HS CODE HANG HOA

posted in: THỦ TỤC HẢI QUAN | 0

HS CODE HANG HOA TIEP THEO

40139031– – – Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm– – – Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm
40139039– – – Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm– – – Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm
40139040– – Loại sử dụng cho phương tiện bay– – Of a kind used on aircraft
— – Loại khác:– – Other:
40139091– – – Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm– – – Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm
40139099– – – Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm– – – Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm
4014-Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng.-Hygienic or pharmaceutical articles (including teats), of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without fittings of hard rubber.
40141000– Bao tránh thai– Sheath contraceptives
401490– Loại khác:– Other:
40149010– – Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự– – Teats for feeding bottles and similar articles
40149040– – Nút đậy dùng cho dược phẩm– – Stoppers for pharmaceutical use
40149050– – Bao ngón tay– – Finger stalls
40149090– – Loại khác– – Other
4015-Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.-Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts), for all purposes, of vulcanised rubber other than hard rubber.
— Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:– Gloves, mittens and mitts:
40151100– – Dùng trong phẫu thuật– – Surgical
40151900– – Loại khác– – Other
401590– Loại khác:– Other:
40159010– – Tạp dề chì để chống phóng xạ– – Lead aprons
40159020– – Bộ đồ của thợ lặn– – Divers’ suits (wet suits)
40159090– – Loại khác– – Other
4016-Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.-Other articles of vulcanised rubber other than hard rubber.
401610– Bằng cao su xốp:– Of cellular rubber:
40161010– – Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo– – Padding for articles of apparel or clothing accessories
40161020– – Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường– – Floor tiles and wall tiles
40161090– – Loại khác– – Other
— Loại khác:– Other:
401691– – Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):– – Floor coverings and mats:
40169110– – – Tấm, đệm (mat)– – – Mats
40169120– – – Dạng tấm rời để ghép– – – Tiles
40169190– – – Loại khác– – – Other
401692– – Tẩy:– – Erasers:
40169210– – – Đầu tẩy (eraser tips)– – – Eraser tips
40169290– – – Loại khác– – – Other
401693– – Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:– – Gaskets, washers and other seals:
40169310– – – Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)– – – Of a kind used to insulate the terminal leads of electrolytic capacitors
40169320– – – Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11– – – Gaskets and o-rings, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11
40169390– – – Loại khác– – – Other
40169400– – Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được– – Boat or dock fenders, whether or not inflatable
40169500– – Các sản phẩm có thể bơm phồng khác– – Other inflatable articles
401699– – Loại khác:– – Other:
— – – Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:– – – Parts and accessories of a kind used for vehicles of Chapter 87
40169911– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa– – – – For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05, other than weatherstripping
40169912– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11– – – – For vehicles of heading 87.11
40169913– – – – Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04– – – – Weatherstripping, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
40169915– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16– – – – For vehicles of heading 87.09, 87.13, 87.15 or 87.16
40169916– – – – Chắn bùn xe đạp (SEN)– – – – Bicycle mudguards
40169917– – – – Bộ phận của xe đạp (SEN)– – – – Bicycle parts
40169918– – – – Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)– – – – Other bicycle accessories
40169919– – – – Loại khác– – – – Other
40169920– – – Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04– – – Parts and accessories of rotochutes of heading 88.04
40169930– – – Dải cao su– – – Rubber bands
40169940– – – Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường– – – Wall tiles
— – – Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:– – – Other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances, or for other technical uses:
40169951– – – – Trục lăn cao su– – – – Rubber rollers
40169952– – – – Cốt làm lốp (Tyre mould bladders) (SEN)– – – – Tyre mould bladders
40169953– – – – Nắp chụp cách điện– – – – Electrical insulator hoods
40169954– – – – Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô– – – – Rubber grommets and rubber covers for automotive wiring harnesses
40169959– – – – Loại khác– – – – Other
40169960– – – Lót đường ray xe lửa (rail pad)– – – Rail pads
40169970– – – Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu– – – Structural bearings including bridge bearings
— – – Loại khác:– – – Other:
40169991– – – – Khăn trải bàn– – – – Table coverings
40169999– – – – Loại khác– – – – Other
4017-Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng.-Hard rubber (for example, ebonite) in all forms, including waste and scrap; articles of hard rubber.
40170010– Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường– Floor tiles and wall tiles
40170020– Các sản phẩm bằng cao su cứng khác– Other articles of hard rubber
40170090– Loại khác– Other
-(1): Tham khảo TCVN 9384:2012 và 7271:2003-
-(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
-Phần VIII-Section VIII
-DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)-RAW HIDES AND SKINS, LEATHER, FURSKINS AND ARTICLES THEREOF; SADDLERY AND HARNESS; TRAVEL GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR CONTAINERS; ARTICLES OF ANIMAL GUT (OTHER THAN SILK-WORM GUT)
-Chương 41-Chapter 41
-DA SỐNG (TRỪ DA LÔNG) VÀ DA THUỘC-RAW HIDES AND SKINS (OTHER THAN FURSKINS) AND LEATHER
-Chú giải.-Notes.
-1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
-(a) Da vụn hoặc phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.11);-(a) Parings or similar waste, of raw hides or skins (heading 05.11);
-(b) Da chim hoặc các phần da chim, còn lông vũ hoặc lông tơ, thuộc nhóm 05.05 hoặc nhóm 67.01; hoặc-(b) Birdskins or parts of birdskins, with their feathers or down, of heading 05.05 or 67.01; or
-(c) Da sống, còn lông, đã thuộc hoặc chuội (Chương 43); tuy nhiên, những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41, cụ thể, các loại da sống còn lông, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu), động vật họ ngựa, cừu hoặc cừu non (trừ các loại cừu Astrakhan, cừu Broadtail, Caracul, cừu Ba Tư hoặc loại tương tự, cừu Ấn Độ, cừu Trung Quốc, cừu Mông cổ hoặc cừu Tây Tạng) hoặc thuộc loài dê hoặc dê non (trừ dê và dê non Yemen, Mông Cổ hoặc Tây Tạng), lợn (kể cả lợn lòi Pecari), sơn dương, linh dương gazen, lạc đà (kể cả lạc đà một bướu), tuần lộc, nai Anxet, hươu, hoẵng hoặc chó.-(c) Hides or skins, with the hair or wool on, raw, tanned or dressed (Chapter 43); the following are, however, to be classified in Chapter 41, namely, raw hides and skins with the hair or wool on, of bovine animals (including buffalo), of equine animals, of sheep or lambs (except Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian or similar lambs, Indian, Chinese, Mongolian or Tibetan lambs), of goats or kids (except Yemen, Mongolian or Tibetan goats and kids), of swine (including peccary), of chamois, of gazelle, of camels (including dromedaries), of reindeer, of elk, of deer, of roebucks or of dogs.
-2. (A) Các nhóm từ 41.04 đến 41.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc (kể cả chuẩn bị thuộc da) có thể lộn được (các nhóm từ 41.01 đến 41.03, trong trường hợp có thể).-2. (A) Headings 41.04 to 41.06 do not cover hides and skins which have undergone a tanning (including pre-tanning) process which is reversible (headings 41.01 to 41.03, as the case may be).
-(B) Theo mục đích của các nhóm từ 41.04 đến 41.06, thuật ngữ “da mộc” kể cả da sống đã được thuộc lại, tạo màu hoặc được thấm nhũ tương dầu (thêm chất béo) trước khi làm khô.-(B) For the purposes of headings 41.04 to 41.06, the term “crust” includes hides and skins that have been retanned, coloured or fat-liquored (stuffed) prior to drying.
-3. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “da tổng hợp” chỉ các chất liệu quy định trong nhóm 41.15.-3. Throughout the Nomenclature the expression “composition leather” means only substances of the kind referred to in heading 41.15.
4101-Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.-Raw hides and skins of bovine (including buffalo) or equine animals (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment-dressed or further prepared), whether or not dehaired or split.
41012000– Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác– Whole hides and skins, unsplit, of a weight per skin not exceeding 8 kg when simply dried, 10 kg when dry-salted, or 16 kg when fresh, wet-salted or otherwise preserved
41015000– Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg– Whole hides and skins, of a weight exceeding 16 kg
410190– Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:– Other, including butts, bends and bellies:
41019010– – Đã được chuẩn bị để thuộc– – Pre-tanned
41019090– – Loại khác– – Other
4102-Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.-Raw skins of sheep or lambs (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment- dressed or further prepared), whether or not with wool on or split, other than those excluded by Note 1(c) to this Chapter.
41021000– Loại còn lông– With wool on
— Loại không còn lông:– Without wool on:
41022100– – Đã được axit hoá– – Pickled
41022900– – Loại khác– – Other
4103-Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.-Other raw hides and skins (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment- dressed or further prepared), whether or not dehaired or split, other than those excluded by Note 1(b) or 1(c) to this Chapter.
41032000– Của loài bò sát– Of reptiles
41033000– Của lợn– Of swine
41039000– Loại khác– Other
4104-Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.-Tanned or crust hides and skins of bovine (including buffalo) or equine animals, without hair on, whether or not split, but not further prepared.
— Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):– In the wet state (including wet-blue):
410411– – Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):– – Full grains, unsplit; grain splits:
41041110– – – Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật– – – Of bovine, vegetable tanned
41041190– – – Loại khác– – – Other
41041900– – Loại khác– – Other
— Ở dạng khô (mộc):– In the dry state (crust):
41044100– – Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)– – Full grains, unsplit; grain splits
41044900– – Loại khác– – Other
4105-Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.-Tanned or crust skins of sheep or lambs, without wool on, whether or not split, but not further prepared.
41051000– Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)– In the wet state (including wet-blue)
41053000– Ở dạng khô (mộc)– In the dry state (crust)
4106-Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.-Tanned or crust hides and skins of other animals, without wool or hair on, whether or not split, but not further prepared.
— Của dê hoặc dê non:– Of goats or kids:
41062100– – Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)– – In the wet state (including wet-blue)
41062200– – Ở dạng khô (mộc)– – In the dry state (crust)
— Của lợn:– Of swine:
41063100– – Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)– – In the wet state (including wet-blue)
41063200– – Ở dạng khô (mộc)– – In the dry state (crust)
41064000– Của loài bò sát– Of reptiles
— Loại khác:– Other:
41069100– – Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)– – In the wet state (including wet-blue)
41069200– – Ở dạng khô (mộc)– – In the dry state (crust)
4107-Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.-Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of bovine (including buffalo) or equine animals, without hair on, whether or not split, other than leather of heading 41.14.
— Da nguyên con:– Whole hides and skins:
41071100– – Da cật, chưa xẻ– – Full grains, unsplit
41071200– – Da váng có mặt cật (da lộn)– – Grain splits
41071900– – Loại khác– – Other
— Loại khác, kể cả nửa con:– Other, including sides:
41079100– – Da cật, chưa xẻ– – Full grains, unsplit
41079200– – Da váng có mặt cật (da lộn)– – Grain splits
41079900– – Loại khác– – Other
41120000-Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.-Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of sheep or lamb, without wool on, whether or not split, other than leather of heading 41.14.
4113-Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.-Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of other animals, without wool or hair on, whether or not split, other than leather of heading 41.14.
41131000– Của dê hoặc dê non– Of goats or kids
41132000– Của lợn– Of swine
41133000– Của loài bò sát– Of reptiles
41139000– Loại khác– Other
4114-Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại.-Chamois (including combination chamois) leather; patent leather and patent laminated leather; metallised leather.
41141000– Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)– Chamois (including combination chamois) leather
41142000– Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại– Patent leather and patent laminated leather; metallised leather
4115-Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.-Composition leather with a basis of leather or leather fibre, in slabs, sheets or strip, whether or not in rolls; parings and other waste of leather or of composition leather, not suitable for the manufacture of leather articles; leather dust, powder and flour.
41151000– Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn– Composition leather with a basis of leather or leather fibre, in slabs, sheets or strip, whether or not in rolls
41152000– Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da– Parings and other waste of leather or of composition leather, not suitable for the manufacture of leather articles; leather dust, powder and flour
-Chương 42-Chapter 42
-CÁC SẢN PHẨM BẰNG DA THUỘC; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ YÊN CƯƠNG; CÁC MẶT HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)-ARTICLES OF LEATHER; SADDLERY AND HARNESS; TRAVEL GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR CONTAINERS; ARTICLES OF ANIMAL GUT (OTHER THAN SILK-WORM GUT)
-Chú giải.-Notes.
-1. Theo mục đích của chương này, thuật ngữ “da thuộc” gồm cả da thuộc dầu (bao gồm cả da thuộc dầu kết hợp), da láng, da láng bằng màng mỏng được tạo trước và da nhũ kim loại.-1. For the purposes of this Chapter, the term “leather” includes chamois (including combination chamois) leather, patent leather, patent laminated leather and metallised leather.
-2. Chương này không bao gồm:-2. This Chapter does not cover:
-(a) Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30.06);-(a) Sterile surgical catgut or similar sterile suture materials (heading 30.06);
-(b) Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay, găng hở ngón và găng tay bao), được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ trang trí thuần túy (nhóm 43.03 hoặc 43.04);-(b) Articles of apparel or clothing accessories (except gloves, mittens and mitts), lined with furskin or artificial fur or to which furskin or artificial fur is attached on the outside except as mere trimming (heading 43.03 or 43.04);
-(c) Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56.08);-(c) Made up articles of netting (heading 56.08);
-(d) Các mặt hàng thuộc Chương 64;-(d) Articles of Chapter 64;
-(e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65;-(e) Headgear or parts thereof of Chapter 65;
-(f) Roi da, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.02;-(f) Whips, riding-crops or other articles of heading 66.02;
-(g) Khuy măng sét, vòng tay hoặc các đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);-(g) Cuff-links, bracelets or other imitation jewellery (heading 71.17);
-(h) Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương, như bàn đạp ở yên cương ngựa, hàm thiếc ngựa, yếm ngựa và khóa yên ngựa, được trình bày riêng (thường thuộc Phần XV);-(h) Fittings or trimmings for harness, such as stirrups, bits, horse brasses and buckles, separately presented (generally Section XV);
-(ij) Dây da, da để làm trống hoặc loại tương tự, hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92.09);-(ij) Strings, skins for drums or the like, or other parts of musical instruments (heading 92.09);
-(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn và bộ đèn);-(k) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, lamps and lighting fittings);
-(l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc-(l) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); or
-(m) Khuy các loại, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) hoặc bộ phận khác của các mặt hàng này, khuy chưa hoàn chỉnh, thuộc nhóm 96.06.-(m) Buttons, press-fasteners, snap-fasteners, press-studs, button moulds or other parts of these articles, button blanks, of heading 96.06.
-3. (A) Ngoài các quy định của Chú giải 2 nói trên, nhóm 42.02 không bao gồm:-3. (A) In addition to the provisions of Note 2 above, heading 42.02 does not cover:
-(a) Túi làm bằng các tấm plastic, đã hoặc chưa in, có tay cầm, không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39.23);-(a) Bags made of sheeting of plastics, whether or not printed, with handles, not designed for prolonged use (heading 39.23);
-(b) Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46.02).-(b) Articles of plaiting materials (heading 46.02).
-(B) Các sản phẩm của nhóm 42.02 và 42.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý, ngọc trai tự nhiên hay nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ ghép nối hoặc trang trí đơn giản, miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. Trong trường hợp, các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.-(B) Articles of headings 42.02 and 42.03 which have parts of precious metal or metal clad with precious metal, of natural or cultured pearls, of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) remain classified in those headings even if such parts constitute more than minor fittings or minor ornamentation, provided that these parts do not give the articles their essential character. If, on the other hand, the parts give the articles their essential character, the articles are to be classified in Chapter 71.
-4. Theo mục đích của nhóm 42.03, ngoài các mặt hàng khác, thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” áp dụng đối với các loại găng tay, găng hở ngón và găng tay bao (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ), tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác, thắt lưng, dây đeo quần, dây đeo súng và đai da cổ tay, nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91.13).-4. For the purposes of heading 42.03, the expression “articles of apparel and clothing accessories” applies, inter alia, to gloves, mittens and mitts (including those for sport or for protection), aprons and other protective clothing, braces, belts, bandoliers and wrist straps, but excluding watch straps (heading 91.13).
42010000-Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.-Saddlery and harness for any animal (including traces, leads, knee pads, muzzles, saddle cloths, saddle bags, dog coats and the like), of any material.
4202-Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.-Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive- cases, brief- cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, wallets, purses, map- cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper.
— Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:– Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels and similar containers:
420211– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:– – With outer surface of leather or of composition leather:
42021110– – – Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm– – – Suit-case or brief-case with maximum dimensions of 56cm x 45cm x 25cm
42021190– – – Loại khác– – – Other
420212– – Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:– – With outer surface of plastics or of textile materials:
— – – Túi, cặp đeo vai cho học sinh:– – – School satchels:
42021211– – – – Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa (SEN)– – – – With outer surface of vulcanised fibre
42021219– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
42021291– – – – Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa– – – – With outer surface of vulcanised fibre
42021299– – – – Loại khác– – – – Other
420219– – Loại khác:– – Other:
42021920– – – Mặt ngoài bằng bìa– – – With outer surface of paperboard
42021990– – – Loại khác– – – Other
— Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:– Handbags, whether or not with shoulder strap, including those without handle:
42022100– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp– – With outer surface of leather or of composition leather
42022200– – Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt– – With outer surface of sheeting of plastics or of textile materials
42022900– – Loại khác– – Other
— Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:– Articles of a kind normally carried in the pocket or in the handbag:
42023100– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp– – With outer surface of leather or of composition leather
42023200– – Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt– – With outer surface of sheeting of plastics or of textile materials
42023900– – Loại khác– – Other
— Loại khác:– Other:
420291– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:– – With outer surface of leather or of composition leather:
— – – Túi đựng đồ thể thao:– – – Sports bags:
42029111– – – – Túi đựng đồ Bowling– – – – Bowling bags
42029119– – – – Loại khác– – – – Other
42029190– – – Loại khác– – – Other
420292– – Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:– – With outer surface of sheeting of plastics or of textile materials:
42029210– – – Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic– – – Toiletry bags, of sheeting of plastics
42029220– – – Túi đựng đồ Bowling– – – Bowling bags
42029290– – – Loại khác– – – Other
420299– – Loại khác:– – Other:
42029910– – – Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa– – – With outer surface of vulcanised fibre or paperboard
42029920– – – Bằng đồng– – – Of copper
42029990– – – Loại khác– – – Other
4203-Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp.-Articles of apparel and clothing accessories, of leather or of composition leather.
42031000– Hàng may mặc– Articles of apparel
— Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:– Gloves, mittens and mitts:
42032100– – Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao– – Specially designed for use in sports
420329– – Loại khác:– – Other:
42032910– – – Găng tay bảo hộ lao động– – – Protective work gloves
42032990– – – Loại khác– – – Other
42033000– Thắt lưng và dây đeo súng– Belts and bandoliers
42034000– Đồ phụ trợ quần áo khác– Other clothing accessories
4205-Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp.-Other articles of leather or of composition leather.
42050010– Dây buộc giày; tấm lót (mats)– Boot laces; mats
42050020– Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp– Industrial safety belts and harnesses
42050030– Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng cho đồ trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân– Leather strings or chords of a kind used for jewellery or articles of personal adornment
42050040– Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác– Other articles of a kind used in machinery or mechanical appliances or for other technical uses
42050090– Loại khác– Other
42060000-Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.-Articles of gut (other than silk-worm gut), of goldbeater’s skin, of bladders or of tendons.
-(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
-Chương 43-Chapter 43
-DA LÔNG VÀ DA LÔNG NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ DA LÔNG VÀ DA LÔNG NHÂN TẠO-FURSKINS AND ARTIFICIAL FUR; MANUFACTURES THEREOF
-Chú giải.-Notes.
-1. Trong toàn bộ Danh mục những nội dung liên quan đến “da lông”, trừ da lông sống thuộc nhóm 43.01, áp dụng cho da sống còn lông của các loài động vật, đã thuộc hoặc chuội.-1. Throughout the Nomenclature references to “furskins”, other than to raw furskins of heading 43.01, apply to hides or skins of all animals which have been tanned or dressed with the hair or wool on.
-2. Chương này không bao gồm:-2. This Chapter does not cover:
-(a) Da chim hoặc các phần của da chim, có lông vũ hoặc lông tơ (nhóm 05.05 hay 67.01);-(a) Birdskins or parts of birdskins, with their feathers or down (heading 05.05 or 67.01);
-(b) Da sống, còn lông, thuộc Chương 41 (xem Chú giải 1(c) Chương đó);-(b) Raw hides or skins, with the hair or wool on, of Chapter 41 (see Note 1 (c) to that Chapter);
-(c) Găng tay, găng hở ngón và găng tay bao, bằng da thuộc và da lông hoặc bằng da thuộc và da lông nhân tạo (nhóm 42.03);-(c) Gloves, mittens and mitts, consisting of leather and furskin or of leather and artificial fur (heading 42.03);
-(d) Các vật phẩm thuộc Chương 64;-(d) Articles of Chapter 64;
-(e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; hoặc-(e) Headgear or parts thereof of Chapter 65; or
-(f) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao).-(f) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites).
-3. Nhóm 43.03 kể cả da lông và các phần da lông, được ghép cùng với vật liệu khác, và da lông và các phần da lông, được may lại với nhau tạo thành quần áo hay các chi tiết hoặc phụ trợ quần áo hoặc dưới dạng sản phẩm khác.-3. Heading 43.03 includes furskins and parts thereof, assembled with the addition of other materials, and furskins and parts thereof, sewn together in the form of garments or parts or accessories of garments or in the form of other articles.
-4. Hàng may mặc và phụ trợ quần áo (trừ các sản phẩm mà phần Chú giải 2 đã loại trừ) được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc ở mặt ngoài được đính da lông hoặc da lông nhân tạo trừ đồ trang trí thuần túy được xếp vào nhóm 43.03 hay 43.04 tùy theo từng trường hợp.-4. Articles of apparel and clothing accessories (except those excluded by Note 2) lined with furskin or artificial fur or to which furskin or artificial fur is attached on the outside except as mere trimming are to be classified in heading 43.03 or 43.04 as the case may be.
-5. Trong toàn bộ Danh mục cụm từ “da lông nhân tạo” là loại giả da lông gồm lông cừu, lông động vật hay các loại sợi khác được gắn hoặc may lên da thuộc, lên vải dệt hoặc lên các loại vật liệu khác, nhưng không bao gồm giả da lông làm bằng cách dệt thoi hay dệt kim (thông thường, thuộc nhóm 58.01 hay 60.01).-5. Throughout the Nomenclature the expression “artificial fur” means any imitation of furskin consisting of wool, hair or other fibres gummed or sewn on to leather, woven fabric or other materials, but does not include imitation furskins obtained by weaving or knitting (generally, heading 58.01 or 60.01).
4301-Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.-Raw furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers’ use), other than raw hides and skins of heading 41.01, 41.02 or 41.03.
43011000– Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân– Of mink, whole, with or without head, tail or paws
43013000– Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân– Of lamb, the following: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian and similar lamb, Indian, Chinese, Mongolian or Tibetan lamb, whole, with or without head, tail or paws
43016000– Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân– Of fox, whole, with or without head, tail or paws
43018000– Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân– Other furskins, whole, with or without head, tail or paws
43019000– Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông– Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers’ use
4302-Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.-Tanned or dressed furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings), unassembled, or assembled (without the addition of other materials) other than those of heading 43.03.
— Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:– Whole skins, with or without head, tail or paws, not assembled:
43021100– – Của loài chồn vizôn– – Of mink
43021900– – Loại khác– – Other
43022000– Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối– Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, not assembled
43023000– Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối– Whole skins and pieces or cuttings thereof, assembled
4303-Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.-Articles of apparel, clothing accessories and other articles of furskin.
43031000– Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo– Articles of apparel and clothing accessories
430390– Loại khác:– Other:
43039020– – Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp– – Articles for industrial uses
43039090– – Loại khác– – Other
4304-Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.-Artificial fur and articles thereof.
43040010– Da lông nhân tạo– Artificial fur
43040020– Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp– Articles for industrial uses
— Loại khác:– Other:
43040091– – Túi thể thao– – Sports bags
43040099– – Loại khác– – Other
-Phần IX-Section IX
-GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY-WOOD AND ARTICLES OF WOOD; WOOD CHARCOAL; CORK AND ARTICLES OF CORK; MANUFACTURES OF STRAW, OF ESPARTO OR OF OTHER PLAITING MATERIALS; BASKETWARE AND WICKERWORK
-Chương 44-Chapter 44
-GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ-WOOD AND ARTICLES OF WOOD; WOOD CHARCOAL
-Chú giải.-Notes.
-1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
-(a) Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa, dược phẩm, hoặc thuốc diệt côn trùng, diệt nấm hay các mục đích tương tự (nhóm 12.11);-(a) Wood, in chips, in shavings, crushed, ground or powdered, of a kind used primarily in perfumery, in pharmacy, or for insecticidal, fungicidal or similar purposes (heading 12.11);
-(b) Tre hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện, dạng thô, đã hoặc chưa chẻ, xẻ theo chiều dài hoặc cắt thành từng đoạn (nhóm 14.01);-(b) Bamboos or other materials of a woody nature of a kind used primarily for plaiting, in the rough, whether or not split, sawn lengthwise or cut to length (heading 14.01);
-(c) Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, đã được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14.04);-(c) Wood, in chips, in shavings, ground or powdered, of a kind used primarily in dyeing or in tanning (heading 14.04);
-(d) Than hoạt tính (nhóm 38.02);-(d) Activated charcoal (heading 38.02);
-(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02;-(e) Articles of heading 42.02;
-(f) Các mặt hàng thuộc Chương 46;-(f) Goods of Chapter 46;
-(g) Giày dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64;-(g) Footwear or parts thereof of Chapter 64;
-(h) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, ô dù và batoong và các bộ phận của chúng);-(h) Goods of Chapter 66 (for example, umbrellas and walking-sticks and parts thereof);
-(ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08;-(ij) Goods of heading 68.08;
-(k) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;-(k) Imitation jewellery of heading 71.17;
-(l) Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII (ví dụ, các bộ phận của máy móc, hòm, vỏ, hộp dùng cho máy móc và thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe);-(l) Goods of Section XVI or Section XVII (for example, machine parts, cases, covers, cabinets for machines and apparatus and wheelwrights’ wares);
-(m) Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian và nhạc cụ và các bộ phận của chúng);-(m) Goods of Section XVIII (for example, clock cases and musical instruments and parts thereof);
-(n) Các bộ phận của súng (nhóm 93.05);-(n) Parts of firearms (heading 93.05);
-(o) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn và bộ đèn, nhà lắp ghép);-(o) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, lamps and lighting fittings, prefabricated buildings);
-(p) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao);-(p) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites);
-(q) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, tẩu hút thuốc và bộ phận của chúng, khuy, bút chì, và chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự) trừ thân và tay cầm, bằng gỗ, dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.03; hoặc-(q) Articles of Chapter 96 (for example, smoking pipes and parts thereof, buttons, pencils, and monopods, bipods, tripods and similar articles) excluding bodies and handles, of wood, for articles of heading 96.03; or
-(r) Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).-(r) Articles of Chapter 97 (for example, works of art).
-2. Trong Chương này, khái niệm “gỗ đã được làm tăng độ rắn” chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hóa học hoặc lý học (trong trường hợp loại gỗ này, được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau, việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp), và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hóa học hoặc điện.-2. In this Chapter, the expression “densified wood” means wood which has been subjected to chemical or physical treatment (being, in the case of layers bonded together, treatment in excess of that needed to ensure a good bond), and which has thereby acquired increased density or hardness together with improved mechanical strength or resistance to chemical or electrical agencies.
-3. Các nhóm từ 44.14 đến 44.21 áp dụng đối với các sản phẩm có mô tả tương ứng từ các loại ván dăm hoặc ván tương tự, ván sợi ép, ván ghép hoặc gỗ đã được làm tăng độ rắn, áp dụng tương tự đối với các sản phẩm này từ gỗ.-3. Headings 44.14 to 44.21 apply to articles of the respective descriptions of particle board or similar board, fibreboard, laminated wood or densified wood as they apply to such articles of wood.
-4. Các mặt hàng thuộc nhóm 44.10, 44.11 hoặc 44.12 có thể được gia công tạo hình như đã đưa ra trong nhóm 44.09, đã được uốn cong, làm sóng, đục lỗ, được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông hoặc trải qua bất kỳ thao tác nào khác với điều kiện là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc các nhóm khác.-4. Products of heading 44.10, 44.11 or 44.12 may be worked to form the shapes provided for in respect of the goods of heading 44.09, curved, corrugated, perforated, cut or formed to shapes other than square or rectangular or submitted to any other operation provided it does not give them the character of articles of other headings.
-5. Nhóm 44.17 không áp dụng đối với các dụng cụ có lưỡi, gờ, bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chương 82.-5. Heading 44.17 does not apply to tools in which the blade, working edge, working surface or other working part is formed by any of the materials specified in Note 1 to Chapter 82.
-6. Theo Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác, khái niệm “gỗ” trong một nhóm của Chương này cũng áp dụng đối với các loại tre và các vật liệu khác có tính chất gỗ.-6. Subject to Note 1 above and except where the context otherwise requires, any reference to “wood” in a heading of this Chapter applies also to bamboos and other materials of a woody nature.
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
-1. Theo mục đích của phân nhóm 4401.31, thuật ngữ “viên gỗ” có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa, của công nghiệp chế biến gỗ cơ học, công nghiệp làm đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo trọng lượng. Những viên gỗ như vậy có hình trụ, với đường kính không vượt quá 25 mm và chiều dài không quá 100 mm.-1. For the purposes of subheading 4401.31, the expression “wood pellets” means by-products such as cutter shavings, sawdust or chips, of the mechanical wood processing industry, furniture-making industry or other wood transformation activities, which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3 % by weight. Such pellets are cylindrical, with a diameter not exceeding 25 mm and a length not exceeding 100 mm.
4401-Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.-Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in faggots or in similar forms; wood in chips or particles; sawdust and wood waste and scrap, whether or not agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar forms.
— Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:– Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in faggots or in similar forms:
44011100– – Từ cây lá kim– – Coniferous
44011200– – Từ cây không thuộc loài lá kim– – Non-coniferous
— Vỏ bào hoặc dăm gỗ:– Wood in chips or particles:
44012100– – Từ cây lá kim– – Coniferous
44012200– – Từ cây không thuộc loài lá kim– – Non-coniferous
— Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:– Sawdust and wood waste and scrap, agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar forms:
44013100– – Viên gỗ– – Wood pellets
44013900– – Loại khác– – Other
44014000– Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối– Sawdust and wood waste and scrap, not aggloromerated
4402-Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.-Wood charcoal (including shell or nut charcoal), whether or not agglomerated.
44021000– Của tre– Of bamboo
440290– Loại khác:– Other:
44029010– – Than gáo dừa– – Of coconut shell
44029090– – Loại khác– – Other
4403-Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.-Wood in the rough, whether or not stripped of bark or sapwood, or roughly squared.
— Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:– Treated with paint, stains, creosote or other preservatives:
440311– – Từ cây lá kim:– – Coniferous:
44031110– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44031190– – – Loại khác– – – Other
440312– – Từ cây không thuộc loài lá kim:– – Non-coniferous:
44031210– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44031290– – – Loại khác– – – Other
— Loại khác, từ cây lá kim:– Other, coniferous:
440321– – Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:– – Of pine (Pinus spp.), of which any cross- sectional dimension is 15 cm or more:
44032110– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44032190– – – Loại khác– – – Other
440322– – Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:– – Of pine (Pinus spp.), other:
44032210– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44032290– – – Loại khác– – – Other
440323– – Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:– – Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.), of which any cross-sectional dimension is 15 cm or more:
44032310– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44032390– – – Loại khác– – – Other
440324– – Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:– – Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.), other:
44032410– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44032490– – – Loại khác– – – Other
440325– – Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:– – Other, of which any cross-sectional dimension is 15 cm or more:
44032510– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44032590– – – Loại khác– – – Other
440326– – Loại khác:– – Other:
44032610– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44032690– – – Loại khác– – – Other
— Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:– Other, of tropical wood:
440341– – Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:– – Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:
44034110– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44034190– – – Loại khác– – – Other
440349– – Loại khác:– – Other:
44034910– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44034990– – – Loại khác– – – Other
— Loại khác:– Other:
440391– – Gỗ sồi (Quercus spp.):– – Of oak (Quercus spp.):
44039110– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44039190– – – Loại khác– – – Other
440393– – Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:– – Of beech (Fagus spp.), of which any cross- sectional dimension is 15 cm or more:
44039310– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44039390– – – Loại khác– – – Other
440394– – Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:– – Of beech (Fagus spp.), other:
44039410– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44039490– – – Loại khác– – – Other
440395– – Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:– – Of birch (Betula spp.), of which any cross- sectional dimension is 15 cm or more:
44039510– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44039590– – – Loại khác– – – Other
440396– – Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:– – Of birch (Betula spp.), other:
44039610– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44039690– – – Loại khác– – – Other
440397– – Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):– – Of poplar and aspen (Populus spp.):
44039710– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44039790– – – Loại khác– – – Other
440398– – Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):– – Of eucalyptus (Eucalyptus spp.):
44039810– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44039890– – – Loại khác– – – Other
440399– – Loại khác:– – Other:
44039910– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng– – – Baulks, sawlogs and veneer logs
44039990– – – Loại khác– – – Other
4404-Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.-Hoopwood; split poles; piles, pickets and stakes of wood, pointed but not sawn lengthwise; wooden sticks, roughly trimmed but not turned, bent or otherwise worked, suitable for the manufacture of walking-sticks, umbrellas, tool handles or the like; chipwood and the like.
