37.
— Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:– Magnetic media:
852321– – Thẻ có dải từ:– – Cards incorporating a magnetic stripe:
85232110– – – Chưa ghi– – – Unrecorded
85232190– – – Loại khác– – – Other
852329– – Loại khác:– – Other:
— – – Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:– – – Magnetic tapes, of a width not exceeding 4 mm:
— – – – Loại chưa ghi:– – – – Unrecorded:
85232911– – – – – Băng máy tính– – – – – Computer tapes
85232919– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – – Loại khác:– – – – Other:
85232921– – – – – Băng video– – – – – Video tapes
85232929– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:– – – Magnetic tapes, of a width exceeding 4 mm but not exceeding 6.5 mm:
— – – – Loại chưa ghi:– – – – Unrecorded:
85232931– – – – – Băng máy tính– – – – – Computer tapes
85232933– – – – – Băng video– – – – – Video tapes
85232939– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – – Loại khác:– – – – Other:
85232941– – – – – Băng máy tính– – – – – Computer tapes
85232942– – – – – Loại dùng cho điện ảnh– – – – – Of a kind suitable for cinematography
85232943– – – – – Loại băng video khác– – – – – Other video tapes
85232949– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:– – – Magnetic tapes, of a width exceeding 6.5 mm:
— – – – Loại chưa ghi:– – – – Unrecorded:
85232951– – – – – Băng máy tính– – – – – Computer tapes
85232952– – – – – Băng video– – – – – Video tapes
85232959– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – – Loại khác:– – – – Other:
85232961– – – – – Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)– – – – – Of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media
85232962– – – – – Loại dùng cho điện ảnh– – – – – Of a kind suitable for cinematography
85232963– – – – – Băng video khác– – – – – Other video tapes
85232969– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – Đĩa từ:– – – Magnetic discs:
— – – – Loại chưa ghi:– – – – Unrecorded:
85232971– – – – – Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính– – – – – Computer hard disks and diskettes
85232979– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – – Loại khác:– – – – Other:
— – – – – Của loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:– – – – – Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:
85232981– – – – – – Loại dùng cho máy vi tính– – – – – – Of a kind suitable for computer use
85232982– – – – – – Loại khác– – – – – – Other
85232983– – – – – Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)– – – – – Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media
85232985– – – – – Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác– – – – – Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary movies
85232986– – – – – Loại khác, dùng cho điện ảnh– – – – – Other, of a kind suitable for cinematography
85232989– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
— – – – Loại chưa ghi:– – – – Unrecorded:
85232991– – – – – Loại dùng cho máy vi tính– – – – – Of a kind suitable for computer use
85232992– – – – – Loại khác– – – – – Other
— – – – Loại khác:– – – – Other:
— – – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:– – – – – Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:
85232993– – – – – – Loại dùng cho máy vi tính– – – – – – Of a kind suitable for computer use
85232994– – – – – – Loại khác– – – – – – Other
85232995– – – – – Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)– – – – – Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media
85232999– – – – – Loại khác– – – – – Other
— Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:– Optical media:
852341– – Loại chưa ghi:– – Unrecorded:
85234110– – – Loại dùng cho máy vi tính– – – Of a kind suitable for computer use
85234190– – – Loại khác– – – Other
852349– – Loại khác:– – Other:
— – – Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:– – – Discs for laser reading systems:
85234911– – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh– – – – Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image
— – – – Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:– – – – Of a kind used for reproducing sound only:
85234912– – – – – Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa– – – – – Educational, technical, scientific, historical or cultural discs
85234913– – – – – Loại khác– – – – – Other
85234914– – – – Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)– – – – Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media
85234915– – – – Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học và phim tài liệu khác– – – – Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary movies
85234916– – – – Loại khác, dùng cho điện ảnh– – – – Other, of a kind suitable for cinematography
85234919– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
85234991– – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh– – – – Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image
85234992– – – – Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh– – – – Of a kind used for reproducing sound only
85234993– – – – Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)– – – – Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media
85234999– – – – Loại khác– – – – Other
— Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:– Semiconductor media:
852351– – Các thiết bị lưu trữ E15058bền vững, thể rắn:– – Solid-state non-volatile storage devices:
— – – Loại chưa ghi:– – – Unrecorded:
85235111– – – – Loại dùng cho máy vi tính– – – – Of a kind suitable for computer use
85235119– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
— – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:– – – – Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:
85235121– – – – – Loại dùng cho máy vi tính– – – – – Of a kind suitable for computer use
85235129– – – – – Loại khác– – – – – Other
85235130– – – – Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)– – – – Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media
— – – – Loại khác:– – – – Other:
85235191– – – – – Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác– – – – – Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary movies
85235192– – – – – Loại khác, dùng cho điện ảnh– – – – – Other, of a kind suitable for cinematography
85235199– – – – – Loại khác– – – – – Other
85235200– – “Thẻ thông minh”– – “Smart cards”
852359– – Loại khác:– – Other:
85235910– – – Thẻ không tiếp xúc (dạng “card” và dạng “tag”)()– – – Proximity cards and tags — – – Loại khác, chưa ghi:– – – Other, unrecorded: 85235921– – – – Loại dùng cho máy vi tính– – – – Of a kind suitable for computer use 85235929– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 85235930– – – – Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh– – – – Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image 85235940– – – – Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)– – – – Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media 85235990– – – – Loại khác– – – – Other 852380– Loại khác:– Other: 85238040– – Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog– – Gramophone records — – Loại khác, chưa ghi:– – Other, unrecorded: 85238051– – – Loại dùng cho máy vi tính– – – Of a kind suitable for computer use 85238059– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 85238091– – – Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh– – – Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image 85238092– – – Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)– – – Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media 85238099– – – Loại khác– – – Other 8525-Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.-Transmission apparatus for radio-broadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras, digital cameras and video camera recorders. 85255000– Thiết bị phát– Transmission apparatus 85256000– Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu– Transmission apparatus incorporating reception apparatus 852580– Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:– Television cameras, digital cameras and video camera recorders: 85258010– – Webcam– – Web cameras — – Camera ghi hình ảnh:– – Video camera recorders: 85258031– – – Của loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh– – – Of a kind used in broadcasting 85258039– – – Loại khác– – – Other 85258040– – Camera truyền hình– – Television cameras — – Camera kỹ thuật số khác:– – Other digital cameras: 85258051– – – Loại phản xạ ống kính đơn kỹ thuật số (DSLR)– – – Digital single lens reflex (DSLR) 85258059– – – Loại khác– – – Other 8526-Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.-Radar apparatus, radio navigational aid apparatus and radio remote control apparatus. 852610– Ra đa:– Radar apparatus: 85261010– – Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển– – Radar apparatus, ground based, or of a kind for use in civil aircraft, or of a kind used solely on sea- going vessels 85261090– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 852691– – Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:– – Radio navigational aid apparatus: 85269110– – – Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển– – – Radio navigational aid apparatus, of a kind for use in civil aircraft, or of a kind used solely on sea- going vessels 85269190– – – Loại khác– – – Other 85269200– – Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến– – Radio remote control apparatus 8527-Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.-Reception apparatus for radio-broadcasting, whether or not combined, in the same housing, with sound recording or reproducing apparatus or a clock. — Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:– Radio-broadcast receivers capable of operating without an external source of power: 85271200– – Radio cát sét loại bỏ túi– – Pocket-size radio cassette-players 852713– – Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:– – Other apparatus combined with sound recording or reproducing apparatus: 85271310– – – Loại xách tay– – – Portable 85271390– – – Loại khác– – – Other 852719– – Loại khác:– – Other: 85271920– – – Loại xách tay– – – Portable 85271990– – – Loại khác– – – Other — Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:– Radio-broadcast receivers not capable of operating without an external source of power, of a kind used in motor vehicles: 85272100– – Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh– – Combined with sound recording or reproducing apparatus 85272900– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 852791– – Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:– – Combined with sound recording or reproducing apparatus: 85279110– – – Loại xách tay– – – Portable 85279190– – – Loại khác– – – Other 852792– – Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:– – Not combined with sound recording or reproducing apparatus but combined with a clock: 85279220– – – Hoạt động bằng nguồn điện lưới– – – Mains operated 85279290– – – Loại khác– – – Other 852799– – Loại khác:– – Other: 85279920– – – Hoạt động bằng nguồn điện lưới– – – Mains operated 85279990– – – Loại khác– – – Other 8528-Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh.-Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus. — Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:– Cathode-ray tube monitors: 85284200– – Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71– – Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data processing machine of heading 84.71 852849– – Loại khác:– – Other: 85284910– – – Loại màu– – – Colour 85284920– – – Loại đơn sắc– – – Monochrome — Màn hình khác:– Other monitors: 85285200– – Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71– – Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data processing machine of heading 84.71 852859– – Loại khác:– – Other: 85285910– – – Loại màu– – – Colour 85285920– – – Loại đơn sắc– – – Monochrome — Máy chiếu:– Projectors: 85286200– – Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71– – Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data processing machine of heading 84.71 852869– – Loại khác:– – Other: 85286910– – – Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên– – – Having the capability of projecting onto a screen diagonally measuring 300 inches or more 85286990– – – Loại khác– – – Other — Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:– Reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus: 852871– – Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:– – Not designed to incorporate a video display or screen: — – – Set top boxes có chức năng tương tác thông tin:– – – Set top boxes which have a communications function: 85287111– – – – Hoạt động bằng nguồn điện lưới– – – – Mains operated 85287119– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 85287191– – – – Hoạt động bằng nguồn điện lưới– – – – Mains operated 85287199– – – – Loại khác– – – – Other 852872– – Loại khác, màu:– – Other, colour: 85287210– – – Hoạt động bằng pin– – – Battery operated — – – Loại khác:– – – Other: 85287291– – – – Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt– – – – Cathode-ray tube type 85287292– – – – Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác– – – – Liquid crystal devices (LCD), light-emitting diodes (LED) and other flat panel display type 85287299– – – – Loại khác– – – – Other 85287300– – Loại khác, đơn sắc– – Other, monochrome 8529-Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28.-Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.25 to 85.28. 852910– Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:– Aerials and aerial reflectors of all kinds; parts suitable for use therewith: — – Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:– – Parabolic aerial reflector dishes for direct broadcast multi- media systems and parts thereof: 85291021– – – Dùng cho máy thu truyền hình– – – For television reception 85291029– – – Loại khác– – – Other 85291030– – Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh– – Telescopic, rabbit and dipole antennae for television or radio receivers 85291040– – Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten– – Aerial filters and separators 85291060– – Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)– – Feed horns (wave guide) — – Loại khác:– – Other: 85291092– – – Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình– – – Of a kind used with transmission apparatus for radio- broadcasting or television 85291099– – – Loại khác– – – Other 852990– Loại khác:– Other: 85299020– – Dùng cho bộ giải mã– – Of decoders 85299040– – Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh– – Of digital cameras or video camera recorders — – Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:– – Other printed circuit boards, assembled: 85299051– – – Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60– – – For goods of subheading 8525.50 or 8525.60 85299052– – – Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99– – – For goods of subheading 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 or 8527.99 — – – Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28:– – – For goods of heading 85.28: 85299053– – – – Dùng cho màn hình dẹt– – – – For flat panel displays 85299054– – – – Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình– – – – Other, for television receivers 85299055– – – – Loại khác– – – – Other 85299059– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 85299091– – – Dùng cho máy thu truyền hình– – – For television receivers 85299094– – – Dùng cho màn hình dẹt– – – For flat panel displays 85299099– – – Loại khác– – – Other 8530-Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).-Electrical signalling, safety or traffic control equipment for railways, tramways, roads, inland waterways, parking facilities, port installations or airfields (other than those of heading 86.08). 85301000– Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường tàu điện– Equipment for railways or tramways 85308000– Thiết bị khác– Other equipment 85309000– Bộ phận– Parts 8531-Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.-Electric sound or visual signalling apparatus (for example, bells, sirens, indicator panels, burglar or fire alarms), other than those of heading 85.12 or 85.30. 853110– Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:– Burglar or fire alarms and similar apparatus: 85311010– – Báo trộm– – Burglar alarms 85311020– – Báo cháy– – Fire alarms 85311030– – Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)– – Smoke alarms; portable personal alarms (shrill alarms) 85311090– – Loại khác– – Other 85312000– Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)– Indicator panels incorporating liquid crystal devices (LCD) or light-emitting diodes (LED) 853180– Thiết bị khác:– Other apparatus: 85318010– – Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác– – Electronic bells and other sound signalling apparatus — – Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):– – Flat panel displays (including electro- luminescence, plasma and other technologies): 85318021– – – Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không– – – Vacuum fluorescent display panels 85318029– – – Loại khác– – – Other 85318090– – Loại khác– – Other 853190– Bộ phận:– Parts: 85319010– – Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29– – Parts including printed circuit assemblies of subheading 8531.20, 8531.80.21 or 8531.80.29 85319020– – Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa– – Of door bells or other door sound signaling apparatus 85319030– – Của chuông hoặc thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác– – Of other bells or sound signaling apparatus 85319090– – Loại khác– – Other 8532-Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước).-Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set). 85321000– Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)– Fixed capacitors designed for use in 50/60 Hz circuits and having a reactive power handling capacity of not less than 0.5 kvar (power capacitors) — Tụ điện cố định khác:– Other fixed capacitors: 85322100– – Tụ tantan (tantalum)– – Tantalum 85322200– – Tụ nhôm– – Aluminium electrolytic 85322300– – Tụ gốm, một lớp– – Ceramic dielectric, single layer 85322400– – Tụ gốm, nhiều lớp– – Ceramic dielectric, multilayer 85322500– – Tụ giấy hay plastic– – Dielectric of paper or plastics 85322900– – Loại khác– – Other 85323000– Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)– Variable or adjustable (pre-set) capacitors 85329000– Bộ phận– Parts 8533-Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng.-Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors. 853310– Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:– Fixed carbon resistors, composition or film type: 85331010– – Điện trở dán– – Surface mounted 85331090– – Loại khác– – Other — Điện trở cố định khác:– Other fixed resistors: 85332100– – Có công suất danh định không quá 20 W– – For a power handling capacity not exceeding 20 W 85332900– – Loại khác– – Other — Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:– Wirewound variable resistors, including rheostats and potentiometers: 85333100– – Có công suất danh định không quá 20 W– – For a power handling capacity not exceeding 20 W 85333900– – Loại khác– – Other 85334000– Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp– Other variable resistors, including rheostats and potentiometers 85339000– Bộ phận– Parts 8534-Mạch in.-Printed circuits. 85340010– Một mặt– Single-sided 85340020– Hai mặt– Double-sided 85340030– Nhiều lớp– Multi-layer 85340090– Loại khác– Other 8535-Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V.-Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, fuses, lightning arresters, voltage limiters, surge suppressors, plugs and other connectors, junction boxes), for a voltage exceeding 1,000 volts. 85351000– Cầu chì– Fuses — Bộ ngắt mạch tự động:– Automatic circuit breakers: 853521– – Có điện áp dưới 72,5 kV:– – For a voltage of less than 72.5 kV: 85352110– – – Loại hộp đúc– – – Moulded case type 85352120– – – Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB– – – Earth leakage circuit breaker 85352190– – – Loại khác– – – Other 853529– – Loại khác:– – Other: 85352910– – – Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB– – – Earth leakage circuit breaker 85352990– – – Loại khác– – – Other 853530– Cầu dao cách ly và thiết bị đóng – ngắt điện:– Isolating switches and make-and-break switches: — – Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:– – Suitable for a voltage exceeding 1kV but not exceeding 40 kV: 85353011– – – Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV– – – Disconnectors having a voltage of less than 36 kV 85353019– – – Loại khác– – – Other 85353020– – Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên– – For a voltage of 66 kV or more 85353090– – Loại khác– – Other 85354000– Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện– Lightning arresters, voltage limiters and surge suppressors 853590– Loại khác:– Other: 85359010– – Đầu nối đã lắp ráp (bushing assemblies) và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùng cho phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn (SEN)– – Bushing assemblies and tap changer assemblies for electricity distribution or power transformers 85359020– – Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện– – Change-over switches of a kind used for starting electric motors 85359090– – Loại khác– – Other 8536-Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang.-Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, relays, fuses, surge suppressors, plugs, sockets, lamp-holders and other connectors, junction boxes), for a voltage not exceeding 1,000 volts; connectors for optical fibres, optical fibre bundles or cables. 853610– Cầu chì:– Fuses: — – Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:– – Thermal fuses; glass type fuses: 85361011– – – Thích hợp dùng cho quạt điện– – – Suitable for use in electric fans 85361012– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A– – – Other, for a current of less than 16 A 85361013– – – Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)– – – Fuse blocks, of a kind used for motor vehicles 85361019– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 85361091– – – Thích hợp dùng cho quạt điện– – – Suitable for use in electric fans 85361092– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A– – – Other, for a current of less than 16 A 85361093– – – Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)– – – Fuse blocks, of a kind used for motor vehicles 85361099– – – Loại khác– – – Other 853620– Bộ ngắt mạch tự động:– Automatic circuit breakers: — – Loại hộp đúc:– – Moulded case type: 85362011– – – Dòng điện dưới 16 A– – – For a current of less than 16 A 85362012– – – Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32A– – – For a current of 16 A or more, but not more than 32 A 85362013– – – Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A– – – For a current of more than 32 A, but not more than 1,000 A 85362019– – – Loại khác– – – Other 85362020– – Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16– – Of a kind incorporated into electro-thermic domestic appliances of heading 85.16 — – Loại khác:– – Other: 85362091– – – Dòng điện dưới 16 A– – – For a current of less than 16 A 85362099– – – Loại khác– – – Other 853630– Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:– Other apparatus for protecting electrical circuits: 85363010– – Bộ chống sét– – Lightning arresters 85363020– – Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện– – Of a kind used in radio equipment or in electric fans 85363090– – Loại khác– – Other — Rơ le:– Relays: 853641– – Dùng cho điện áp không quá 60 V:– – For a voltage not exceeding 60 V: 85364110– – – Rơ le kỹ thuật số– – – Digital relays 85364120– – – Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến– – – Of a kind used in radio equipment 85364130– – – Của loại sử dụng cho quạt điện– – – Of a kind used in electric fans 85364140– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A– – – Other, for a current of less than 16 A — – – Loại khác:– – – Other: 85364191– – – – Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V– – – – Semiconductor or electro-magnetic relays of voltage not exceeding 28 V 85364199– – – – Loại khác– – – – Other 853649– – Loại khác:– – Other: 85364910– – – Rơ le kỹ thuật số– – – Digital relays 85364990– – – Loại khác– – – Other 853650– Thiết bị đóng ngắt mạch khác:– Other switches: 85365020– – Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải– – Over-current and residual-current automatic switches — – Loại ngắt và đảo mạch khi có sốc dòng điện cao dùng cho bếp và bếp có lò nướng; công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí:– – High inrush switches and commutators for stoves and ranges; microphone switches; power switches for television or radio receivers; switches for electric fans; rotary, slide, see-saw and magnetic switches for air-conditioning machines: 85365032– – – Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến (SEN)– – – Of a kind suitable for use in electric fans or in radio equipment 85365033– – – Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A (SEN)– – – Other, of a rated current carrying capacity of less than 16 A 85365039– – – Loại khác (SEN)– – – Other 85365040– – Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)– – Miniature switches suitable for use in rice cookers or toaster ovens — – Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:– – Electronic AC switches consisting of optically coupled input and output circuits (insulated thyristor AC switches); electronic switches, including temperature protected electronic switches, consisting of a transistor and a logic chip (chip-on-chip technology) for a voltage not exceeding 1,000 volts; electro- mechanical snap- action switches for a current not exceeding 11 A: 85365051– – – Dòng điện dưới 16 A– – – For a current of less than 16 A 85365059– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:– – Other, make and break switches of a kind used in domestic electrical wiring not exceeding 500 V and having a rated current carrying capacity not exceeding 20 A: 85365061– – – Dòng điện dưới 16 A– – – For a current of less than 16 A 85365069– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: 85365092– – – Của loại thích hợp dùng cho quạt điện– – – Of a kind suitable for use in electric fans 85365095– – – Loại khác, công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)– – – Other, change-over switches of a kind used for starting electric motors; fuse switches 85365099– – – Loại khác– – – Other — Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:– Lamp-holders, plugs and sockets: 853661– – Đui đèn:– – Lamp-holders: 85366110– – – Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn ha-lo-gien– – – Of a kind used for compact lamps or halogen lamps — – – Loại khác:– – – Other: 85366191– – – – Dòng điện dưới 16 A– – – – For a current of less than 16 A 85366199– – – – Loại khác– – – – Other 853669– – Loại khác:– – Other: — – – Phích cắm điện thoại:– – – Telephone plugs: 85366911– – – – Dòng điện dưới 16 A– – – – For a current of less than 16 A 85366919– – – – Loại khác– – – – Other — – – Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia âm cực dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:– – – Audio/video sockets and cathode ray tube sockets for television or radio receivers: 85366923– – – – Dòng điện không quá 1,5 A– – – – For a current not exceeding 1.5 A 85366924– – – – Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A– – – – For a current exceeding 1.5 A but less than 16 A 85366929– – – – Loại khác– – – – Other — – – Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:– – – Sockets and plugs for co-axial cables and printed circuits: 85366932– – – – Dòng điện dưới 16 A– – – – For a current of less than 16 A 85366939– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 85366992– – – – Dòng điện dưới 16 A– – – – For a current of less than 16 A 85366999– – – – Loại khác– – – – Other 853670– Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:– Connectors for optical fibres, optical fibres bundles or cables: 85367010– – Bằng gốm– – Of ceramics 85367020– – Bằng đồng– – Of copper 85367090– – Loại khác– – Other 853690– Thiết bị khác:– Other apparatus: — – Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober):– – Connection and contact elements for wires and cables; wafer probers: 85369012– – – Dòng điện dưới 16 A– – – For a current of less than 16 A 85369019– – – Loại khác– – – Other — – Hộp đấu nối:– – Junction boxes: 85369022– – – Dòng điện dưới 16 A– – – For a current of less than 16 A 85369029– – – Loại khác– – – Other — – Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đổi chiều:– – Cable connectors consisting of a jack plug, terminal with or without pin, connector and adaptor for co-axial cable; commutators: 85369032– – – Dòng điện dưới 16 A– – – For a current of less than 16 A 85369039– – – Loại khác– – – Other — – Loại khác:– – Other: — – – Dòng điện dưới 16 A:– – – For a current of less than 16 A: 85369093– – – – Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại– – – – Telephone patch panels 85369094– – – – Loại khác– – – – Other 85369099– – – Loại khác– – – Other 8537-Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17.-Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with two or more apparatus of heading 85.35 or 85.36, for electric control or the distribution of electricity, including those incorporating instruments or apparatus of Chapter 90, and numerical control apparatus, other than switching apparatus of heading 85.17. 