44041000– Từ cây lá kim– Coniferous
440420– Từ cây không thuộc loài lá kim:– Non-coniferous:
44042010– – Nan gỗ (Chipwood)– – Chipwood
44042090– – Loại khác– – Other
4405-Sợi gỗ; bột gỗ.-Wood wool; wood flour.
44050010– Sợi gỗ– Wood wool
44050020– Bột gỗ– Wood flour
4406-Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.-Railway or tramway sleepers (cross-ties) of wood.
— Loại chưa được ngâm tẩm:– Not impregnated:
44061100– – Từ cây lá kim– – Coniferous
44061200– – Từ cây không thuộc loài lá kim– – Non-coniferous
— Loại khác:– Other:
44069100– – Từ cây lá kim– – Coniferous
44069200– – Từ cây không thuộc loài lá kim– – Non-coniferous
4407-Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.-Wood sawn or chipped lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded or end- jointed, of a thickness exceeding 6 mm.
— Gỗ từ cây lá kim:– Coniferous:
44071100– – Từ cây thông (Pinus spp.)– – Of pine (Pinus spp.)
44071200– – Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)– – Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.)
44071900– – Loại khác– – Other
— Từ gỗ nhiệt đới:– Of tropical wood:
440721– – Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):– – Mahogany (Swietenia spp.):
44072110– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44072190– – – Loại khác– – – Other
440722– – Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:– – Virola, Imbuia and Balsa:
44072210– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44072290– – – Loại khác– – – Other
440725– – Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:– – Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:
— – – Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:– – – Dark Red Meranti or Light Red Meranti:
44072511– – – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Planed, sanded or end-jointed
44072519– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Gỗ Meranti Bakau:– – – Meranti Bakau:
44072521– – – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Planed, sanded or end-jointed
44072529– – – – Loại khác– – – – Other
440726– – Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:– – White Lauan, White Meranti, White Seraya, Yellow Meranti and Alan:
44072610– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44072690– – – Loại khác– – – Other
440727– – Gỗ Sapelli:– – Sapelli:
44072710– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44072790– – – Loại khác– – – Other
440728– – Gỗ Iroko:– – Iroko:
44072810– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44072890– – – Loại khác– – – Other
440729– – Loại khác:– – Other:
— – – Gỗ Jelutong (Dyera spp.):– – – Jelutong (Dyera spp.):
44072911– – – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Planed, sanded or end-jointed
44072919– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):– – – Kapur (Dryobalanops spp.):
44072921– – – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Planed, sanded or end-jointed
44072929– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Gỗ Kempas (Koompassia spp.):– – – Kempas (Koompassia spp.):
44072931– – – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Planed, sanded or end-jointed
44072939– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):– – – Keruing (Dipterocarpus spp.):
44072941– – – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Planed, sanded or end-jointed
44072949– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):– – – Ramin (Gonystylus spp.):
44072951– – – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Planed, sanded or end-jointed
44072959– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Gỗ Tếch (Tectong spp.):– – – Teak (Tectona spp.):
44072961– – – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Planed, sanded or end-jointed
44072969– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Gỗ Balau (Shorea spp.):– – – Balau (Shorea spp.):
44072971– – – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Planed, sanded or end-jointed
44072979– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):– – – Mengkulang (Heritiera spp.):
44072981– – – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Planed, sanded or end-jointed
44072989– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
44072991– – – – Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Jongkong (Dactylocladus spp.) and Merbau (Intsia spp.), planed, sanded or end-jointed
44072992– – – – Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác– – – – Jongkong (Dactylocladus spp.) and Merbau (Intsia spp.), other
44072994– – – – Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Albizia (Paraserianthes falcataria), planed, sanded or end- jointed
44072995– – – – Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác– – – – Albizia (Paraserianthes falcataria), other
44072996– – – – Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Rubber (Hevea Brasiliensis), planed, sanded or end- jointed
44072997– – – – Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác– – – – Rubber (Hevea Brasiliensis), other
44072998– – – – Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – – Other, planed, sanded or end-jointed
44072999– – – – Loại khác– – – – Other
— Loại khác:– Other:
440791– – Gỗ sồi (Quercus spp.):– – Of oak (Quercus spp.):
44079110– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44079190– – – Loại khác– – – Other
440792– – Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):– – Of beech (Fagus spp.):
44079210– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44079290– – – Loại khác– – – Other
440793– – Gỗ thích (Acer spp.):– – Of maple (Acer spp.):
44079310– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44079390– – – Loại khác– – – Other
440794– – Gỗ anh đào (Prunus spp.):– – Of cherry (Prunus spp.):
44079410– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44079490– – – Loại khác– – – Other
440795– – Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):– – Of ash (Fraxinus spp.):
44079510– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44079590– – – Loại khác– – – Other
440796– – Gỗ bạch dương (Betula spp.):– – Of birch (Betula spp.):
44079610– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44079690– – – Loại khác– – – Other
440797– – Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):– – Of poplar and aspen (Populus spp.):
44079710– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44079790– – – Loại khác– – – Other
440799– – Loại khác:– – Other:
44079910– – – Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu– – – Planed, sanded or end-jointed
44079990– – – Loại khác– – – Other
4408-Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.-Sheets for veneering (including those obtained by slicing laminated wood), for plywood or for similar laminated wood and other wood, sawn lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded, spliced or end-jointed, of a thickness not exceeding 6 mm.
440810– Từ cây lá kim:– Coniferous:
44081010– – Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard) (SEN)– – Cedar wood pencil slats; Radiata pinewood of a kind used for blockboard manufacture
44081030– – Làm lớp mặt– – Face veneer sheets
44081090– – Loại khác– – Other
— Từ gỗ nhiệt đới:– Of tropical wood:
44083100– – Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau– – Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau
440839– – Loại khác:– – Other:
44083910– – – Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)– – – Jelutong wood pencil slats
44083920– – – Làm lớp mặt (face veneer sheets)– – – Face veneer sheets
44083990– – – Loại khác– – – Other
440890– Loại khác:– Other:
44089010– – Làm lớp mặt (face veneer sheets)– – Face veneer sheets
44089090– – Loại khác– – Other
4409-Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.-Wood (including strips and friezes for parquet flooring, not assembled) continuously shaped (tongued, grooved, rebated, chamfered, V- jointed, beaded, moulded, rounded or the like) along any of its edges, ends or faces, whether or not planed, sanded or end-jointed.
44091000– Từ cây lá kim– Coniferous
— Từ cây không thuộc loài lá kim:– Non-coniferous:
44092100– – Từ tre– – Of bamboo
44092200– – Từ gỗ nhiệt đới– – Of tropical wood
44092900– – Loại khác– – Other
4410-Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.-Particle board, oriented strand board (OSB) and similar board (for example, waferboard) of wood or other ligneous materials, whether or not agglomerated with resins or other organic binding substances.
— Bằng gỗ:– Of wood:
44101100– – Ván dăm– – Particle board
44101200– – Ván dăm định hướng (OSB)– – Oriented strand board (OSB)
44101900– – Loại khác– – Other
44109000– Loại khác– Other
4411-Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.-Fibreboard of wood or other ligneous materials, whether or not bonded with resins or other organic substances.
— Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):– Medium density fibreboard (MDF):
44111200– – Loại có chiều dày không quá 5 mm– – Of a thickness not exceeding 5 mm
44111300– – Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm– – Of a thickness exceeding 5 mm but not exceeding 9 mm
44111400– – Loại có chiều dày trên 9 mm– – Of a thickness exceeding 9 mm
— Loại khác:– Other:
44119200– – Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3– – Of a density exceeding 0.8 g/cm³
44119300– – Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3– – Of a density exceeding 0.5 g/cm³ but not exceeding 0.8 g/cm³
44119400– – Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3– – Of a density not exceeding 0.5 g/cm³
4412-Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự.-Plywood, veneered panels and similar laminated wood.
44121000– Của tre– Of bamboo
— Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:– Other plywood, consisting solely of sheets of wood (other than bamboo), each ply not exceeding 6 mm thickness:
44123100– – Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới– – With at least one outer ply of tropical wood
44123300– – Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)– – Other, with at least one outer ply of non- coniferous wood of the species alder (Alnus spp.), ash (Fraxinus spp.), beech (Fagus spp.), birch (Betula spp.), cherry (Prunus spp.), chestnut (Castanea spp.), elm (Ulmus spp.), eucalyptus (Eucalyptus spp.), hickory (Carya spp.), horse chestnut (Aesculus spp.), lime (Tilia spp.), maple (Acer spp.), oak (Quercus spp.), plane tree (Platanus spp.), poplar and aspen (Populus spp.), robinia (Robinia spp.), tulipwood (Liriodendron spp.) or walnut (Juglans spp.)
44123400– – Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33– – Other, with at least one outer ply of non- coniferous wood not specified under subheading 4412.33
44123900– – Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim– – Other, with both outer plies of coniferous wood
— Loại khác:– Other:
44129400– – Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót– – Blockboard, laminboard and battenboard
441299– – Loại khác:– – Other:
44129910– – – Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng plastic– – – With at least one side faced with plastics
44129920– – – Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng gỗ tếch– – – With at least one side faced with teak
44129930– – – Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng gỗ nhiệt đới khác– – – With at least one side faced with other tropical wood
44129990– – – Loại khác– – – Other
44130000-Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.-Densified wood, in blocks, plates, strips or profile shapes.
44140000-Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.-Wooden frames for paintings, photographs, mirrors or similar objects.
4415-Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ.-Packing cases, boxes, crates, drums and similar packings, of wood; cable-drums of wood; pallets, box pallets and other load boards, of wood; pallet collars of wood.
44151000– Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp– Cases, boxes, crates, drums and similar packings; cable- drums
44152000– Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)– Pallets, box pallets and other load boards; pallet collars
4416-Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.-Casks, barrels, vats, tubs and other coopers’ products and parts thereof, of wood, including staves.
44160010– Tấm ván cong– Staves
44160090– Loại khác– Other
4417-Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.-Tools, tool bodies, tool handles, broom or brush bodies and handles, of wood; boot or shoe lasts and trees, of wood.
44170010– Khuôn (phom) của giày hoặc ủng– Boot or shoe lasts
44170020– Cốt của giày hoặc ủng– Boot or shoe trees
44170090– Loại khác– Other
4418-Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes).-Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled flooring panels, shingles and shakes.
44181000– Cửa sổ, cửa số kiểu Pháp và khung cửa sổ– Windows, French-windows and their frames
44182000– Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng– Doors and their frames and thresholds
44184000– Ván cốp pha xây dựng– Shuttering for concrete constructional work
44185000– Ván lợp (shingles and shakes)– Shingles and shakes
44186000– Cột trụ và xà, dầm– Posts and beams
— Tấm lát sàn đã lắp ghép:– Assembled flooring panels:
441873– – Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:– – Of bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo:
44187310– – – Cho sàn khảm (mosaic floors)– – – For mosaic floors
44187390– – – Loại khác– – – Other
44187400– – Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)– – Other, for mosaic floors
44187500– – Loại khác, nhiều lớp– – Other, multilayer
44187900– – Loại khác– – Other
— Loại khác:– Other:
44189100– – Từ tre– – Of bamboo
441899– – Loại khác:– – Other:
44189910– – – Tấm gỗ có lõi xốp– – – Cellular wood panels
44189990– – – Loại khác– – – Other
4419-Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.-Tableware and kitchenware, of wood.
— Từ tre:– Of bamboo:
44191100– – Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự– – Bread boards, chopping boards and similar boards
44191200– – Đũa– – Chopsticks
44191900– – Loại khác– – Other
44199000– Loại khác– Other
4420-Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.-Wood marquetry and inlaid wood; caskets and cases for jewellery or cutlery, and similar articles, of wood; statuettes and other ornaments, of wood; wooden articles of furniture not falling in Chapter 94.
44201000– Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ– Statuettes and other ornaments, of wood
442090– Loại khác:– Other:
44209010– – Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94– – Wooden articles of furniture not falling in Chapter 94
44209090– – Loại khác– – Other
4421-Các sản phẩm bằng gỗ khác.-Other articles of wood.
44211000– Mắc treo quần áo– Clothes hangers
— Loại khác:– Other:
442191– – Từ tre:– – Of bamboo:
44219110– – – Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự– – – Spools, cops and bobbins, sewing thread reels and the like
44219120– – – Thanh gỗ để làm diêm– – – Match splints
44219130– – – Que kẹo, que kem và thìa xúc kem– – – Candy-sticks, ice-cream sticks and ice-cream spoons
44219140– – – Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúng– – – Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof
44219150– – – Chuỗi hạt cầu nguyện– – – Prayer beads
44219160– – – Tăm– – – Toothpicks
44219190– – – Loại khác– – – Other
442199– – Loại khác:– – Other:
44219910– – – Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự– – – Spools, cops and bobbins, sewing thread reels and the like
44219920– – – Thanh gỗ để làm diêm– – – Match splints
44219930– – – Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép– – – Wooden pegs or pins for footwear
44219940– – – Que kẹo, que kem và thìa xúc kem– – – Candy-sticks, ice-cream sticks and ice-cream spoons
44219970– – – Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúng– – – Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof
44219980– – – Tăm– – – Toothpicks
— – – Loại khác:– – – Other:
44219993– – – – Chuỗi hạt cầu nguyện– – – – Prayer beads
44219994– – – – Chuỗi hạt khác– – – – Other beads
44219995– – – – Que để làm nén hương– – – – Sticks for making joss sticks
44219996– – – – Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)– – – – Barecore
44219999– – – – Loại khác– – – – Other
-(1): Tham khảo TCVN 7752:2007-
-(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
-Chương 45-Chapter 45
-LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE-CORK AND ARTICLES OF CORK
-Chú giải.-Note.
-1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
-(a) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;-(a) Footwear or parts of footwear of Chapter 64;
-(b) Mũ và các vật đội đầu khác hay các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; hoặc-(b) Headgear or parts of headgear of Chapter 65; or
-(c) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao).-(c) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites).
4501-Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.-Natural cork, raw or simply prepared; waste cork; crushed, granulated or ground cork.
45011000– Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế– Natural cork, raw or simply prepared
45019000– Loại khác– Other
45020000-Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).-Natural cork, debacked or roughly squared, or in rectangular (including square) blocks, plates, sheets or strip (including sharp-edged blanks for corks or stoppers).
4503-Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.-Articles of natural cork.
45031000– Nút và nắp đậy– Corks and stoppers
45039000– Loại khác– Other
4504-Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính.-Agglomerated cork (with or without a binding substance) and articles of agglomerated cork.
45041000– Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa– Blocks, plates, sheets and strip; tiles of any shape; solid cylinders, including discs
45049000– Loại khác– Other
-Chương 46-Chapter 46
-SẢN PHẨM LÀM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC TỪ CÁC LOẠI VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY-MANUFACTURES OF STRAW, OF ESPARTO OR OF OTHER PLAITING MATERIALS; BASKETWARE AND WICKERWORK
-Chú giải.-Notes.
-1. Trong Chương này khái niệm “vật liệu tết bện” dùng để chỉ các loại vật liệu ở trạng thái hoặc hình dạng thích hợp cho việc tết bện hoặc gia công tương tự; kể cả rơm, liễu gai hoặc liễu, tre, bấc, sậy, dải gỗ mỏng, dải từ vật liệu gốc thực vật khác (ví dụ, dải vỏ cây, các lá dài hẹp chiều ngang, cây cọ sợi hoặc các dải khác thu được từ các lá to), sợi dệt tự nhiên chưa xe, sợi monofilamen, dải và dạng tương tự bằng plastic và dải giấy, nhưng không bao gồm dải bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp hoặc dải bằng nỉ hay sản phẩm không dệt, tóc, lông đuôi hoặc bờm ngựa, sợi dệt thô hoặc sợi dệt, hoặc monofilament, dải và dạng tương tự thuộc Chương 54.-1. In this Chapter the expression “plaiting materials” means materials in a state or form suitable for plaiting, interlacing or similar processes; it includes straw, osier or willow, bamboos, rattans, rushes, reeds, strips of wood, strips of other vegetable material (for example, strips of bark, narrow leaves and raffia or other strips obtained from broad leaves), unspun natural textile fibres, monofilament and strip and the like of plastics and strips of paper, but not strips of leather or composition leather or of felt or nonwovens, human hair, horsehair, textile rovings or yarns, or monofilament and strip and the like of Chapter 54.
-2. Chương này không bao gồm:-2. This Chapter does not cover:
-(a) Tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;-(a) Wall coverings of heading 48.14;
-(b) Dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, đã hoặc chưa tết bện (nhóm 56.07);-(b) Twine, cordage, ropes or cables, plaited or not (heading 56.07);
-(c) Giày, dép hoặc mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64 hoặc 65;-(c) Footwear or headgear or parts thereof of Chapter 64 or 65;
-(d) Xe hoặc thân xe bằng song mây (thuộc Chương 87); hoặc-(d) Vehicles or bodies for vehicles of basketware (Chapter 87); or
-(e) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, các loại đèn và bộ đèn).-(e) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, lamps and lighting fittings).
-3. Theo mục đích của nhóm 46.01, khái niệm “vật liệu tết bện, dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau thành các tao dây song song” dùng để chỉ các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã được xếp kề cạnh và liên kết với nhau, thành dạng tấm, có hoặc không có vật liệu kết nối là vật liệu dệt đã xe.-3. For the purposes of heading 46.01, the expression “plaiting materials, plaits and similar products of plaiting materials, bound together in parallel strands” means plaiting materials, plaits and similar products of plaiting materials, placed side by side and bound together, in the form of sheets, whether or not the binding materials are of spun textile materials.
4601-Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành).-Plaits and similar products of plaiting materials, whether or not assembled into strips; plaiting materials, plaits and similar products of plaiting materials, bound together in parallel strands or woven, in sheet form, whether or not being finished articles (for example, mats, matting, screens).
— Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:– Mats, matting and screens of vegetable materials:
46012100– – Từ tre– – Of bamboo
46012200– – Từ song mây– – Of rattan
46012900– – Loại khác– – Other
— Loại khác:– Other:
460192– – Từ tre:– – Of bamboo:
46019210– – – Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải– – – Plaits and similar products of plaiting materials, whether or not assembled into strips
46019220– – – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng– – – Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof
46019290– – – Loại khác– – – Other
460193– – Từ song mây:– – Of rattan:
46019310– – – Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải– – – Plaits and similar products of plaiting materials, whether or not assembled into strips
46019320– – – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng– – – Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof
46019390– – – Loại khác– – – Other
460194– – Từ vật liệu thực vật khác:– – Of other vegetable materials:
46019410– – – Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải– – – Plaits and similar products of plaiting materials, whether or not assembled into strips
46019420– – – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng– – – Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof
46019490– – – Loại khác– – – Other
460199– – Loại khác:– – Other:
46019910– – – Chiếu và thảm– – – Mats and matting
46019920– – – Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải– – – Plaits and similar products of plaiting materials, whether or not assembled into strips
46019930– – – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng– – – Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof
46019990– – – Loại khác– – – Other
4602-Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.-Basketwork, wickerwork and other articles, made directly to shape from plaiting materials or made up from goods of heading 46.01; articles of loofah.
— Bằng vật liệu thực vật:– Of vegetable materials:
460211– – Từ tre:– – Of bamboo:
46021110– – – Túi và vali du lịch– – – Travelling bags and suitcases
46021120– – – Giỏ đựng chai– – – Envelopes for bottles
46021190– – – Loại khác– – – Other
460212– – Từ song mây:– – Of rattan:
46021210– – – Túi và vali du lịch– – – Travelling bags and suitcases
46021220– – – Giỏ đựng chai– – – Envelopes for bottles
46021290– – – Loại khác– – – Other
460219– – Loại khác:– – Other:
46021910– – – Túi và vali du lịch– – – Travelling bags and suitcases
46021920– – – Giỏ đựng chai– – – Envelopes for bottles
46021990– – – Loại khác– – – Other
460290– Loại khác:– Other:
46029010– – Túi và vali du lịch– – Travelling bags and suitcases
46029020– – Giỏ đựng chai– – Envelopes for bottles
46029090– – Loại khác– – Other
-Phần X-Section X
-BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG-PULP OF WOOD OR OF OTHER FIBROUS CELLULOSIC MATERIAL; RECOVERED (WASTE AND SCRAP) PAPER OR PAPERBOARD; PAPER AND PAPERBOARD AND ARTICLES THEREOF
-Chương 47-Chapter 47
-BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA)-PULP OF WOOD OR OF OTHER FIBROUS CELLULOSIC MATERIAL; RECOVERED (WASTE AND SCRAP) PAPER OR PAPERBOARD
-Chú giải.-Note.
-1. Theo mục đích của nhóm 47.02, khái niệm “bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan” có nghĩa là bột giấy hóa học từ gỗ có hàm lượng phần không hòa tan từ 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphit sau khi ngâm một giờ trong dung dịch natri hydroxit (NaOH) nồng độ 18% ở nhiệt độ 20oC, và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphit hàm lượng tro không được lớn hơn 0,15% tính theo trọng lượng.-1. For the purposes of heading 47.02, the expression “chemical wood pulp, dissolving grades” means chemical wood pulp having by weight an insoluble fraction of 92 % or more for soda or sulphate wood pulp or of 88 % or more for sulphite wood pulp after one hour in a caustic soda solution containing 18 % sodium hydroxide (NaOH) at 20oC, and for sulphite wood pulp an ash content that does not exceed 0.15 % by weight.
47010000-Bột giấy cơ học từ gỗ.-Mechanical wood pulp.
47020000-Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan.-Chemical wood pulp, dissolving grades.
4703-Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan.-Chemical wood pulp, soda or sulphate, other than dissolving grades.
— Chưa tẩy trắng:– Unbleached:
47031100– – Từ gỗ cây lá kim– – Coniferous
47031900– – Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim– – Non-coniferous
— Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:– Semi-bleached or bleached:
47032100– – Từ gỗ cây lá kim– – Coniferous
47032900– – Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim– – Non-coniferous
4704-Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan.-Chemical wood pulp, sulphite, other than dissolving grades.
— Chưa tẩy trắng:– Unbleached:
47041100– – Từ gỗ cây lá kim– – Coniferous
47041900– – Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim– – Non-coniferous
— Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:– Semi-bleached or bleached:
47042100– – Từ gỗ cây lá kim– – Coniferous
47042900– – Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim– – Non-coniferous
47050000-Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học.-Wood pulp obtained by a combination of mechanical and chemical pulping processes.
4706-Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác.-Pulps of fibres derived from recovered (waste and scrap) paper or paperboard or of other fibrous cellulosic material.
47061000– Bột giấy từ xơ bông vụn– Cotton linters pulp
47062000– Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)– Pulps of fibres derived from recovered (waste and scrap) paper or paperboard
47063000– Loại khác, từ tre– Other, of bamboo
— Loại khác:– Other:
47069100– – Thu được từ quá trình cơ học– – Mechanical
47069200– – Thu được từ quá trình hóa học– – Chemical
47069300– – Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học– – Obtained by a combination of mechanical and chemical processes
4707-Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa).-Recovered (waste and scrap) paper or paperboard.
47071000– Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng– Unbleached kraft paper or paperboard or corrugated paper or paperboard
47072000– Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ– Other paper or paperboard made mainly of bleached chemical pulp, not coloured in the mass
47073000– Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)– Paper or paperboard made mainly of mechanical pulp (for example, newspapers, journals and similar printed matter)
47079000– Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại– Other, including unsorted waste and scrap
-Chương 48-Chapter 48
-GIẤY VÀ BÌA; CÁC SẢN PHẨM LÀM BẰNG BỘT GIẤY, BẰNG GIẤY HOẶC BẰNG BÌA-PAPER AND PAPERBOARD; ARTICLES OF PAPER PULP, OF PAPER OR OF PAPERBOARD
-Chú giải.-Notes.
-1. Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, khi đề cập đến “giấy” đều kể đến bìa (bất kể độ dày hoặc định lượng tính trên m2).-1. For the purposes of this Chapter, except where the context otherwise requires, a reference to “paper” includes references to paperboard (irrespective of thickness or weight per m2).
-2. Chương này không bao gồm:-2. This Chapter does not cover:
-(a) Các sản phẩm thuộc Chương 30;-(a) Articles of Chapter 30;
-(b) Lá phôi dập của nhóm 32.12;-(b) Stamping foils of heading 32.12;
-(c) Các loại giấy thơm hoặc các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng bằng các loại mỹ phẩm (Chương 33);-(c) Perfumed papers or papers impregnated or coated with cosmetics (Chapter 33);
-(d) Giấy hoặc tấm lót xenlulo đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng xà phòng hoặc chất tẩy (nhóm 34.01), hoặc bằng các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự (nhóm 34.05);-(d) Paper or cellulose wadding impregnated, coated or covered with soap or detergent (heading 34.01), or with polishes, creams or similar preparations (heading 34.05);
-(e) Giấy hoặc bìa có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04;-(e) Sensitised paper or paperboard of headings 37.01 to 37.04;
-(f) Giấy được thấm tẩm chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử dùng trong thí nghiệm (nhóm 38.22);-(f) Paper impregnated with diagnostic or laboratory reagents (heading 38.22);
-(g) Tấm plastic phân tầng được gia cố bằng giấy, hoặc một lớp giấy hoặc bìa được tráng hoặc phủ một lớp plastic, lớp plastic này dày hơn 1/2 tổng bề dày, hoặc các sản phẩm làm bằng vật liệu như vậy, trừ các tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14 (Chương 39);-(g) Paper-reinforced stratified sheeting of plastics, or one layer of paper or paperboard coated or covered with a layer of plastics, the latter constituting more than half the total thickness, or articles of such materials, other than wall coverings of heading 48.14 (Chapter 39);
-(h) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02 (ví dụ, hàng du lịch);-(h) Articles of heading 42.02 (for example, travel goods);
-(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 46 (các sản phẩm làm bằng vật liệu tết bện);-(ij) Articles of Chapter 46 (manufactures of plaiting material);
-(k) Sợi giấy hoặc các sản phẩm dệt bằng sợi giấy (Phần XI);-(k) Paper yarn or textile articles of paper yarn (Section XI);
-(l) Các sản phẩm thuộc Chương 64 hoặc Chương 65;-(l) Articles of Chapter 64 or Chapter 65;
-(m) Bìa hoặc giấy ráp (nhóm 68.05) hoặc mica được bồi giấy hoặc bìa (nhóm 68.14) (tuy nhiên, bìa hoặc giấy tráng phủ với bột mica, được xếp vào Chương này);-(m) Abrasive paper or paperboard (heading 68.05) or paper- or paperboard-backed mica (heading 68.14) (paper and paperboard coated with mica powder are, however, to be classified in this Chapter);
-(n) Lá kim loại bồi trên giấy hoặc bìa (thường thuộc Phần XIV hoặc XV);-(n) Metal foil backed with paper or paperboard (generally Section XIV or XV);
-(o) Các sản phẩm thuộc nhóm 92.09;-(o) Articles of heading 92.09;
-(p) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc-(p) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); or
-(q) Các sản phẩm thuộc Chương 96 (ví dụ, các loại khuy, cúc, băng (miếng) và nút bông vệ sinh, tã lót (bỉm) và khăn lót vệ sinh cho trẻ).-(q) Articles of Chapter 96 (for example, buttons, sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers) and napkin liners for babies).
-3. Theo nội dung Chú giải 7, các nhóm từ 48.01 đến 48.05 kể cả giấy và bìa được cán láng, cán láng cao cấp, làm bóng hoặc hoàn thiện bằng các phương pháp tương tự, làm giả hình bóng nước hoặc gia keo bề mặt, và cũng kể cả các loại giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã nhuộm màu hoặc tạo vân toàn bộ bằng phương pháp bất kỳ. Trừ khi nhóm 48.03 có yêu cầu khác, các nhóm này không áp dụng cho giấy, bìa, màng xơ sợi xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo được xử lý theo các phương pháp khác.-3. Subject to the provisions of Note 7, headings 48.01 to 48.05 include paper and paperboard which have been subjected to calendering, super- calendering, glazing or similar finishing, false water-marking or surface sizing, and also paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, coloured or marbled throughout the mass by any method. Except where heading 48.03 otherwise requires, these headings do not apply to paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose fibres which have been otherwise processed.
-4. Trong Chương này “giấy in báo” có nghĩa là loại giấy không tráng sử dụng để in báo, có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ-hóa học không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy, không gia keo hoặc được gia keo nhẹ, có độ nhám bề mặt Parker Print Surf (1MPa) trên mỗi mặt trên 2,5 micromet (microns), định lượng từ 40 g/m2 đến 65 g/m2, và chỉ áp dụng đối với giấy: (a) ở dạng dải hoặc dạng cuộn có chiều rộng lớn hơn 28 cm; hoặc (b) ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều lớn hơn 28 cm và chiều khác lớn hơn 15 cm ở dạng không gấp.-4. In this Chapter the expression “newsprint” means uncoated paper of a kind used for the printing of newspapers, of which not less than 50% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a mechanical or chemi- mechanical process, unsized or very lightly sized, having a surface roughness Parker Print Surf (1 MPa) on each side exceeding 2.5 micrometres (microns), weighing not less than 40 g/m2 and not more than 65 g/m2, and applies only to paper: (a) in strips or rolls of a width exceeding 28 cm; or (b) in rectangular (including square) sheets with one side exceeding 28 cm and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state.
-5. Theo mục đích của nhóm 48.02, các thuật ngữ “giấy và bìa, loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác” và “giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ” nghĩa là giấy và bìa được làm chủ yếu từ bột giấy tẩy trắng hoặc bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa học-cơ học và thỏa mãn một trong những tiêu chí sau đây:-5. For the purposes of heading 48.02, the expressions “paper and paperboard, of a kind used for writing, printing or other graphic purposes” and “non perforated punch-cards and punch tape paper” mean paper and paperboard made mainly from bleached pulp or from pulp obtained by a mechanical or chemi- mechanical process and satisfying any of the following criteria:
-Đối với loại giấy hoặc bìa định lượng không quá 150 g/m2:-For paper or paperboard weighing not more than 150 g/m2:
-(a) có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa học-cơ học từ 10% so với tổng lượng bột giấy trở lên, và-(a) containing 10 % or more of fibres obtained by a mechanical or chemi- mechanical process, and
-1. định lượng không quá 80 g/m2, hoặc-1. weighing not more than 80 g/m2, or
-2. được nhuộm màu toàn bộ; hoặc-2. coloured throughout the mass; or
-(b) có hàm lượng tro trên 8%, và-(b) containing more than 8 % ash, and
-1. định lượng không quá 80 g/m2, hoặc-1. weighing not more than 80 g/m2, or
-2. được nhuộm màu toàn bộ; hoặc-2. coloured throughout the mass; or
-(c) có hàm lượng tro trên 3% và độ trắng từ 60% trở lên; hoặc-(c) containing more than 3 % ash and having a brightness of 60 % or more; or
-(d) có hàm lượng tro trên 3% nhưng không quá 8%, độ trắng dưới 60%, và chỉ số bục từ 2,5 kPa.m2/g trở xuống; hoặc-(d) containing more than 3 % but not more than 8 % ash, having a brightness less than 60 %, and a burst index equal to or less than 2.5 kPa·m2/g; or
-(e) có hàm lượng tro từ 3% trở xuống, độ trắng từ 60% trở lên và chỉ số bục từ 2,5 kPa.m2/g trở xuống.-(e) containing 3 % ash or less, having a brightness of 60 % or more and a burt index equal to or less than 2.5 kPa·m2/g.