853710– Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:– For a voltage not exceeding 1,000 V: — – Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:– – Switchboards and control panels: 85371011– – – Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán– – – Control panels of a kind suitable for use in distributed control systems 85371012– – – Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)– – – Control panels fitted with a programmable processor 85371013– – – Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)– – – Other control panels of a kind suitable for goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 or 85.16 85371019– – – Loại khác– – – Other 85371020– – Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25– – Distribution boards (including back panels and back planes) for use solely or principally with goods of heading 84.71, 85.17 or 85.25 85371030– – Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn– – Programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices — – Loại khác:– – Other: 85371091– – – Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện– – – Of a kind used in radio equipment or in electric fans 85371092– – – Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán– – – Of a kind suitable for use in distributed control systems 85371099– – – Loại khác– – – Other 853720– Dùng cho điện áp trên 1.000 V:– For a voltage exceeding 1,000 V: — – Bảng chuyển mạch:– – Switchboards: 85372011– – – Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên– – – Incorporating electrical instruments for breaking, connecting or protecting electrical circuits for a voltage of 66 kV or more 85372019– – – Loại khác– – – Other — – Bảng điều khiển:– – Control panels: 85372021– – – Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên– – – Incorporating electrical instruments for breaking, connecting or protecting electrical circuits for a voltage of 66 kV or more 85372029– – – Loại khác– – – Other 85372090– – Loại khác– – Other 8538-Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.-Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.35, 85.36 or 85.37. 853810– Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:– Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases for the goods of heading 85.37, not equipped with their apparatus: — – Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:– – For a voltage not exceeding 1,000 V: 85381011– – – Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn– – – Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices 85381012– – – Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến– – – Of a kind used in radio equipment 85381019– – – Loại khác– – – Other — – Dùng cho điện áp trên 1.000 V:– – For a voltage exceeding 1,000 V: 85381021– – – Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn– – – Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices 85381022– – – Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến– – – Of a kind used in radio equipment 85381029– – – Loại khác– – – Other 853890– Loại khác:– Other: — – Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:– – For a voltage not exceeding 1,000 V: 85389011– – – Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; bộ phận của đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; bộ phận của đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)– – – Parts including printed circuit assemblies for telephone plugs; connection and contact elements for wires and cables; wafer probers 85389012– – – Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32, 8536.69.39, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19– – – Parts of goods of subheading 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32, 8536.69.39, 8536.90.12 or 8536.90.19 85389013– – – Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20– – – Parts of goods of subheading 8537.10.20 85389019– – – Loại khác– – – Other 85389020– – Điện áp trên 1.000 V– – For a voltage exceeding 1,000 V 8539-Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi- ốt phát quang (LED).-Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultra-violet or infra- red lamps; arc-lamps; light-emitting diode (LED) lamps. 853910– Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):– Sealed beam lamp units: 85391010– – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87– – For motor vehicles of Chapter 87 85391090– – Loại khác– – Other — Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:– Other filament lamps, excluding ultra-violet or infra-red lamps: 853921– – Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:– – Tungsten halogen: 85392120– – – Dùng cho thiết bị y tế– – – Of a kind used in medical equipment 85392130– – – Dùng cho xe có động cơ– – – Of a kind used for motor vehicles 85392140– – – Bóng đèn phản xạ khác– – – Other reflector lamp bulbs 85392190– – – Loại khác– – – Other 853922– – Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:– – Other, of a power not exceeding 200 W and for a voltage exceeding 100 V: 85392220– – – Dùng cho thiết bị y tế– – – Of a kind used in medical equipment — – – Bóng đèn phản xạ khác:– – – Other reflector lamp bulbs: 85392231– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W– – – – Of a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 W 85392232– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W– – – – Of a kind used in decorative illumination, of a power exceeding 60 W 85392233– – – – Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng– – – – Other, for domestic lighting 85392239– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 85392291– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W– – – – Of a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 W 85392292– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W– – – – Of a kind used in decorative illumination, of a power exceeding 60 W 85392293– – – – Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng– – – – Other, for domestic lighting 85392299– – – – Loại khác– – – – Other 853929– – Loại khác:– – Other: — – – Loại dùng cho thiết bị y tế:– – – Of a kind used in medical equipment: 85392911– – – – Bóng đèn phòng mổ (SEN)– – – – Operation theatre lamps 85392919– – – – Loại khác– – – – Other 85392920– – – Dùng cho xe có động cơ– – – Of a kind used for motor vehicles 85392930– – – Bóng đèn phản xạ khác– – – Other reflector lamp bulbs — – – Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:– – – Flashlight bulbs; miniature indicator bulbs, rated up to 2.25 V: 85392941– – – – Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế– – – – Of a kind suitable for medical equipment 85392949– – – – Loại khác– – – – Other 85392950– – – Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V– – – Other, having a capacity exceeding 200 W but not exceeding 300 W and a voltage exceeding 100 V 85392960– – – Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V– – – Other, having a capacity not exceeding 200 W and a voltage not exceeding 100 V 85392990– – – Loại khác– – – Other — Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:– Discharge lamps, other than ultra-violet lamps: 853931– – Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:– – Fluorescent, hot cathode: 85393110– – – Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc– – – Tubes for compact fluorescent lamps 85393120– – – Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác– – – Other, straight tubes for other fluorescent lamps 85393130– – – Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)– – – Compact fluorescent lamps with built-in ballast 85393190– – – Loại khác– – – Other 85393200– – Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại– – Mercury or sodium vapour lamps; metal halide lamps 853939– – Loại khác:– – Other: 85393910– – – Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc– – – Tubes for compact fluorescent lamps 85393930– – – Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác– – – Other fluorescent cold cathode types 85393990– – – Loại khác– – – Other — Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:– Ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps: 85394100– – Bóng đèn hồ quang– – Arc-lamps 85394900– – Loại khác– – Other 85395000– Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED)– Light-emitting diode (LED) lamps 853990– Bộ phận:– Parts: 85399010– – Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc– – Aluminium end caps for fluorescent lamps; aluminium screw caps for incandescent lamps 85399020– – Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ– – Other, suitable for lamps of motor vehicles 85399090– – Loại khác– – Other 8540-Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình).-Thermionic, cold cathode or photo-cathode valves and tubes (for example, vacuum or vapour or gas filled valves and tubes, mercury arc rectifying valves and tubes, cathode-ray tubes, television camera tubes). — Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:– Cathode-ray television picture tubes, including video monitor cathode-ray tubes: 85401100– – Loại màu– – Colour 85401200– – Loại đơn sắc– – Monochrome 85402000– Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác– Television camera tubes; image converters and intensifiers; other photo-cathode tubes 854040– Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:– Data/graphic display tubes, monochrome; data/graphic display tubes, colour, with a phosphor dot screen pitch smaller than 0.4 mm: 85404010– – Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25– – Data/graphic display tubes, colour, of a kind used for articles of heading 85.25 85404090– – Loại khác– – Other 85406000– Ống tia âm cực khác– Other cathode-ray tubes — Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:– Microwave tubes (for example, magnetrons, klystrons, travelling wave tubes, carcinotrons), excluding grid-controlled tubes: 85407100– – Magnetrons– – Magnetrons 85407900– – Loại khác– – Other — Đèn điện tử và ống điện tử khác:– Other valves and tubes: 85408100– – Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại– – Receiver or amplifier valves and tubes 85408900– – Loại khác– – Other — Bộ phận:– Parts: 85409100– – Của ống đèn tia âm cực– – Of cathode-ray tubes 854099– – Loại khác:– – Other: 85409910– – – Của ống đèn vi sóng– – – Of microwave tubes 85409990– – – Loại khác– – – Other 8541-Đi-ốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED); tinh thể áp điện đã lắp ráp.-Diodes, transistors and similar semiconductor devices; photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED); mounted piezo- electric crystals. 85411000– Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hay đi-ốt phát quang (LED)– Diodes, other than photosensitive or light- emitting diodes (LED) — Tranzito, trừ tranzito cảm quang:– Transistors, other than photosensitive transistors: 85412100– – Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W– – With a dissipation rate of less than 1 W 85412900– – Loại khác– – Other 85413000– Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang– Thyristors, diacs and triacs, other than photosensitive devices 854140– Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):– Photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED): 85414010– – Đi-ốt phát quang– – Light-emitting diodes — – Tế bào quang điện, kể cả đi-ốt cảm quang và tranzito cảm quang:– – Photocells, including photodiodes and phototransistors: 85414021– – – Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp– – – Photovoltaic cells, not assembled 85414022– – – Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm– – – Photovoltaic cells assembled in modules or made up into panels 85414029– – – Loại khác– – – Other 85414090– – Loại khác– – Other 85415000– Thiết bị bán dẫn khác– Other semiconductor devices 85416000– Tinh thể áp điện đã lắp ráp– Mounted piezo-electric crystals 85419000– Bộ phận– Parts 8542-Mạch điện tử tích hợp.-Electronic integrated circuits. — Mạch điện tử tích hợp:– Electronic integrated circuits: 85423100– – Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác– – Processors and controllers, whether or not combined with memories, converters, logic circuits, amplifiers, clock and timing circuits, or other circuits 85423200– – Bộ nhớ– – Memories 85423300– – Mạch khuếch đại– – Amplifiers 85423900– – Loại khác– – Other 85429000– Bộ phận– Parts 8543-Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.-Electrical machines and apparatus, having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter. 85431000– Máy gia tốc hạt– Particle accelerators 85432000– Máy phát tín hiệu– Signal generators 854330– Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:– Machines and apparatus for electroplating, electrolysis or electrophoresis: 85433020– – Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs (1)– – Wet processing equipment for the application by immersion of chemical or electrochemical solutions, whether or not for the purpose of removing material on printed circuit board/printed wiring board substrates 85433090– – Loại khác– – Other 854370– Máy và thiết bị khác:– Other machines and apparatus: 85437010– – Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện– – Electric fence energisers 85437020– – Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio– – Remote control apparatus, other than radio remote control apparatus 85437030– – Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển– – Electrical machines and apparatus with translation or dictionary functions 85437040– – Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs (1) hoặc PCAs (1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs (1) hoặc PCAs (1)– – Equipment for the removal of dust particles or the elimination of electrostatic charge during the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies; machines for curing material by ultra-violet light for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies 85437090– – Loại khác– – Other 854390– Bộ phận:– Parts: 85439010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20– – Of goods of subheading 8543.10 or 8543.20 85439020– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20– – Of goods of subheading 8543.30.20 85439030– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30– – Of goods of subheading 8543.70.30 85439040– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40– – Of goods of subheading 8543.70.40 85439090– – Loại khác– – Other 8544-Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.-Insulated (including enamelled or anodised) wire, cable (including co-axial cable) and other insulated electric conductors, whether or not fitted with connectors; optical fibre cables, made up of individually sheathed fibres, whether or not assembled with electric conductors or fitted with connectors. — Dây đơn dạng cuộn:– Winding wire: 854411– – Bằng đồng:– – Of copper: 85441120– – – Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)– – – With an outer coating or covering of paper, textiles or poly(vinyl chloride) 85441130– – – Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)– – – With an outer coating of lacquer 85441140– – – Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)– – – With an outer coating of enamel 85441190– – – Loại khác– – – Other 85441900– – Loại khác– – Other 854420– Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:– Co-axial cable and other co-axial electric conductors: — – Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:– – Insulated cables fitted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kV: 85442011– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic– – – Insulated with rubber or plastics 85442019– – – Loại khác– – – Other — – Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:– – Insulated cables not fitted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kV: 85442021– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic– – – Insulated with rubber or plastics 85442029– – – Loại khác– – – Other — – Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:– – Insulated cables fitted with connectors, for a voltage exceeding 66 kV: 85442031– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic– – – Insulated with rubber or plastics 85442039– – – Loại khác– – – Other — – Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:– – Insulated cables not fitted with connectors, for a voltage exceeding 66 kV: 85442041– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic– – – Insulated with rubber or plastics 85442049– – – Loại khác– – – Other 854430– Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:– Ignition wiring sets and other wiring sets of a kind used in vehicles, aircraft or ships: — – Bộ dây điện cho xe có động cơ:– – Wiring harnesses for motor vehicles: — – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic:– – – Insulated with rubber or plastics: 85443012– – – – Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11– – – – Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 85443013– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 85443014– – – – Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11– – – – Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 85443019– – – – Loại khác– – – – Other — – Loại khác:– – Other: 85443091– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic– – – Insulated with rubber or plastics 85443099– – – Loại khác– – – Other — Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:– Other electric conductors, for a voltage not exceeding 1,000 V: 854442– – Đã lắp với đầu nối điện:– – Fitted with connectors: — – – Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:– – – Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V: 85444211– – – – Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển– – – – Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables 85444213– – – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy– – – – Other, insulated with rubber, plastics or paper 85444219– – – – Loại khác– – – – Other — – – Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:– – – Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V: 85444221– – – – Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển– – – – Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables 85444223– – – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy– – – – Other, insulated with rubber, plastics or paper 85444229– – – – Loại khác– – – – Other — – – Cáp ắc qui:– – – Battery cables: — – – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic:– – – – Insulated with rubber or plastics: 85444232– – – – – Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11– – – – – For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 85444233– – – – – Loại khác– – – – – Other — – – – Loại khác:– – – – Other: 85444234– – – – – Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11– – – – – For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 85444239– – – – – Loại khác– – – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 85444294– – – – Cáp điện cách điện bằng plastic, có đường kính lõi không quá 5 mm– – – – Electric cables insulated with plastics, having a core diameter not exceeding 5 mm 85444295– – – – Cáp điện cách điện bằng plastic, có đường kính lõi trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm– – – – Electric cables insulated with plastics, having a core diameter exceeding 5 mm but not exceeding 19.5 mm 85444296– – – – Cáp điện khác cách điện bằng plastic– – – – Other electric cables insulated with plastics 85444297– – – – Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy– – – – Electric cables insulated with rubber or paper 85444298– – – – Cáp dữ liệu dạng dẹt có hai sợi hoặc hơn– – – – Flat data cables having two lines or more 85444299– – – – Loại khác– – – – Other 854449– – Loại khác:– – Other: — – – Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:– – – Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V: 85444911– – – – Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển– – – – Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables 85444913– – – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy– – – – Other, insulated with rubber, plastics or paper 85444919– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:– – – Of a kind not used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V: 85444921– – – – Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô– – – – Shielded wire of a kind used in the manufacture of automotive wiring harnesses — – – – Loại khác:– – – – Other: 85444922– – – – – Cáp điện cách điện bằng plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm– – – – – Electric cables insulated with plastics having a core diameter not exceeding 19.5 mm 85444923– – – – – Cáp điện cách điện bằng plastic khác– – – – – Other electric cables insulated with plastics 85444924– – – – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy– – – – – Other, insulated with rubber, plastics or paper 85444929– – – – – Loại khác– – – – – Other — – – Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:– – – Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V: 85444931– – – – Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển– – – – Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables 85444932– – – – Loại khác, cách điện bằng plastic– – – – Other, insulated with plastics 85444939– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:– – – Of a kind not used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V: 85444941– – – – Cáp bọc cách điện bằng plastic– – – – Cables insulated with plastics 85444942– – – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy– – – – Other, insulated with rubber, plastics or paper 85444949– – – – Loại khác– – – – Other 854460– Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:– Other electric conductors, for a voltage exceeding 1,000 V: — – Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:– – For a voltage exceeding 1 kV but not exceeding 36 kV: 85446011– – – Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm– – – Cables insulated with plastics having a core diameter of less than 22.7 mm 85446012– – – Loại khác, được bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy– – – Other, insulated with rubber, plastics or paper 85446019– – – Loại khác– – – Other — – Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:– – For a voltage exceeding 36 kV but not exceeding 66 kV: 85446021– – – Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm– – – Cables insulated with plastics having a core diameter of less than 22.7 mm 85446022– – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy– – – Other, insulated with rubber, plastics or paper 85446029– – – Loại khác– – – Other — – Dùng cho điện áp trên 66 kV:– – For a voltage exceeding 66 kV: 85446031– – – Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy– – – Insulated with rubber, plastics or paper 85446039– – – Loại khác– – – Other 854470– Cáp sợi quang:– Optical fibre cables: 85447010– – Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển– – Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables 85447090– – Loại khác– – Other 8545-Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.-Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, of a kind used for electrical purposes. — Điện cực:– Electrodes: 85451100– – Dùng cho lò nung, luyện– – Of a kind used for furnaces 85451900– – Loại khác– – Other 85452000– Chổi than– Brushes 85459000– Loại khác– Other 8546-Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.-Electrical insulators of any material. 85461000– Bằng thủy tinh– Of glass 854620– Bằng gốm, sứ:– Of ceramics: 85462010– – Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch– – Transformer bushings and circuit breaker insulators 85462090– – Loại khác– – Other 85469000– Loại khác– Other 8547-Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.-Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment, being fittings wholly of insulating material apart from any minor components of metal (for example, threaded sockets) incorporated during moulding solely for purposes of assembly, other than insulators of heading 85.46; electrical conduit tubing and joints therefor, of base metal lined with insulating material. 85471000– Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ– Insulating fittings of ceramics 85472000– Phụ kiện cách điện bằng plastic– Insulating fittings of plastics 854790– Loại khác:– Other: 85479010– – Ống cách điện và phụ kiện nối của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện– – Electric conduit tubing and joints therefor, of base metal lined with insulating material 85479090– – Loại khác– – Other 8548-Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.-Waste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators; electrical parts of machinery or apparatus, not specified or included elsewhere in this Chapter. 854810– Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:– Waste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators: — – Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axít:– – Lead acid scrap storage batteries, drained or undrained: 85481013– – – Ắc qui điện 6 V và 12 V có chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 23 cm– – – 6 volts and 12 volts electric accumulators of a height (excluding terminals and handles) not more than 23 cm 85481019– – – Loại khác– – – Other 85481020– – Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt– – Waste and scrap containing mainly iron 85481030– – Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng– – Waste and scrap containing mainly copper — – Loại khác:– – Other: 85481091– – – Của pin và bộ pin– – – Of primary cells and primary batteries 85481092– – – Của ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay– – – Of electric accumulators of a kind used in aircraft 85481099– – – Loại khác– – – Other 854890– Loại khác:– Other: 85489010– – Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của đi-ốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản– – Image sensors of the contact type comprising a photo-conductive sensor element, an electric charge storage condenser, a light source of light emitting diodes, thin-film transistor matrix and a scanning condenser, capable of scanning text 85489020– – Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh kể cả mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài– – Printed circuit assemblies including such assemblies for external connections 85489090– – Loại khác– – Other -(1): Tham khảo TCVN 7697-2:2007- -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017- -() Thẻ không tiếp xúc (proximity card) và thẻ HMTL(Tag) thuộc mã này khi không đáp ứng điều kiện chú giải 5(b) chương này.-
-Phần XVII-Section XVII
-XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP-VEHICLES, AIRCRAFT, VESSELS AND ASSOCIATED TRANSPORT EQUIPMENT
-Chú giải.-Notes.
-1. Phần này không bao gồm các mặt hàng thuộc các nhóm 95.03 hoặc 95.08, hoặc xe trượt băng, xe trượt tuyết hoặc loại tương tự thuộc nhóm 95.06.-1. This Section does not cover articles of heading 95.03 or 95.08, or bobsleighs, toboggans or the like of heading 95.06.
-2. Khái niệm “bộ phận” và “bộ phận và phụ kiện” không áp dụng cho các sản phẩm sau đây, dù chúng có hoặc không được nhận biết như những bộ phận dùng cho hàng hóa thuộc Phần này:-2. The expressions “parts” and “parts and accessories” do not apply to the following articles, whether or not they are identifiable as for the goods of this Section:
-(a) Tấm đệm, vòng đệm hoặc loại tương tự bằng vật liệu bất kỳ (được phân loại theo vật liệu cấu thành hoặc được xếp vào nhóm 84.84) hoặc các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng (nhóm 40.16);-(a) Joints, washers or the like of any material (classified according to their constituent material or in heading 84.84) or other articles of vulcanised rubber other than hard rubber (heading 40.16);
-(b) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa tại Chú giải 2 của Phần XV, làm bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các mặt hàng tương tự làm bằng plastic (Chương 39);-(b) Parts of general use, as defined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
-(c) Các mặt hàng thuộc Chương 82 (dụng cụ các loại);-(c) Articles of Chapter 82 (tools);
-(d) Các mặt hàng thuộc nhóm 83.06;-(d) Articles of heading 83.06;
-(e) Máy móc hoặc thiết bị thuộc nhóm 84.01 đến 84.79, hoặc các bộ phận của chúng, trừ các bộ tản nhiệt dùng cho các mặt hàng thuộc Phần này; các mặt hàng thuộc nhóm 84.81 hoặc 84.82 hoặc, các mặt hàng thuộc nhóm 84.83 với điều kiên là chúng cấu thành các bộ phận bên trong của động cơ hay mô tơ;-(e) Machines or apparatus of headings 84.01 to 84.79, or parts thereof, other than the radiators for the articles of this Section; articles of heading 84.81 or 84.82 or, provided they constitute integral parts of engines or motors, articles of heading 84.83;
-(f) Máy điện hoặc thiết bị điện (Chương 85);-(f) Electrical machinery or equipment (Chapter 85);
-(g) Các mặt hàng thuộc Chương 90;-(g) Articles of Chapter 90;
-(h) Các mặt hàng thuộc Chương 91;-(h) Articles of Chapter 91;
-(ij) Vũ khí (Chương 93);-(ij) Arms (Chapter 93);
-(k) Đèn hoặc bộ đèn thuộc nhóm 94.05; hoặc-(k) Lamps or lighting fittings of heading 94.05; or
-(l) Bàn chải loại được sử dụng như là bộ phận của các phương tiện (nhóm 96.03).-(l) Brushes of a kind used as parts of vehicles (heading 96.03).
-3. Khi đề cập đến các Chương từ 86 đến Chương 88 khái niệm “bộ phận” hoặc “phụ kiện” không áp dụng cho loại bộ phận hoặc phụ kiện không phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng thuộc các Chương này. Một loại bộ phận hoặc phụ kiện đáp ứng mô tả trong hai hay nhiều nhóm thuộc các Chương này phải phân loại vào nhóm tương ứng với công dụng chủ yếu của loại bộ phận hay phụ kiện ấy.-3. References in Chapters 86 to 88 to “parts” or “accessories” do not apply to parts or accessories which are not suitable for use solely or principally with the articles of those Chapters. A part or accessory which answers to a description in two or more of the headings of those Chapters is to be classified under that heading which corresponds to the principal use of that part or accessory.