-Đối với loại giấy hoặc bìa có định lượng trên 150 g/m2:-For paper or paperboard weighing more than 150 g/m2:
-(a) được nhuộm màu toàn bộ; hoặc-(a) coloured throughout the mass; or
-(b) có độ trắng từ 60 % trở lên, và-(b) having a brightness of 60 % or more, and
-1. độ dày từ 225 micromet (microns) trở xuống, hoặc-1. a caliper of 225 micrometres (microns) or less, or
-2. độ dày trên 225 micromet (microns) nhưng không quá 508 micromet và hàm lượng tro trên 3 %; hoặc-2. a caliper of more than 225 micrometres (microns) but not more than 508 micrometres (microns) and an ash content of more than 3 %; or
-(c) có độ trắng dưới 60%, độ dày từ 254 micromet (microns) trở xuống và hàm lượng tro trên 8 %.-(c) having a brightness of less than 60 %, a caliper of 254 micrometres (microns) or less and an ash content of more than 8 %.
-Tuy nhiên, nhóm 48.02 không bao gồm giấy hoặc bìa lọc (kể cả giấy làm túi lọc chè) hoặc giấy nỉ hoặc bìa nỉ.-Heading 48.02 does not, however, cover filter paper or paperboard (including tea-bag paper) or felt paper or paperboard.
-6. Trong Chương này “giấy và bìa kraft” có nghĩa là loại giấy và bìa có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng quá trình sulphat hoặc kiềm hóa học không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy.-6. In this Chapter “kraft paper and paperboard” means paper and paperboard of which not less than 80 % by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by the chemical sulphate or soda processes.
-7. Trừ khi nội dung của nhóm có yêu cầu khác, giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo đáp ứng mô tả trong hai hoặc nhiều nhóm từ 48.01 đến 48.11 được phân loại vào nhóm có số thứ tự cuối cùng trong Danh mục.-7. Except where the terms of the headings otherwise require, paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres answering to a description in two or more of the headings 48.01 to 48.11 are to be classified under that one of such headings which occurs last in numerical order in the Nomenclature.
-8. Các nhóm 48.03 đến 48.09 chỉ áp dụng đối với giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo:-8. Headings 48.03 to 48.09 apply only to paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres:
-(a) ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 36 cm; hoặc-(a) in strips or rolls of a width exceeding 36 cm; or
-(b) ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều trên 36 cm và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp.-(b) in rectangular (including square) sheets with one side exceeding 36 cm and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state.
-9. Theo mục đích của nhóm 48.14, khái niệm “giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự” chỉ áp dụng đối với:-9. For the purposes of heading 48.14, the expression “wallpaper and similar wall coverings” applies only to:
-(a) Giấy ở dạng cuộn, chiều rộng từ 45 cm và không quá 160 cm, thích hợp với trang trí tường hoặc trần nhà:-(a) Paper in rolls, of a width of not less than 45 cm and not more than 160 cm, suitable for wall or ceiling decoration:
-(i) Giả vân, rập nổi, tạo màu bề mặt, in theo thiết kế hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác (ví dụ, bằng vụn xơ dệt), có hoặc không tráng hoặc phủ bằng lớp plastic bảo vệ trong suốt;-(i) Grained, embossed, surface-coloured, design- printed or otherwise surface-decorated (for example, with textile flock), whether or not coated or covered with transparent protective plastics;
-(ii) Mặt gồ ghề do gắn trang trí bằng vụn rơm, vụn gỗ…;-(ii) With an uneven surface resulting from the incorporation of particles of wood, straw, etc.;
-(iii) Tráng hoặc phủ bề mặt bằng plastic, lớp plastic được làm giả vân, rập nổi, tạo màu, in theo thiết kế hoặc trang trí kiểu khác; hoặc-(iii) Coated or covered on the face side with plastics, the layer of plastics being grained, embossed, coloured, design-printed or otherwise decorated; or
-(iv) Phủ bề mặt bằng vật liệu tết bện, có hoặc không gắn với nhau theo kiểu các tao song song hoặc dệt thoi;-(iv) Covered on the face side with plaiting material, whether or not bound together in parallel strands or woven;
-(b) Các loại diềm và băng trang trí, bằng giấy, được xử lý như trên, có hoặc không ở dạng cuộn, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần nhà;-(b) Borders and friezes, of paper, treated as above, whether or not in rolls, suitable for wall or ceiling decoration;
-(c) Giấy phủ tường đã làm thành các tấm panel, ở dạng cuộn hoặc tờ, đã được in để ghép làm phông cảnh, mẫu thiết kế hoặc môtip khi phủ lên tường.-(c) Wall coverings of paper made up of several panels, in rolls or sheets, printed so as to make up a scene, design or motif when applied to a wall.
-Các sản phẩm bằng giấy hoặc bìa, thích hợp cho cả việc dùng để trải sàn và phủ tường, được phân loại trong nhóm 48.23.-Products on a base of paper or paperboard, suitable for use both as floor coverings and as wall coverings, are to be classified in heading 48.23.
-10. Nhóm 48.20 không bao gồm các loại tờ rời hoặc thiếp, thẻ rời, đã cắt theo cỡ, đã hoặc chưa in, rập nổi hoặc đục lỗ.-10. Heading 48.20 does not cover loose sheets or cards, cut to size, whether or not printed, embossed or perforated.
-11. Ngoài các mặt hàng khác, nhóm 48.23 áp dụng cho các loại thiếp, thẻ đã đục lỗ, làm bằng giấy hoặc bìa dùng cho máy Jacquard hoặc các loại máy tương tự và ren giấy.-11. Heading 48.23 applies, inter alia, to perforated paper or paperboard cards for Jacquard or similar machines and paper lace.
-12. Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 48.14 hoặc 48.21, giấy, bìa, tấm xơ sợi xenlulo và các sản phẩm của chúng, đã in các motip, các ký tự hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không chỉ đơn thuần phục vụ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương 49.-12. Except for the goods of heading 48.14 or 48.21, paper, paperboard, cellulose wadding and articles thereof, printed with motifs, characters or pictorial representations, which are not merely incidental to the primary use of the goods, fall in Chapter 49.
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Notes.
“-1. Theo mục đích của các phân nhóm 4804.11 và 4804.19, “”kraft lớp mặt”” có nghĩa là loại giấy và bìa được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy hoặc làm bóng bề mặt trên máy, có từ 80% trở lên tính theo trọng lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình sulphat hoặc kiềm hóa học, ở dạng cuộn, định lượng lớn hơn 115 g/m2 và có độ bục Mullen tối thiểu như đã chỉ ra trong bảng dưới đây hoặc giá trị tương đương nội suy hoặc ngoại suy tuyến tính cho các định lượng khác.
XEM BẢNG 2-1. For the purposes of subheadings 4804.11 and 4804.19, “kraftliner” means machinefinished or machine-glazed paper and paperboard, of which not less than 80 % by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by the chemical sulphate or soda processes, in rolls, weighing more than 115 g/m² and having a minimum Mullen bursting strength as indicated in the following table or the linearly interpolated or extrapolated equivalent for any other weight. finished or machine-glazed paper and paperboard,”
-2. Theo mục đích của các phân nhóm 4804.21 và 4804.29, “giấy kraft làm bao” có nghĩa là loại giấy được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy, có hàm lượng bột giấy sản xuất theo quá trình sulphat hoặc kiềm từ 80% trở lên so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, ở dạng cuộn, định lượng từ 60 g/m2 nhưng không quá 115 g/m2 và thỏa mãn một trong các bộ tiêu chí sau đây:-2. For the purposes of subheadings 4804.21 and 4804.29, “sack kraft paper” means machine- finished paper, of which not less than 80 % by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by the chemical sulphate or soda processes, in rolls, weighing not less than 60 g/m2 but not more than 115 g/m2 and meeting one of the following sets of specifications:
-a) Chỉ số bục Mullen không dưới 3,7 kPa∙ m2/g và hệ số giãn dài trên 4,5% theo chiều ngang và trên 2% theo chiều dọc.-(a) Having a Mullen burst index of not less than 3.7 kPa∙ m2/g and a stretch factor of more than 4.5 % in the cross direction and of more than 2 % in the machine direction.
“-b) Có độ bền xé và độ bền kéo tối thiểu được chỉ ra trong bảng sau đây hoặc giá trị tương đương nội suy tuyến tính cho các định lượng khác:
XEM BẢNG 3-(b) Having minima for tear and tensile as indicated in the following table or the linearly interpolated equivalent for any other weight:”
-3. Theo mục đích của phân nhóm 4805.11, “giấy để tạo lớp sóng sản xuất từ bột giấy bán hóa học” có nghĩa là giấy, ở dạng cuộn, có từ 65% trở lên tính theo trọng lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ cứng chưa tẩy trắng thu từ việc kết hợp quá trình xử lý bột giấy cơ học và hóa học, và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hòa mẫu 30 phút) lớn hơn 1,8 N/g/m2 trong điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%, nhiệt độ 23oC.-3. For the purposes of subheading 4805.11, “semi- chemical fluting paper” means paper, in rolls, of which not less than 65 % by weight of the total fibre content consists of unbleached hardwood fibres obtained by a combination of mechanical and chemical pulping processes, and having a CMT 30 (Corrugated Medium Test with 30 minutes of conditioning) crush resistance exceeding 1.8 newtons/g/m2 at 50 % relative humidity, at 23oC.
-4. Phân nhóm 4805.12 bao gồm giấy, dạng cuộn, được làm chủ yếu từ bột giấy rơm rạ thu được từ việc kết hợp quá trình sản xuất cơ học và hóa học, định lượng từ 130 g/m2 trở lên, và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hòa mẫu 30 phút) trên 1,4 N/g/m2 trong điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%, nhiệt độ 23oC.-4. Subheading 4805.12 covers paper, in rolls, made mainly of straw pulp obtained by a combination of mechanical and chemical processes, weighing 130 g/m2 or more, and having a CMT 30 (Corrugated Medium Test with 30 minutes of conditioning) crush resistance exceeding 1.4 newtons/g/m2 at 50 % relative humidity, at 23oC.
-5. Các phân nhóm 4805.24 và 4805.25 bao gồm giấy và bìa được làm toàn bộ hoặc chủ yếu bằng bột giấy tái chế từ giấy loại và bìa loại (phế liệu và mảnh vụn). Bìa lớp mặt có thể có một lớp mặt bằng giấy đã nhuộm hoặc bằng giấy làm từ bột giấy không phải là bột giấy tái chế đã tẩy trắng hoặc không tẩy trắng. Các sản phẩm này có chỉ số bục Mullen không nhỏ hơn 2 kPa·m2/g.-5. Subheadings 4805.24 and 4805.25 cover paper and paperboard made wholly or mainly of pulp of recovered (waste and scrap) paper or paperboard. Testliner may also have a surface layer of dyed paper or of paper made of bleached or unbleached non-recovered pulp. These products have a Mullen burst index of not less than 2 kPa·m2/g.
-6. Theo mục đích của phân nhóm 4805.30, “giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit” có nghĩa là loại giấy được làm bóng trên máy, có trên 40% tính theo trọng lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình sulphit hóa học, hàm lượng tro không quá 8 % và chỉ số bục Mullen không dưới 1,47 kPa·m2/g.-6. For the purposes of subheading 4805.30, “sulphite wrapping paper” means machine-glazed paper, of which more than 40 % by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by the chemical sulphite process, having an ash content not exceeding 8 % and having a Mullen burst index of not less than 1.47 kPa·m2/g.
-7. Theo mục đích của phân nhóm 4810.22, “giấy tráng nhẹ” là loại giấy, được tráng 2 mặt, có tổng định lượng không quá 72 g/m2, trọng lượng chất tráng trên mỗi mặt không quá 15 g/m2, trên giấy nền có từ 50% trở lên tính theo trọng lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình cơ học.-7. For the purposes of subheading 4810.22, “light- weight coated paper” means paper, coated on both sides, of a total weight not exceeding 72 g/m2, with a coating weight not exceeding 15 g/m2 per side, on a base of which not less than 50 % by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a mechanical process.
4801-Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.-Newsprint, in rolls or sheets.
— Có định lượng không quá 55 g/m2:– Weighing not more than 55 g/m2:
48010011– – Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm– – In rolls, of a width exceeding 28 cm but not exceeding 36 cm
48010012– – Ở dạng cuộn, loại khác– – In rolls, other
48010013– – Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp– – In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 28 cm but not exceeding 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state
48010014– – Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp– – In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state
— Có định lượng trên 55 g/m2:– Weighing more than 55 g/m2:
48010021– – Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm– – In rolls, of a width exceeding 28 cm but not exceeding 36 cm
48010022– – Ở dạng cuộn, loại khác– – In rolls, other
48010023– – Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp– – In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 28 cm but not exceeding 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state
48010024– – Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp– – In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state
4802-Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công.-Uncoated paper and paperboard, of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, and non perforated punch-cards and punch tape paper, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than paper of heading 48.01 or 48.03; hand-made paper and paperboard.
48021000– Giấy và bìa sản xuất thủ công– Hand-made paper and paperboard
480220– Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:– Paper and paperboard of a kind used as a base for photo- sensitive, heat-sensitive or electro- sensitive paper or paperboard:
48022010– – Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48022090– – Loại khác– – Other
480240– Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:– Wallpaper base:
48024010– – Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48024090– – Loại khác– – Other
— Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:– Other paper and paperboard, not containing fibres obtained by a mechanical or chemi- mechanical process or of which not more than 10 % by weight of the total fibre content consists of such fibres:
480254– – Có định lượng dưới 40 g/m2:– – Weighing less than 40 g/m2:
— – – Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:– – – Carbonising base paper, weighing less than 20 g/m2:
48025411– – – – Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)– – – – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48025419– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
— – – Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:– – – Other carbonising base paper:
48025421– – – – Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)– – – – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48025429– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
48025430– – – Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm (SEN)– – – Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paper
48025440– – – Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – – Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes, in rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48025450– – – Giấy và bìa nhiều lớp (SEN)– – – Multi-ply paper and paperboard
48025490– – – Loại khác– – – Other
480255– – Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:– – Weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2, in rolls:
48025520– – – Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ (SEN)– – – Fancy paper and paperboard, including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks
48025540– – – Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm (SEN)– – – Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paper
48025550– – – Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)– – – Base paper of a kind used to manufacture release paper
— – – Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:– – – Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
48025561– – – – Có chiều rộng không quá 15 cm– – – – Of a width not exceeding 15cm
48025569– – – – Loại khác– – – – Other
48025570– – – Giấy nhiều lớp (SEN)– – – Multi-ply paper
48025590– – – Loại khác– – – Other
480256– – Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:– – Weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2, in sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded state:
48025620– – – Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ (SEN)– – – Fancy paper and paperboard including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks
— – – Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:– – – Carbonising base paper:
48025631– – – – Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)– – – – With no side exceeding 36 cm in the unfolded state
48025639– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
— – – Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:– – – Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
48025641– – – – Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp– – – – Of a width not exceeding 36 cm in rectangular (including square) sheets and in the unfolded state
48025649– – – – Loại khác– – – – Other
48025650– – – Giấy nhiều lớp (SEN)– – – Multi-ply paper
48025690– – – Loại khác– – – Other
480257– – Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:– – Other, weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2:
— – – Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:– – – Carbonising base paper:
48025711– – – – Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)– – – – With no side exceeding 36 cm in the unfolded state
48025719– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
— – – Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:– – – Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
48025721– – – – Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – – – With no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48025729– – – – Loại khác– – – – Other
48025730– – – Giấy nhiều lớp (SEN)– – – Multi-ply paper
48025790– – – Loại khác– – – Other
480258– – Định lượng trên 150 g/m2:– – Weighing more than 150 g/m2:
— – – Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ:– – – Fancy paper and paperboard, including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks:
48025821– – – – Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp (SEN)– – – – In rolls of a width of 15 cm or less or in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the unfolded state
48025829– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
— – – Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:– – – Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
48025831– – – – Ở dạng cuộn với chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – – – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48025839– – – – Loại khác– – – – Other
48025840– – – Giấy nhiều lớp (SEN)– – – Multi-ply paper
— – – Loại khác:– – – Other:
48025891– – – – Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2– – – – Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2
48025899– – – – Loại khác– – – – Other
— Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ – hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:– Other paper and paperboard, of which more than 10 % by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by a mechanical or chemi- mechanical process:
480261– – Dạng cuộn:– – In rolls:
48026130– – – Giấy và bìa trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ (SEN)– – – Fancy paper and paperboard, including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks
48026140– – – Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm (SEN)– – – Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paper
— – – Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:– – – Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
48026151– – – – Có chiều rộng không quá 15 cm– – – – Of a width not exceeding 15 cm
48026159– – – – Loại khác– – – – Other
48026160– – – Giấy nhiều lớp (SEN)– – – Multi-ply paper
— – – Loại khác:– – – Other:
48026191– – – – Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2– – – – Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2
48026199– – – – Loại khác– – – – Other
480262– – Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:– – In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded state:
48026210– – – Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp (SEN)– – – Fancy paper and paperboard, including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks, in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the unfolded state
48026220– – – Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ (SEN)– – – Other fancy paper and paperboard, including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks
— – – Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:– – – Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
48026231– – – – Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – – – In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48026239– – – – Loại khác– – – – Other
48026240– – – Giấy nhiều lớp (SEN)– – – Multi-ply paper
— – – Loại khác:– – – Other:
48026291– – – – Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2– – – – Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2
48026299– – – – Loại khác– – – – Other
480269– – Loại khác:– – Other:
— – – Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:– – – Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
48026911– – – – Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – – – In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48026919– – – – Loại khác– – – – Other
48026920– – – Giấy nhiều lớp (SEN)– – – Multi-ply paper
— – – Loại khác:– – – Other:
48026991– – – – Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2– – – – Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2
48026999– – – – Loại khác– – – – Other
4803-Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.-Toilet or facial tissue stock, towel or napkin stock and similar paper of a kind used for household or sanitary purposes, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, whether or not creped, crinkled, embossed, perforated, surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or sheets.
48030030– Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo– Of cellulose wadding or of webs of cellulose fibres
48030090– Loại khác– Other
4804-Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.-Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03.
— Kraft lớp mặt:– Kraftliner:
48041100– – Loại chưa tẩy trắng– – Unbleached
48041900– – Loại khác– – Other
— Giấy kraft làm bao:– Sack kraft paper:
480421– – Loại chưa tẩy trắng:– – Unbleached:
48042110– – – Loại dùng làm bao xi măng (SEN)– – – Of a kind used for making cement bags
48042190– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
48042910– – – Loại dùng làm bao xi măng (SEN)– – – Of a kind used for making cement bags
48042990– – – Loại khác– – – Other
— Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:– Other kraft paper and paperboard weighing 150 g/m2 or less:
480431– – Loại chưa tẩy trắng:– – Unbleached:
48043110– – – Giấy kraft cách điện (SEN)– – – Electrical grade insulating kraft paper
48043130– – – Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán (SEN)– – – Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tape
48043140– – – Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)– – – Sandpaper base paper
48043150– – – Loại dùng làm bao xi măng (SEN)– – – Of a kind used for making cement bags
48043190– – – Loại khác– – – Other
480439– – Loại khác:– – Other:
48043910– – – Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán (SEN)– – – Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tape
48043920– – – Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)– – – Paper and paperboard of a kind used for making food packaging
48043990– – – Loại khác– – – Other
— Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:– Other kraft paper and paperboard weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2:
480441– – Loại chưa tẩy trắng:– – Unbleached:
48044110– – – Giấy kraft cách điện (SEN)– – – Electrical grade insulating kraft paper
48044190– – – Loại khác– – – Other
480442– – Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:– – Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95 % by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process:
48044210– – – Giấy và bìa dùng làm bao bì thực phẩm (SEN)– – – Paper and paperboard of a kind used for making food packaging
48044290– – – Loại khác– – – Other
480449– – Loại khác:– – Other:
48044910– – – Giấy và bìa dùng làm bao bì thực phẩm (SEN)– – – Paper and paperboard of a kind used for making food packaging
48044990– – – Loại khác– – – Other
— Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:– Other kraft paper and paperboard weighing 225 g/m2 or more:
480451– – Loại chưa tẩy trắng:– – Unbleached:
48045110– – – Giấy kraft cách điện (SEN)– – – Electrical grade insulating kraft paper
48045120– – – Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên– – – Pressboard weighing 600 g/m2 or more
48045130– – – Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán (SEN)– – – Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tape
48045190– – – Loại khác– – – Other
480452– – Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:– – Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95 % by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process:
48045210– – – Giấy và bìa dùng làm bao bì thực phẩm (SEN)– – – Paper and paperboard of a kind used for making food packaging
48045290– – – Loại khác– – – Other
480459– – Loại khác:– – Other:
48045910– – – Giấy và bìa dùng làm bao bì thực phẩm (SEN)– – – Paper and paperboard of a kind used for making food packaging
48045990– – – Loại khác– – – Other
4805-Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.-Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as specified in Note 3 to this Chapter.
— Giấy để tạo lớp sóng:– Fluting paper:
48051100– – Từ bột giấy bán hóa– – Semi-chemical fluting paper
48051200– – Từ bột giấy rơm rạ– – Straw fluting paper
480519– – Loại khác:– – Other:
48051910– – – Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2– – – Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2
48051990– – – Loại khác– – – Other
— Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):– Testliner (recycled liner board):
48052400– – Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống– – Weighing 150 g/m2 or less
480525– – Có định lượng trên 150 g/m2:– – Weighing more than 150 g/m2:
48052510– – – Có định lượng dưới 225 g/m2– – – Weighing less than 225 g/m2
48052590– – – Loại khác– – – Other
480530– Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:– Sulphite wrapping paper:
48053010– – Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ (SEN)– – Coloured paper of a kind used for wrapping wooden match box
48053090– – Loại khác– – Other
48054000– Giấy lọc và bìa lọc– Filter paper and paperboard
48055000– Giấy nỉ và bìa nỉ– Felt paper and paperboard
— Loại khác:– Other:
480591– – Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:– – Weighing 150 g/m2 or less:
48059110– – – Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo trọng lượng– – – Paper of a kind used as interleaf material for the packing of flat glass products, with a resin content by weight of not more than 0.6 %
48059120– – – Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã (SEN)– – – Of a kind used to manufacture joss paper
48059190– – – Loại khác– – – Other
480592– – Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:– – Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2:
48059210– – – Giấy và bìa nhiều lớp (SEN)– – – Multi-ply paper and paperboard
48059290– – – Loại khác– – – Other
480593– – Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:– – Weighing 225 g/m2 or more:
48059310– – – Giấy và bìa nhiều lớp (SEN)– – – Multi-ply paper and paperboard
48059320– – – Giấy thấm (SEN)– – – Blotting paper
48059390– – – Loại khác– – – Other
4806-Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.-Vegetable parchment, greaseproof papers, tracing papers and glassine and other glazed transparent or translucent papers, in rolls or sheets.
48061000– Giấy giả da gốc thực vật– Vegetable parchment
48062000– Giấy không thấm dầu mỡ– Greaseproof papers
48063000– Giấy can– Tracing papers
48064000– Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác– Glassine and other glazed transparent or translucent papers
48070000-Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ.-Composite paper and paperboard (made by sticking flat layers of paper or paperboard together with an adhesive), not surface-coated or impregnated, whether or not internally reinforced, in rolls or sheets.
4808-Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03.-Paper and paperboard, corrugated (with or without glued flat surface sheets), creped, crinkled, embossed or perforated, in rolls or sheets, other than paper of the kind described in heading 48.03.
48081000– Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ– Corrugated paper and paperboard, whether or not perforated
48084000– Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ– Kraft paper, creped or crinkled, whether or not embossed or perforated
480890– Loại khác:– Other:
48089020– – Đã làm chun hoặc làm nhăn– – Creped or crinkled paper
48089030– – Đã rập nổi– – Embossed paper
48089090– – Loại khác– – Other
4809-Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ.-Carbon paper, self-copy paper and other copying or transfer papers (including coated or impregnated paper for duplicator stencils or offset plates), whether or not printed, in rolls or sheets.
48092000– Giấy tự nhân bản– Self-copy paper
480990– Loại khác:– Other:
48099010– – Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự– – Carbon paper and similar copying papers
48099090– – Loại khác– – Other
4810-Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ.-Paper and paperboard, coated on one or both sides with kaolin (China clay) or other inorganic substances, with or without a binder, and with no other coating, whether or not surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size.
— Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:– Paper and paperboard of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, not containing fibres obtained by a mechanical or chemi- mechanical process or of which not more than 10 % by weight of the total fibre content consists of such fibres:
481013– – Dạng cuộn:– – In rolls:
48101310– – – Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống (SEN)– – – Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of a width of 150 mm or less
— – – Loại khác:– – – Other:
48101391– – – – Có chiều rộng từ 150 mm trở xuống– – – – Of a width of 150 mm or less
48101399– – – – Loại khác– – – – Other
481014– – Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:– – In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded state:
— – – Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm:– – – Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm:
48101411– – – – Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi (SEN)– – – – Electrocardiograph, ultrasonography, spirometer, electro- encephalograph and fetal monitoring papers
48101419– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
48101491– – – – Không có chiều nào trên 360 mm– – – – Of which no side exceeds 360 mm
48101499– – – – Loại khác– – – – Other
481019– – Loại khác:– – Other:
48101910– – – Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp (SEN)– – – Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state
— – – Loại khác:– – – Other:
48101991– – – – Không có chiều nào trên 360 mm– – – – Of which no side exceeds 360 mm
48101999– – – – Loại khác– – – – Other
— Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:– Paper and paperboard of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, of which more than 10 % by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process:
481022– – Giấy tráng nhẹ:– – Light-weight coated paper:
48102210– – – Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp (SEN)– – – Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state
— – – Loại khác:– – – Other:
48102291– – – – Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp– – – – In rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state
48102299– – – – Loại khác– – – – Other
481029– – Loại khác:– – Other:
48102910– – – Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp (SEN)– – – Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state
— – – Loại khác:– – – Other:
48102991– – – – Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp– – – – In rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state
48102999– – – – Loại khác– – – – Other
— Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:– Kraft paper and paperboard, other than that of a kind used for writing, printing or other graphic purposes:
481031– – Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:– – Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process, and weighing 150 g/m2 or less:
48103130– – – Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp– – – In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state
48103190– – – Loại khác– – – Other
481032– – Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:– – Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95 % by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process, and weighing more than 150 g/m2:
48103230– – – Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp– – – In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state
48103290– – – Loại khác– – – Other
481039– – Loại khác:– – Other:
48103930– – – Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp– – – In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state
48103990– – – Loại khác– – – Other
— Giấy và bìa khác:– Other paper and paperboard:
481092– – Loại nhiều lớp (SEN):– – Multi-ply:
48109240– – – Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp– – – In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state
48109290– – – Loại khác– – – Other
481099– – Loại khác:– – Other:
48109940– – – Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp– – – In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state
48109990– – – Loại khác– – – Other
4811-Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.-Paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, coated, impregnated, covered, surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than goods of the kind described in heading 48.03, 48.09 or 48.10.
481110– Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:– Tarred, bituminised or asphalted paper and paperboard:
48111020– – Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48111090– – Loại khác– – Other
— Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính:– Gummed or adhesive paper and paperboard:
481141– – Loại tự dính:– – Self-adhesive:
48114120– – – Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48114190– – – Loại khác– – – Other
481149– – Loại khác:– – Other:
48114920– – – Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
48114990– – – Loại khác– – – Other
— Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):– Paper and paperboard coated, impregnated or covered with plastics (excluding adhesives):
481151– – Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:– – Bleached, weighing more than 150 g/m2:
— – – Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:– – – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state:
48115131– – – – Tấm phủ sàn– – – – Floor coverings
48115139– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
48115191– – – – Tấm phủ sàn– – – – Floor coverings
48115199– – – – Loại khác– – – – Other
481159– – Loại khác:– – Other:
48115920– – – Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng– – – Paper and paperboard covered on both faces with transparent films of plastics and with a lining of aluminium foil, for the packaging of liquid food products
— – – Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:– – – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state:
48115941– – – – Tấm phủ sàn– – – – Floor coverings
48115949– – – – Loại khác– – – – Other
— – – Loại khác:– – – Other:
48115991– – – – Tấm phủ sàn– – – – Floor coverings
48115999– – – – Loại khác– – – – Other
481160– Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:– Paper and paperboard, coated, impregnated or covered with wax, paraffin wax, stearin, oil or glycerol:
48116020– – Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp– – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
— – Loại khác:– – Other:
48116091– – – Tấm phủ sàn– – – Floor coverings
48116099– – – Loại khác– – – Other
481190– Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:– Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres:
— – Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:– – In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state:
48119041– – – Tấm phủ sàn– – – Floor coverings
48119042– – – Giấy tạo vân (SEN)– – – Marbled paper
48119049– – – Loại khác– – – Other
— – Loại khác:– – Other:
48119091– – – Tấm phủ sàn– – – Floor coverings
48119092– – – Giấy tạo vân (SEN)– – – Marbled paper
48119099– – – Loại khác– – – Other
48120000-Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy.-Filter blocks, slabs and plates, of paper pulp.
4813-Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống.-Cigarette paper, whether or not cut to size or in the form of booklets or tubes.
48131000– Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống– In the form of booklets or tubes
48132000– Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm– In rolls of a width not exceeding 5 cm
481390– Loại khác:– Other:
48139010– – Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ– – In rolls of a width exceeding 5 cm, coated
48139090– – Loại khác– – Other
4814-Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.-Wallpaper and similar wall coverings; window transparencies of paper.
481420– Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác:– Wallpaper and similar wall coverings, consisting of paper coated or covered, on the face side, with a grained, embossed, coloured, design-printed or otherwise decorated layer of plastics:
48142010– – Có chiều rộng không quá 60 cm– – Of a width not exceeding 60 cm
48142090– – Loại khác– – Other
48149000– Loại khác– Other
4816-Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp.-Carbon paper, self-copy paper and other copying or transfer papers (other than those of heading 48.09), duplicator stencils and offset plates, of paper, whether or not put up in boxes.
481620– Giấy tự nhân bản:– Self-copy paper:
48162010– – Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm– – In rolls of a width exceeding 15 cm but not exceeding 36 cm
48162090– – Loại khác– – Other
481690– Loại khác:– Other:
48169010– – Giấy than– – Carbon paper
48169020– – Giấy dùng để sao chụp khác– – Other copying paper
48169030– – Tấm in offset– – Offset plates
48169040– – Giấy chuyển nhiệt– – Heat transfer paper
48169050– – Loại khác, dạng cuộn có chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm– – Other, in rolls of a width exceeding 15cm but not exceeding 36 cm
48169090– – Loại khác– – Other
4817-Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy.-Envelopes, letter cards, plain postcards and correspondence cards, of paper or paperboard; boxes, pouches, wallets and writing compendiums, of paper or paperboard, containing an assortment of paper stationery.
48171000– Phong bì– Envelopes
48172000– Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards)– Letter cards, plain postcards and correspondence cards
48173000– Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy– Boxes, pouches, wallets and writing compendiums, of paper or paperboard, containing an assortment of paper stationery
4818-Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.-Toilet paper and similar paper, cellulose wadding or webs of cellulose fibres, of a kind used for household or sanitary purposes, in rolls of a width not exceeding 36 cm, or cut to size or shape; handkerchiefs, cleansing tissues, towels, tablecloths, serviettes, bed sheets and similar household, sanitary or hospital articles, articles of apparel and clothing accessories, of paper pulp, paper, cellulose wadding or webs of cellulose fibres.
48181000– Giấy vệ sinh– Toilet paper
48182000– Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau– Handkerchiefs, cleansing or facial tissues and towels
481830– Khăn trải bàn và khăn ăn:– Tablecloths and serviettes:
48183010– – Khăn trải bàn– – Tablecloths
48183020– – Khăn ăn– – Serviettes
48185000– Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc– Articles of apparel and clothing accessories
48189000– Loại khác– Other
4819-Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự.-Cartons, boxes, cases, bags and other packing containers, of paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose fibres; box files, letter trays, and similar articles, of paper or paperboard of a kind used in offices, shops or the like.
48191000– Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng– Cartons, boxes and cases, of corrugated paper or paperboard
48192000– Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng– Folding cartons, boxes and cases, of non- corrugated paper or paperboard
48193000– Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên– Sacks and bags, having a base of a width of 40 cm or more
48194000– Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones)– Other sacks and bags, including cones
48195000– Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa– Other packing containers, including record sleeves
48196000– Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự– Box files, letter trays, storage boxes and similar articles, of a kind used in offices, shops or the like
4820-Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa.-Registers, account books, note books, order books, receipt books, letter pads, memorandum pads, diaries and similar articles, exercise books, blotting-pads, binders (loose-leaf or other), folders, file covers, manifold business forms, interleaved carbon sets and other articles of stationery, of paper or paperboard; albums for samples or for collections and book covers, of paper or paperboard.
48201000– Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự– Registers, account books, note books, order books, receipt books, letter pads, memorandum pads, diaries and similar articles
48202000– Vở bài tập– Exercise books
48203000– Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ– Binders (other than book covers), folders and file covers
48204000– Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than– Manifold business forms and interleaved carbon sets
48205000– Album để mẫu hay để bộ sưu tập– Albums for samples or for collections
48209000– Loại khác– Other
4821-Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in.-Paper or paperboard labels of all kinds, whether or not printed.
482110– Đã in:– Printed:
48211010– – Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người (SEN)– – Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person
48211090– – Loại khác– – Other
482190– Loại khác:– Other:
48219010– – Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người (SEN)– – Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person
48219090– – Loại khác– – Other
4822-Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng).-Bobbins, spools, cops and similar supports of paper pulp, paper or paperboard (whether or not perforated or hardened).
482210– Loại dùng để cuốn sợi dệt:– Of a kind used for winding textile yarn:
48221010– – Hình nón cụt (cones)– – Cones
48221090– – Loại khác– – Other
482290– Loại khác:– Other:
48229010– – Hình nón cụt (cones)– – Cones
48229090– – Loại khác– – Other
4823-Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.-Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, cut to size or shape; other articles of paper pulp, paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose fibres.
482320– Giấy lọc và bìa lọc:– Filter paper and paperboard:
48232010– – Dạng dải, cuộn hoặc tờ– – In strips, rolls or sheets
48232090– – Loại khác– – Other
482340– Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:– Rolls, sheets and dials, printed for self-recording apparatus:
— – Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:– – For electro-medical apparatus:
48234021– – – Giấy ghi điện tâm đồ– – – Cardiograph recording paper
48234029– – – Loại khác– – – Other
48234090– – Loại khác– – Other
— Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:– Trays, dishes, plates, cups and the like, of paper or paperboard:
48236100– – Từ tre (bamboo)– – Of bamboo
48236900– – Loại khác– – Other
48237000– Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy– Moulded or pressed articles of paper pulp
482390– Loại khác:– Other:
48239010– – Khung kén tằm– – Cocooning frames for silk-worms
48239020– – Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người– – Display cards of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person
48239030– – Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấy– – Die-cut polyethylene coated paperboard of a kind used for the manufacture of paper cups
48239040– – Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa (SEN)– – Paper tube sets of a kind used for the manufacture of fireworks
— – Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamit:– – Kraft paper, in rolls of a width of 209 mm, of a kind used as wrapper for dynamite sticks:
48239051– – – Định lượng từ 150 g/m2 trở xuống– – – Weighing 150 g/m2 or less
48239059– – – Loại khác– – – Other
48239060– – Thẻ jacquard đã đục lỗ– – Punched jacquard cards
48239070– – Quạt và màn che kéo bằng tay– – Fans and handscreens
— – Loại khác:– – Other:
48239091– – – Giấy silicon (SEN)– – – Silicone paper
48239092– – – Giấy vàng mã (SEN)– – – Joss paper
48239094– – – Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ– – – Cellulose wadding and webs of cellulose fibers, coloured or marbled throughout the mass
48239095– – – Tấm phủ sàn– – – Floor coverings
48239096– – – Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông– – – Other, cut to shape other than rectangular or square
48239099– – – Loại khác– – – Other
-(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
-Chương 49-Chapter 49
-SÁCH, BÁO, TRANH ẢNH VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC CỦA CÔNG NGHIỆP IN; CÁC LOẠI BẢN THẢO VIẾT BẰNG TAY, ĐÁNH MÁY VÀ SƠ ĐỒ-PRINTED BOOKS, NEWSPAPERS, PICTURES AND OTHER PRODUCTS OF THE PRINTING INDUSTRY; MANUSCRIPTS, TYPESCRIPTS AND PLANS
-Chú giải.-Notes.
-1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
-(a) Phim tạo ảnh âm bản hoặc dương bản (Chương 37);-(a) Photographic negatives or positives on transparent bases (Chapter 37);
-(b) Bản đồ, sơ đồ hoặc quả địa cầu, dạng nổi, đã hoặc chưa in (nhóm 90.23);-(b) Maps, plans or globes, in relief, whether or not printed (heading 90.23);
-(c) Bộ bài để chơi hoặc hàng hóa khác thuộc Chương 95; hoặc-(c) Playing cards or other goods of Chapter 95; or
-(d) Bản khắc, bản in và bản in lytô gốc (nhóm 97.02), tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, ấn phẩm bưu chính hoặc những loại hàng hóa tương tự thuộc nhóm 97.04, đồ cổ có tuổi trên 100 năm hoặc các loại hàng hóa khác thuộc Chương 97.-(d) Original engravings, prints or lithographs (heading 97.02), postage or revenue stamps, stamp-postmarks, first-day covers, postal stationery or the like of heading 97.04, antiques of an age exceeding one hundred years or other articles of Chapter 97.
-2. Theo mục đích của Chương 49, khái niệm “đã in” cũng có nghĩa là đã được tái bản bằng máy nhân bản, được tạo ra nhờ một máy xử lý dữ liệu tự động, được rập nổi, được chụp lại, được photocopy, được copy nhiệt hoặc được đánh máy.-2. For the purposes of Chapter 49, the term “printed” also means reproduced by means of a duplicating machine, produced under the control of an automatic data processing machine, embossed, photographed, photocopied, thermocopied or typewritten.
-3. Các loại báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ được đóng bìa không phải bìa giấy mềm, và các bộ báo, tạp chí chuyên ngành hoặc xuất bản phẩm định kỳ được đóng thành tập có từ 2 số trở lên trong một bìa thì phải được phân loại vào nhóm 49.01, có hoặc không chứa tư liệu quảng cáo.-3. Newspapers, journals and periodicals which are bound otherwise than in paper, and sets of newspapers, journals or periodicals comprising more than one number under a single cover are to be classified in heading 49.01, whether or not containing advertising material.
-4. Nhóm 49.01 cũng bao gồm:-4. Heading 49.01 also covers:
-(a) Bộ sưu tập các tái bản, ví dụ, của các tác phẩm nghệ thuật hoặc tranh vẽ, có kèm theo phần lời đề mục, chủ đề, với cách đánh số trang phù hợp để đóng gói thành một hoặc nhiều tập;-(a) A collection of printed reproductions of, for example, works of art or drawings, with a relative text, put up with numbered pages in a form suitable for binding into one or more volumes;
-(b) Tập tranh ảnh minh họa, và phụ lục cho một cuốn sách; và-(b) A pictorial supplement accompanying, and subsidiary to, a bound volume; and
-(c) Các phần đã in của sách hoặc sách nhỏ, ở dạng đã xếp thành tập hoặc tờ rời hoặc đã có ký hiệu trang để đóng gói thành bộ hoàn chỉnh hoặc từng phần của tác phẩm hoàn chỉnh và được thiết kế để đóng quyển.-(c) Printed parts of books or booklets, in the form of assembled or separate sheets or signatures, constituting the whole or a part of a complete work and designed for binding.
-Tuy nhiên, các loại tranh ảnh đã in hoặc minh họa không kèm theo lời đề mục, hoặc ở dạng tập có số trang hoặc ở dạng tờ rời, thì được xếp vào nhóm 49.11.-However, printed pictures or illustrations not bearing a text, whether in the form of signatures or separate sheets, fall in heading 49.11.
-5. Theo Chú giải 3 của Chương này, nhóm 49.01 không bao gồm các xuất bản phẩm chỉ dành riêng cho việc quảng cáo (ví dụ, các loại sách gấp, sách chuyên đề (pamphlet), sách mỏng, tờ rơi, catalogue quảng cáo thương mại, niên giám do các tổ chức thương mại, cơ quan tuyên truyền du lịch xuất bản). Các ấn phẩm này được phân loại trong nhóm 49.11.-5. Subject to Note 3 to this Chapter, heading 49.01 does not cover publications which are essentially devoted to advertising (for example, brochures, pamphlets, leaflets, trade catalogues, year books published by trade associations, tourist propaganda). Such publications are to be classified in heading 49.11.
-6. Theo mục đích của nhóm 49.03, khái niệm “sách tranh ảnh cho trẻ em” có nghĩa là loại sách dành cho trẻ em trong đó chủ yếu là tranh ảnh và lời chỉ là phụ.-6. For the purposes of heading 49.03, the expression “children’s picture books” means books for children in which the pictures form the principal interest and the text is subsidiary.
4901-Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.-Printed books, brochures, leaflets and similar printed matter, whether or not in single sheets.
49011000– Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp– In single sheets, whether or not folded
— Loại khác:– Other:
49019100– – Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng– – Dictionaries and encyclopaedias, and serial instalments thereof
490199– – Loại khác:– – Other:
49019910– – – Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa– – – Educational, technical, scientific, historical or cultural books
49019990– – – Loại khác– – – Other
4902-Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.-Newspapers, journals and periodicals, whether or not illustrated or containing advertising material.
49021000– Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần– Appearing at least four times a week
490290– Loại khác:– Other:
49029010– – Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN)– – Educational, technical, scientific, historical or cultural journals and periodicals
49029090– – Loại khác– – Other
49030000-Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.-Children’s picture, drawing or colouring books.
49040000-Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.-Music, printed or in manuscript, whether or not bound or illustrated.
4905-Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.-Maps and hydrographic or similar charts of all kinds, including atlases, wall maps, topographical plans and globes, printed.
49051000– Quả địa cầu– Globes
— Loại khác:– Other:
49059100– – Dạng quyển– – In book form
49059900– – Loại khác– – Other
49060000-Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.-Plans and drawings for architectural, engineering, industrial, commercial, topographical or similar purposes, being originals drawn by hand; hand-written texts; photographic reproductions on sensitised paper and carbon copies of the foregoing.
4907-Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng (banknotes); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.-Unused postage, revenue or similar stamps of current or new issue in the country in which they have, or will have, a recognised face value; stamp-impressed paper; banknotes; cheque forms; stock, share or bond certificates and similar documents of title.
49070010– Giấy bạc (tiền giấy), loại pháp định()– Banknotes, being legal tender — Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:– Unused postage, revenue or similar stamps: 49070021– – Tem bưu chính– – Postage stamps 49070029– – Loại khác– – Other 49070040– Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc– Stock, share or bond certificates and similar documents of title; cheque forms 49070090– Loại khác– Other 4908-Đề can các loại (decalcomanias).-Transfers (decalcomanias). 49081000– Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh– Transfers (decalcomanias), vitrifiable 49089000– Loại khác– Other 49090000-Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.-Printed or illustrated postcards; printed cards bearing personal greetings, messages or announcements, whether or not illustrated, with or without envelopes or trimmings. 49100000-Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.-Calendars of any kind, printed, including calendar blocks. 4911-Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.-Other printed matter, including printed pictures and photographs. 491110– Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:– Trade advertising material, commercial catalogues and the like: 49111010– – Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa– – Catalogues listing only educational, technical, scientific, historical or cultural books and publications 49111090– – Loại khác– – Other — Loại khác:– Other: 491191– – Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:– – Pictures, designs and photographs: 49119110– – – Bản thiết kế– – – Designs — – – Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn:– – – Other, of a kind to be mounted for instructional purposes: 49119121– – – – Giải phẫu học và thực vật học– – – – Anatomical and botanical 49119129– – – – Loại khác– – – – Other — – – Loại khác:– – – Other: 49119131– – – – Giải phẫu học và thực vật học– – – – Anatomical and botanical 49119139– – – – Loại khác– – – – Other 491199– – Loại khác:– – Other: 49119910– – – Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN)– – – Printed cards for jewellery or for small objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, handbag or on the person 49119920– – – Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ (SEN)– – – Printed labels for explosives 49119930– – – Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN)– – – Educational, technical, scientific, historical or cultural material printed on a set of cards 49119990– – – Loại khác– – – Other -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017- -() Trong phạm vi nhóm 49.07, khái niệm “loại pháp định” được hiểu là công cụ thanh toán phát hành bởi ngân hàng được pháp luật công nhận.-
-Phần XI-Section XI
-NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT-TEXTILES AND TEXTILE ARTICLES
-Chú giải.-Notes.
-1. Phần này không bao gồm:-1. This Section does not cover:
-(a) Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05.02); lông đuôi hoặc bờm ngựa hoặc phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11);-(a) Animal brush making bristles or hair (heading 05.02); horsehair or horsehair waste (heading 05.11);
-(b) Tóc người hoặc các sản phẩm bằng tóc người (nhóm 05.01, 67.03 hoặc 67.04), trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tương tự (nhóm 59.11);-(b) Human hair or articles of human hair (heading 05.01, 67.03 or 67.04), except straining cloth of a kind commonly used in oil presses or the like (heading 59.11);
-(c) Xơ của cây bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chương 14;-(c) Cotton linters or other vegetable materials of Chapter 14;
-(d) Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 68.12 hoặc 68.13;-(d) Asbestos of heading 25.24 or articles of asbestos or other products of heading 68.12 or 68.13;
-(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 30.05 hoặc 30.06; chỉ sử dụng để làm sạch các kẽ răng (chỉ tơ nha khoa), đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 33.06;-(e) Articles of heading 30.05 or 30.06; yarn used to clean between the teeth (dental floss), in individual retail packages, of heading 33.06;
-(f) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04;-(f) Sensitised textiles of headings 37.01 to 37.04;
-(g) Sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm hoặc dải hoặc các dạng tương tự (ví dụ, rơm nhân tạo) có chiều rộng biểu kiến trên 5 mm, bằng plastic (Chương 39), hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liễu gai làm bằng sợi monofilament hoặc dải đó (Chương 46);-(g) Monofilament of which any cross-sectional dimension exceeds 1 mm or strip or the like (for example, artificial straw) of an apparent width exceeding 5 mm, of plastics (Chapter 39), or plaits or fabrics or other basketware or wickerwork of such monofilament or strip (Chapter 46);
-(h) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chương 39;-(h) Woven, knitted or crocheted fabrics, felt or nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or articles thereof, of Chapter 39;
-(ij) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chương 40;-(ij) Woven, knitted or crocheted fabrics, felt or nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with rubber, or articles thereof, of Chapter 40;
-(k) Da sống còn lông (Chương 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông, da lông nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó, thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04;-(k) Hides or skins with their hair or wool on (Chapter 41 or 43) or articles of furskin, artificial fur or articles thereof, of heading 43.03 or 43.04;
-(l) Các loại hàng hóa làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42.01 hoặc 42.02;-(l) Articles of textile materials of heading 42.01 or 42.02;
-(m) Các sản phẩm hoặc hàng hóa thuộc Chương 48 (ví dụ, mền xơ xenlulo);-(m) Products or articles of Chapter 48 (for example, cellulose wadding);
-(n) Giày, dép hoặc các bộ phận của giày dép, ghệt hoặc ống ôm sát chân (leggings) hoặc các mặt hàng tương tự thuộc Chương 64;-(n) Footwear or parts of footwear, gaiters or leggings or similar articles of Chapter 64;
-(o) Lưới bao tóc hoặc các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65;-(o) Hair-nets or other headgear or parts thereof of Chapter 65;
-(p) Hàng hóa thuộc Chương 67;-(p) Goods of Chapter 67;
-(q) Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68.05) và sợi carbon hoặc các sản phẩm bằng sợi carbon thuộc nhóm 68.15;-(q) Abrasive-coated textile material (heading 68.05) and also carbon fibres or articles of carbon fibres of heading 68.15;
-(r) Sợi thủy tinh hoặc các sản phẩm bằng sợi thủy tinh, trừ hàng thêu bằng chỉ thủy tinh trên vải lộ nền (Chương 70);-(r) Glass fibres or articles of glass fibres, other than embroidery with glass thread on a visible ground of fabric (Chapter 70);
-(s) Hàng hóa thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, bộ đồ giường, đèn và bộ đèn);-(s) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, bedding, lamps and lighting fittings);
-(t) Hàng hóa thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao và lưới);-(t) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites and nets);
-(u) Hàng hóa thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, bộ đồ khâu du lịch, khóa kéo và ruy băng máy chữ, băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampon), khăn và tã lót (bỉm) cho trẻ); hoặc-(u) Articles of Chapter 96 (for example, brushes, travel sets for sewing, slide fasteners, typewriter ribbons, sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers) and napkin liners for babies); or
-(v) Hàng hóa thuộc Chương 97-(v) Articles of Chapter 97
-2. (A) Hàng hóa có thể phân loại vào các Chương từ 50 đến 55 hoặc nhóm 58.09 hoặc 59.02 và được làm từ hỗn hợp của hai hay nhiều loại vật liệu dệt được phân loại như sản phẩm đó làm từ vật liệu dệt nào chiếm tỷ trọng cao nhất.-2. (A) Goods classifiable in Chapters 50 to 55 or in heading 58.09 or 59.02 and of a mixture of two or more textile materials are to be classified as if consisting wholly of that one textile material which predominates by weight over any other single textile material.
-Khi không có một vật liệu dệt nào chiếm tỷ trọng trội hơn, hàng hóa sẽ được phân loại xem như nó được làm toàn bộ từ một vật liệu dệt của nhóm có thứ tự cuối cùng trong số các nhóm tương đương cùng đưa ra xem xét.-When no one textile material predominates by weight, the goods are to be classified as if consisting wholly of that one textile material which is covered by the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration.
-(B) Quy tắc trên được hiểu là:-(B) For the purposes of the above rule:
-(a) Sợi quấn từ lông đuôi và bờm ngựa (nhóm 51.10) với sợi trộn kim loại (nhóm 56.05) được phân loại như một loại vật liệu dệt đơn có trọng lượng bằng tổng trọng lượng của các thành phần của nó; để phân loại vải dệt thoi, sợi kim loại được coi như là một vật liệu dệt;-(a) Gimped horsehair yarn (heading 51.10) and metallised yarn (heading 56.05) are to be treated as a single textile material the weight of which is to be taken as the aggregate of the weights of its components; for the classification of woven fabrics, metal thread is to be regarded as a textile material;
-(b) Để chọn nhóm thích hợp trước tiên phải lựa chọn Chương phù hợp và sau đó lựa chọn nhóm thích hợp trong Chương đó, kể cả trong thành phần hàng hóa có loại vật liệu không thuộc Chương đó;-(b) The choice of appropriate heading shall be effected by determining first the Chapter and then the applicable heading within that Chapter, disregarding any materials not classified in that Chapter;
-(c) Khi cả hai Chương 54 và 55 đều liên quan đến một Chương khác, thì Chương 54 và 55 được xem như một Chương;-(c) When both Chapters 54 and 55 are involved with any other Chapter, Chapters 54 and 55 are to be treated as a single Chapter;
-(d) Trường hợp một Chương hoặc một nhóm có các hàng hóa làm bằng vật liệu dệt khác nhau, các vật liệu dệt này được xem như một loại vật liệu đơn.-(d) Where a Chapter or a heading refers to goods of different textile materials, such materials are to be treated as a single textile material.
-(C) Các nguyên tắc của phần (A) và (B) trên đây cũng áp dụng cho các loại sợi nêu trong Chú giải 3, 4, 5 hoặc 6 dưới đây.-(C) The provisions of paragraphs (A) and (B) above apply also to the yarns referred to in Note 3, 4, 5 or 6 below.
-3.(A) Theo mục đích của Phần này, và những nội dung loại trừ trong phần (B) tiếp theo, các loại sợi (đơn, xe hoặc cáp) của mô tả dưới đây sẽ được xem như “sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp”:-3. (A) For the purposes of this Section, and subject to the exceptions in paragraph (B) below, yarns (single, multiple (folded) or cabled) of the following descriptions are to be treated as “twine, cordage, ropes and cables”:
-(a) Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, độ mảnh trên 20.000 decitex;-(a) Of silk or waste silk, measuring more than 20,000 decitex;
-(b) Từ các xơ nhân tạo (kể cả sợi từ 2 hoặc nhiều sợi monofilament thuộc Chương 54), độ mảnh trên 10.000 decitex;-(b) Of man-made fibres (including yarn of two or more monofilaments of Chapter 54), measuring more than 10,000 decitex;
-(c) Từ gai dầu hoặc lanh:-(c) Of true hemp or flax:
-(i) Đã chuốt hoặc làm bóng, độ mảnh từ 1.429 decitex trở lên; hoặc-(i) Polished or glazed, measuring 1,429 decitex or more; or
-(ii) Chưa chuốt hoặc chưa làm bóng, độ mảnh trên 20.000 decitex;-(ii) Not polished or glazed, measuring more than 20,000 decitex;
-(d) Từ xơ dừa, gồm từ 3 sợi trở lên;-(d) Of coir, consisting of three or more plies;
-(e) Từ xơ thực vật khác, độ mảnh trên 20.000 decitex; hoặc-(e) Of other vegetable fibres, measuring more than 20,000 decitex; or
-(f) Được tăng cường bằng sợi kim loại.-(f) Reinforced with metal thread.
-(B) Một số loại trừ:-(B) Exceptions:
-(a) Sợi bằng lông cừu hoặc lông động vật khác và bằng sợi giấy, trừ sợi được tăng cường bằng sợi kim loại;-(a) Yarn of wool or other animal hair and paper yarn, other than yarn reinforced with metal thread;
-(b) Tô (tow) filament nhân tạo thuộc Chương 55 và sợi multifilament không xoắn hoặc xoắn dưới 5 vòng xoắn trên mét thuộc Chương 54;-(b) Man-made filament tow of Chapter 55 and multifilament yarn without twist or with a twist of less than 5 turns per metre of Chapter 54;
-(c) Ruột con tằm thuộc nhóm 50.06, và các sợi monofilament thuộc Chương 54;-(c) Silk worm gut of heading 50.06, and monofilaments of Chapter 54;
-(d) Sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05; sợi được tăng cường bằng sợi kim loại đã nêu trong Phần (A) (f) trên; và-(d) Metallised yarn of heading 56.05; yarn reinforced with metal thread is subject to paragraph (A) (f) above; and
-(e) Sợi sơnin (chenille), sợi quấn và sợi sùi vòng thuộc nhóm 56.06.-(e) Chenille yarn, gimped yarn and loop wale- yarn of heading 56.06.
-4.(A) Theo mục đích của các Chương 50, 51, 52, 54 và 55, khái niệm sợi “đóng gói để bán lẻ” có nghĩa là, lưu ý xem xét cả những loại trừ trong Phần (B) dưới đây, sợi (đơn, xe hoặc cáp) đóng gói ở các dạng:-4. (A) For the purposes of Chapters 50, 51, 52, 54 and 55, the expression “put up for retail sale” in relation to yarn means, subject to the exceptions in paragraph (B) below, yarn (single, multiple (folded) or cabled) put up:
-(a) Trên bìa, guồng gờ, ống tuýp hoặc cuộn có lõi tương tự, với trọng lượng (kể cả lõi) không quá:-(a) On cards, reels, tubes or similar supports, of a weight (including support) not exceeding:
-(i) 85 g đối với tơ tằm, phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo; hoặc-(i) 85 g in the case of silk, waste silk or man- made filament yarn; or
-(ii) 125 g đối với các loại sợi khác;-(ii) 125 g in other cases;
-(b) Dạng hình cầu, con sợi hoặc cuộn sợi với trọng lượng không quá:-(b) In balls, hanks or skeins of a weight not exceeding:
-(i) 85 g đối với sợi filament nhân tạo độ mảnh dưới 3.000 decitex, tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm;-(i) 85 g in the case of man-made filament yarn of less than 3,000 decitex, silk or silk waste;
-(ii) 125 g đối với các loại sợi khác có độ mảnh dưới 2.000 decitex; hoặc-(ii) 125 g in the case of all other yarns of less than 2,000 decitex; or
-(iii) 500 g đối với các loại sợi khác;-(iii) 500 g in other cases;
-(c) Dạng con sợi hoặc cuộn sợi gồm các con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ hơn được phân cách nhau bởi các đường chỉ làm cho chúng độc lập với nhau, mỗi con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ có trọng lượng đồng nhất không quá:-(c) In hanks or skeins comprising several smaller hanks or skeins separated by dividing threads which render them independent one of the other, each of uniform weight not exceeding:
-(i) 85 g đối với tơ tằm, phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo; hoặc-(i) 85 g in the case of silk, waste silk or man- made filament yarn; or
-(ii) 125 g đối với các loại sợi khác.-(ii) 125 g in other cases.
-(B) Loại trừ:-(B) Exceptions:
-(a) Sợi đơn bằng nguyên liệu dệt bất kỳ, trừ:-(a) Single yarn of any textile material, except:
-(i) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, chưa tẩy trắng; và-(i) Single yarn of wool or fine animal hair, unbleached; and
-(ii) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã tẩy trắng, nhuộm hoặc đã in, độ mảnh trên 5.000 decitex;-(ii) Single yarn of wool or fine animal hair, bleached, dyed or printed, measuring more than 5,000 decitex;
-(b) Sợi xe hoặc sợi cáp, chưa tẩy trắng:-(b) Multiple (folded) or cabled yarn, unbleached:
-(i) Bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, đã đóng gói; hoặc-(i) Of silk or waste silk, however put up; or
-(ii) Bằng nguyên liệu dệt khác trừ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi;-(ii) Of other textile material except wool or fine animal hair, in hanks or skeins;
-(c) Sợi xe hoặc sợi cáp bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, đã tẩy trắng, nhuộm hoặc in, độ mảnh từ 133 decitex trở xuống; và-(c) Multiple (folded) or cabled yarn of silk or waste silk, bleached, dyed or printed, measuring 133 decitex or less; and
-(d) Sợi đơn, sợi xe hoặc sợi cáp bằng nguyên liệu dệt bất kỳ:-(d) Single, multiple (folded) or cabled yarn of any textile material:
-(i) Ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi được guồng chéo; hoặc-(i) In cross-reeled hanks or skeins; or
-(ii) Cuộn trên lõi hoặc cuộn cách khác để sử dụng trong công nghiệp dệt (ví dụ, cuộn trên ống sợi con, ống sợi xe, suốt ngang, bobin côn hoặc cọc sợi, hoặc cuốn theo dạng kén tằm dùng cho các máy thêu).-(ii) Put up on supports or in some other manner indicating its use in the textile industry (for example, on cops, twisting mill tubes, pirns, conical bobbins or spindles, or reeled in the form of cocoons for embroidery looms).
-5. Theo mục đích của các nhóm 52.04, 54.01 và 55.08, khái niệm “chỉ khâu” có nghĩa là loại sợi xe hoặc sợi cáp:-5. For the purposes of headings 52.04, 54.01 and 55.08, the expression “sewing thread” means multiple (folded) or cabled yarn:
-(a) Cuộn trên lõi (ví dụ, guồng gờ, ống tuýp) trọng lượng không quá 1.000 g (kể cả lõi);-(a) Put up on supports (for example, reels, tubes) of a weight (including support) not exceeding 1,000 g;
-(b) Đã hoàn tất để sử dụng làm chỉ khâu; và-(b) Dressed for use as sewing thread; and
-(c) Có xoắn “Z” cuối cùng.-(c) With a final “Z” twist.
-6. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “sợi có độ bền cao” có nghĩa là loại sợi có độ bền tương đối đo bằng cN/tex (xen ti newton một tex), lớn hơn các tiêu chuẩn sau đây:-6. For the purposes of this Section, the expression “high tenacity yarn” means yarn having a tenacity, expressed in cN/tex (centinewtons per tex), greater than the following:
-Sợi đơn bằng ni lông hoặc các polyamit khác, hoặc bằng polyeste……60cN/tex-Single yarn of nylon or other polyamides, or of polyesters……60 cN/tex
-Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng ni lông hoặc các polyamit khác, hoặc bằng polyeste……53 cN/tex-Multiple (folded) or cabled yarn of nylon or other polyamides, or of polyesters……53 cN/tex
-Sợi đơn, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng visco rayon……27 cN/tex.-Single, multiple (folded) or cabled yarn of viscose rayon……27 cN/tex.
-7. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “hoàn thiện” nghĩa là:-7. For the purposes of this Section, the expression “made up” means:
-(a) Đã cắt thành hình trừ hình vuông hoặc hình chữ nhật;-(a) Cut otherwise than into squares or rectangles;
-(b) Được tạo ra trong công đoạn hoàn thiện, sẵn sàng để sử dụng (hoặc chỉ cần tách ra bằng cách cắt các đường chỉ phân chia) mà không cần phải khâu, may hoặc gia công khác (ví dụ, khăn chuyên lau bụi, khăn lau, khăn trải bàn, khăn vuông, mền chăn);-(b) Produced in the finished state, ready for use (or merely needing separation by cutting dividing threads) without sewing or other working (for example, certain dusters, towels, table cloths, scarf squares, blankets);
-(c) Cắt theo cỡ và có ít nhất một cạnh được làm kín bằng nhiệt mà đường viền được nén hoặc vuốt thon nhận ra dễ dàng và các cạnh khác được xử lý như đã mô tả trong phần khác bất kỳ của Chú giải này, nhưng trừ các vải có các mép đã được làm cho khỏi sổ bằng cách cắt nóng hoặc bằng các phương pháp đơn giản khác;-(c) Cut to size and with at least one heat-sealed edge with a visibly tapered or compressed border and the other edges treated as described in any other subparagraph of this Note, but excluding fabrics the cut edges of which have been prevented from unravelling by hot cutting or by other simple means;
-(d) Đã viền lại hoặc cuộn mép, hoặc thắt nút tại bất kỳ mép nào nhưng trừ các loại vải có các mép cắt được làm cho khỏi sổ bằng cách khâu vắt hoặc các cách đơn giản khác;-(d) Hemmed or with rolled edges, or with a knotted fringe at any of the edges, but excluding fabrics the cut edges of which have been prevented from unravelling by whipping or by other simple means;
-(e) Cắt theo cỡ và đã trải qua công đoạn gia công rút chỉ;-(e) Cut to size and having undergone a process of drawn thread work;
-(f) Đã ghép bằng cách khâu, may, dán dính hoặc cách khác (trừ loại hàng dệt tấm gồm hai hay nhiều tấm trở lên có cùng chất liệu dệt được ghép nối đuôi nhau và những tấm làm từ hai hay nhiều loại vật liệu dệt trở lên được ghép thành lớp, có hoặc không có đệm);-(f) Assembled by sewing, gumming or otherwise (other than piece goods consisting of two or more lengths of identical material joined end to end and piece goods composed of two or more textiles assembled in layers, whether or not padded);
-(g) Dệt kim hoặc móc thành các hình dạng, hoặc trình bày ở dạng các chi tiết riêng biệt hoặc ở dạng một số các chi tiết gắn thành một dải.-(g) Knitted or crocheted to shape, whether presented as separate items or in the form of a number of items in the length.
-8. Theo mục đích của các Chương từ 50 đến 60:-8. For the purposes of Chapters 50 to 60:
-(a) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 và, trừ khi có yêu cầu khác, các Chương từ 56 đến 59, không áp dụng cho hàng hóa hoàn thiện đã nêu tại Chú giải 7 trên đây; và-(a) Chapters 50 to 55 and 60 and, except where the context otherwise requires, Chapters 56 to 59 do not apply to goods made up within the meaning of Note 7 above; and
-(b) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 không áp dụng cho các hàng hóa của các Chương từ 56 đến 59.-(b) Chapters 50 to 55 and 60 do not apply to goods of Chapters 56 to 59.
-9. Vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 kể cả các loại vải có các lớp sợi dệt song song được đan đặt lên nhau theo góc nhọn hoặc góc vuông. Những lớp này được gắn tại các giao điểm của sợi bằng các chất dính hoặc liên kết bằng nhiệt.-9. The woven fabrics of Chapters 50 to 55 include fabrics consisting of layers of parallel textile yarns superimposed on each other at acute or right angles. These layers are bonded at the intersections of the yarns by an adhesive or by thermal bonding.
-10. Sản phẩm có tính đàn hồi bằng những vật liệu dệt kết hợp với sợi cao su cũng được phân loại trong Phần này.-10. Elastic products consisting of textile materials combined with rubber threads are classified in this Section.
-11. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “đã ngâm tẩm” kể cả “đã nhúng”.-11. For the purposes of this Section, the expression “impregnated” includes “dipped”.
-12. Theo mục đích của Phần này, khái niệm “polyamit” kể cả “aramit”.-12. For the purposes of this Section, the expression “polyamides” includes “aramids”.
-13. Theo mục đích của Phần này và, cũng như một số trường hợp thuộc Danh mục này, khái niệm “sợi đàn hồi” có nghĩa là sợi filament, kể cả monofilament, bằng chất liệu dệt tổng hợp, trừ sợi dún, không bị đứt khi bị kéo dãn ra gấp ba lần độ dài ban đầu và khi kéo dãn ra gấp hai lần độ dài ban đầu trong thời gian năm phút sẽ co lại còn độ dài không lớn hơn 1,5 lần độ dài ban đầu.-13. For the purposes of this Section and, where applicable, throughout the Nomenclature, the expression “elastomeric yarn” means filament yarn, including monofilament, of synthetic textile material, other than textured yarn, which does not break on being extended to three times its original length and which returns, after being extended to twice its original length, within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half times its original length.