-4. Theo mục đích của Phần này:-4. For the purposes of this Section:
-(a) Các phương tiện được thiết kế đặc biệt để chạy cả trên đường bộ và đường ray được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 87;-(a) Vehicles specially constructed to travel on both road and rail are classified under the appropriate heading of Chapter 87;
-(b) Xe lội nước có động cơ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 87;-(b) Amphibious motor vehicles are classified under the appropriate heading of Chapter 87;
-(c) Phương tiện bay được thiết kế đặc biệt để cũng có thể sử dụng như loại phương tiện đường bộ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 88.-(c) Aircraft specially constructed so that they can also be used as road vehicles are classified under the appropriate heading of Chapter 88.
-5. Các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại trong Phần này cùng với các phương tiện giống chúng nhất cụ thể như sau:-5. Air-cushion vehicles are to be classified within this Section with the vehicles to which they are most akin as follows:
-(a) Xếp vào Chương 86 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đường ray dẫn (tàu hỏa chạy trên đệm không khí);-(a) In Chapter 86 if designed to travel on a guide- track (hovertrains);
-(b) Xếp vào Chương 87 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đất hoặc trên cả đất và nước;-(b) In Chapter 87 if designed to travel over land or over both land and water;
-(c) Xếp vào Chương 89 nếu chúng được thiết kế để chạy trên nước, có hoặc không có khả năng đỗ xuống bờ hoặc bến tàu hoặc cũng có thể chạy trên băng.-(c) In Chapter 89 if designed to travel over water, whether or not able to land on beaches or landing- stages or also able to travel over ice.
-Bộ phận và phụ kiện của các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại theo cách phân loại các phương tiện chạy trên đệm không khí đã quy định trên đây.-Parts and accessories of air-cushion vehicles are to be classified in the same way as those of vehicles of the heading in which the air-cushion vehicles are classified under the above provisions.
-Các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray tàu chạy đệm không khí được phân loại như các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray tàu hỏa, và thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông dùng cho hệ thống vận tải trên đệm không khí, được phân loại như thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông của đường sắt.-Hovertrain track fixtures and fittings are to be classified as railway track fixtures and fittings, and signalling, safety or traffic control equipment for hovertrain transport systems as signalling, safety or traffic control equipment for railways.
-Chương 86-Chapter 86
-ĐẦU MÁY, CÁC PHƯƠNG TIỆN DI CHUYỂN TRÊN ĐƯỜNG SẮT HOẶC ĐƯỜNG TÀU ĐIỆN VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; CÁC BỘ PHẬN CỐ ĐỊNH VÀ GHÉP NỐI ĐƯỜNG RAY XE LỬA HOẶC TÀU ĐIỆN VÀ BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ TÍN HIỆU GIAO THÔNG BẰNG CƠ KHÍ (KỂ CẢ CƠ ĐIỆN) CÁC LOẠI-RAILWAY OR TRAMWAY LOCOMOTIVES, ROLLING-STOCK AND PARTS THEREOF; RAILWAY OR TRAMWAY TRACK FIXTURES AND FITTINGS AND PARTS THEREOF; MECHANICAL (INCLUDING ELECTRO-MECHANICAL) TRAFFIC SIGNALLING EQUIPMENT OF ALL KINDS
-Chú giải.-Notes.
-1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
-(a) Tà vẹt đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông, hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10);-(a) Railway or tramway sleepers of wood or of concrete, or concrete guide-track sections for hovertrains (heading 44.06 or 68.10);
-(b) Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc-(b) Railway or tramway track construction material of iron or steel of heading 73.02; or
-(c) Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30.-(c) Electrical signalling, safety or traffic control equipment of heading 85.30.
-2. Nhóm 86.07, ngoài các đề cập khác, áp dụng cho:-2. Heading 86.07 applies, inter alia, to:
-(a) Trục, bánh xe, bộ trục bánh xe (1) (bánh răng truyền động), đai bánh xe (1), mâm bánh và moay ơ và các bộ phận khác của bánh xe;-(a) Axles, wheels, wheel sets (running gear), metal tyres, hoops and hubs and other parts of wheels;
-(b) Khung, bệ xe (1), giá chuyển hướng và trục bitxen;-(b) Frames, underframes, bogies and bissel-bogies;
-(c) Hộp trục (1); cơ cấu hãm (1);-(c) Axle boxes; brake gear;
-(d) Bộ giảm chấn đầu đấm cho các phương tiện di chuyển trên đường ray; móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe;-(d) Buffers for rolling-stock; hooks and other coupling gear and corridor connections;
-(e) Thân toa.-(e) Coachwork.
-3. Theo các quy định của Chú giải 1 trên đây, ngoài các đề cập khác, nhóm 86.08 áp dụng cho:-3. Subject to the provisions of Note 1 above, heading 86.08 applies, inter alia, to:
-(a) Đường ray đã lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đường sắt, khổ giới hạn vận dụng;-(a) Assembled track, turntables, platform buffers, loading gauges;
-(b) Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiết bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đường và đánh tín hiệu, và các thiết bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đã hoặc chưa lắp đặt cho hệ thống điện chiếu sáng, cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bến đỗ, cảng hoặc sân bay.-(b) Semaphores, mechanical signal discs, level crossing control gear, signal and point controls, and other mechanical (including electro- mechanical) signalling, safety or traffic control equipment, whether or not fitted for electric lighting, for railways, tramways, roads, inland waterways, parking facilities, port installations or airfields.
8601-Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện.-Rail locomotives powered from an external source of electricity or by electric accumulators.
86011000– Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài– Powered from an external source of electricity
86012000– Loại chạy bằng ắc qui điện– Powered by electric accumulators
8602-Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy.-Other rail locomotives; locomotive tenders.
86021000– Đầu máy diesel truyền động điện (1)– Diesel-electric locomotives
86029000– Loại khác– Other
8603-Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04-Self-propelled railway or tramway coaches, vans and trucks, other than those of heading 86.04.
86031000– Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài– Powered from an external source of electricity
86039000– Loại khác– Other
86040000-Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm (1) và xe kiểm tra đường ray).-Railway or tramway maintenance or service vehicles, whether or not self-propelled (for example, workshops, cranes, ballast tampers, trackliners, testing coaches and track inspection vehicles).
86050000-Toa xe chở khách (1) không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý (1), toa xe bưu vụ (1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).-Railway or tramway passenger coaches, not self-propelled; luggage vans, post office coaches and other special purpose railway or tramway coaches, not self-propelled (excluding those of heading 86.04).
8606-Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành.-Railway or tramway goods vans and wagons, not self- propelled.
86061000– Toa xe xi téc và các loại toa tương tự– Tank wagons and the like
86063000– Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10– Self-discharging vans and wagons, other than those of subheading 8606.10
— Loại khác:– Other:
86069100– – Loại có nắp đậy và đóng kín– – Covered and closed
86069200– – Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm– – Open, with non-removable sides of a height exceeding 60 cm
86069900– – Loại khác– – Other
8607-Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện.-Parts of railway or tramway locomotives or rolling-stock.
— Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng:– Bogies, bissel-bogies, axles and wheels, and parts thereof:
86071100– – Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy– – Driving bogies and bissel-bogies
86071200– – Giá chuyển hướng và trục bitxen khác– – Other bogies and bissel-bogies
86071900– – Loại khác, kể cả các bộ phận– – Other, including parts
— Hãm (1) và các phụ tùng hãm (1):– Brakes and parts thereof:
86072100– – Hãm gió ép (1) và phụ tùng hãm gió ép (1)– – Air brakes and parts thereof
86072900– – Loại khác– – Other
86073000– Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng– Hooks and other coupling devices, buffers, and parts thereof
— Loại khác:– Other:
86079100– – Của đầu máy– – Of locomotives
86079900– – Loại khác– – Other
8608-Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray xe lửa hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên.-Railway or tramway track fixtures and fittings; mechanical (including electro-mechanical) signalling, safety or traffic control equipment for railways, tramways, roads, inland waterways, parking facilities, port installations or airfields; parts of the foregoing.
86080020– Thiết bị cơ điện– Electro-mechanical equipment
86080090– Loại khác– Other
8609-Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức.-Containers (including containers for the transport of fluids) specially designed and equipped for carriage by one or more modes of transport.
86090010– Bằng kim loại cơ bản– Of base metal
86090090– Loại khác– Other

  • (1): Tham khảo TCVN 8546:2010, TCVN 9134:2012, TCVN 9135:2012-
    -Chương 87-Chapter 87
    -XE TRỪ PHƯƠNG TIỆN CHẠY TRÊN ĐƯỜNG SẮT HOẶC ĐƯỜNG TÀU ĐIỆN, VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG.-VEHICLES OTHER THAN RAILWAY OR TRAMWAY ROLLING- STOCK, AND PARTS AND ACCESSORIES THEREOF
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.-1. This Chapter does not cover railway or tramway rolling-stock designed solely for running on rails.
    -2. Theo mục đích của Chương này, “xe kéo” có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hóa khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.-2. For the purposes of this Chapter, “tractors” means vehicles constructed essentially for hauling or pushing another vehicle, appliance or load, whether or not they contain subsidiary provision for the transport, in connection with the main use of the tractor, of tools, seeds, fertilisers or other goods.
    -Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.-Machines and working tools designed for fitting to tractors of heading 87.01 as interchangeable equipment remain classified in their respective headings even if presented with the tractor, and whether or not mounted on it.
    -3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.-3. Motor chassis fitted with cabs fall in headings 87.02 to 87.04, and not in heading 87.06.
    -4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.-4. Heading 87.12 includes all children’s bicycles. Other children’s cycles fall in heading 95.03.
    8701-Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09).-Tractors (other than tractors of heading 87.09).
    870110– Máy kéo trục đơn:– Single axle tractors:
    — – Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:– – Of a power not exceeding 22.5 kW, whether or not electrically operated:
    87011011– – – Dùng cho nông nghiệp– – – For agricultural use
    87011019– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    87011091– – – Dùng cho nông nghiệp– – – For agricultural use
    87011099– – – Loại khác– – – Other
    870120– Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):– Road tractors for semi-trailers:
    87012010– – Dạng CKD– – Completely Knocked Down
    — – Loại khác:– – Other:
    87012091– – – Mới– – – New
    87012099– – – Loại khác– – – Other
    87013000– Xe kéo bánh xích– Track-laying tractors
    — Loại khác, có công suất máy:– Other, of an engine power:
    870191– – Không quá 18 kW:– – Not exceeding 18 kW:
    87019110– – – Máy kéo nông nghiệp– – – Agricultural tractors
    87019190– – – Loại khác– – – Other
    870192– – Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:– – Exceeding 18 kW but not exceeding 37 kW:
    87019210– – – Máy kéo nông nghiệp– – – Agricultural tractors
    87019290– – – Loại khác– – – Other
    870193– – Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:– – Exceeding 37 kW but not exceeding 75 kW:
    87019310– – – Máy kéo nông nghiệp– – – Agricultural tractors
    87019390– – – Loại khác– – – Other
    870194– – Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:– – Exceeding 75 kW but not exceeding 130 kW:
    87019410– – – Máy kéo nông nghiệp– – – Agricultural tractors
    87019490– – – Loại khác– – – Other
    870195– – Trên 130 kW:– – Exceeding 130 kW:
    87019510– – – Máy kéo nông nghiệp– – – Agricultural tractors
    87019590– – – Loại khác– – – Other
    8702-Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.-Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver.