-14. Trừ khi có quy định khác, hàng dệt may sẵn thuộc các nhóm khác nhau phải được phân loại theo các nhóm phù hợp của từng loại ngay cả khi sắp xếp theo bộ để bán lẻ. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “hàng dệt may sẵn” nghĩa là các hàng hóa của các nhóm từ 61.01 đến 61.14 và từ 62.01 đến 62.11.-14. Unless the context otherwise requires, textile garments of different headings are to be classified in their own headings even if put up in sets for retail sale. For the purposes of this Note, the expression “textile garments” means garments of headings 61.01 to 61.14 and headings 62.01 to 62.11.
-Chú giải Phân nhóm.-Subheading Notes.
-1. Trong Phần này cũng như những Phần khác của Danh mục, các khái niệm dưới đây có ý nghĩa là:-1. In this Section and, where applicable, throughout the Nomenclature, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
-(a) Sợi chưa tẩy trắng-(a) Unbleached yarn
-Là loại sợi:-Yarn which:
-(i) có màu tự nhiên của các loại xơ gốc và chưa tẩy trắng, nhuộm (cả khối hoặc không) hoặc in; hoặc-(i) has the natural colour of its constituent fibres and has not been bleached, dyed (whether or not in the mass) or printed; or
-(ii) có màu không xác định được (“sợi xám”), được sản xuất từ nguyên liệu tái sinh.-(ii) is of indeterminate colour (“grey yarn”), manufactured from garnetted stock.
-Loại sợi này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu (mất màu sau khi giặt bình thường bằng xà phòng) và, nếu là xơ nhân tạo thì có thể được xử lý cả khối với tác nhân khử bóng (ví dụ, titan đioxit).-Such yarn may have been treated with a colourless dressing or fugitive dye (which disappears after simple washing with soap) and, in the case of man-made fibres, treated in the mass with delustring agents (for example, titanium dioxide).
-(b) Sợi đã tẩy trắng-(b) Bleached yarn
-Là loại sợi:-Yarn which:
-(i) đã qua quá trình tẩy trắng, được làm từ các xơ đã tẩy trắng hoặc, trừ khi có yêu cầu khác, đã được nhuộm tăng trắng (cả khối hoặc không) hoặc đã xử lý bằng hồ trắng;-(i) has undergone a bleaching process, is made of bleached fibres or, unless the context otherwise requires, has been dyed white (whether or not in the mass) or treated with a white dressing;
-(ii) gồm hỗn hợp của xơ đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng; hoặc-(ii) consists of a mixture of unbleached and bleached fibres; or
-(iii) sợi xe hoặc sợi cáp được làm từ sợi đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng.-(iii) is multiple (folded) or cabled and consists of unbleached and bleached yarns.
-(c) Sợi màu (đã nhuộm hoặc đã in)-(c) Coloured (dyed or printed) yarn
-Là loại sợi:-Yarn which:
-(i) đã nhuộm (cả khối hoặc không) trừ màu trắng hoặc màu không bền, hoặc đã in, hoặc làm từ các loại xơ đã nhuộm hoặc đã in;-(i) is dyed (whether or not in the mass) other than white or in a fugitive colour, or printed, or made from dyed or printed fibres;
-(ii) gồm hỗn hợp của các xơ đã nhuộm từ màu khác nhau hoặc hỗn hợp của xơ chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng với các xơ màu (sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp), hoặc được in một hay nhiều màu cách khoảng tạo thành các chấm đốm;-(ii) consists of a mixture of dyed fibres of different colours or of a mixture of unbleached or bleached fibres with coloured fibres (marl or mixture yarns), or is printed in one or more colours at intervals to give the impression of dots;
-(iii) làm từ cúi hoặc sợi thô đã in; hoặc-(iii) is obtained from slivers or rovings which have been printed; or
-(iv) là sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trắng và sợi màu.-(iv) is multiple (folded) or cabled and consists of unbleached or bleached yarn and coloured yarn.
-Những định nghĩa trên đây cũng áp dụng, một cách tương tự, cho sợi monofilament và dải hoặc dạng tương tự của Chương 54.-The above definitions also apply, mutatis mutandis, to monofilament and to strip or the like of Chapter 54.
-(d) Vải dệt thoi chưa tẩy trắng-(d) Unbleached woven fabric
-Vải dệt thoi được làm từ sợi chưa tẩy trắng và vải đó chưa được tẩy trắng, nhuộm hoặc in. Loại vải này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu.-Woven fabric made from unbleached yarn and which has not been bleached, dyed or printed. Such fabric may have been treated with a colourless dressing or a fugitive dye.
-(e) Vải dệt thoi đã tẩy trắng-(e) Bleached woven fabric
-Loại vải dệt thoi:-Woven fabric which:
-(i) đã được tẩy trắng hoặc, trừ khi có yêu cầu khác, nhuộm tăng trắng, hoặc xử lý bằng loại hồ tăng trắng, ở dạng mảnh;-(i) has been bleached or, unless the context otherwise requires, dyed white or treated with a white dressing, in the piece;
-(ii) dệt từ sợi đã tẩy trắng; hoặc-(ii) consists of bleached yarn; or
-(iii) dệt từ sợi đã tẩy trắng và sợi chưa tẩy trắng.-(iii) consists of unbleached and bleached yarn.
-(f) Vải dệt thoi đã nhuộm-(f) Dyed woven fabric
-Là loại vải dệt thoi:-Woven fabric which:
-(i) đã được nhuộm đồng đều một màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác) hoặc được xử lý bằng sự hoàn thiện màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác), ở dạng mảnh; hoặc-(i) is dyed a single uniform colour other than white (unless the context otherwise requires) or has been treated with a coloured finish other than white (unless the context otherwise requires), in the piece; or
-(ii) dệt từ sợi được nhuộm đồng đều một màu.-(ii) consists of coloured yarn of a single uniform colour.
-(g) Vải dệt thoi bằng các loại sợi màu khác nhau-(g) Woven fabric of yarns of different colours
-Là vải dệt thoi (trừ vải dệt thoi đã in):-Woven fabric (other than printed woven fabric) which:
-(i) bằng các loại sợi có màu khác nhau hoặc các loại sợi cùng màu có độ đậm nhạt (shades) khác nhau (trừ màu tự nhiên của các loại xơ hợp thành);-(i) consists of yarns of different colours or yarns of different shades of the same colour (other than the natural colour of the constituent fibres);
-(ii) bằng các loại sợi chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng và sợi màu; hoặc-(ii) consists of unbleached or bleached yarn and coloured yarn; or
-(iii) dệt bằng sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp.-(iii) consists of marl or mixture yarns.
-(Trong mọi trường hợp, các loại sợi dùng làm sợi biên hoặc sợi đầu tấm không được xem xét).-(In all cases, the yarn used in selvedges and piece ends is not taken into consideration.)
-(h) Vải dệt thoi đã in-(h) Printed woven fabric
-Là loại vải dệt thoi đã được in ở dạng mảnh, được dệt hoặc không dệt từ các sợi có màu khác nhau.-Woven fabric which has been printed in the piece, whether or not made from yarns of different colours.
-(Các loại sau đây cũng được xem như vải dệt thoi đã in: vải dệt thoi có các hình được tạo ra bằng cách, ví dụ, dùng bàn chải hoặc súng phun, dùng giấy chuyển màu, bằng cấy nhung hoặc bằng quá trình batik.)-(The following are also regarded as printed woven fabrics: woven fabrics bearing designs made, for example, with a brush or spray gun, by means of transfer paper, by flocking or by the batik process.)
-Quá trình kiềm bóng không ảnh hưởng đến việc phân loại của các loại sợi hoặc các loại vải kể trên. Các định nghĩa tại các phần từ (d) đến (h) nêu trên cũng được áp dụng tương tự với các loại vải dệt kim hoặc móc.-The process of mercerisation does not affect the classification of yarns or fabrics within the above categories.
-(ij) Vải dệt vân điểm-The definitions at (d) to (h) above apply, mutatis mutandis, to knitted or crocheted fabrics.
-Là loại vải có cấu trúc trong đó mỗi sợi ngang tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi dọc kế tiếp và mỗi sợi dọc tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi ngang kế tiếp.-(ij) Plain weave
-2. (A) Các sản phẩm thuộc các Chương 56 đến 63 làm từ hai hay nhiều vật liệu dệt được xem như làm từ toàn bộ một loại vật liệu dệt mà loại vật liệu dệt đó được lựa chọn theo Chú giải 2 Phần này để phân loại một sản phẩm thuộc các Chương từ 50 đến 55 hoặc thuộc nhóm 58.09 làm từ các vật liệu dệt giống nhau.-A fabric construction in which each yarn of the weft passes alternately over and under successive yarns of the warp and each yarn of the warp passes alternately over and under successive yarns of the weft.
-(B) Để áp dụng qui tắc này:-2. (A) Products of Chapters 56 to 63 containing two or more textile materials are to be regarded as consisting wholly of that textile material which would be selected under Note 2 to this Section for the classification of a product of Chapters 50 to 55 or of heading 58.09 consisting of the same textile materials.
-(a) trong trường hợp thích hợp, chỉ có phần quyết định việc phân loại theo Qui tắc tổng quát 3 mới được đưa ra xem xét;-(B) For the application of this rule:
-(b) trường hợp sản phẩm dệt làm từ một lớp vải nền và lớp bề mặt có tuyết hoặc vòng thì không cần xem xét đến vải nền;-(a) where appropriate, only the part which determines the classification under Interpretative Rule 3 shall be taken into account;
-(c) trường hợp hàng thêu thuộc nhóm 58.10 và sản phẩm của nó, chỉ cần phân loại theo vải nền. Tuy nhiên, đồ thêu không lộ nền, và cả sản phẩm của nó, được phân loại theo chỉ thêu.-(b) in the case of textile products consisting of a ground fabric and a pile or looped surface no account shall be taken of the ground fabric;
-Chương 50-(c) in the case of embroidery of heading 58.10 and goods thereof, only the ground fabric shall be taken into account. However, embroidery without visible ground, and goods thereof, shall be classified with reference to the embroidering threads alone.
-TƠ TẰM-Chapter 50
-SILK-
50010000-Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.-Silk-worm cocoons suitable for reeling.
50020000-Tơ tằm thô (chưa xe).-Raw silk (not thrown).
50030000-Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).-Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling, yarn waste and garnetted stock).
50040000-Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ.-Silk yarn (other than yarn spun from silk waste) not put up for retail sale.
50050000-Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ.-Yarn spun from silk waste, not put up for retail sale.
50060000-Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm.-Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut.
5007-Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.-Woven fabrics of silk or of silk waste.
500710– Vải dệt thoi từ tơ vụn:– Fabrics of noil silk:
50071020– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
50071030– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
50071090– – Loại khác– – Other
500720– Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn:– Other fabrics, containing 85 % or more by weight of silk or of silk waste other than noil silk:
50072020– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
50072030– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
50072090– – Loại khác– – Other
500790– Các loại vải khác:– Other fabrics:
50079020– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
50079030– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
50079090– – Loại khác– – Other
-Chương 51-Chapter 51
-LÔNG CỪU, LÔNG ĐỘNG VẬT LOẠI MỊN HOẶC LOẠI THÔ; SỢI TỪ LÔNG ĐUÔI HOẶC BỜM NGỰA VÀ VẢI DỆT THOI TỪ CÁC NGUYÊN LIỆU TRÊN-WOOL, FINE OR COARSE ANIMAL HAIR; HORSEHAIR YARN AND WOVEN FABRIC
-Chú giải.-Note.
-1. Trong toàn bộ Danh mục:-1. Throughout the Nomenclature:
-(a) “Lông cừu” là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành;-(a) “Wool” means the natural fibre grown by sheep or lambs;
-(b) “Lông động vật loại mịn” là lông của dê alpaca, lông lạc đà không bướu llama, lông lạc đà không bướu vicuna, lông lạc đà (kể cả lông lạc đà một bướu), lông bò Tây Tạng, lông dê Angora, lông dê Tibetan, lông dê Ca-sơ-mia hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường), lông thỏ (kể cả lông thỏ Angora), lông thỏ rừng, lông hải ly, lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước;-(b) “Fine animal hair” means the hair of alpaca, llama, vicuna, camel (including dromedary), yak, Angora, Tibetan, Kashmir or similar goats (but not common goats), rabbit (including Angora rabbit), hare, beaver, nutria or musk-rat;
-(c) “Lông động vật loại thô” là lông của các loại động vật không kể ở trên, trừ lông cứng và lông dùng làm bàn chải (nhóm 05.02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11).-(c) “Coarse animal hair” means the hair of animals not mentioned above, excluding brush- making hair and bristles (heading 05.02) and horsehair (heading 05.11).
5101-Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.-Wool, not carded or combed.
— Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:– Greasy, including fleece-washed wool:
51011100– – Lông cừu đã xén– – Shorn wool
51011900– – Loại khác– – Other
— Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:– Degreased, not carbonised:
51012100– – Lông cừu đã xén– – Shorn wool
51012900– – Loại khác– – Other
51013000– Đã được carbon hóa– Carbonised
5102-Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.-Fine or coarse animal hair, not carded or combed.
— Lông động vật loại mịn:– Fine animal hair:
51021100– – Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)– – Of Kashmir (cashmere) goats
51021900– – Loại khác– – Other
51022000– Lông động vật loại thô– Coarse animal hair
5103-Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.-Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock.
51031000– Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn– Noils of wool or of fine animal hair
51032000– Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn– Other waste of wool or of fine animal hair
51033000– Phế liệu từ lông động vật loại thô– Waste of coarse animal hair
51040000-Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.-Garnetted stock of wool or of fine or coarse animal hair.
5105-Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).-Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments).
51051000– Lông cừu chải thô– Carded wool
— Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:– Wool tops and other combed wool:
51052100– – Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn– – Combed wool in fragments
51052900– – Loại khác– – Other
— Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:– Fine animal hair, carded or combed:
51053100– – Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)– – Of Kashmir (cashmere) goats
51053900– – Loại khác– – Other
51054000– Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ– Coarse animal hair, carded or combed
5106-Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.-Yarn of carded wool, not put up for retail sale.
51061000– Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên– Containing 85 % or more by weight of wool
51062000– Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%– Containing less than 85 % by weight of wool
5107-Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.-Yarn of combed wool, not put up for retail sale.
51071000– Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên– Containing 85 % or more by weight of wool
51072000– Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%– Containing less than 85 % by weight of wool
5108-Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.-Yarn of fine animal hair (carded or combed), not put up for retail sale.
51081000– Chải thô– Carded
51082000– Chải kỹ– Combed
5109-Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.-Yarn of wool or of fine animal hair, put up for retail sale.
51091000– Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên– Containing 85 % or more by weight of wool or of fine animal hair
51099000– Loại khác– Other
51100000-Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.-Yarn of coarse animal hair or of horsehair (including gimped horsehair yarn), whether or not put up for retail sale.
5111-Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.-Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair.
— Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:– Containing 85 % or more by weight of wool or of fine animal hair:
51111100– – Trọng lượng không quá 300 g/m2– – Of a weight not exceeding 300 g/m2
51111900– – Loại khác– – Other
51112000– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo– Other, mixed mainly or solely with man-made filaments
51113000– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo– Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres
51119000– Loại khác– Other
5112-Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ.-Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair.
— Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:– Containing 85 % or more by weight of wool or of fine animal hair:
51121100– – Trọng lượng không quá 200 g/m2– – Of a weight not exceeding 200 g/m2
511219– – Loại khác:– – Other:
51121910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
51121990– – – Loại khác– – – Other
51122000– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo– Other, mixed mainly or solely with man-made filaments
51123000– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo– Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres
51129000– Loại khác– Other
51130000-Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.-Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair.
-Chương 52-Chapter 52
-BÔNG-COTTON
-Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
-1. Theo mục đích của các phân nhóm 5209.42 và 5211.42, khái niệm “denim” là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau, kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vân chéo gãy, mặt phải của vải có hiệu ứng dọc, các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng, đã tẩy trắng, nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.-1. For the purposes of subheadings 5209.42 and 5211.42, the expression “denim” means fabrics of yarns of different colours, of 3-thread or 4-thread twill, including broken twill, warp faced, the warp yarns of which are of one and the same colour and the weft yarns of which are unbleached, bleached, dyed grey or coloured a lighter shade of the colour of the warp yarns.
52010000-Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.-Cotton, not carded or combed.
5202-Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).-Cotton waste (including yarn waste and garnetted stock).
52021000– Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)– Yarn waste (including thread waste)
— Loại khác:– Other:
52029100– – Bông tái chế– – Garnetted stock
52029900– – Loại khác– – Other
52030000-Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.-Cotton, carded or combed.
5204-Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.-Cotton sewing thread, whether or not put up for retail sale.
— Chưa đóng gói để bán lẻ:– Not put up for retail sale:
520411– – Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên:– – Containing 85 % or more by weight of cotton:
52041110– – – Chưa tẩy trắng– – – Unbleached
52041190– – – Loại khác– – – Other
52041900– – Loại khác– – Other
52042000– Đã đóng gói để bán lẻ– Put up for retail sale
5205-Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.-Cotton yarn (other than sewing thread), containing 85 % or more by weight of cotton, not put up for retail sale.
— Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:– Single yarn, of uncombed fibres:
52051100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)– – Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)
52051200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)– – Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)
52051300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)– – Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)
52051400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)– – Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)
52051500– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)– – Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)
— Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:– Single yarn, of combed fibres:
52052100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)– – Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)
52052200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)– – Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)
52052300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)– – Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)
52052400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)– – Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)
52052600– – Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)– – Measuring less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number)
52052700– – Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)– – Measuring less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number)
52052800– – Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)– – Measuring less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number)
— Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:– Multiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres:
52053100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)– – Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)
52053200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)– – Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)
52053300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)– – Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)
52053400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)– – Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)
52053500– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)– – Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)
— Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:– Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres:
52054100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)– – Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)
52054200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)– – Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)
52054300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)– – Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)
52054400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)– – Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)
52054600– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)– – Measuring per single yarn less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number per single yarn)
52054700– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)– – Measuring per single yarn less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number per single yarn)
52054800– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)– – Measuring per single yarn less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number per single yarn)
5206-Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ.-Cotton yarn (other than sewing thread), containing less than 85% by weight of cotton, not put up for retail sale.
— Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:– Single yarn, of uncombed fibres:
52061100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)– – Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)
52061200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)– – Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)
52061300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)– – Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)
52061400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)– – Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)
52061500– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)– – Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)
— Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:– Single yarn, of combed fibres:
52062100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)– – Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)
52062200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)– – Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)
52062300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)– – Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)
52062400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)– – Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)
52062500– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)– – Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)
— Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:– Multiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres:
52063100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)– – Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)
52063200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)– – Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)
52063300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)– – Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)
52063400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)– – Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)
52063500– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)– – Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)
— Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:– Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres:
52064100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)– – Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)
52064200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)– – Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)
52064300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)– – Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)
52064400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)– – Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)
52064500– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)– – Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)
5207-Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.-Cotton yarn (other than sewing thread) put up for retail sale.
52071000– Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên– Containing 85 % or more by weight of cotton
52079000– Loại khác– Other
5208-Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.-Woven fabrics of cotton, containing 85 % or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2.
— Chưa tẩy trắng:– Unbleached:
52081100– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2– – Plain weave, weighing not more than 100 g/m2
52081200– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2– – Plain weave, weighing more than 100 g/m2
52081300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52081900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Đã tẩy trắng:– Bleached:
52082100– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2– – Plain weave, weighing not more than 100 g/m2
52082200– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2– – Plain weave, weighing more than 100 g/m2
52082300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52082900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Đã nhuộm:– Dyed:
520831– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:– – Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:
52083110– – – Vải voan (Voile) (SEN)– – – Voile
52083190– – – Loại khác– – – Other
52083200– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2– – Plain weave, weighing more than 100 g/m2
52083300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52083900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Từ các sợi có các màu khác nhau:– Of yarns of different colours:
520841– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:– – Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:
52084110– – – Vải Ikat (SEN)– – – Ikat fabric
52084190– – – Loại khác– – – Other
520842– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:– – Plain weave, weighing more than 100 g/m2:
52084210– – – Vải Ikat (SEN)– – – Ikat fabric
52084290– – – Loại khác– – – Other
52084300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52084900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Đã in:– Printed:
520851– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:– – Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:
52085110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52085190– – – Loại khác– – – Other
520852– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:– – Plain weave, weighing more than 100 g/m2:
52085210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52085290– – – Loại khác– – – Other
520859– – Vải dệt khác:– – Other fabrics:
52085910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52085920– – – Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – – Other, 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52085990– – – Loại khác– – – Other
5209-Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.-Woven fabrics of cotton, containing 85 % or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2.
— Chưa tẩy trắng:– Unbleached:
520911– – Vải vân điểm:– – Plain weave:
52091110– – – Vải duck và vải canvas (SEN)– – – Duck and canvas
52091190– – – Loại khác– – – Other
52091200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52091900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Đã tẩy trắng:– Bleached:
52092100– – Vải vân điểm– – Plain weave
52092200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52092900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Đã nhuộm:– Dyed:
52093100– – Vải vân điểm– – Plain weave
52093200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52093900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Từ các sợi có các màu khác nhau:– Of yarns of different colours:
52094100– – Vải vân điểm– – Plain weave
52094200– – Vải denim– – Denim
52094300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – Other fabrics of 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52094900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Đã in:– Printed:
520951– – Vải vân điểm:– – Plain weave:
52095110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52095190– – – Loại khác– – – Other
520952– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill:
52095210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52095290– – – Loại khác– – – Other
520959– – Vải dệt khác:– – Other fabrics:
52095910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52095990– – – Loại khác– – – Other
5210-Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.-Woven fabrics of cotton, containing less than 85 % by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing not more than 200 g/m2.
— Chưa tẩy trắng:– Unbleached:
52101100– – Vải vân điểm– – Plain weave
52101900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Đã tẩy trắng:– Bleached:
52102100– – Vải vân điểm– – Plain weave
52102900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Đã nhuộm:– Dyed:
52103100– – Vải vân điểm– – Plain weave
52103200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52103900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Từ các sợi có màu khác nhau:– Of yarns of different colours:
521041– – Vải vân điểm:– – Plain weave:
52104110– – – Vải Ikat (SEN)– – – Ikat fabric
52104190– – – Loại khác– – – Other
52104900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Đã in:– Printed:
521051– – Vải vân điểm:– – Plain weave:
52105110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52105190– – – Loại khác– – – Other
521059– – Vải dệt khác:– – Other fabrics:
52105910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52105990– – – Loại khác– – – Other
5211-Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2.-Woven fabrics of cotton, containing less than 85 % by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing more than 200 g/m2.
— Chưa tẩy trắng:– Unbleached:
52111100– – Vải vân điểm– – Plain weave
52111200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52111900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
52112000– Đã tẩy trắng– Bleached
— Đã nhuộm:– Dyed:
52113100– – Vải vân điểm– – Plain weave
52113200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52113900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Từ các sợi có các màu khác nhau:– Of yarns of different colours:
521141– – Vải vân điểm:– – Plain weave:
52114110– – – Vải Ikat (SEN)– – – Ikat fabric
52114190– – – Loại khác– – – Other
52114200– – Vải denim– – Denim
52114300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân– – Other fabrics of 3-thread or 4-thread twill, including cross twill
52114900– – Vải dệt khác– – Other fabrics
— Đã in:– Printed:
521151– – Vải vân điểm:– – Plain weave:
52115110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52115190– – – Loại khác– – – Other
521152– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill:
52115210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52115290– – – Loại khác– – – Other
521159– – Vải dệt khác:– – Other fabrics:
52115910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52115990– – – Loại khác– – – Other
5212-Vải dệt thoi khác từ bông.-Other woven fabrics of cotton.
— Trọng lượng không quá 200 g/m2:– Weighing not more than 200 g/m2:
52121100– – Chưa tẩy trắng– – Unbleached
52121200– – Đã tẩy trắng– – Bleached
52121300– – Đã nhuộm– – Dyed
52121400– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
521215– – Đã in:– – Printed:
52121510– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52121590– – – Loại khác– – – Other
— Trọng lượng trên 200 g/m2:– Weighing more than 200 g/m2:
52122100– – Chưa tẩy trắng– – Unbleached
52122200– – Đã tẩy trắng– – Bleached
52122300– – Đã nhuộm– – Dyed
52122400– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
521225– – Đã in:– – Printed:
52122510– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
52122590– – – Loại khác– – – Other
-(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ATSraEnAg N462(AHTN) 2017-
-Chương 53-Chapter 53
-XƠ DỆT GỐC THỰC VẬT KHÁC; SỢI GIẤY VÀ VẢI DỆT THOI TỪ SỢI GIẤY-OTHER VEGETABLE TEXTILE FIBRES; PAPER YARN AND WOVEN FABRICS OF PAPER YARN
5301-Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).-Flax, raw or processed but not spun; flax tow and waste (including yarn waste and garnetted stock).
53011000– Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm– Flax, raw or retted
— Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:– Flax, broken, scutched, hackled or otherwise processed, but not spun:
53012100– – Đã tách lõi hoặc đã đập– – Broken or scutched
53012900– – Loại khác– – Other
53013000– Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh– Flax tow or waste
5302-Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).-True hemp (Cannabis sativa L.), raw or processed but not spun; tow and waste of true hemp (including yarn waste and garnetted stock).
53021000– Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm– True hemp, raw or retted
53029000– Loại khác– Other
5303-Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).-Jute and other textile bast fibres (excluding flax, true hemp and ramie), raw or processed but not spun; tow and waste of these fibres (including yarn waste and garnetted stock).
53031000– Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm– Jute and other textile bast fibres, raw or retted
53039000– Loại khác– Other
5305-Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).-Coconut, abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee), ramie and other vegetable textile fibres, not elsewhere specified or included, raw or processed but not spun; tow, noils and waste of these fibres (including yarn waste and garnetted stock).
53050010– Xơ xidan và xơ dệt khác của cây thùa; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)– Sisal and other textile fibres of the genus Agave; tow and waste of these fibres (including yarn waste and garnetted stock)
— Xơ dừa và xơ chuối abaca:– Coconut fibres(coir) and abaca fibres:
53050021– – Xơ dừa, loại thô– – Coconut fibres, raw
53050022– – Xơ dừa khác– – Other coconut fibres
53050023– – Xơ chuối abaca– – Abaca fibres
53050090– Loại khác– Other
5306-Sợi lanh.-Flax yarn.
53061000– Sợi đơn– Single
53062000– Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp– Multiple (folded) or cabled
5307-Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.-Yarn of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03.
53071000– Sợi đơn– Single
53072000– Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp– Multiple (folded) or cabled
5308-Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.-Yarn of other vegetable textile fibres; paper yarn.
53081000– Sợi dừa– Coir yarn
53082000– Sợi gai dầu– True hemp yarn
530890– Loại khác:– Other:
53089010– – Sợi giấy– – Paper yarn
53089090– – Loại khác– – Other
5309-Vải dệt thoi từ sợi lanh.-Woven fabrics of flax.
— Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:– Containing 85 % or more by weight of flax:
53091100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
53091900– – Loại khác– – Other
— Có tỷ trọng lanh dưới 85%:– Containing less than 85 % by weight of flax:
53092100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
53092900– – Loại khác– – Other
5310-Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.-Woven fabrics of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03.
531010– Chưa tẩy trắng:– Unbleached:
53101010– – Vải dệt vân điểm– – Plain
53101090– – Loại khác– – Other
53109000– Loại khác– Other
5311-Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.-Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn.
53110010– Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– Printed by the traditional batik process
53110020– Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN)– Abaca Burlap
53110090– Loại khác– Other

  • (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Chương 54-Chapter 54
    -SỢI FILAMENT NHÂN TẠO; DẢI VÀ CÁC DẠNG TƯƠNG TỰ TỪ NGUYÊN LIỆU DỆT NHÂN TẠO-MAN-MADE FILAMENTS; STRIP AND THE LIKE OF MAN- MADE TEXTILE MATERIALS
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Trong toàn bộ Danh mục, thuật ngữ “sợi nhân tạo” có nghĩa là những loại sợi staple và sợi filament bằng polyme hữu cơ được sản xuất từ một trong hai quá trình sản xuất sau:-1. Throughout the Nomenclature, the term “man-made fibres” means staple fibres and filaments of organic polymers produced by manufacturing processes, either:
    -(a) Bằng quá trình polyme hóa các monome hữu cơ để sản xuất polyme như polyamit, polyeste, polyolefin hay polyurethan, hoặc quá trình biến đổi hóa học để sản xuất polyme (ví dụ, poly (vinyl alcohol) được điều chế bởi quá trình thủy phân poly (axetat vinyl)); hoặc-(a) By polymerisation of organic monomers to produce polymers such as polyamides, polyesters, polyolefins or polyurethanes, or by chemical modification of polymers produced by this process (for example, poly(vinyl alcohol) prepared by the hydrolysis of poly(vinyl acetate)); or
    -(b) Bằng quá trình xử lý hóa học hay phân hủy các polyme hữu cơ tự nhiên (như, xenlulo) để sản xuất polyme như cupram rayon (cupro) hoặc visco rayon, hoặc quá trình biến đổi hóa học các polyme hữu cơ tự nhiên (ví dụ, xenlulo, casein và các protein khác, hoặc axit alginic), để sản xuất polyme như axetat xenlulo hoặc alginat.-(b) By dissolution or chemical treatment of natural organic polymers (for example, cellulose) to produce polymers such as cuprammonium rayon (cupro) or viscose rayon, or by chemical modification of natural organic polymers (for example, cellulose, casein and other proteins, or alginic acid), to produce polymers such as cellulose acetate or alginates.
    -Các thuật ngữ “tổng hợp” và “tái tạo”, liên quan đến các loại sợi, có nghĩa: tổng hợp: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (a); tái tạo: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (b). Dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05 không được coi là xơ nhân tạo.-The terms “synthetic” and “artificial”, used in relation to fibres, mean: synthetic: fibres as defined at (a); artificial: fibres as defined at (b). Strip and the like of heading 54.04 or 54.05 are not considered to be man-made fibres.
    -Các khái niệm “nhân tạo (man-made)”, “tổng hợp (synthetic)” và “tái tạo (artificial)” sẽ có cùng nghĩa như nhau khi sử dụng trong lĩnh vực “nguyên liệu dệt”.-The terms “man-made”, “synthetic” and “artificial” shall have the same meanings when used in relation to “textile materials”.
    -2. Các nhóm 54.02 và 54.03 không áp dụng cho sợi tô filament tổng hợp hoặc tái tạo của Chương 55.-2. Headings 54.02 and 54.03 do not apply to synthetic or artificial filament tow of Chapter 55.
    5401-Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.-Sewing thread of man-made filaments, whether or not put up for retail sale.
    540110– Từ sợi filament tổng hợp:– Of synthetic filaments:
    54011010– – Đóng gói để bán lẻ– – Put up for retail sale
    54011090– – Loại khác– – Other
    540120– Từ sợi filament tái tạo:– Of artificial filaments:
    54012010– – Đóng gói để bán lẻ– – Put up for retail sale
    54012090– – Loại khác– – Other
    5402-Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex.-Synthetic filament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monofilament of less than 67 decitex.
    — Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:– High tenacity yarn of nylon or other polyamides, whether or not textured:
    54021100– – Từ các aramit– – Of aramids
    54021900– – Loại khác– – Other
    54022000– Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún– High tenacity yarn of polyesters, whether or not textured
    — Sợi dún:– Textured yarn:
    54023100– – Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex– – Of nylon or other polyamides, measuring per single yarn not more than 50 tex
    54023200– – Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex– – Of nylon or other polyamides, measuring per single yarn more than 50 tex
    54023300– – Từ các polyeste– – Of polyesters
    54023400– – Từ polypropylen– – Of polypropylene
    54023900– – Loại khác– – Other
    — Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:– Other yarn, single, untwisted or with a twist not exceeding 50 turns per metre:
    540244– – Từ nhựa đàn hồi:– – Elastomeric:
    54024410– – – Từ các polyeste– – – Of polyesters
    54024420– – – Từ polypropylen– – – Of polypropylene
    54024490– – – Loại khác– – – Other
    54024500– – Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác– – Other, of nylon or other polyamides
    54024600– – Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần– – Other, of polyesters, partially oriented
    54024700– – Loại khác, từ các polyeste– – Other, of polyesters
    54024800– – Loại khác, từ polypropylen– – Other, of polypropylene
    54024900– – Loại khác– – Other
    — Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:– Other yarn, single, with a twist exceeding 50 turns per metre:
    54025100– – Từ ni lông hoặc các polyamit khác– – Of nylon or other polyamides
    54025200– – Từ các polyeste– – Of polyesters
    54025300– – Từ polypropylen– – Of polypropylene
    54025900– – Loại khác– – Other
    — Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:– Other yarn, multiple (folded) or cabled:
    54026100– – Từ ni lông hoặc các polyamit khác– – Of nylon or other polyamides
    54026200– – Từ các polyeste– – Of polyesters
    54026300– – Từ polypropylen– – Of polypropylene
    54026900– – Loại khác– – Other
    5403-Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex.-Artificial filament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including artificial monofilament of less than 67 decitex.
    54031000– Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)– High tenacity yarn of viscose rayon
    — Sợi khác, đơn:– Other yarn, single:
    540331– – Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:– – Of viscose rayon, untwisted or with a twist not exceeding 120 turns per metre:
    54033110– – – Sợi dún– – – Textured yarn
    54033190– – – Loại khác– – – Other
    540332– – Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:– – Of viscose rayon, with a twist exceeding 120 turns per metre:
    54033210– – – Sợi dún– – – Textured yarn
    54033290– – – Loại khác– – – Other
    540333– – Từ xenlulo axetat:– – Of cellulose acetate:
    54033310– – – Sợi dún– – – Textured yarn
    54033390– – – Loại khác– – – Other
    540339– – Loại khác:– – Other:
    54033910– – – Sợi dún– – – Textured yarn
    54033990– – – Loại khác– – – Other
    — Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:– Other yarn, multiple (folded) or cabled:
    540341– – Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):– – Of viscose rayon:
    54034110– – – Sợi dún– – – Textured yarn
    54034190– – – Loại khác– – – Other
    540342– – Từ xenlulo axetat:– – Of cellulose acetate:
    54034210– – – Sợi dún– – – Textured yarn
    54034290– – – Loại khác– – – Other
    540349– – Loại khác:– – Other:
    54034910– – – Sợi dún– – – Textured yarn
    54034990– – – Loại khác– – – Other
    5404-Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.-Synthetic monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of synthetic textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm.
    — Sợi monofilament:– Monofilament:
    54041100– – Từ nhựa đàn hồi– – Elastomeric
    54041200– – Loại khác, từ polypropylen– – Other, of polypropylene
    54041900– – Loại khác– – Other
    54049000– Loại khác– Other
    54050000-Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.-Artificial monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of artificial textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm.
    54060000-Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ.-Man-made filament yarn (other than sewing thread), put up for retail sale.
    5407-Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.-Woven fabrics of synthetic filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.04.
    540710– Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:– Woven fabrics obtained from high tenacity yarn of nylon or other polyamides or of polyesters:
    — – Vải làm lốp xe; vải làm băng tải:– – Tyre fabrics; conveyor duck:
    54071021– – – Chưa tẩy trắng (SEN)– – – Unbleached
    54071029– – – Loại khác (SEN)– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    54071091– – – Chưa tẩy trắng– – – Unbleached
    54071099– – – Loại khác– – – Other
    54072000– Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự– Woven fabrics obtained from strip or the like
    54073000– Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI– Fabrics specified in Note 9 to Section XI
    — Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:– Other woven fabrics, containing 85 % or more by weight of filaments of nylon or other polyamides:
    540741– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:– – Unbleached or bleached:
    54074110– – – Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu– – – Woven nylon mesh fabrics of untwisted filament yarn suitable for use as reinforcing material for tarpaulins
    54074190– – – Loại khác– – – Other
    54074200– – Đã nhuộm– – Dyed
    54074300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    54074400– – Đã in– – Printed
    — Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:– Other woven fabrics, containing 85 % or more by weight of textured polyester filaments:
    54075100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    54075200– – Đã nhuộm– – Dyed
    54075300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    54075400– – Đã in– – Printed
    — Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:– Other woven fabrics, containing 85 % or more by weight of polyester filaments:
    540761– – Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên:– – Containing 85 % or more by weight of non- textured polyester filaments:
    54076110– – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – – Unbleached or bleached
    54076190– – – Loại khác– – – Other
    540769– – Loại khác:– – Other:
    54076910– – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – – Unbleached or bleached
    54076990– – – Loại khác– – – Other
    — Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:– Other woven fabrics, containing 85 % or more by weight of synthetic filaments:
    54077100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    54077200– – Đã nhuộm– – Dyed
    54077300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    54077400– – Đã in– – Printed
    — Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:– Other woven fabrics, containing less than 85 % by weight of synthetic filaments, mixed mainly or solely with cotton:
    54078100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    54078200– – Đã nhuộm– – Dyed
    54078300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    54078400– – Đã in– – Printed
    — Vải dệt thoi khác:– Other woven fabrics:
    54079100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    54079200– – Đã nhuộm– – Dyed
    54079300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    54079400– – Đã in– – Printed
    5408-Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.-Woven fabrics of artificial filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.05.
    540810– Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):– Woven fabrics obtained from high tenacity yarn of viscose rayon:
    54081010– – Chưa tẩy trắng– – Unbleached
    54081090– – Loại khác– – Other
    — Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:– Other woven fabrics, containing 85 % or more by weight of artificial filament or strip or the like:
    54082100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    54082200– – Đã nhuộm– – Dyed
    54082300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    54082400– – Đã in– – Printed
    — Vải dệt thoi khác:– Other woven fabrics:
    54083100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    54083200– – Đã nhuộm– – Dyed
    54083300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    54083400– – Đã in– – Printed
    -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Chương 55-Chapter 55
    -XƠ SỢI STAPLE NHÂN TẠO-MAN-MADE STAPLE FIBRES
    -Chú giải.-Note.
    -1. Các nhóm 55.01 và 55.02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo, bao gồm các filament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô, thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây:-1. Headings 55.01 and 55.02 apply only to man- made filament tow, consisting of parallel filaments of a uniform length equal to the length of the tow, meeting the following specifications:
    -(a) Chiều dài của tô trên 2 m;-(a) Length of tow exceeding 2 m;
    -(b) Xoắn dưới 5 vòng trên mét;-(b) Twist less than 5 turns per metre;
    -(c) Độ mảnh mỗi filament dưới 67 decitex;-(c) Measuring per filament less than 67 decitex;
    -(d) Nếu là tô filament tổng hợp: tô phải được kéo duỗi nhưng không thể kéo dài hơn 100% chiều dài của nó;-(d) Synthetic filament tow only: the tow must be drawn, that is to say, be incapable of being stretched by more than 100 % of its length;
    -(e) Tổng độ mảnh của tô trên 20.000 decitex.-(e) Total measurement of tow more than 20,000 decitex.
    -Tô có chiều dài không quá 2 m thì được xếp vào nhóm 55.03 hoặc 55.04.-Tow of a length not exceeding 2 m is to be classified in heading 55.03 or 55.04.
    5501-Tô (tow) filament tổng hợp.-Synthetic filament tow.
    55011000– Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác– Of nylon or other polyamides
    55012000– Từ các polyeste– Of polyesters
    55013000– Từ acrylic hoặc modacrylic– Acrylic or modacrylic
    55014000– Từ polypropylen– Of polypropylene
    55019000– Loại khác– Other
    5502-Tô (tow) filament tái tạo.-Artificial filament tow.
    55021000– Từ axetat xenlulo– Of cellulose acetate
    55029000– Loại khác– Other
    5503-Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.-Synthetic staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning.
    — Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:– Of nylon or other polyamides:
    55031100– – Từ các aramit– – Of aramids
    55031900– – Loại khác– – Other
    55032000– Từ các polyeste– Of polyesters
    55033000– Từ acrylic hoặc modacrylic– Acrylic or modacrylic
    55034000– Từ polypropylen– Of polypropylene
    550390– Loại khác:– Other:
    55039010– – Từ polyvinyl alcohol– – Of polyvinyl alcohol
    55039090– – Loại khác– – Other
    5504-Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.-Artificial staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning.
    55041000– Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)– Of viscose rayon
    55049000– Loại khác– Other
    5505-Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.-Waste (including noils, yarn waste and garnetted stock) of man-made fibres.
    55051000– Từ các xơ tổng hợp– Of synthetic fibres
    55052000– Từ các xơ tái tạo– Of artificial fibres
    5506-Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.-Synthetic staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning.
    55061000– Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác– Of nylon or other polyamides
    55062000– Từ các polyeste– Of polyesters
    55063000– Từ acrylic hoặc modacrylic– Acrylic or modacrylic
    55064000– Từ polypropylen– Of polypropylene
    55069000– Loại khác– Other
    55070000-Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.-Artificial staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning.
    5508-Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.-Sewing thread of man-made staple fibres, whether or not put up for retail sale.
    550810– Từ xơ staple tổng hợp:– Of synthetic staple fibres:
    55081010– – Đóng gói để bán lẻ– – Put up for retail sale
    55081090– – Loại khác– – Other
    550820– Từ xơ staple tái tạo:– Of artificial staple fibres:
    55082010– – Đóng gói để bán lẻ– – Put up for retail sale
    55082090– – Loại khác– – Other
    5509-Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.-Yarn (other than sewing thread) of synthetic staple fibres, not put up for retail sale.
    — Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:– Containing 85 % or more by weight of staple fibres of nylon or other polyamides:
    55091100– – Sợi đơn– – Single yarn
    55091200– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp– – Multiple (folded) or cabled yarn
    — Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:– Containing 85 % or more by weight of polyester staple fibres:
    55092100– – Sợi đơn– – Single yarn
    55092200– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp– – Multiple (folded) or cabled yarn
    — Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:– Containing 85 % or more by weight of acrylic or modacrylic staple fibres:
    55093100– – Sợi đơn– – Single yarn
    55093200– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp– – Multiple (folded) or cabled yarn
    — Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:– Other yarn, containing 85 % or more by weight of synthetic staple fibres:
    55094100– – Sợi đơn– – Single yarn
    55094200– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp– – Multiple (folded) or cabled yarn
    — Sợi khác, từ xơ staple polyeste:– Other yarn, of polyester staple fibres:
    55095100– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo– – Mixed mainly or solely with artificial staple fibres
    550952– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:– – Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:
    55095210– – – Sợi đơn– – – Single yarn
    55095290– – – Loại khác– – – Other
    55095300– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông– – Mixed mainly or solely with cotton
    55095900– – Loại khác– – Other
    — Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:– Other yarn, of acrylic or modacrylic staple fibres:
    55096100– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn– – Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair
    55096200– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông– – Mixed mainly or solely with cotton
    55096900– – Loại khác– – Other
    — Sợi khác:– Other yarn:
    55099100– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn– – Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair
    55099200– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông– – Mixed mainly or solely with cotton
    55099900– – Loại khác– – Other
    5510-Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.-Yarn (other than sewing thread) of artificial staple fibres, not put up for retail sale.
    — Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:– Containing 85 % or more by weight of artificial staple fibres:
    55101100– – Sợi đơn– – Single yarn
    55101200– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp– – Multiple (folded) or cabled yarn
    55102000– Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn– Other yarn, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair
    55103000– Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông– Other yarn, mixed mainly or solely with cotton
    55109000– Sợi khác– Other yarn
    5511-Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ.-Yarn (other than sewing thread) of man-made staple fibres, put up for retail sale.
    551110– Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên:– Of synthetic staple fibres, containing 85 % or more by weight of such fibres:
    55111010– – Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu– – Knitting yarn, crochet thread and embroidery thread
    55111090– – Loại khác– – Other
    551120– Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%:– Of synthetic staple fibres, containing less than 85 % by weight of such fibres:
    55112010– – Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu– – Knitting yarn, crochet thread and embroidery thread
    55112090– – Loại khác– – Other
    55113000– Từ xơ staple tái tạo– Of artificial staple fibres
    5512-Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên.-Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing 85 % or more by weight of synthetic staple fibres.
    — Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:– Containing 85 % or more by weight of polyester staple fibres:
    55121100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    55121900– – Loại khác– – Other
    — Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:– Containing 85 % or more by weight of acrylic or modacrylic staple fibres:
    55122100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    55122900– – Loại khác– – Other
    — Loại khác:– Other:
    55129100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    55129900– – Loại khác– – Other
    5513-Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.-Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85 % by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight not exceeding 170 g/m2.
    — Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:– Unbleached or bleached:
    55131100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm– – Of polyester staple fibres, plain weave
    55131200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres
    55131300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste– – Other woven fabrics of polyester staple fibres
    55131900– – Vải dệt thoi khác– – Other woven fabrics
    — Đã nhuộm:– Dyed:
    55132100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm– – Of polyester staple fibres, plain weave
    55132300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste– – Other woven fabrics of polyester staple fibres
    55132900– – Vải dệt thoi khác– – Other woven fabrics
    — Từ các sợi có các màu khác nhau:– Of yarns of different colours:
    55133100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm– – Of polyester staple fibres, plain weave
    55133900– – Vải dệt thoi khác– – Other woven fabrics
    — Đã in:– Printed:
    55134100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm– – Of polyester staple fibres, plain weave
    55134900– – Vải dệt thoi khác– – Other woven fabrics
    5514-Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2.-Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85 % by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2.
    — Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:– Unbleached or bleached:
    55141100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm– – Of polyester staple fibres, plain weave
    55141200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres
    55141900– – Vải dệt thoi khác– – Other woven fabrics
    — Đã nhuộm:– Dyed:
    55142100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm– – Of polyester staple fibres, plain weave
    55142200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres
    55142300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste– – Other woven fabrics of polyester staple fibres
    55142900– – Vải dệt thoi khác– – Other woven fabrics
    55143000– Từ các sợi có các màu khác nhau– Of yarns of different colours
    — Đã in:– Printed:
    55144100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm– – Of polyester staple fibres, plain weave
    55144200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste– – 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres
    55144300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste– – Other woven fabrics of polyester staple fibres
    55144900– – Vải dệt thoi khác– – Other woven fabrics
    5515-Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.-Other woven fabrics of synthetic staple fibres.
    — Từ xơ staple polyeste:– Of polyester staple fibres:
    55151100– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)– – Mixed mainly or solely with viscose rayon staple fibres
    55151200– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo– – Mixed mainly or solely with man-made filaments
    55151300– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair
    55151900– – Loại khác– – Other
    — Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:– Of acrylic or modacrylic staple fibres:
    55152100– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo– – Mixed mainly or solely with man-made filaments
    55152200– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair
    55152900– – Loại khác– – Other
    — Vải dệt thoi khác:– Other woven fabrics:
    55159100– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo– – Mixed mainly or solely with man-made filaments
    551599– – Loại khác:– – Other:
    55159910– – – Pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – – Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair
    55159990– – – Loại khác– – – Other
    5516-Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.-Woven fabrics of artificial staple fibres.
    — Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:– Containing 85 % or more by weight of artificial staple fibres:
    55161100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    55161200– – Đã nhuộm– – Dyed
    55161300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    55161400– – Đã in– – Printed
    — Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:– Containing less than 85 % by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with man- made filaments:
    55162100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    55162200– – Đã nhuộm– – Dyed
    55162300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    55162400– – Đã in– – Printed
    — Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:– Containing less than 85 % by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:
    55163100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    55163200– – Đã nhuộm– – Dyed
    55163300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    55163400– – Đã in– – Printed
    — Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:– Containing less than 85 % by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with cotton:
    55164100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    55164200– – Đã nhuộm– – Dyed
    55164300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    55164400– – Đã in– – Printed
    — Loại khác:– Other:
    55169100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    55169200– – Đã nhuộm– – Dyed
    55169300– – Từ các sợi có các màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    55169400– – Đã in– – Printed
    -Chapter 56-Chapter 56
    -MỀN XƠ, PHỚT VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÔNG DỆT; CÁC LOẠI SỢI ĐẶC BIỆT; SỢI XE, CHÃO BỆN (CORDAGE), THỪNG VÀ CÁP VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG-WADDING, FELT AND NONWOVENS; SPECIAL YARNS; TWINE, CORDAGE, ROPES AND CABLES AND ARTICLES THEREOF
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
    -(a) Mền xơ, phớt hoặc các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ, nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33, xà phòng hoặc các chất tẩy thuộc nhóm 34.01, các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34.05, các chất làm mềm vải thuộc nhóm 38.09) ở đó vật liệu dệt chỉ được xem như là vật mang;-(a) Wadding, felt or nonwovens, impregnated, coated or covered substances or preparations (for example, perfumes or cosmetics of Chapter 33, soaps or detergents of heading 34.01, polishes, creams or similar preparations of heading 34.05, fabric softeners of heading 38.09) where the textile material is present merely as a carrying medium;
    -(b) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11;-(b) Textile products of heading 58.11;
    -(c) Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, bồi trên nền phớt hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68.05);-(c) Natural or artificial abrasive powder or grain, on a backing of felt or nonwovens (heading 68.05);
    -(d) Mica đã liên kết khối hoặc tái chế, bồi trên nền phớt hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68.14);-(d) Agglomerated or reconstituted mica, on a backing of felt or nonwovens (heading 68.14);
    -(e) Lá kim loại bồi trên nền phớt hoặc bồi trên vật liệu không dệt (thường thuộc Phần XIV hoặc XV); hoặc-(e) Metal foil on a backing of felt or nonwovens (generally Section XIV or XV); or
    -(f) Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampon), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự thuộc nhóm 96.19.-(f) Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles of heading 96.19.
    -2. Thuật ngữ “phớt” kể cả phớt xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng bằng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính chính xơ của màng đó.-2. The term “felt” includes needleloom felt and fabrics consisting of a web of textile fibres the cohesion of which has been enhanced by a stitch- bonding process using fibres from the web itself.
    -3. Các nhóm 56.02 và 56.03 bao gồm phớt và các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xốp).-3. Headings 56.02 and 56.03 cover respectively felt and nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber whatever the nature of these materials (compact or cellular).
    -Nhóm 56.03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính.-Heading 56.03 also includes nonwovens in which plastics or rubber forms the bonding substance.
    -Tuy nhiên, các nhóm 56.02 và 56.03 không bao gồm:-Headings 56.02 and 56.03 do not, however, cover:
    -(a) Phớt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su, có chứa vật liệu dệt từ 50% trở xuống tính theo trọng lượng hoặc phớt đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chương 39 hoặc 40);-(a) Felt impregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber, containing 50 % or less by weight of textile material or felt completely embedded in plastics or rubber (Chapter 39 or 40);
    -(b) Sản phẩm không dệt, hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su, hoặc tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên, với điều kiện là việc tráng hoặc phủ như vậy có thể nhìn thấy được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về màu sắc (Chương 39 hoặc 40); hoặc-(b) Nonwovens, either completely embedded in plastics or rubber, or entirely coated or covered on both sides with such materials, provided that such coating or covering can be seen with the naked eye with no account being taken of any resulting change of colour (Chapter 39 or 40); or
    -(c) Tấm, bản mỏng hoặc dải bằng plastic xốp hoặc cao su xốp kết hợp với phớt hoặc vật liệu không dệt, trong đó vật liệu dệt chỉ đơn thuần là vật liệu để gia cố (Chương 39 hoặc 40).-(c) Plates, sheets or strip of cellular plastics or cellular rubber combined with felt or nonwovens, where the textile material is present merely for reinforcing purposes (Chapter 39 or 40).
    -4. Nhóm 56.04 không bao gồm sợi dệt, hoặc dải hoặc các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường thuộc các Chương từ 50 đến 55); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về màu sắc.-4. Heading 56.04 does not cover textile yarn, or strip or the like of heading 54.04 or 54.05, in which the impregnation, coating or covering cannot be seen with the naked eye (usually Chapters 50 to 55); for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour.
    5601-Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps).-Wadding of textile materials and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock), textile dust and mill neps.
    — Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:– Wadding of textile materials and articles thereof:
    56012100– – Từ bông– – Of cotton
    560122– – Từ xơ nhân tạo:– – Of man-made fibres:
    56012210– – – Đầu lọc thuốc lá (SEN)– – – Wrapped cigarette tow
    56012290– – – Loại khác– – – Other
    56012900– – Loại khác– – Other
    560130– Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:– Textile flock and dust and mill neps:
    56013010– – Xơ vụn polyamit– – Polyamide fibre flock
    56013020– – Xơ vụn bằng polypropylen– – Polypropylene fibre flock
    56013090– – Loại khác– – Other
    5602-Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp.-Felt, whether or not impregnated, coated, covered or laminated.
    56021000– Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính– Needleloom felt and stitch-bonded fibre fabrics
    — Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:– Other felt, not impregnated, coated, covered or laminated:
    56022100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    56022900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    56029000– Loại khác– Other
    5603-Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp.-Nonwovens, whether or not impregnated, coated, covered or laminated.
    — Từ filament nhân tạo:– Of man-made filaments:
    56031100– – Trọng lượng không quá 25 g/m2– – Weighing not more than 25 g/m2
    56031200– – Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2– – Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m2
    56031300– – Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2– – Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2
    56031400– – Trọng lượng trên 150 g/m2– – Weighing more than 150 g/m2
    — Loại khác:– Other:
    56039100– – Trọng lượng không quá 25 g/m2– – Weighing not more than 25 g/m2
    56039200– – Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2– – Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m2
    56039300– – Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2– – Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2
    56039400– – Trọng lượng trên 150 g/m2– – Weighing more than 150 g/m2
    5604-Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.-Rubber thread and cord, textile covered; textile yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics.
    56041000– Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt– Rubber thread and cord, textile covered
    560490– Loại khác:– Other:
    56049010– – Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm– – Imitation catgut, of silk yarn
    56049020– – Sợi dệt được ngâm tẩm cao su– – Rubber impregnated textile thread yarn
    56049030– – Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ sợi vit-cô (viscose) tái tạo– – High tenacity yarn of polyesters, of nylon or other polyamides or of viscose rayon
    56049090– – Loại khác– – Other
    56050000-Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.-Metallised yarn, whether or not gimped, being textile yarn, or strip or the like of heading 54.04 or 54.05, combined with metal in the form of thread, strip or powder or covered with metal.
    56060000-Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng.-Gimped yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, gimped (other than those of heading 56.05 and gimped horsehair yarn); chenille yarn (including flock chenille yarn); loop wale-yarn.
    5607-Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.-Twine, cordage, ropes and cables, whether or not plaited or braided and whether or not impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics.
    — Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):– Of sisal or other textile fibres of the genus Agave:
    56072100– – Dây xe để buộc hoặc đóng kiện– – Binder or baler twine
    56072900– – Loại khác– – Other
    — Từ polyetylen hoặc polypropylen:– Of polyethylene or polypropylene:
    56074100– – Dây xe để buộc hoặc đóng kiện– – Binder or baler twine
    56074900– – Loại khác– – Other
    560750– Từ xơ tổng hợp khác:– Of other synthetic fibres:
    56075010– – Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự– – V-belt cord of man-made fibres treated with resorcinol formaldehyde; polyamide and polytetrafluoro-ethylene yarns measuring more than 10,000 decitex, of a kind used for sealing pumps, valves and similar articles
    56075090– – Loại khác– – Other
    560790– Loại khác:– Other:
    56079010– – Từ xơ tái tạo– – Of artificial fibres
    — – Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xơ (lá thực vật) cứng khác:– – Of abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee) or other hard (leaf) fibres:
    56079021– – – Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee)– – – Of Abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee)
    56079022– – – Từ các xơ (lá thực vật) cứng khác– – – Of other hard (leaf) fibres
    56079030– – Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03– – Of jute or other textile bast fibres of heading 53.03
    56079090– – Loại khác– – Other
    5608-Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.-Knotted netting of twine, cordage or rope; made up fishing nets and other made up nets, of textile materials.
    — Từ vật liệu dệt nhân tạo:– Of man-made textile materials:
    56081100– – Lưới đánh cá thành phẩm– – Made up fishing nets
    560819– – Loại khác:– – Other:
    56081920– – – Túi lưới– – – Net bags
    56081990– – – Loại khác– – – Other
    560890– Loại khác:– Other:
    56089010– – Túi lưới– – Net bags
    56089090– – Loại khác– – Other
    56090000-Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.-Articles of yarn, strip or the like of heading 54.04 or 54.05, twine, cordage, rope or cables, not elsewhere specified or included.
  • (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Chương 57-Chapter 57
    -THẢM VÀ CÁC LOẠI HÀNG DỆT TRẢI SÀN KHÁC-CARPETS AND OTHER TEXTILE FLOOR COVERINGS
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Theo mục đích của Chương này, thuật ngữ “thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác” có nghĩa là các loại trải sàn trong đó vật liệu dệt được dùng làm bề mặt ngoài của sản phẩm khi sử dụng và gồm cả các sản phẩm có các đặc tính của hàng dệt trải sàn nhưng được dự định dùng cho các mục đích khác.-1. For the purposes of this Chapter, the term “carpets and other textile floor coverings” means floor coverings in which textile materials serve as the exposed surface of the article when in use and includes articles having the characteristics of textile floor coverings but intended for use for other purposes.
    -2. Chương này không bao gồm các loại lót của hàng dệt trải sàn.-2. This Chapter does not cover floor covering underlays.
    5701-Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện.-Carpets and other textile floor coverings, knotted, whether or not made up.
    570110– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:– Of wool or fine animal hair:
    57011010– – Thảm cầu nguyện (SEN)– – Prayer rugs
    57011090– – Loại khác– – Other
    570190– Từ các vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    — – Từ bông:– – Of cotton:
    57019011– – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – Prayer rugs
    57019019– – – Loại khác– – – Other
    57019020– – Từ xơ đay– – Of jute fibres
    — – Loại khác:– – Other:
    57019091– – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – Prayer rugs
    57019099– – – Loại khác– – – Other
    5702-Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự.-Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs.
    57021000– Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự– “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs
    57022000– Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)– Floor coverings of coconut fibres (coir)
    — Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:– Other, of pile construction, not made up:
    57023100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    57023200– – Từ các vật liệu dệt nhân tạo– – Of man-made textile materials
    570239– – Từ các loại vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    57023910– – – Từ bông– – – Of cotton
    57023920– – – Từ xơ đay– – – Of jute fibres
    57023990– – – Loại khác– – – Other
    — Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:– Other, of pile construction, made up:
    570241– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:– – Of wool or fine animal hair:
    57024110– – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – Prayer rugs
    57024190– – – Loại khác– – – Other
    570242– – Từ các vật liệu dệt nhân tạo:– – Of man-made textile materials:
    57024210– – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – Prayer rugs
    57024290– – – Loại khác– – – Other
    570249– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    — – – Từ bông:– – – Of cotton:
    57024911– – – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – – Prayer rugs
    57024919– – – – Loại khác– – – – Other
    57024920– – – Từ xơ đay– – – Of jute fibres
    — – – Loại khác:– – – Other:
    57024991– – – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – – Prayer rugs
    57024999– – – – Loại khác– – – – Other
    570250– Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:– Other, not of pile construction, not made up:
    57025010– – Từ bông– – Of cotton
    57025020– – Từ xơ đay– – Of jute fibres
    57025090– – Loại khác– – Other
    — Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:– Other, not of pile construction, made up:
    570291– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:– – Of wool or fine animal hair:
    57029110– – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – Prayer rugs
    57029190– – – Loại khác– – – Other
    570292– – Từ các vật liệu dệt nhân tạo:– – Of man-made textile materials:
    57029210– – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – Prayer rugs
    57029290– – – Loại khác– – – Other
    570299– – Từ các loại vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    — – – Từ bông:– – – Of cotton:
    57029911– – – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – – Prayer rugs
    57029919– – – – Loại khác– – – – Other
    57029920– – – Từ xơ đay– – – Of jute fibres
    — – – Loại khác:– – – Other:
    57029991– – – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – – Prayer rugs
    57029999– – – – Loại khác– – – – Other
    5703-Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện.-Carpets and other textile floor coverings, tufted, whether or not made up.
    570310– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:– Of wool or fine animal hair:
    57031010– – Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)– – Floor mats of a kind used for motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
    57031020– – Thảm cầu nguyện (SEN)– – Prayer rugs
    57031030– – Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)– – Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04
    57031090– – Loại khác– – Other
    570320– Từ ni lông hoặc các polyamit khác:– Of nylon or other polyamides:
    57032010– – Thảm cầu nguyện (SEN)– – Prayer rugs
    57032090– – Loại khác– – Other
    570330– Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:– Of other man-made textile materials:
    57033010– – Thảm cầu nguyện (SEN)– – Prayer rugs
    57033090– – Loại khác– – Other
    570390– Từ các vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    — – Từ bông:– – Of cotton:
    57039011– – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – Prayer rugs
    57039019– – – Loại khác– – – Other
    — – Từ xơ đay:– – Of jute fibres:
    57039021– – – Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)– – – Floor mats of a kind used for motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
    57039022– – – Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)– – – Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04
    57039029– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    57039091– – – Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)– – – Floor mats of a kind used for motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
    57039092– – – Thảm cầu nguyện (SEN)– – – Prayer rugs
    57039093– – – Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)– – – Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04
    57039099– – – Loại khác– – – Other
    5704-Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.-Carpets and other textile floor coverings, of felt, not tufted or flocked, whether or not made up.
    57041000– Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2– Tiles, having a maximum surface area of 0.3 m2
    57042000– Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2– Tiles, having a maximum surface area exceeding 0.3 m2 but not exceeding 1 m2
    57049000– Loại khác– Other
    5705-Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.-Other carpets and other textile floor coverings, whether or not made up.
    — Từ bông:– Of cotton:
    57050011– – Thảm cầu nguyện (SEN)– – Prayer rugs
    57050019– – Loại khác– – Other
    — Từ xơ đay:– Of jute fibres:
    57050021– – Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04– – Non-woven floor coverings, of a kind used for motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
    57050029– – Loại khác– – Other
    — Loại khác:– Other:
    57050091– – Thảm cầu nguyện (SEN)– – Prayer rugs
    57050092– – Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04– – Non-woven floor coverings, of a kind used for motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04
    57050099– – Loại khác– – Other
    -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Chương 58-Chapter 58
    -CÁC LOẠI VẢI DỆT THOI ĐẶC BIỆT; CÁC LOẠI VẢI DỆT CHẦN SỢI VÒNG; HÀNG REN; THẢM TRANG TRÍ; HÀNG TRANG TRÍ; HÀNG THÊU-SPECIAL WOVEN FABRICS; TUFTED TEXTILE FABRICS; LACE; TAPESTRIES; TRIMMINGS; EMBROIDERY
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này không áp dụng cho các loại vải dệt nêu trong Chú giải 1 của Chương 59, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, hoặc những mặt hàng khác thuộc Chương 59.-1. This Chapter does not apply to textile fabrics referred to in Note 1 to Chapter 59, impregnated, coated, covered or laminated, or to other goods of Chapter 59.
    -2. Nhóm 58.01 cũng bao gồm các loại vải dệt thoi có sợi ngang nổi vòng, chưa được cắt phần nổi, ở trạng thái này chúng không có vòng lông dựng.-2. Heading 58.01 also includes woven weft pile fabrics which have not yet had the floats cut, at which stage they have no pile standing up.
    -3. Theo mục đích của nhóm 58.03, vải “dệt quấn” (gauze) là loại vải có sợi dọc gồm toàn bộ hoặc một phần của sợi dựng hoặc sợi nền và sợi cuốn cả vòng hoặc nửa vòng đi bắt chéo qua sợi dựng hoặc sợi nền tạo thành nửa vòng, một vòng hoàn chỉnh hoặc nhiều hơn để tạo thành các vòng sợi cho sợi ngang đi qua.-3. For the purposes of heading 58.03, “gauze” means a fabric with a warp composed wholly or in part of standing or ground threads and crossing or doup threads which cross the standing or ground threads making a half turn, a complete turn or more to form loops through which weft threads pass.
    -4. Nhóm 58.04 không áp dụng cho vải lưới thắt nút từ dây xe, chão bện (cordage) hoặc thừng, thuộc nhóm 56.08.-4. Heading 58.04 does not apply to knotted net fabrics of twine, cordage or rope, of heading 56.08.
    -5. Theo mục đích của nhóm 58.06, khái niệm “vải dệt thoi khổ hẹp” là:-5. For the purposes of heading 58.06, the expression “narrow woven fabrics” means:
    -(a) Vải dệt thoi có khổ rộng không quá 30 cm, hoặc được dệt sẵn như thế hoặc được cắt từ những tấm rộng hơn, với điều kiện đã tạo biên ở hai mép (dệt thoi, gắn keo hoặc bằng cách khác);-(a) Woven fabrics of a width not exceeding 30 cm, whether woven as such or cut from wider pieces, provided with selvedges (woven, gummed or otherwise made) on both edges;
    -(b) Vải dệt thoi dạng ống có chiều rộng khi trải phẳng không quá 30 cm; và-(b) Tubular woven fabrics of a flattened width not exceeding 30 cm; and
    -(c) Vải cắt xiên với các mép gấp, có chiều rộng khi chưa gấp mép không quá 30 cm.-(c) Bias binding with folded edges, of a width when unfolded not exceeding 30 cm.
    -Vải dệt thoi khổ hẹp có tua viền được phân loại vào nhóm 58.08.-Narrow woven fabrics with woven fringes are to be classified in heading 58.08.
    -6. Trong nhóm 58.10, không kể những cái khác, khái niệm “hàng thêu” là hàng thêu bằng chỉ kim loại hoặc chỉ thủy tinh trên vải lộ nền, và hàng được khâu đính trang trí sequin, hạt hoặc các mẫu trang trí bằng vật liệu dệt hoặc vật liệu khác. Nhóm này không bao gồm loại thảm trang trí thêu tay (nhóm 58.05).-6. In heading 58.10, the expression “embroidery” means, inter alia, embroidery with metal or glass thread on a visible ground of textile fabric, and sewn appliqué work of sequins, beads or ornamental motifs of textile or other materials. The heading does not apply to needlework tapestry (heading 58.05).