    870210– Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):– With only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87021010– – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):– – – Motor coaches, buses or minibuses:
    87021041– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn– – – – Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
    87021042– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87021049– – – – Loại khác– – – – Other
    87021050– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    87021060– – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    — – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:– – – Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:
    87021071– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn– – – – Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
    87021072– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87021079– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:– – – Other motor coaches, buses or minibuses:
    87021081– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn– – – – Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
    87021082– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87021089– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87021091– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87021099– – – – Loại khác– – – – Other
    870220– Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:– With both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87022010– – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    — – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên:– – – Other, for the transport of 30 persons or more:
    87022021– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87022029– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:– – – Other motor coaches, buses or minibuses:
    87022031– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn– – – – Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
    87022032– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87022039– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87022041– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87022049– – – – Loại khác– – – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    87022050– – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    — – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:– – – Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:
    87022061– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn– – – – Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
    87022062– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87022069– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:– – – Other motor coaches, buses or minibuses:
    87022071– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn– – – – Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t
    87022072– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87022079– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87022091– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87022099– – – – Loại khác– – – – Other
    870230– Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:– With both spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine and electric motor as motors for propulsion:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87023010– – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    — – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên:– – – Other, for the transport of 30 persons or more:
    87023021– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87023029– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:– – – Other motor coaches, buses or minibuses:
    87023031– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87023039– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87023041– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87023049– – – – Loại khác– – – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    87023050– – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    — – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:– – – Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:
    87023061– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87023069– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:– – – Other motor coaches, buses or minibuses:
    87023071– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87023079– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87023091– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87023099– – – – Loại khác– – – – Other
    870240– Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:– With only electric motor for propulsion:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87024010– – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    — – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên:– – – Other, for the transport of 30 persons or more:
    87024021– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87024029– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:– – – Other motor coaches, buses or minibuses:
    87024031– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87024039– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87024041– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87024049– – – – Loại khác– – – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    87024050– – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    — – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:– – – Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:
    87024061– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87024069– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:– – – Other motor coaches, buses or minibuses:
    87024071– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87024079– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87024091– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87024099– – – – Loại khác– – – – Other
    870290– Loại khác:– Other:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87029010– – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:– – – Motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more:
    87029021– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87029029– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:– – – Other motor coaches, buses or minibuses:
    87029031– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87029032– – – – Loại khác– – – – Other
    87029033– – – Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – Other, of a g.v.w. exceeding 24 t
    87029039– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    87029040– – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    — – – Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:– – – Motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:
    87029051– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87029059– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:– – – Other motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more:
    87029061– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – – Of a g.v.w. exceeding 24 t
    87029069– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:– – – Other motor coaches, buses or minibuses:
    87029071– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn– – – – Of a g.v.w. not exceeding 24 t
    87029079– – – – Loại khác– – – – Other
    87029080– – – Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – – Other, of a g.v.w. exceeding 24 t
    87029090– – – Loại khác– – – Other
    8703-Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.-Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars.
    870310– Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:– Vehicles specially designed for travelling on snow; golf cars and similar vehicles:
    87031010– – Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự– – Golf cars (including golf buggies) and similar vehicles
    87031090– – Loại khác– – Other
    — Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến đốt cháy bằng tia lửa điện:– Other vehicles, with only spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine:
    870321– – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:– – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:
    — – – Dạng CKD:– – – Completely Knocked Down:
    87032111– – – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – – Go-karts
    87032112– – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87032113– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87032114– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    87032115– – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – – Sedan
    — – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
    87032121– – – – – Loại bốn bánh chủ động– – – – – Of four-wheel drive
    87032129– – – – – Loại khác– – – – – Other
    87032130– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87032141– – – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – – Go-karts
    87032142– – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87032143– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87032144– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    87032145– – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – – Sedan
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
    87032151– – – – – Loại bốn bánh chủ động– – – – – Of four-wheel drive
    87032159– – – – – Loại khác– – – – – Other
    87032190– – – – Loại khác– – – – Other
    870322– – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:– – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc:
    — – – Dạng CKD:– – – Completely Knocked Down:
    87032211– – – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – – Go-karts
    87032212– – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87032213– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87032214– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87032215– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87032216– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    87032217– – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – – Sedan
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
    87032221– – – – – Loại bốn bánh chủ động– – – – – Of four-wheel drive
    87032229– – – – – Loại khác– – – – – Other
    87032230– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87032241– – – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – – Go-karts
    87032242– – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87032243– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87032244– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87032245– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87032246– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    87032247– – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – – Sedan
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
    87032251– – – – – Loại bốn bánh chủ động– – – – – Of four-wheel drive
    87032259– – – – – Loại khác– – – – – Other
    87032290– – – – Loại khác– – – – Other
    870323– – Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:– – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc:
    — – – Dạng CKD:– – – Completely Knocked Down:
    87032311– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87032312– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87032313– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87032314– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    — – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – – Sedan:
    87032321– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87032322– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87032323– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87032324– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87032331– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87032332– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87032333– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87032334– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87032335– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87032336– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87032341– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87032342– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87032351– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87032352– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87032353– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87032354– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    — – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – – Sedan:
    87032355– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87032356– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87032357– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87032358– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87032361– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87032362– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87032363– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87032364– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87032365– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87032366– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87032367– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87032368– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87032371– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87032372– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87032373– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87032374– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
    870324– – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:– – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc:
    — – – Dạng CKD:– – – Completely Knocked Down:
    87032411– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87032412– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87032413– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87032414– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    87032415– – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – – Sedan
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
    87032421– – – – – Loại bốn bánh chủ động– – – – – Of four-wheel drive
    87032429– – – – – Loại khác– – – – – Other
    87032430– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87032441– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87032442– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87032443– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87032444– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    — – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – – Sedan:
    87032445– – – – – Loại bốn bánh chủ động– – – – – Of four-wheel drive
    87032449– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
    87032451– – – – – Xe bốn bánh chủ động– – – – – Of four-wheel drive
    87032459– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87032461– – – – – Loại bốn bánh chủ động– – – – – Of four-wheel drive
    87032469– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):– Other vehicles, with only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi- diesel):
    870331– – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:– – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc:
    — – – Dạng CKD:– – – Completely Knocked Down:
    87033111– – – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – – Go-karts
    87033112– – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87033113– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87033114– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87033115– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87033116– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    87033117– – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – – Sedan
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
    87033121– – – – – Loại bốn bánh chủ động– – – – – Of four-wheel drive
    87033129– – – – – Loại khác– – – – – Other
    87033130– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87033141– – – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – – Go-karts
    87033142– – – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87033143– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87033144– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87033145– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87033146– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    87033147– – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – – Sedan
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
    87033151– – – – – Loại bốn bánh chủ động– – – – – Of four-wheel drive
    87033159– – – – – Loại khác– – – – – Other
    87033190– – – – Loại khác– – – – Other
    870332– – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:– – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc:
    — – – Dạng CKD:– – – Completely Knocked Down:
    87033211– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87033212– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87033213– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87033214– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    — – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – – Sedan:
    87033221– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87033222– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87033223– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87033231– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87033232– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87033233– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87033234– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87033235– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87033236– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87033241– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87033242– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87033243– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87033251– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87033252– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87033253– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87033254– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    — – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – – Sedan:
    87033261– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87033262– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87033263– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87033271– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87033272– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87033273– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87033274– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87033275– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87033276– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87033281– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87033282– – – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87033283– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    870333– – Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:– – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc:
    — – – Dạng CKD:– – – Completely Knocked Down:
    87033311– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87033312– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87033313– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87033314– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    — – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – – Sedan:
    87033321– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87033322– – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87033331– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87033332– – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87033333– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87033334– – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    87033340– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87033351– – – – Ô tô cứu thương– – – – Ambulances
    87033352– – – – Ô tô tang lễ– – – – Hearses
    87033353– – – – Ô tô chở phạm nhân– – – – Prison vans
    87033354– – – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – – Motor-homes
    — – – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – – Sedan:
    87033361– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87033362– – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87033371– – – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87033372– – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    87033380– – – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động– – – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive
    87033390– – – – Loại khác– – – – Other
    870340– Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:– Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87034011– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    87034012– – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87034013– – – Ô tô cứu thương– – – Ambulances
    87034014– – – Ô tô tang lễ– – – Hearses
    87034015– – – Ô tô chở phạm nhân– – – Prison vans
    — – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):– – – Motor-homes:
    87034016– – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87034017– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – Sedan:
    87034018– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87034019– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87034021– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87034022– – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87034023– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87034024– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87034025– – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87034026– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87034027– – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87034028– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – Loại khác:– – Other:
    87034031– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    — – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):– – – All-Terrain Vehicles (ATV):
    87034032– – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87034033– – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
    — – – Ô tô cứu thương:– – – Ambulances:
    87034034– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87034035– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87034036– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô tang lễ:– – – Hearses:
    87034041– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87034042– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87034043– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87034044– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87034045– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87034046– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87034047– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô chở phạm nhân:– – – Prison vans:
    87034051– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87034052– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87034053– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87034054– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc
    87034055– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):– – – Motor-homes:
    87034056– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87034057– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87034058– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – Sedan:
    87034061– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87034062– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87034063– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87034064– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87034065– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87034066– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87034067– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
    87034068– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
    — – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87034071– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87034072– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87034073– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87034074– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87034075– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87034076– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87034077– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87034081– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87034082– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87034083– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87034084– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87034085– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87034086– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87034087– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87034091– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87034092– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87034093– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87034094– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87034095– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87034096– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87034097– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
    87034098– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
    870350– Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:– Other vehicles, with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi- diesel) and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87035011– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    87035012– – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87035013– – – Ô tô cứu thương– – – Ambulances
    87035014– – – Ô tô tang lễ– – – Hearses
    87035015– – – Ô tô chở phạm nhân– – – Prison vans
    — – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):– – – Motor-homes:
    87035016– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87035017– – – – Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – Sedan:
    87035018– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87035019– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87035021– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87035022– – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87035023– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87035024– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87035025– – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87035026– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87035027– – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87035028– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – Loại khác:– – Other:
    87035031– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    — – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):– – – All-Terrain Vehicles (ATV):
    87035032– – – – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87035033– – – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
    — – – Ô tô cứu thương:– – – Ambulances:
    87035034– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87035035– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc
    87035036– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
    — – – Ô tô tang lễ:– – – Hearses:
    87035041– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87035042– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87035043– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87035044– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87035045– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87035046– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87035047– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô chở phạm nhân:– – – Prison vans:
    87035051– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87035052– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87035053– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87035054– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc
    87035055– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
    — – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):– – – Motor-homes:
    87035056– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87035057– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87035058– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – Sedan:
    87035061– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87035062– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87035063– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87035064– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87035065– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87035066– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87035067– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87035071– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87035072– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87035073– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87035074– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87035075– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87035076– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87035077– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87035081– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87035082– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87035083– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87035084– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87035085– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87035086– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87035087– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87035091– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87035092– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87035093– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87035094– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87035095– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87035096– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87035097– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    870360– Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:– Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric power:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87036011– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    87036012– – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87036013– – – Ô tô cứu thương– – – Ambulances
    87036014– – – Ô tô tang lễ– – – Hearses
    87036015– – – Ô tô chở phạm nhân– – – Prison vans
    — – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):– – – Motor-homes:
    87036016– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87036017– – – – Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – Sedan:
    87036018– – – – Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87036019– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87036021– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87036022– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87036023– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87036024– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87036025– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87036026– – – – Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87036027– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87036028– – – – Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – Loại khác:– – Other:
    87036031– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    — – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):– – – All-Terrain Vehicles (ATV):
    87036032– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87036033– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
    — – – Ô tô cứu thương:– – – Ambulances:
    87036034– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87036035– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87036036– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Ô tô tang lễ:– – – Hearses:
    87036041– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87036042– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87036043– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87036044– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87036045– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87036046– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87036047– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô chở phạm nhân:– – – Prison vans:
    87036051– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87036052– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87036053– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87036054– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc
    87036055– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):– – – Motor-homes:
    87036056– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87036057– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87036058– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – Sedan:
    87036061– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87036062– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87036063– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87036064– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87036065– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87036066– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87036067– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
    87036068– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
    — – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87036071– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87036072– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87036073– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87036074– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87036075– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87036076– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87036077– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87036081– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87036082– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87036083– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87036084– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87036085– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87036086– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87036087– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87036091– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87036092– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87036093– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87036094– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87036095– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87036096– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87036097– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive
    87036098– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive
    870370– Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:– Other vehicles, with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi- diesel) and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric power:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87037011– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    87037012– – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87037013– – – Ô tô cứu thương– – – Ambulances
    87037014– – – Ô tô tang lễ– – – Hearses
    87037015– – – Ô tô chở phạm nhân– – – Prison vans
    — – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):– – – Motor-homes:
    87037016– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87037017– – – – Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – Sedan:
    87037018– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87037019– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87037021– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87037022– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87037023– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87037024– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87037025– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87037026– – – – Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87037027– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc
    87037028– – – – Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – Loại khác:– – Other:
    87037031– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    — – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):– – – All-Terrain Vehicles (ATV):
    87037032– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87037033– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc
    — – – Ô tô cứu thương:– – – Ambulances:
    87037034– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87037035– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc
    87037036– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
    — – – Ô tô tang lễ:– – – Hearses:
    87037041– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87037042– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87037043– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87037044– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87037045– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87037046– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87037047– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô chở phạm nhân:– – – Prison vans:
    87037051– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87037052– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87037053– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87037054– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc
    87037055– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc
    — – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):– – – Motor-homes:
    87037056– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
    87037057– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc
    87037058– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc
    — – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):– – – Sedan:
    87037061– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87037062– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87037063– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87037064– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87037065– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87037066– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87037067– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four- wheel drive:
    87037071– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87037072– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87037073– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87037074– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87037075– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87037076– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87037077– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
    87037081– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87037082– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87037083– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87037084– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87037085– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87037086– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87037087– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87037091– – – – Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc– – – – Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
    87037092– – – – Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
    87037093– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc
    87037094– – – – Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc
    87037095– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
    87037096– – – – Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc
    87037097– – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc– – – – Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
    870380– Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:– Other vehicles, with only electric motor for propulsion:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87038011– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    87038012– – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87038013– – – Ô tô cứu thương– – – Ambulances
    87038014– – – Ô tô tang lễ– – – Hearses
    87038015– – – Ô tô chở phạm nhân– – – Prison vans
    87038016– – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – Motor-homes
    87038017– – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – Sedan
    87038018– – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
    87038019– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    87038091– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    87038092– – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87038093– – – Ô tô cứu thương– – – Ambulances
    87038094– – – Ô tô tang lễ– – – Hearses
    87038095– – – Ô tô chở phạm nhân– – – Prison vans
    87038096– – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – Motor-homes
    87038097– – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – Sedan
    87038098– – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
    87038099– – – Loại khác– – – Other
    870390– Loại khác:– Other:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87039011– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    87039012– – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87039013– – – Ô tô cứu thương– – – Ambulances
    87039014– – – Ô tô tang lễ– – – Hearses
    87039015– – – Ô tô chở phạm nhân– – – Prison vans
    87039016– – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – Motor-homes
    87039017– – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – Sedan
    87039018– – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
    87039019– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    87039091– – – Xe đua cỡ nhỏ (SEN)– – – Go-karts
    87039092– – – Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)– – – All-Terrain Vehicles (ATV)
    87039093– – – Ô tô cứu thương– – – Ambulances
    87039094– – – Ô tô tang lễ– – – Hearses
    87039095– – – Ô tô chở phạm nhân– – – Prison vans
    87039096– – – Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)– – – Motor-homes
    87039097– – – Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)– – – Sedan
    87039098– – – Ô tô loại khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)– – – Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
    87039099– – – Loại khác– – – Other
    8704-Xe có động cơ dùng để chở hàng.-Motor vehicles for the transport of goods.
    870410– Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:– Dumpers designed for off-highway use:
    — – Dạng CKD:– – Completely Knocked Down:
    87041013– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn– – – g.v.w. not exceeding 5 t
    87041014– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn– – – g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 t
    87041015– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn– – – g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t
    87041016– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn– – – g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t
    87041017– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn– – – g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t
    87041018– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn– – – g.v.w. exceeding 45 t
    — – Loại khác:– – Other:
    87041031– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn– – – g.v.w. not exceeding 5 t
    87041032– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn– – – g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 t
    87041033– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn– – – g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t
    87041034– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn– – – g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t
    87041035– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn– – – g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 38 t
    87041036– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn– – – g.v.w. exceeding 38 t but not exceeding 45 t
    87041037– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn– – – g.v.w. exceeding 45 t
    — Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):– Other, with compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):
    870421– – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:– – g.v.w. not exceeding 5 t:
    — – – Dạng CKD:– – – Completely Knocked Down:
    87042111– – – – Ô tô tải đông lạnh (1)– – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042119– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87042121– – – – Ô tô tải đông lạnh (1)– – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042122– – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87042123– – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87042124– – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87042125– – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – Hooklift lorries (trucks)
    87042129– – – – Loại khác– – – – Other
    870422– – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:– – g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 20 t:
    — – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:– – – g.v.w. not exceeding 6 t:
    — – – – Dạng CKD:– – – – Completely Knocked Down:
    87042211– – – – – Ô tô tải đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042219– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87042221– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042222– – – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87042223– – – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87042224– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87042225– – – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – – Hooklift lorries (trucks)
    87042229– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:– – – g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 20 t:
    — – – – Dạng CKD:– – – – Completely Knocked Down:
    87042231– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042239– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87042241– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042242– – – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87042243– – – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87042245– – – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – – Hooklift lorries (trucks)
    87042246– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t
    87042247– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 10t but not exceeding 20 t
    — – – – – Loại khác:– – – – – Other:
    87042251– – – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn– – – – – – g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t
    87042259– – – – – – Loại khác– – – – – – Other
    870423– – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:– – g.v.w. exceeding 20 t:
    — – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:– – – g.v.w. not exceeding 24 t:
    — – – – Dạng CKD:– – – – Completely Knocked Down:
    87042311– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042319– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87042321– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042322– – – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87042323– – – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87042324– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87042325– – – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – – Hooklift lorries (trucks)
    87042329– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:– – – g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t:
    — – – – Dạng CKD:– – – – Completely Knocked Down:
    87042351– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042359– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87042361– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042362– – – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87042363– – – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87042364– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87042365– – – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – – Hooklift lorries (trucks)
    87042366– – – – – Ô tô tự đổ– – – – – Dumpers
    87042369– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:– – – g.v.w. exceeding 45 t:
    — – – – Dạng CKD:– – – – Completely Knocked Down:
    87042371– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042379– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87042381– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87042382– – – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87042384– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87042385– – – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – – Hooklift lorries (trucks)
    87042386– – – – – Ô tô tự đổ– – – – – Dumpers
    87042389– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến đốt cháy bằng tia lửa điện:– Other, with spark-ignition internal combustion piston engine:
    870431– – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:– – g.v.w. not exceeding 5 t:
    — – – Dạng CKD:– – – Completely Knocked Down:
    87043111– – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043119– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87043121– – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043122– – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87043123– – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87043124– – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87043125– – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – Hooklift lorries (trucks)
    87043129– – – – Loại khác– – – – Other
    870432– – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:– – g.v.w. exceeding 5 t:
    — – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:– – – g.v.w. not exceeding 6 t:
    — – – – Dạng CKD:– – – – Completely Knocked Down:
    87043211– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043219– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87043221– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043222– – – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87043223– – – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87043224– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87043225– – – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – – Hooklift lorries (trucks)
    87043229– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:– – – g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 20 t:
    — – – – Dạng CKD:– – – – Completely Knocked Down:
    87043231– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043239– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87043241– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043242– – – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87043243– – – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87043244– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87043245– – – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – – Hooklift lorries (trucks)
    87043248– – – – – Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn– – – – – Other, of a g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t
    87043249– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:– – – g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t:
    — – – – Dạng CKD:– – – – Completely Knocked Down:
    87043251– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043259– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87043261– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043262– – – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87043263– – – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87043264– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87043265– – – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – – Hooklift lorries (trucks)
    87043269– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:– – – g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t:
    — – – – Dạng CKD:– – – – Completely Knocked Down:
    87043272– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043279– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87043281– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043282– – – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87043283– – – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87043284– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87043285– – – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – – Hooklift lorries (trucks)
    87043286– – – – – Ô tô tự đổ– – – – – Dumpers
    87043289– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:– – – g.v.w. exceeding 45 t:
    — – – – Dạng CKD:– – – – Completely Knocked Down:
    87043291– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043292– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Loại khác:– – – – Other:
    87043293– – – – – Ô tô đông lạnh (1)– – – – – Refrigerated lorries (trucks)
    87043294– – – – – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải– – – – – Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device
    87043295– – – – – Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn– – – – – Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
    87043296– – – – – Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị– – – – – Armoured cargo vehicles for transporting valuables
    87043297– – – – – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (SEN)– – – – – Hooklift lorries (trucks)
    87043298– – – – – Ô tô tự đổ– – – – – Dumpers
    87043299– – – – – Loại khác– – – – – Other
    870490– Loại khác:– Other:
    87049010– – Dạng CKD– – Completely Knocked Down
    — – Loại khác:– – Other:
    87049091– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn– – – g.v.w. not exceeding 5 t
    87049092– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn– – – g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 t
    87049093– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn– – – g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t
    87049094– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn– – – g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 45 t
    87049095– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn– – – g.v.w. exceeding 45 t
    8705-Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang).-Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods (for example, breakdown lorries, crane lorries, fire fighting vehicles, concrete-mixer lorries, road sweeper lorries, spraying lorries, mobile workshops, mobile radiological units).
    87051000– Xe cần cẩu– Crane lorries
    87052000– Xe cần trục khoan– Mobile drilling derricks
    87053000– Xe chữa cháy– Fire fighting vehicles
    87054000– Xe trộn bê tông– Concrete-mixer lorries
    870590– Loại khác:– Other:
    87059050– – Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại– – Street cleaning vehicles; cesspool emptiers; mobile clinics; spraying lorries of all kinds
    87059060– – Xe điều chế chất nổ di động (SEN)– – Mobile explosive production vehicles
    87059090– – Loại khác– – Other
    8706-Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.-Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.
    — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:– For vehicles of heading 87.01:
    87060011– – Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10.11, 8701.10.91, 8701.91.10, 8701.92.10, 8701.93.10, 8701.94.10 hoặc 8701.95.10– – For agricultural tractors of subheading 8701.10.11, 8701.10.91, 8701.91.10, 8701.92.10, 8701.93.10, 8701.94.10 or 8701.95.10
    87060019– – Loại khác– – Other
    — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:– For vehicles of heading 87.02:
    87060021– – Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – For motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    87060022– – Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn– – Other, for vehicles with g.v.w. not exceeding 24 t
    87060023– – Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – Other, for vehicles with g.v.w. exceeding 24 t
    — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:– For vehicles of heading 87.03:
    87060031– – Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự– – For go-karts and golf cars (including golf buggies) and similar vehicles
    87060032– – Dùng cho ô tô cứu thương– – For ambulances
    87060033– – Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)– – For motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)
    87060039– – Loại khác– – Other
    — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:– For vehicles of heading 87.04:
    87060041– – Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn– – For vehicles with g.v.w. not exceeding 24 t
    87060042– – Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn– – For vehicles with g.v.w. exceeding 24 t
    87060050– Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05– For vehicles of heading 87.05
    8707-Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.-Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.
    870710– Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:– For the vehicles of heading 87.03:
    87071010– – Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự– – For go-karts and golf cars (including golf buggies) and similar vehicles
    87071020– – Dùng cho ô tô cứu thương– – For ambulances
    87071090– – Loại khác– – Other
    870790– Loại khác:– Other:
    — – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:– – For vehicles of heading 87.01:
    87079011– – – Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.20– – – Driver’s cabin for vehicles of subheading 8701.20
    87079019– – – Loại khác– – – Other
    — – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:– – For vehicles of heading 87.02:
    87079021– – – Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)– – – For motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)
    87079029– – – Loại khác– – – Other
    87079030– – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05– – For vehicles of heading 87.05
    87079040– – Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ– – Driver’s cabin for dumpers designed for off- highway use
    87079090– – Loại khác– – Other
    8708-Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.-Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.
    870810– Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:– Bumpers and parts thereof:
    87081010– – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – For vehicles of heading 87.01
    87081090– – Loại khác– – Other
    — Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca- bin):– Other parts and accessories of bodies (including cabs):
    87082100– – Dây đai an toàn– – Safety seat belts
    870829– – Loại khác:– – Other:
    — – – Các bộ phận của cửa xe:– – – Components of door trim assemblies:
    87082911– – – – Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01– – – – For vehicles of heading 87.01
    87082915– – – – Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – – Door armrests for vehicles of heading 87.03
    87082916– – – – Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – – Other, for vehicles of heading 87.03
    87082917– – – – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10– – – – For vehicles of subheading 8704.10
    87082918– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04– – – – For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04
    87082919– – – – Loại khác– – – – Other
    87082920– – – Bộ phận của dây đai an toàn– – – Parts of safety seat belts
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87082992– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – – For vehicles of heading 87.01
    — – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:– – – – For vehicles of heading 87.03:
    87082993– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn (SEN)– – – – – Interior trim fittings; mudguards
    87082994– – – – – Thanh chống nắp ca pô– – – – – Hood rods
    87082995– – – – – Loại khác– – – – – Other
    — – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:– – – – For vehicles of heading 87.02 or 87.04:
    87082996– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn (SEN)– – – – – Interior trim fittings; mudguards
    87082997– – – – – Thanh chống nắp ca pô– – – – – Hood rods
    87082998– – – – – Loại khác– – – – – Other
    87082999– – – – Loại khác– – – – Other
    870830– Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:– Brakes and servo-brakes; parts thereof:
    87083010– – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – For vehicles of heading 87.01
    — – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:– – For vehicles of heading 87.03:
    87083021– – – Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi– – – Brake drums, brake discs or brake pipes
    87083029– – – Loại khác– – – Other
    87083030– – Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04– – Brake drums, brake discs or brake pipes for vehicles of heading 87.02 or 87.04
    87083090– – Loại khác– – Other
    870840– Hộp số và bộ phận của chúng:– Gear boxes and parts thereof:
    — – Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:– – Gear boxes, unassembled:
    87084011– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87084013– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05– – – For vehicles of heading 87.04 or 87.05
    87084014– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87084019– – – Loại khác– – – Other
    — – Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:– – Gear boxes, assembled:
    87084025– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87084026– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87084027– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05– – – For vehicles of heading 87.04 or 87.05
    87084029– – – Loại khác– – – Other
    — – Bộ phận:– – Parts:
    87084091– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87084092– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87084099– – – Loại khác– – – Other
    870850– Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:– Drive-axles with differential, whether or not provided with other transmission components, and non-driving axles; parts thereof:
    — – Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:– – Unassembled:
    87085011– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87085013– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05– – – For vehicles of heading 87.04 or 87.05
    87085015– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87085019– – – Loại khác– – – Other
    — – Đã lắp ráp hoàn chỉnh:– – Assembled:
    87085025– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87085026– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87085027– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05– – – For vehicles of heading 87.04 or 87.05
    87085029– – – Loại khác– – – Other
    — – Bộ phận:– – Parts:
    — – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:– – – For vehicles of heading 87.01:
    87085091– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)– – – – Crown wheels and pinions
    87085092– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:– – – For vehicles of heading 87.03:
    87085094– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)– – – – Crown wheels and pinions
    87085095– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87085096– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)– – – – Crown wheels and pinions
    87085099– – – – Loại khác– – – – Other
    870870– Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:– Road wheels and parts and accessories thereof:
    — – Ốp đầu trục bánh xe:– – Hub-caps:
    87087015– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87087016– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    — – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:– – – For vehicles of heading 87.02 or 87.04:
    87087017– – – – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10– – – – For vehicles of subheading 8704.10
    87087018– – – – Loại khác– – – – Other
    87087019– – – Loại khác– – – Other
    — – Bánh xe đã được lắp lốp:– – Wheels fitted with tyres:
    87087021– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87087022– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87087023– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)– – – For vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10)
    87087029– – – Loại khác– – – Other
    — – Bánh xe chưa được lắp lốp:– – Wheels not fitted with tyres:
    87087031– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87087032– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87087033– – – Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn– – – For dumpers designed for off-highway use with g.v.w. exceeding 45 t
    87087034– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04– – – For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04
    87087039– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    87087095– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87087096– – – Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04– – – For vehicles of heading 87.02 or 87.04
    87087097– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87087099– – – Loại khác– – – Other
    870880– Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):– Suspension systems and parts thereof (including shock- absorbers):
    — – Hệ thống giảm chấn:– – Suspension systems:
    87088015– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87088016– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87088017– – – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05– – – For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05
    87088019– – – Loại khác– – – Other
    — – Bộ phận:– – Parts:
    87088091– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87088092– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87088099– – – Loại khác– – – Other
    — Các bộ phận và phụ kiện khác:– Other parts and accessories:
    870891– – Két nước làm mát và bộ phận của chúng:– – Radiators and parts thereof:
    — – – Két nước làm mát:– – – Radiators:
    87089115– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – – For vehicles of heading 87.01
    87089116– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – – For vehicles of heading 87.03
    — – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:– – – – For vehicles of heading 87.02 or 87.04:
    87089117– – – – – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10– – – – – For vehicles of subheading 8704.10
    87089118– – – – – Loại khác– – – – – Other
    87089119– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Bộ phận:– – – Parts:
    87089191– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – – For vehicles of heading 87.01
    87089193– – – – Nút xả (SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – – Drain plugs, for vehicles of heading 87.03
    87089194– – – – Nút xả (SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)– – – – Drain plugs, for vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10)
    87089195– – – – Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – – Other, for vehicles of heading 87.03
    87089199– – – – Loại khác– – – – Other
    870892– – Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:– – Silencers (mufflers) and exhaust pipes; parts thereof:
    87089210– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87089220– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    — – – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:– – – For vehicles of subheading 8704.10:
    87089251– – – – Ống xả và bộ giảm thanh– – – – Silencers (mufflers) and exhaust pipes
    87089252– – – – Bộ phận (SEN)– – – – Parts
    — – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:– – – For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04:
    87089261– – – – Ống xả và bộ giảm thanh– – – – Silencers (mufflers) and exhaust pipes
    87089262– – – – Bộ phận (SEN)– – – – Parts
    87089290– – – Loại khác– – – Other
    870893– – Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:– – Clutches and parts thereof:
    87089350– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – For vehicles of heading 87.01
    87089360– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – For vehicles of heading 87.03
    87089370– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05– – – For vehicles of heading 87.04 or 87.05
    87089390– – – Loại khác– – – Other
    870894– – Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:– – Steering wheels, steering columns and steering boxes; parts thereof:
    — – – Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:– – – Steering wheels with airbag assemblies:
    87089411– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – – For vehicles of heading 87.01
    87089419– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87089494– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01– – – – For vehicles of heading 87.01
    87089495– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – – For vehicles of heading 87.03
    87089499– – – – Loại khác– – – – Other
    870895– – Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:– – Safety airbags with inflater system; parts thereof:
    87089510– – – Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng– – – Safety airbags with inflater system
    87089590– – – Bộ phận– – – Parts
    870899– – Loại khác:– – Other:
    — – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:– – – For vehicles of heading 87.01:
    87089911– – – – Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ– – – – Unassembled fuel tanks; engine brackets
    87089919– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:– – – For vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04:
    — – – – Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:– – – – Fuel tanks and parts thereof:
    87089921– – – – – Thùng nhiên liệu– – – – – Fuel tanks
    87089924– – – – – Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)– – – – – Lower half of the fuel tank; fuel caps; filler pipes; filler hose assembly; fuel tank bands
    87089925– – – – – Các bộ phận khác (SEN)– – – – – Other parts
    87089930– – – – Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)– – – – Accelerator, brake or clutch pedals
    87089940– – – – Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó– – – – Battery carriers or trays and brackets therefor
    87089950– – – – Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)– – – – Radiator shrouds
    — – – – Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:– – – – Chassis frames or parts thereof:
    87089961– – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02– – – – – For vehicles of heading 87.02
    87089962– – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03– – – – – For vehicles of heading 87.03
    87089963– – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04– – – – – For vehicles of heading 87.04
    87089970– – – – Khung giá đỡ động cơ– – – – Engine brackets
    87089980– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Loại khác:– – – Other:
    87089991– – – – Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ– – – – Unassembled fuel tanks; engine brackets
    87089999– – – – Loại khác– – – – Other
    8709-Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại chạy trên đường ray sân ga (); bộ phận của các loại xe kể trên.-Works trucks, self-propelled, not fitted with lifting or handling equipment, of the type used in factories, warehouses, dock areas or airports for short distance transport of goods; tractors of the type used on railway station platforms; parts of the foregoing vehicles. — Xe:– Vehicles: 87091100– – Loại chạy điện– – Electrical 87091900– – Loại khác– – Other 87099000– Các bộ phận– Parts 87100000-Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này.-Tanks and other armoured fighting vehicles, motorised, whether or not fitted with weapons, and parts of such vehicles. 8711-Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars).-Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars. 871110– Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:– With reciprocating internal combustion piston engine of a cylinder capacity not exceeding 50 cc: —