    -7. Ngoài các sản phẩm của nhóm 58.09, Chương này cũng bao gồm các mặt hàng làm từ sợi kim loại và loại làm trang trí như các loại vải dùng cho nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.-7. In addition to the products of heading 58.09, this Chapter also includes articles made of metal thread and of a kind used in apparel, as furnishing fabrics or for similar purposes.
    5801-Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.-Woven pile fabrics and chenille fabrics, other than fabrics of heading 58.02 or 58.06.
    580110– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:– Of wool or fine animal hair:
    58011010– – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – Impregnated, coated, covered or laminated
    58011090– – Loại khác– – Other
    — Từ bông:– Of cotton:
    580121– – Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:– – Uncut weft pile fabrics:
    58012110– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58012190– – – Loại khác– – – Other
    580122– – Nhung kẻ đã cắt:– – Cut corduroy:
    58012210– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58012290– – – Loại khác– – – Other
    580123– – Vải có sợi ngang nổi vòng khác:– – Other weft pile fabrics:
    58012310– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58012390– – – Loại khác– – – Other
    580126– – Các loại vải sơnin (chenille):– – Chenille fabrics:
    58012610– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58012690– – – Loại khác– – – Other
    580127– – Vải có sợi dọc nổi vòng:– – Warp pile fabrics:
    58012710– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58012790– – – Loại khác– – – Other
    — Từ xơ nhân tạo:– Of man-made fibres:
    580131– – Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:– – Uncut weft pile fabrics:
    58013110– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58013190– – – Loại khác– – – Other
    580132– – Nhung kẻ đã cắt:– – Cut corduroy:
    58013210– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58013290– – – Loại khác– – – Other
    580133– – Vải có sợi ngang nổi vòng khác:– – Other weft pile fabrics:
    58013310– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58013390– – – Loại khác– – – Other
    580136– – Các loại vải sơnin (chenille):– – Chenille fabrics:
    58013610– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58013690– – – Loại khác– – – Other
    580137– – Vải có sợi dọc nổi vòng:– – Warp pile fabrics:
    58013710– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58013790– – – Loại khác– – – Other
    580190– Từ các vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    — – Từ lụa:– – Of silk:
    58019011– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58019019– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    58019091– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58019099– – – Loại khác– – – Other
    5802-Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.-Terry towelling and similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06; tufted textile fabrics, other than products of heading 57.03.
    — Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:– Terry towelling and similar woven terry fabrics, of cotton:
    58021100– – Chưa tẩy trắng– – Unbleached
    58021900– – Loại khác– – Other
    580220– Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:– Terry towelling and similar woven terry fabrics, of other textile materials:
    58022010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    58022090– – Loại khác– – Other
    580230– Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng:– Tufted textile fabrics:
    58023010– – Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ– – Impregnated, coated or covered
    58023020– – Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo– – Woven, of cotton or of man-made fibres
    58023030– – Dệt thoi, từ vật liệu khác– – Woven, of other materials
    58023090– – Loại khác– – Other
    5803-Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06.-Gauze, other than narrow fabrics of heading 58.06.
    58030010– Từ bông– Of cotton
    58030020– Từ xơ nhân tạo– Of man-made fibres
    58030030– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– Of wool or fine animal hair
    58030090– Loại khác– Other
    5804-Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.-Tulles and other net fabrics, not including woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece, in strips or in motifs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06.
    580410– Vải tuyn và vải dệt lưới khác:– Tulles and other net fabrics:
    — – Từ lụa:– – Of silk:
    58041011– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58041019– – – Loại khác– – – Other
    — – Từ bông:– – Of cotton:
    58041021– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58041029– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    58041091– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58041099– – – Loại khác– – – Other
    — Ren dệt bằng máy:– Mechanically made lace:
    580421– – Từ xơ nhân tạo:– – Of man-made fibres:
    58042110– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58042190– – – Loại khác– – – Other
    580429– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    58042910– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt– – – Impregnated, coated, covered or laminated
    58042990– – – Loại khác– – – Other
    58043000– Ren làm bằng tay– Hand-made lace
    5805-Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.-Hand-woven tapestries of the type Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais and the like, and needle-worked tapestries (for example, petit point, cross stitch), whether or not made up.
    58050010– Từ bông– Of cotton
    58050090– Loại khác– Other
    5806-Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).-Narrow woven fabrics, other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs).
    580610– Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):– Woven pile fabrics (including terry towelling and similar terry fabrics) and chenille fabrics:
    58061010– – Từ tơ tằm– – Of silk
    58061020– – Từ bông– – Of cotton
    58061090– – Loại khác– – Other
    580620– Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:– Other woven fabrics, containing by weight 5 % or more of elastomeric yarn or rubber thread:
    58062010– – Băng thể thao loại dùng để quấn tay cầm của các dụng cụ thể thao (SEN)– – Sports tape of a kind used to wrap sports equipment grips
    58062090– – Loại khác– – Other
    — Vải dệt thoi khác:– Other woven fabrics:
    580631– – Từ bông:– – Of cotton:
    58063110– – – Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự– – – Narrow woven fabrics suitable for the manufacture of inked ribbons for typewriters or similar machines
    58063120– – – Làm nền cho giấy cách điện– – – Backing of a kind used for electrical insulating paper
    58063130– – – Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm– – – Ribbons of a kind used for making slide fasteners and of a width not exceeding 12 mm
    58063190– – – Loại khác– – – Other
    580632– – Từ xơ nhân tạo:– – Of man-made fibres:
    58063210– – – Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi– – – Narrow woven fabrics suitable for the manufacture of inked ribbons for typewriters or similar machines; safety seat belt fabrics
    58063240– – – Làm nền cho giấy cách điện– – – Backing of a kind used for electrical insulating paper
    58063250– – – Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm– – – Ribbons of a kind used for making slide fasteners and of a width not exceeding 12 mm
    58063290– – – Loại khác– – – Other
    580639– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    58063910– – – Từ tơ tằm– – – Of silk
    — – – Loại khác:– – – Other:
    58063991– – – – Làm nền cho giấy cách điện– – – – Backing of a kind used for electrical insulating paper
    58063992– – – – Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự– – – – Narrow woven fabrics suitable for the manufacture of inked ribbons for typewriters or similar machines
    58063993– – – – Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm– – – – Ribbons of a kind used for making slide fastener and of a width not exceeding 12 mm
    58063999– – – – Loại khác– – – – Other
    58064000– Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)– Fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs)
    5807-Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu.-Labels, badges and similar articles of textile materials, in the piece, in strips or cut to shape or size, not embroidered.
    58071000– Dệt thoi– Woven
    580790– Loại khác:– Other:
    58079010– – Vải không dệt– – Of nonwoven fabrics
    58079090– – Loại khác– – Other
    5808-Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự.-Braids in the piece; ornamental trimmings in the piece, without embroidery, other than knitted or crocheted; tassels, pompons and similar articles.
    580810– Các dải bện dạng chiếc:– Braids in the piece:
    58081010– – Kết hợp với sợi cao su– – Combined with rubber thread
    58081090– – Loại khác– – Other
    580890– Loại khác:– Other:
    58089010– – Kết hợp với sợi cao su– – Combined with rubber thread
    58089090– – Loại khác– – Other
    58090000-Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.-Woven fabrics of metal thread and woven fabrics of metallised yarn of heading 56.05, of a kind used in apparel, as furnishing fabrics or for similar purposes, not elsewhere specified or included.
    5810-Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn.-Embroidery in the piece, in strips or in motifs.
    58101000– Hàng thêu không lộ nền– Embroidery without visible ground
    — Hàng thêu khác:– Other embroidery:
    58109100– – Từ bông– – Of cotton
    58109200– – Từ xơ nhân tạo– – Of man-made fibres
    58109900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    5811-Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10.-Quilted textile products in the piece, composed of one or more layers of textile materials assembled with padding by stitching or otherwise, other than embroidery of heading 58.10.
    58110010– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô– Of wool or fine or coarse animal hair
    58110090– Loại khác– Other
    -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Chương 59-Chapter 59
    -CÁC LOẠI VẢI DỆT ĐÃ ĐƯỢC NGÂM TẨM, TRÁNG, PHỦ HOẶC ÉP LỚP; CÁC MẶT HÀNG DỆT THÍCH HỢP DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP-IMPREGNATED, COATED, COVERED OR LAMINATED TEXTILE FABRICS; TEXTILE ARTICLES OF A KIND SUITABLE FOR INDUSTRIAL USE
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Trừ khi có yêu cầu khác, theo mục đích của Chương này khái niệm “vải dệt” chỉ áp dụng đối với vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 và các nhóm 58.03 và 58.06, dải viền và vải trang trí dạng chiếc thuộc nhóm 58.08 và vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 60.02 đến 60.06.-1. Except where the context otherwise requires, for the purposes of this Chapter the expression “textile fabrics” applies only to the woven fabrics of Chapters 50 to 55 and headings 58.03 and 58.06, the braids and ornamental trimmings in the piece of heading 58.08 and the knitted or crocheted fabrics of headings 60.02 to 60.06.
    -2. Nhóm 59.03 áp dụng đối với:-2. Heading 59.03 applies to:
    -(a) Các loại vải dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, bất kể trọng lượng tính trên 1m2 và bất kể tính chất của vật liệu plastic (đặc hoặc xốp), trừ:-(a) Textile fabrics, impregnated, coated, covered or laminated with plastics, whatever the weight per square metre and whatever the nature of the plastic material (compact or cellular), other than:
    -(1) Vải trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc;-(1) Fabrics in which the impregnation, coating or covering cannot be seen with the naked eye (usually Chapters 50 to 55, 58 or 60); for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour;
    -(2) Các sản phẩm không thể được quấn bằng tay quanh một trục tròn có đường kính 7mm, ở nhiệt độ từ 15oC đến 30oC mà không bị nứt vỡ (thường thuộc Chương 39);-(2) Products which cannot, without fracturing, be bent manually around a cylinder of a diameter of 7 mm, at a temperature between 15oC and 30oC (usually Chapter 39);
    -(3) Các sản phẩm trong đó vải dệt hoặc được bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc được tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu đó, miễn là việc tráng hoặc phủ có thể nhìn được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc (Chương 39);-(3) Products in which the textile fabric is either completely embedded in plastics or entirely coated or covered on both sides with such material, provided that such coating or covering can be seen with the naked eye with no account being taken of any resulting change of colour (Chapter 39);
    -(4) Vải được tráng hoặc phủ từng phần bằng plastic và có họa tiết do việc xử lí đó tạo nên (thường gặp ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);-(4) Fabrics partially coated or partially covered with plastics and bearing designs resulting from these treatments (usually Chapters 50 to 55, 58 or 60);
    -(5) Tấm, lá hoặc dải bằng plastic xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đơn thuần nhằm mục đích gia cố (Chương 39); hoặc-(5) Plates, sheets or strip of cellular plastics, combined with textile fabric, where the textile fabric is present merely for reinforcing purposes (Chapter 39); or
    -(6) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11;-(6) Textile products of heading 58.11;
    -(b) Vải dệt từ sợi, dải và từ các dạng tương tự, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng plastic, thuộc nhóm 56.04.-(b) Fabrics made from yarn, strip or the like, impregnated, coated, covered or sheathed with plastics, of heading 56.04.
    -3. Theo mục đích của nhóm 59.05, khái niệm “các loại hàng dệt phủ tường” áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, chiều rộng không dưới 45 cm, phù hợp để trang trí trần nhà hoặc tường, có bề mặt dệt được gắn chặt trên lớp bồi hoặc được xử lý mặt sau (ngâm tẩm hoặc tráng để có thể phết hồ).-3. For the purposes of heading 59.05, the expression “textile wall coverings” applies to products in rolls, of a width of not less than 45 cm, suitable for wall or ceiling decoration, consisting of a textile surface which has been fixed on a backing or has been treated on the back (impregnated or coated to permit pasting).
    -Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các mặt hàng phủ tường có xơ vụn hoặc bụi xơ dệt gắn trực tiếp trên lớp bồi giấy (nhóm 48.14) hoặc trên lớp bồi vật liệu dệt (thường thuộc nhóm 59.07).-This heading does not, however, apply to wall coverings consisting of textile flock or dust fixed directly on a backing of paper (heading 48.14) or on a textile backing (generally heading 59.07).
    -4. Theo mục đích của nhóm 59.06, khái niệm “vải dệt đã được cao su hóa” có nghĩa là:-4. For the purposes of heading 59.06, the expression “rubberised textile fabrics” means:
    -(a) Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su,-(a) Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with rubber,
    -(i) Trọng lượng không quá 1.500 g/m2; hoặc-(i) Weighing not more than 1,500 g/m2; or
    -(ii) Trọng lượng trên 1.500 g/m2 và chứa vật liệu dệt trên 50% tính theo trọng lượng;-(ii) Weighing more than 1,500 g/m2 and containing more than 50 % by weight of textile material;
    -(b) Các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự, đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su, thuộc nhóm 56.04; và-(b) Fabrics made from yarn, strip or the like, impregnated, coated, covered or sheathed with rubber, of heading 56.04; and
    -(c) Các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su, bất kể trọng lượng tính trên 1m2 của chúng.-(c) Fabrics composed of parallel textile yarns agglomerated with rubber, irrespective of their weight per square metre.
    -Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các tấm, tấm mỏng hoặc dải bằng cao su xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đơn thuần phục vụ cho mục đích gia cố (Chương 40), hoặc các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.-This heading does not, however, apply to plates, sheets or strip of cellular rubber, combined with textile fabric, where the textile fabric is present merely for reinforcing purposes (Chapter 40), or textile products of heading 58.11.
    -5. Nhóm 59.07 không áp dụng cho:-5. Heading 59.07 does not apply to:
    -(a) Các loại vải trong đó việc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn thấy được bằng mắt thường (thông thường thuộc các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc;-(a) Fabrics in which the impregnation, coating or covering cannot be seen with the naked eye (usually Chapters 50 to 55, 58 or 60); for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour;
    -(b) Vải được vẽ các hoạ tiết (trừ vải canvas đã sơn vẽ để làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc các loại tương tự);-(b) Fabrics painted with designs (other than painted canvas being theatrical scenery, studio back-cloths or the like);
    -(c) Vải được phủ từng phần bằng xơ vụn, bụi xơ, bột cây bần hoặc các loại tương tự và mang họa tiết do việc xử lý đó tạo nên; tuy nhiên, các loại vải giả tạo vòng cũng được phân loại trong nhóm này;-(c) Fabrics partially covered with flock, dust, powdered cork or the like and bearing designs resulting from these treatments; however, imitation pile fabrics remain classified in this heading;
    -(d) Vải được hoàn thiện bằng cách hồ thông thường có thành phần cơ bản là tinh bột hoặc các chất tương tự;-(d) Fabrics finished with normal dressings having a basis of amylaceous or similar substances;
    -(e) Gỗ được trang trí trên lớp bồi là vải dệt (nhóm 44.08);-(e) Wood veneered on a backing of textile fabrics (heading 44.08);
    -(f) Hạt mài hoặc bột mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm 68.05);-(f) Natural or artificial abrasive powder or grain, on a backing of textile fabrics (heading 68.05);
    -(g) Mica liên kết khối hoặc tái chế, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm 68.14); hoặc-(g) Agglomerated or reconstituted mica, on a backing of textile fabrics (heading 68.14); or
    -(h) Lá kim loại trên lớp bồi bằng vải dệt (thường thuộc Phần XIV hoặc XV).-(h) Metal foil on a backing of textile fabrics (generally Section XIV or XV).
    -6. Nhóm 59.10 không áp dụng đối với:-6. Heading 59.10 does not apply to:
    -(a) Băng truyền hoặc băng tải, bằng vật liệu dệt, có độ dày dưới 3 mm; hoặc-(a) Transmission or conveyor belting, of textile material, of a thickness of less than 3 mm; or
    -(b) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây cuaroa bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc sợi bện (cord) đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su (nhóm 40.10).-(b) Transmission or conveyor belts or belting of textile fabric impregnated, coated, covered or laminated with rubber or made from textile yarn or cord impregnated, coated, covered or sheathed with rubber (heading 40.10).
    -7. Nhóm 59.11 áp dụng đối với các loại hàng hóa dưới đây, những loại hàng hóa này không xếp vào bất kỳ nhóm nào khác của Phần XI:-7. Heading 59.11 applies to the following goods, which do not fall in any other heading of Section XI:
    -(a) Sản phẩm dệt dạng tấm, được cắt thành từng đoạn hoặc đơn giản là cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (trừ các loại sản phẩm có đặc tính của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10), chỉ có các loại sau:-(a) Textile products in the piece, cut to length or simply cut to rectangular (including square) shape (other than those having the character of the products of headings 59.08 to 59.10), the following only:
    -(i) Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt, đã được tráng, phủ, bọc hoặc ép với cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, dùng để làm vải nền kim chải, và các loại vải tương tự sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp được ngâm tẩm bằng cao su, dùng để bọc các trục dệt (trục cuộn vải dệt);-(i) Textile fabrics, felt and felt-lined woven fabrics, coated, covered or laminated with rubber, leather or other material, of a kind used for card clothing, and similar fabrics of a kind used for other technical purposes, including narrow fabrics made of velvet impregnated with rubber, for covering weaving spindles (weaving beams);
    -(ii) Vải dùng để rây sàng;-(ii) Bolting cloth;
    -(iii) Vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc các mục đích tương tự, làm từ vật liệu dệt hoặc làm từ tóc người;-(iii) Straining cloth of a kind used in oil presses or the like, of textile material or of human hair;
    -(iv) Vải dệt thoi dạng tấm với nhiều lớp sợi dọc hoặc sợi ngang, có hoặc không tạo phớt, ngâm tẩm hoặc tráng, dùng cho máy móc hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác;-(iv) Flat woven textile fabrics with multiple warp or weft, whether or not felted, impregnated or coated, of a kind used in machinery or for other technical purposes;
    -(v) Vải dệt được gia cố bằng kim loại, dùng cho các mục đích kỹ thuật;-(v) Textile fabrics reinforced with metal, of a kind used for technical purposes;
    -(vi) Sợi bện (cord), dây tết hoặc loại tương tự, có hoặc không ngâm tẩm, tráng hoặc gia cố bằng kim loại, dùng trong công nghiệp như vật liệu để đóng gói hoặc vật liệu bôi trơn;-(vi) Cords, braids and the like, whether or not coated, impregnated or reinforced with metal, of a kind used in industry as packing or lubricating materials;
    -(b) Các mặt hàng dệt (trừ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10) loại sử dụng cho các mục đích kỹ thuật (ví dụ, vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng trong máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc ximăng amiăng), các miếng đệm, gioăng, đĩa đánh bóng hoặc các chi tiết máy khác).-(b) Textile articles (other than those of headings 59.08 to 59.10) of a kind used for technical purposes (for example, textile fabrics and felts, endless or fitted with linking devices, of a kind used in paper-making or similar machines (for example, for pulp or asbestos-cement), gaskets, washers, polishing discs and other machinery parts).
    5901-Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.-Textile fabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the like; tracing cloth; prepared painting canvas; buckram and similar stiffened textile fabrics of a kind used for hat foundations.
    59011000– Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự– Textile fabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the like
    590190– Loại khác:– Other:
    59019010– – Vải can– – Tracing cloth
    59019020– – Vải canvas đã xử lý để vẽ– – Prepared painting canvas
    59019090– – Loại khác– – Other
    5902-Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô.-Tyre cord fabric of high tenacity yarn of nylon or other polyamides, polyesters or viscose rayon.
    590210– Từ ni lông hoặc các polyamit khác:– Of nylon or other polyamides:
    — – Vải tráng cao su làm mép lốp:– – Chafer fabric, rubberised:
    59021011– – – Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) (SEN)– – – Of nylon-6 yarn
    59021019– – – Loại khác (SEN)– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    59021091– – – Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)– – – Of nylon-6 yarn
    59021099– – – Loại khác– – – Other
    590220– Từ các polyeste:– Of polyesters:
    59022020– – Vải tráng cao su làm mép lốp (SEN)– – Chafer fabric, rubberised
    — – Loại khác:– – Other:
    59022091– – – Chứa bông– – – Containing cotton
    59022099– – – Loại khác– – – Other
    590290– Loại khác:– Other:
    59029010– – Vải tráng cao su làm mép lốp (SEN)– – Chafer fabric, rubberised
    59029090– – Loại khác– – Other
    5903-Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.-Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with plastics, other than those of heading 59.02.
    590310– Với poly(vinyl clorua):– With poly(vinyl chloride):
    59031010– – Vải lót– – Interlining
    59031090– – Loại khác– – Other
    59032000– Với polyurethan– With polyurethane
    590390– Loại khác:– Other:
    59039010– – Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác– – Canvas-type fabrics impregnated, coated, covered or laminated with nylon or other polyamides
    59039090– – Loại khác– – Other
    5904-Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.-Linoleum, whether or not cut to shape; floor coverings consisting of a coating or covering applied on a textile backing, whether or not cut to shape.
    59041000– Vải sơn– Linoleum
    59049000– Loại khác– Other
    5905-Các loại vải dệt phủ tường.-Textile wall coverings.
    59050010– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô– Of wool or fine or coarse animal hair
    59050090– Loại khác– Other
    5906-Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.-Rubberised textile fabrics, other than those of heading 59.02.
    59061000– Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm– Adhesive tape of a width not exceeding 20 cm
    — Loại khác:– Other:
    59069100– – Vải dệt kim hoặc vải móc– – Knitted or crocheted
    590699– – Loại khác:– – Other:
    59069910– – – Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh viện– – – Rubberised sheeting suitable for hospital use
    59069990– – – Loại khác– – – Other
    5907-Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự.-Textile fabrics otherwise impregnated, coated or covered; painted canvas being theatrical scenery, studio back-cloths or the like.
    59070010– Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu– Fabrics impregnated, coated or covered with oil or oil-based preparations
    59070030– Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hóa chất chịu lửa– Fabrics impregnated, coated or covered with fire resistant substances
    59070040– Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt– Fabrics impregnated, coated or covered with flock velvet, the entire surface of which is covered with textile flock
    59070050– Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự– Fabrics impregnated, coated or covered with wax, tar, bitumen or similar products
    59070060– Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác– Fabrics impregnated, coated or covered with other substances
    59070090– Loại khác– Other
    5908-Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.-Textile wicks, woven, plaited or knitted, for lamps, stoves, lighters, candles or the like; incandescent gas mantles and tubular knitted gas mantle fabric therefor, whether or not impregnated.
    59080010– Bấc; mạng đèn măng xông– Wicks; incandescent gas mantles
    59080090– Loại khác– Other
    5909-Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.-Textile hosepiping and similar textile tubing, with or without lining, armour or accessories of other materials.
    59090010– Các loại vòi cứu hỏa– Fire hoses
    59090090– Loại khác– Other
    59100000-Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.-Transmission or conveyor belts or belting, of textile material, whether or not impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or reinforced with metal or other material.
    5911-Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này.-Textile products and articles, for technical uses, specified in Note 7 to this Chapter.
    59111000– Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt– Textile fabrics, felt and felt-lined woven fabrics, coated, covered or laminated with rubber, leather or other material, of a kind used for card clothing, and similar fabrics of a kind used for other technical purposes, including narrow fabrics made of velvet impregnated with rubber, for covering weaving spindles (weaving beams)
    59112000– Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện– Bolting cloth, whether or not made up
    — Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):– Textile fabrics and felts, endless or fitted with linking devices, of a kind used in paper-making or similar machines (for example, for pulp or asbestos-cement):
    59113100– – Trọng lượng dưới 650 g/m2– – Weighing less than 650 g/m2
    59113200– – Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên– – Weighing 650 g/m2 or more
    59114000– Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người– Straining cloth of a kind used in oil presses or the like, including that of human hair
    591190– Loại khác:– Other:
    59119010– – Miếng đệm và miếng chèn– – Gaskets and seals
    59119090– – Loại khác– – Other
    -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Chương 60-Chapter 60
    -CÁC LOẠI HÀNG DỆT KIM HOẶC MÓC-KNITTED OR CROCHETED FABRICS
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
    -(a) Hàng ren, móc thuộc nhóm 58.04;-(a) Crochet lace of heading 58.04;
    -(b) Các loại nhãn, phù hiệu hoặc các sản phẩm tương tự, dệt kim hoặc móc, thuộc nhóm 58.07; hoặc-(b) Labels, badges or similar articles, knitted or crocheted, of heading 58.07; or
    -(c) Vải dệt kim hoặc móc, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, thuộc Chương 59. Tuy nhiên, các loại vải dệt kim hoặc móc có tạo vòng lông, được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, vẫn được phân loại vào nhóm 60.01.-(c) Knitted or crocheted fabrics, impregnated, coated, covered or laminated, of Chapter 59. However, knitted or crocheted pile fabrics, impregnated, coated, covered or laminated, remain classified in heading 60.01.
    -2. Chương này cũng kể cả các loại vải làm từ sợi kim loại và được sử dụng trong trang trí, như vải trang trí nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.-2. This Chapter also includes fabrics made of metal thread and of a kind used in apparel, as furnishing fabrics or for similar purposes.
    -3. Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ sự liên quan nào đến hàng “dệt kim” kể cả hàng khâu đính trong đó các mũi khâu móc xích đều được tạo thành bằng sợi dệt.-3. Throughout the Nomenclature any reference to “knitted” goods includes a reference to stitch- bonded goods in which the chain stitches are formed of textile yarn.
    -Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
    -1. Phân nhóm 6005.35 bao gồm vải từ monofilament polyetylen hoặc từ multifilament polyeste, có trọng lượng từ 30g/m2 đến 55g/m2, có kích cỡ lưới từ 20 lỗ/cm2 đến 100 lỗ/cm2, và được tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).-1. Subheading 6005.35 covers fabrics of polyethylene monofilament or of polyester multifilament, weighing not less than 30 g/m2 and not more than 55 g/m2, having a mesh size of not less than 20 holes/cm2 and not more than 100 holes/cm2, and impregnated or coated with alpha- cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) or pirimiphos-methyl (ISO).
    6001-Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc.-Pile fabrics, including “long pile” fabrics and terry fabrics, knitted or crocheted.
    60011000– Vải “vòng lông dài”– “Long pile” fabrics
    — Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:– Looped pile fabrics:
    60012100– – Từ bông– – Of cotton
    60012200– – Từ xơ nhân tạo– – Of man-made fibres
    60012900– – Từ các loại vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Loại khác:– Other:
    60019100– – Từ bông– – Of cotton
    600192– – Từ xơ nhân tạo:– – Of man-made fibres:
    60019220– – – Vải có tạo vòng lông từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn– – – Pile fabrics of 100 % polyester staple fibres, of a width not less than 63.5 mm but not more than 76.2 mm, suitable for use in the manufacture of paint rollers
    60019230– – – Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su– – – Containing elastomeric yarn or rubber thread
    60019290– – – Loại khác– – – Other
    600199– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    — – – Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm:– – – Unbleached, not mercerised:
    60019911– – – – Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su– – – – Containing elastomeric yarn or rubber thread
    60019919– – – – Loại khác– – – – Other
    60019990– – – Loại khác– – – Other
    6002-Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.-Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, containing by weight 5 % or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01.
    60024000– Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su– Containing by weight 5 % or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread
    60029000– Loại khác– Other
    6003-Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.-Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02.
    60031000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– Of wool or fine animal hair
    60032000– Từ bông– Of cotton
    60033000– Từ các xơ tổng hợp– Of synthetic fibres
    60034000– Từ các xơ tái tạo– Of artificial fibres
    60039000– Loại khác– Other
    6004-Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.-Knitted or crocheted fabrics of a width exceeding 30 cm, containing by weight 5 % or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01.
    600410– Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su:– Containing by weight 5 % or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread:
    60041010– – Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%– – Containing by weight not more than 20 % of elastomeric yarn
    60041090– – Loại khác– – Other
    60049000– Loại khác– Other
    6005-Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.-Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04.
    — Từ bông:– Of cotton:
    60052100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    60052200– – Đã nhuộm– – Dyed
    60052300– – Từ các sợi có màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    60052400– – Đã in– – Printed
    — Từ xơ tổng hợp:– Of synthetic fibres:
    60053500– – Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này– – Fabrics specified in Subheading Note 1 to this Chapter
    600536– – Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:– – Other, unbleached or bleached:
    60053610– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi– – – Knitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight
    60053690– – – Loại khác– – – Other
    600537– – Loại khác, đã nhuộm:– – Other, dyed:
    60053710– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi– – – Knitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight
    60053790– – – Loại khác– – – Other
    600538– – Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:– – Other, of yarns of different colours:
    60053810– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi– – – Knitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight
    60053890– – – Loại khác– – – Other
    600539– – Loại khác, đã in:– – Other, printed:
    60053910– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi– – – Knitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight
    60053990– – – Loại khác– – – Other
    — Từ xơ tái tạo:– Of artificial fibres:
    60054100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    60054200– – Đã nhuộm– – Dyed
    60054300– – Từ các sợi có màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    60054400– – Đã in– – Printed
    600590– Loại khác:– Other:
    60059010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    60059090– – Loại khác– – Other
    6006-Vải dệt kim hoặc móc khác.-Other knitted or crocheted fabrics.
    60061000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– Of wool or fine animal hair
    — Từ bông:– Of cotton:
    60062100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng– – Unbleached or bleached
    60062200– – Đã nhuộm– – Dyed
    60062300– – Từ các sợi có màu khác nhau– – Of yarns of different colours
    60062400– – Đã in– – Printed
    — Từ xơ sợi tổng hợp:– Of synthetic fibres:
    600631– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:– – Unbleached or bleached:
    60063110– – – Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm– – – Nylon fibre mesh of a kind used as backing material for mosaic tiles
    60063120– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)– – – Elastic (combined with rubber threads)
    60063190– – – Loại khác– – – Other
    600632– – Đã nhuộm:– – Dyed:
    60063210– – – Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm– – – Nylon fibre mesh of a kind used as backing material for mosaic tiles
    60063220– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)– – – Elastic (combined with rubber threads)
    60063290– – – Loại khác– – – Other
    600633– – Từ các sợi có màu khác nhau:– – Of yarns of different colours:
    60063310– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)– – – Elastic (combined with rubber threads)
    60063390– – – Loại khác– – – Other
    600634– – Đã in:– – Printed:
    60063410– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)– – – Elastic (combined with rubber threads)
    60063490– – – Loại khác– – – Other
    — Từ xơ tái tạo:– Of artificial fibres:
    600641– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:– – Unbleached or bleached:
    60064110– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)– – – Elastic (combined with rubber threads)
    60064190– – – Loại khác– – – Other
    600642– – Đã nhuộm:– – Dyed:
    60064210– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)– – – Elastic (combined with rubber threads)
    60064290– – – Loại khác– – – Other
    600643– – Từ các sợi có màu khác nhau:– – Of yarns of different colours:
    60064310– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)– – – Elastic (combined with rubber threads)
    60064390– – – Loại khác– – – Other
    600644– – Đã in:– – Printed:
    60064410– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)– – – Elastic (combined with rubber threads)
    60064490– – – Loại khác– – – Other
    60069000– Loại khác– Other
    -Chương 61-Chapter 61
    -QUẦN ÁO VÀ HÀNG MAY MẶC PHỤ TRỢ, DỆT KIM HOẶC MÓC-ARTICLES OF APPAREL AND CLOTHING ACCESSORIES, KNITTED OR CROCHETED
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.-1. This Chapter applies only to made up knitted or crocheted articles.
    -2. Chương này không bao gồm:-2. This Chapter does not cover:
    -(a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;-(a) Goods of heading 62.12;
    -(b) Quần áo hoặc các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc-(b) Worn clothing or other worn articles of heading 63.09; or
    -(c) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).-(c) Orthopaedic appliances, surgical belts, trusses or the like (heading 90.21).
    -3. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04:-3. For the purposes of headings 61.03 and 61.04:
    -(a) Khái niệm “bộ com-lê” có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:-(a) The term “suit” means a set of garments composed of two or three pieces made up, in respect of their outer surface, in identical fabric and comprising:
    — một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và– one suit coat or jacket the outer shell of which, exclusive of sleeves, consists of four or more panels, designed to cover the upper part of the body, possibly with a tailored waistcoat in addition whose front is made from the same fabric as the outer surface of the other components of the set and whose back is made from the same fabric as the lining of the suit coat or jacket; and
    — một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo.– one garment designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, breeches or shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt, having neither braces nor bibs.
    -Tất cả các bộ phận cấu thành của một “bộ com-lê” phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng loại vải khác.-All of the components of a “suit” must be of the same fabric construction, colour and composition; they must also be of the same style and of corresponding or compatible size. However, these components may have piping (a strip of fabric sewn into the seam) in a different fabric.
    -Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.-If several separate components to cover the lower part of the body are presented together (for example, two pairs of trousers or trousers and shorts, or a skirt or divided skirt and trousers), the constituent lower part shall be one pair of trousers or, in the case of women’s or girls’ suits, the skirt or divided skirt, the other garments being considered separately.
    -Khái niệm “bộ com-lê” kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:-The term “suit” includes the following sets of garments, whether or not they fulfil all the above conditions:
    — bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;– morning dress, comprising a plain jacket (cutaway) with rounded tails hanging well down at the back and striped trousers;
    — bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;– evening dress (tailcoat), generally made of black fabric, the jacket of which is relatively short at the front, does not close and has narrow skirts cut in at the hips and hanging down behind;
    — bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.– dinner jacket suits, in which the jacket is similar in style to an ordinary jacket (though perhaps revealing more of the shirt front), but has shiny silk or imitation silk lapels.
    -(b) Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:-(b) The term “ensemble” means a set of garments (other than suits and articles of heading 61.07, 61.08 or 61.09), composed of several pieces made up in identical fabric, put up for retail sale, and comprising:
    — một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai, và– one garment designed to cover the upper part of the body, with the exception of pullovers which may form a second upper garment in the sole context of twin sets, and of waistcoats which may also form a second upper garment, and
    — một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần.– one or two different garments, designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, bib and brace overalls, breeches, shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt.
    -Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không bao gồm bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.-All of the components of an ensemble must be of the same fabric construction, style, colour and composition; they also must be of corresponding or compatible size. The term “ensemble” does not apply to track suits or ski suits, of heading 61.12.
    -4. Các nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.-4. Headings 61.05 and 61.06 do not cover garments with pockets below the waist, with a ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment, or garments having an average of less than 10 stitches per linear centimetre in each direction counted on an area measuring at least 10 cm x 10 cm. Heading 61.05 does not cover sleeveless garments.
    -5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc dây đai khác thắt ở gấu.-5. Heading 61.09 does not cover garments with a drawstring, ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment.
    -6. Theo mục đích của nhóm 61.11:-6. For the purposes of heading 61.11:
    -(a) Khái niệm “quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em” chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;-(a) The expression “babies’ garments and clothing accessories” means articles for young children of a body height not exceeding 86 cm;
    -(b) Những mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.-(b) Articles which are, prima facie, classifiable both in heading 61.11 and in other headings of this Chapter are to be classified in heading 61.11.
    -7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết” có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng có thể nhận biết được qua mục đích sử dụng chủ yếu là mặc khi trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:-7. For the purposes of heading 61.12, “ski suits” means garments or sets of garments which, by their general appearance and texture, are identifiable as intended to be worn principally for skiing (cross-country or alpine). They consist either of:
    -(a) một “bộ đồ trượt tuyết liền quần”, là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc-(a) a “ski overall”, that is, a one-piece garment designed to cover the upper and the lower parts of the body; in addition to sleeves and a collar the ski overall may have pockets or footstraps; or
    -(b) một “bộ đồ trượt tuyết đồng bộ”, là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:-(b) a “ski ensemble”, that is, a set of garments composed of two or three pieces, put up for retail sale and comprising:
    — một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khóa rút (khóa kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và– one garment such as an anorak, wind-cheater, wind-jacket or similar article, closed by a slide fastener (zipper), possibly with a waistcoat in addition, and
    — một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.– one pair of trousers whether or not extending above waist-level, one pair of breeches or one bib and brace overall.
    -“Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ” có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.-The “ski ensemble” may also consist of an overall similar to the one mentioned in paragraph (a) above and a type of padded, sleeveless jacket worn over the overall.
    -Tất cả các bộ phận của một “bộ đồ trượt tuyết đồng bộ” phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hay khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.-All the components of a “ski ensemble” must be made up in a fabric of the same texture, style and composition whether or not of the same colour; they also must be of corresponding or compatible size.
    -8. Loại quần áo mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm 61.13.-8. Garments which are, prima facie, classifiable both in heading 61.13 and in other headings of this Chapter, excluding heading 61.11, are to be classified in heading 61.13.
    -9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Những quy định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.-9. Garments of this Chapter designed for left over right closure at the front shall be regarded as men’s or boys’ garments, and those designed for right over left closure at the front as women’s or girls’ garments. These provisions do not apply where the cut of the garment clearly indicates that it is designed for one or other of the sexes.
    -Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.-Garments which cannot be identified as either men’s or boys’ garments or as women’s or girls’ garments are to be classified in the headings covering women’s or girls’ garments.
    -10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.-10. Articles of this Chapter may be made of metal thread.
    6101-Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.-Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind- cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.03.
    61012000– Từ bông– Of cotton
    61013000– Từ sợi nhân tạo– Of man-made fibres
    61019000– Từ các vật liệu dệt khác– Of other textile materials
    6102-Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.-Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind- cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.04.
    61021000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– Of wool or fine animal hair
    61022000– Từ bông– Of cotton
    61023000– Từ sợi nhân tạo– Of man-made fibres
    61029000– Từ các vật liệu dệt khác– Of other textile materials
    6103-Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.-Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted.
    61031000– Bộ com-lê– Suits
    — Bộ quần áo đồng bộ:– Ensembles:
    61032200– – Từ bông– – Of cotton
    61032300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61032900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Áo jacket và áo blazer:– Jackets and blazers:
    61033100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    61033200– – Từ bông– – Of cotton
    61033300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    610339– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    61033910– – – Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm– – – Of ramie, linen or silk
    61033990– – – Loại khác– – – Other
    — Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:– Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:
    61034100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    61034200– – Từ bông– – Of cotton
    61034300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61034900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    6104-Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.-Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted.
    — Bộ com-lê:– Suits:
    61041300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    610419– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    61041920– – – Từ bông– – – Of cotton
    61041990– – – Loại khác– – – Other
    — Bộ quần áo đồng bộ:– Ensembles:
    61042200– – Từ bông– – Of cotton
    61042300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61042900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Áo jacket và áo blazer:– Jackets and blazers:
    61043100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    61043200– – Từ bông– – Of cotton
    61043300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61043900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Váy liền thân (1):– Dresses:
    61044100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    61044200– – Từ bông– – Of cotton
    61044300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61044400– – Từ sợi tái tạo– – Of artificial fibres
    61044900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:– Skirts and divided skirts:
    61045100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    61045200– – Từ bông– – Of cotton
    61045300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61045900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:– Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:
    61046100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    61046200– – Từ bông– – Of cotton
    61046300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61046900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    6105-Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.-Men’s or boys’ shirts, knitted or crocheted.
    61051000– Từ bông– Of cotton
    610520– Từ sợi nhân tạo:– Of man-made fibres:
    61052010– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61052020– – Từ sợi tái tạo– – Of artificial fibres
    61059000– Từ các vật liệu dệt khác– Of other textile materials
    6106-Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.-Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt- blouses, knitted or crocheted.
    61061000– Từ bông– Of cotton
    61062000– Từ sợi nhân tạo– Of man-made fibres
    61069000– Từ các vật liệu dệt khác– Of other textile materials
    6107-Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.-Men’s or boys’ underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted.
    — Quần lót và quần sịp:– Underpants and briefs:
    61071100– – Từ bông– – Of cotton
    61071200– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    61071900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Các loại áo ngủ và bộ pyjama:– Nightshirts and pyjamas:
    61072100– – Từ bông– – Of cotton
    61072200– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    61072900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Loại khác:– Other:
    61079100– – Từ bông– – Of cotton
    61079900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    6108-Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.-Women’s or girls’ slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted.
    — Váy lót và váy lót bồng (petticoats):– Slips and petticoats:
    61081100– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    610819– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    61081920– – – Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn– – – Of wool or fine animal hair
    61081930– – – Từ bông– – – Of cotton
    61081940– – – Từ tơ tằm– – – Of silk
    61081990– – – Loại khác– – – Other
    — Quần xi líp và quần đùi bó:– Briefs and panties:
    61082100– – Từ bông– – Of cotton
    61082200– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    61082900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Váy ngủ và bộ pyjama:– Nightdresses and pyjamas:
    61083100– – Từ bông– – Of cotton
    61083200– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    61083900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Loại khác:– Other:
    61089100– – Từ bông– – Of cotton
    61089200– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    61089900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    6109-Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.-T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted.
    610910– Từ bông:– Of cotton:
    61091010– – Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai– – For men or boys
    61091020– – Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái– – For women or girls
    610990– Từ các vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    61099010– – Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm– – For men or boys, of ramie, linen or silk
    61099020– – Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác– – For men or boys, of other textile materials
    61099030– – Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái– – For women or girls
    6110-Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.-Jerseys, pullovers, cardigans, waistcoats and similar articles, knitted or crocheted.
    — Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:– Of wool or fine animal hair:
    61101100– – Từ lông cừu– – Of wool
    61101200– – Từ lông dê Ca-sơ-mia– – Of Kashmir (cashmere) goats
    61101900– – Loại khác– – Other
    61102000– Từ bông– Of cotton
    61103000– Từ sợi nhân tạo– Of man-made fibres
    61109000– Từ các vật liệu dệt khác– Of other textile materials
    6111-Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.-Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted.
    61112000– Từ bông– Of cotton
    61113000– Từ sợi tổng hợp– Of synthetic fibres
    611190– Từ các vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    61119010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    61119090– – Loại khác– – Other
    6112-Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.-Track suits, ski suits and swimwear, knitted or crocheted.
    — Bộ quần áo thể thao:– Track suits:
    61121100– – Từ bông– – Of cotton
    61121200– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61121900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    61122000– Bộ quần áo trượt tuyết– Ski suits
    — Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:– Men’s or boys’ swimwear:
    61123100– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61123900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:– Women’s or girls’ swimwear:
    611241– – Từ sợi tổng hợp:– – Of synthetic fibres:
    61124110– – – Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)– – – Mastectomy swimwear (post breast surgery swimwear)
    61124190– – – Loại khác– – – Other
    611249– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    61124910– – – Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)– – – Mastectomy swimwear (post breast surgery swimwear)
    61124990– – – Loại khác– – – Other
    6113-Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.-Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07.
    61130010– Bộ đồ của thợ lặn (SEN)– Divers’ suits (wetsuits)
    61130030– Quần áo chống cháy (SEN)– Garments used for protection from fire
    61130040– Quần áo bảo hộ khác– Other protective work garments
    61130090– Loại khác– Other
    6114-Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.-Other garments, knitted or crocheted.
    61142000– Từ bông– Of cotton
    611430– Từ sợi nhân tạo:– Of man-made fibres:
    61143020– – Quần áo chống cháy (SEN)– – Garments used for protection from fire
    61143090– – Loại khác– – Other
    611490– Từ các vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    61149010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    61149090– – Loại khác– – Other
    6115-Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc.-Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear without applied soles, knitted or crocheted.
    611510– Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):– Graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins):
    61151010– – Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp– – Stockings for varicose veins, of synthetic fibres
    61151090– – Loại khác– – Other
    — Quần tất và quần nịt khác:– Other panty hose and tights:
    61152100– – Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex– – Of synthetic fibres, measuring per single yarn less than 67 decitex
    61152200– – Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên– – Of synthetic fibres, measuring per single yarn 67 decitex or more
    611529– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    61152910– – – Từ bông– – – Of cotton
    61152990– – – Loại khác– – – Other
    611530– Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:– Other women’s full-length or knee-length hosiery, measuring per single yarn less than 67 decitex:
    61153010– – Từ bông– – Of cotton
    61153090– – Loại khác– – Other
    — Loại khác:– Other:
    61159400– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    61159500– – Từ bông– – Of cotton
    61159600– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61159900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    6116-Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.-Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted.
    611610– Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:– Impregnated, coated or covered with plastics or rubber:
    61161010– – Găng tay của thợ lặn– – Divers’ gloves
    61161090– – Loại khác– – Other
    — Loại khác:– Other:
    61169100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    61169200– – Từ bông– – Of cotton
    61169300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    61169900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    6117-Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.-Other made up clothing accessories, knitted or crocheted; knitted or crocheted parts of garments or of clothing accessories.
    611710– Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:– Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like:
    61171010– – Từ bông– – Of cotton
    61171090– – Loại khác– – Other
    611780– Các phụ kiện may mặc khác:– Other accessories:
    — – Cà vạt, nơ con bướm và cravat:– – Ties, bow ties and cravats:
    61178011– – – Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn– – – Of wool or fine animal hair
    61178019– – – Loại khác– – – Other
    61178020– – Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân– – Wrist bands, knee bands or ankle bands
    61178090– – Loại khác– – Other
    61179000– Các chi tiết– Parts
    -(1): Tham khảo TCVN 2108:1977-
    -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Chương 62-Chapter 62
    -QUẦN ÁO VÀ CÁC HÀNG MAY MẶC PHỤ TRỢ, KHÔNG DỆT KIM HOẶC MÓC-ARTICLES OF APPAREL AND CLOTHING ACCESSORIES, NOT KNITTED OR CROCHETED
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ, không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.12).-1. This Chapter applies only to made up articles of any textile fabric other than wadding, excluding knitted or crocheted articles (other than those of heading 62.12).
    -2. Chương này không bao gồm:-2. This Chapter does not cover:
    -(a) Quần áo hoặc hàng may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc-(a) Worn clothing or other worn articles of heading 63.09; or
    -(b) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).-(b) Orthopaedic appliances, surgical belts, trusses or the like (heading 90.21).
    -3. Theo mục đích của các nhóm 62.03 và 62.04:-3. For the purposes of headings 62.03 and 62.04:
    -(a) Khái niệm “bộ com-lê” có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:-(a) The term “suit” means a set of garments composed of two or three pieces made up, in respect of their outer surface, in identical fabric and comprising:
    — một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có thân trước được may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và– one suit coat or jacket the outer shell of which, exclusive of sleeves, consists of four or more panels, designed to cover the upper part of the body, possibly with a tailored waistcoat in addition whose front is made from the same fabric as the outer surface of the other components of the set and whose back is made from the same fabric as the lining of the suit coat or jacket; and
    — một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo.– one garment designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, breeches or shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt, having neither braces nor bibs.
    -Tất cả các bộ phận cấu thành của một “bộ com-lê” phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác.-All of the components of a “suit” must be of the same fabric construction, colour and composition; they must also be of the same style and of corresponding or compatible size. However, these components may have piping (a strip of fabric sewn into the seam) in a different fabric.
    -Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, thì phải là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.-If several separate components to cover the lower part of the body are presented together (for example, two pairs of trousers or trousers and shorts, or a skirt or divided skirt and trousers), the constituent lower part shall be one pair of trousers or, in the case of women’s or girls’ suits, the skirt or divided skirt, the other garments being considered separately.
    -Khái niệm “bộ com-lê” kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên:-The term “suit” includes the following sets of garments, whether or not they fulfil all the above conditions:
    — bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (cutaway) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;– morning dress, comprising a plain jacket (cutaway) with rounded tails hanging well down at the back and striped trousers;
    — bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm), thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;– evening dress (tailcoat), generally made of black fabric, the jacket of which is relatively short at the front, does not close and has narrow skirts cut in at the hips and hanging down behind;
    — bộ jacket dạ tiệc, trong đó một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù có thể để lộ mặt trước của áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.– dinner jacket suits, in which the jacket is similar in style to an ordinary jacket (though perhaps revealing more of the shirt front), but has shiny silk or imitation silk lapels.
    -(b) Thuật ngữ “bộ quần áo đồng bộ” có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.07 hoặc 62.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:-(b) The term “ensemble” means a set of garments (other than suits and articles of heading 62.07 or 62.08) composed of several pieces made up in identical fabric, put up for retail sale, and comprising:
    — một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai, và– one garment designed to cover the upper part of the body, with the exception of waistcoats which may also form a second upper garment, and
    — một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần.– one or two different garments, designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, bib and brace overalls, breeches, shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt.
    -Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải, cùng kiểu dáng, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết, thuộc nhóm 62.11.-All of the components of an ensemble must be of the same fabric construction, style, colour and composition; they also must be of corresponding or compatible size. The term “ensemble” does not apply to track suits or ski suits, of heading 62.11.
    -4. Theo mục đích của nhóm 62.09:-4. For the purposes of heading 62.09:
    -(a) Khái niệm “quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em” chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ em có chiều cao không quá 86 cm;-(a) The expression “babies’ garments and clothing accessories” means articles for young children of a body height not exceeding 86 cm;
    -(b) Những hàng hóa mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62.09.-(b) Articles which are, prima facie, classifiable both in heading 62.09 and in other headings of this Chapter are to be classified in heading 62.09.
    -5. Các mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, phải được xếp vào nhóm 62.10.-5. Garments which are, prima facie, classifiable both in heading 62.10 and in other headings of this Chapter, excluding heading 62.09, are to be classified in heading 62.10.
    -6. Theo mục đích của nhóm 62.11, “bộ quần áo trượt tuyết” có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo, mà xét theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:-6. For the purposes of heading 62.11, “ski suits” means garments or sets of garments which, by their general appearance and texture, are identifiable as intended to be worn principally for skiing (cross-country or alpine). They consist either of:
    -(a) một “bộ đồ trượt tuyết liền quần” là một bộ đồ liền được thiết kế để che các phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc-(a) a “ski overall”, that is, a one-piece garment designed to cover the upper and the lower parts of the body; in addition to sleeves and a collar the ski overall may have pockets or footstraps; or
    -(b) một “bộ quần áo trượt tuyết đồng bộ”, là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:-(b) a “ski ensemble”, that is, a set of garments composed of two or three pieces, put up for retail sale and comprising:
    — một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo khoác chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khóa rút (khóa kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và– one garment such as an anorak, wind-cheater, wind-jacket or similar article, closed by a slide fastener (zipper), possibly with a waistcoat in addition, and
    — một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm có dây đeo.– one pair of trousers whether or not extending above waist-level, one pair of breeches or one bib and brace overall.
    -“Bộ quần áo trượt tuyết đồng bộ” cũng có thể gồm một bộ quần áo liền quần giống như bộ quần áo đã nêu ở mục (a) ở trên và một áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần đó.-The “ski ensemble” may also consist of an overall similar to the one mentioned in paragraph (a) above and a type of padded, sleeveless jacket worn over the overall.
    -Tất cả các bộ phận của một “bộ quần áo trượt tuyết đồng bộ” phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hay khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.-All the components of a “ski ensemble” must be made up in a fabric of the same texture, style and composition whether or not of the same colour; they also must be of corresponding or compatible size.
    -7. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng, vuông hoặc gần như vuông, không có cạnh nào trên 60 cm, phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.13). Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.14.-7. Scarves and articles of the scarf type, square or approximately square, of which no side exceeds 60 cm, are to be classified as handkerchiefs (heading 62.13). Handkerchiefs of which any side exceeds 60 cm are to be classified in heading 62.14.
    -8. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai, và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.-8. Garments of this Chapter designed for left over right closure at the front shall be regarded as men’s or boys’ garments, and those designed for right over left closure at the front as women’s or girls’ garments. These provisions do not apply where the cut of the garment clearly indicates that it is designed for one or other of the sexes.
    -Quần áo mà không thể phân biệt được là dùng cho nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.-Garments which cannot be identified as either men’s or boys’ garments or as women’s or girls’ garments are to be classified in the headings covering women’s or girls’ garments.
    -9. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.-9. Articles of this Chapter may be made of metal thread.
    6201-Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.-Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind- cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.03.
    — Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:– Overcoats, raincoats, car-coats, capes, cloaks and similar articles:
    62011100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    62011200– – Từ bông– – Of cotton
    62011300– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    620119– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62011910– – – Từ tơ tằm– – – Of silk
    62011920– – – Từ ramie– – – Of ramie
    62011990– – – Loại khác– – – Other
    — Loại khác:– Other:
    62019100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    62019200– – Từ bông– – Of cotton
    62019300– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    620199– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62019910– – – Từ tơ tằm– – – Of silk
    62019920– – – Từ ramie– – – Of ramie
    62019990– – – Loại khác– – – Other
    6202-Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.-Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind- cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04.
    — Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:– Overcoats, raincoats, car-coats, capes, cloaks and similar articles:
    62021100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    62021200– – Từ bông– – Of cotton
    62021300– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    620219– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62021910– – – Từ tơ tằm– – – Of silk
    62021920– – – Từ ramie– – – Of ramie
    62021990– – – Loại khác– – – Other
    — Loại khác:– Other:
    62029100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    62029200– – Từ bông– – Of cotton
    62029300– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    620299– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62029910– – – Từ tơ tằm– – – Of silk
    62029920– – – Từ ramie– – – Of ramie
    62029990– – – Loại khác– – – Other
    6203-Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.-Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear).
    — Bộ com-lê:– Suits:
    62031100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    62031200– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    620319– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    — – – Từ bông:– – – Of cotton:
    62031911– – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – – Printed by traditional batik process
    62031919– – – – Loại khác– – – – Other
    — – – Từ tơ tằm:– – – Of silk:
    62031921– – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – – Printed by traditional batik process
    62031929– – – – Loại khác– – – – Other
    62031990– – – Loại khác– – – Other
    — Bộ quần áo đồng bộ:– Ensembles:
    620322– – Từ bông:– – Of cotton:
    62032210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62032290– – – Loại khác– – – Other
    62032300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    620329– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62032910– – – Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn– – – Of wool or fine animal hair
    62032990– – – Loại khác– – – Other
    — Áo jacket và áo blazer:– Jackets and blazers:
    62033100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    620332– – Từ bông:– – Of cotton:
    62033210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62033290– – – Loại khác– – – Other
    62033300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    62033900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:– Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:
    62034100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    620342– – Từ bông:– – Of cotton:
    62034210– – – Quần yếm có dây đeo– – – Bib and brace overalls
    62034290– – – Loại khác– – – Other
    62034300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    620349– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62034910– – – Từ tơ tằm– – – Of silk
    62034990– – – Loại khác– – – Other
    6204-Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.-Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear).
    — Bộ com-lê:– Suits:
    62041100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    620412– – Từ bông:– – Of cotton:
    62041210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62041290– – – Loại khác– – – Other
    62041300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    620419– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    — – – Từ tơ tằm:– – – Of silk:
    62041911– – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – – Printed by traditional batik process
    62041919– – – – Loại khác– – – – Other
    62041990– – – Loại khác– – – Other
    — Bộ quần áo đồng bộ:– Ensembles:
    62042100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    620422– – Từ bông:– – Of cotton:
    62042210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62042290– – – Loại khác– – – Other
    62042300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    620429– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62042910– – – Từ tơ tằm– – – Of silk
    62042990– – – Loại khác– – – Other
    — Áo jacket và áo blazer:– Jackets and blazers:
    62043100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    620432– – Từ bông:– – Of cotton:
    62043210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62043290– – – Loại khác– – – Other
    62043300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    620439– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    — – – Từ tơ tằm:– – – Of silk:
    62043911– – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – – Printed by traditional batik process
    62043919– – – – Loại khác– – – – Other
    62043990– – – Loại khác– – – Other
    — Váy liền thân (1):– Dresses:
    62044100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    620442– – Từ bông:– – Of cotton:
    62044210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62044290– – – Loại khác– – – Other
    62044300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    62044400– – Từ sợi tái tạo– – Of artificial fibres
    620449– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62044910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62044990– – – Loại khác– – – Other
    — Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:– Skirts and divided skirts:
    62045100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    620452– – Từ bông:– – Of cotton:
    62045210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62045290– – – Loại khác– – – Other
    62045300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    620459– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62045910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62045990– – – Loại khác– – – Other
    — Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:– Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:
    62046100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    62046200– – Từ bông– – Of cotton
    62046300– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    62046900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    6205-Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.-Men’s or boys’ shirts.
    620520– Từ bông:– Of cotton:
    62052010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by traditional batik process
    62052020– – Áo Barong Tagalog (SEN)– – Barong Tagalog
    62052090– – Loại khác– – Other
    620530– Từ sợi nhân tạo:– Of man-made fibres:
    62053010– – Áo Barong Tagalog (SEN)– – Barong Tagalog
    62053090– – Loại khác– – Other
    620590– Từ các vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    62059010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    — – Loại khác:– – Other:
    62059091– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62059092– – – Áo Barong Tagalog (SEN)– – – Barong Tagalog
    62059099– – – Loại khác– – – Other
    6206-Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.-Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt- blouses.
    620610– Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:– Of silk or silk waste:
    62061010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by traditional batik process
    62061090– – Loại khác– – Other
    62062000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– Of wool or fine animal hair
    620630– Từ bông:– Of cotton:
    62063010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by traditional batik process
    62063090– – Loại khác– – Other
    62064000– Từ sợi nhân tạo– Of man-made fibres
    62069000– Từ các vật liệu dệt khác– Of other textile materials
    6207-Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.-Men’s or boys’ singlets and other vests, underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles.
    — Quần lót, quần đùi và quần sịp:– Underpants and briefs:
    62071100– – Từ bông– – Of cotton
    62071900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Áo ngủ và bộ pyjama:– Nightshirts and pyjamas:
    620721– – Từ bông:– – Of cotton:
    62072110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62072190– – – Loại khác– – – Other
    62072200– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    620729– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62072910– – – Từ tơ tằm– – – Of silk
    62072990– – – Loại khác– – – Other
    — Loại khác:– Other:
    62079100– – Từ bông– – Of cotton
    620799– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62079910– – – Từ sợi nhân tạo– – – Of man-made fibres
    62079990– – – Loại khác– – – Other
    6208-Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.-Women’s or girls’ singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles.
    — Váy lót và váy lót bồng (petticoats):– Slips and petticoats:
    62081100– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    62081900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Váy ngủ và bộ pyjama:– Nightdresses and pyjamas:
    620821– – Từ bông:– – Of cotton:
    62082110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62082190– – – Loại khác– – – Other
    62082200– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    620829– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62082910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62082990– – – Loại khác– – – Other
    — Loại khác:– Other:
    620891– – Từ bông:– – Of cotton:
    62089110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62089190– – – Loại khác– – – Other
    620892– – Từ sợi nhân tạo:– – Of man-made fibres:
    62089210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    62089290– – – Loại khác– – – Other
    620899– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62089910– – – Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn– – – Of wool or fine animal hair
    62089990– – – Loại khác– – – Other
    6209-Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.-Babies’ garments and clothing accessories.
    620920– Từ bông:– Of cotton:
    62092030– – Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự– – T-shirts, shirts, pyjamas and similar articles
    62092040– – Bộ com-lê, quần và các loại tương tự– – Suits, pants and similar articles
    62092090– – Loại khác– – Other
    620930– Từ sợi tổng hợp:– Of synthetic fibres:
    62093010– – Bộ com-lê, quần và các loại tương tự– – Suits, pants and similar articles
    62093030– – Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự– – T-shirts, shirts, pyjamas and similar articles
    62093040– – Phụ kiện may mặc– – Clothing accessories
    62093090– – Loại khác– – Other
    62099000– Từ các vật liệu dệt khác– Of other textile materials
    6210-Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.-Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07.
    621010– Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:– Of fabrics of heading 56.02 or 56.03:
    — – Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:– – Protective work garments:
    62101011– – – Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)– – – Garments used for protection from chemical substances, radiation or fire
    62101019– – – Loại khác– – – Other
    62101090– – Loại khác– – Other
    621020– Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:– Other garments, of the type described in subheadings 6201.11 to 6201.19:
    62102020– – Quần áo chống cháy (SEN)– – Garments used for protection from fire
    62102030– – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ– – Garments used for protection from chemical substances or radiation
    62102040– – Các loại quần áo bảo hộ khác– – Other protective work garments
    62102090– – Loại khác– – Other
    621030– Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:– Other garments, of the type described in subheadings 6202.11 to 6202.19:
    62103020– – Quần áo chống cháy (SEN)– – Garments used for protection from fire
    62103030– – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ– – Garments used for protection from chemical substances or radiation
    62103040– – Các loại quần áo bảo hộ khác– – Other protective work garments
    62103090– – Loại khác– – Other
    621040– Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:– Other men’s or boys’ garments:
    62104010– – Quần áo chống cháy (SEN)– – Garments used for protection from fire
    62104020– – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ– – Garments used for protection from chemical substances or radiation
    62104090– – Loại khác– – Other
    621050– Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:– Other women’s or girls’ garments:
    62105010– – Quần áo chống cháy (SEN)– – Garments used for protection from fire
    62105020– – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ– – Garments used for protection from chemical substances or radiation
    62105090– – Loại khác– – Other
    6211-Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.-Track suits, ski suits and swimwear; other garments.
    — Quần áo bơi:– Swimwear:
    62111100– – Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai– – Men’s or boys’
    62111200– – Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái– – Women’s or girls’
    62112000– Bộ quần áo trượt tuyết– Ski suits
    — Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:– Other garments, men’s or boys’:
    621132– – Từ bông:– – Of cotton:
    62113210– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật– – – Garments for fencing or wrestling
    62113220– – – Áo choàng hành hương (Ehram) (SEN)– – – Pilgrimage robes (Ehram)
    62113290– – – Loại khác– – – Other
    621133– – Từ sợi nhân tạo:– – Of man-made fibres:
    62113310– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật– – – Garments for fencing or wrestling
    62113320– – – Quần áo chống cháy (SEN)– – – Garments used for protection from fire
    62113330– – – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ– – – Garments used for protection from chemical substances or radiation
    62113390– – – Loại khác– – – Other
    621139– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62113910– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật– – – Garments for fencing or wrestling
    62113920– – – Quần áo chống cháy (SEN)– – – Garments used for protection from fire
    62113930– – – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ– – – Garments used for protection from chemical substances or radiation
    62113990– – – Loại khác– – – Other
    — Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:– Other garments, women’s or girls’:
    621142– – Từ bông:– – Of cotton:
    62114210– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật– – – Garments for fencing or wrestling
    62114220– – – Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)– – – Prayer cloaks
    62114290– – – Loại khác– – – Other
    621143– – Từ sợi nhân tạo:– – Of man-made fibres:
    62114310– – – Áo phẫu thuật– – – Surgical gowns
    62114320– – – Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)– – – Prayer cloaks
    62114330– – – Bộ quần áo bảo hộ chống nổ– – – Anti-explosive protective suits
    62114340– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật– – – Garments for fencing or wrestling
    62114350– – – Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)– – – Garments used for protection from chemical substances, radiation or fire
    62114360– – – Bộ quần áo nhảy dù liền thân– – – Flyers’ coveralls
    62114390– – – Loại khác– – – Other
    621149– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62114910– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật– – – Garments for fencing or wrestling
    62114920– – – Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)– – – Garments used for protection from chemical substances, radiation or fire
    — – – Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:– – – Prayer cloaks:
    62114931– – – – Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn (SEN)– – – – Of wool or of fine animal hair
    62114939– – – – Loại khác (SEN)– – – – Other
    62114940– – – Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – – Other, of wool or fine animal hair
    62114990– – – Loại khác– – – Other
    6212-Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.-Brassieres, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted.
    621210– Xu chiêng:– Brassieres:
    — – Từ bông:– – Of cotton:
    62121011– – – Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)– – – Mastectomy bra (post breast surgery bra)
    62121019– – – Loại khác– – – Other
    — – Từ các loại vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62121091– – – Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)– – – Mastectomy bra (post breast surgery bra)
    62121099– – – Loại khác– – – Other
    621220– Gen và quần gen:– Girdles and panty-girdles:
    62122010– – Từ bông– – Of cotton
    62122090– – Từ các loại vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    621230– Áo nịt toàn thân (corselette):– Corselettes:
    62123010– – Từ bông– – Of cotton
    62123090– – Từ các loại vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    621290– Loại khác:– Other:
    — – Từ bông:– – Of cotton:
    62129011– – – Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da (SEN)– – – Compression garments of a kind used for the treatment of scar tissue and skin grafts
    62129012– – – Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh– – – Athletic supporters
    62129019– – – Loại khác– – – Other
    — – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    62129091– – – Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da (SEN)– – – Compression garment of a kind used for the treatment of scar tissue and skin grafts
    62129092– – – Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh– – – Athletic supporters
    62129099– – – Loại khác– – – Other
    6213-Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.-Handkerchiefs.
    621320– Từ bông:– Of cotton:
    62132010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
    62132090– – Loại khác– – Other
    621390– Từ các loại vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    — – Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:– – Of silk or silk waste:
    62139011– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
    62139019– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    62139091– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by the traditional batik process
    62139099– – – Loại khác– – – Other
    6214-Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự.-Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like.
    621410– Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:– Of silk or silk waste:
    62141010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
    62141090– – Loại khác– – Other
    62142000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– Of wool or fine animal hair
    621430– Từ sợi tổng hợp:– Of synthetic fibres:
    62143010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
    62143090– – Loại khác– – Other
    621440– Từ sợi tái tạo:– Of artificial fibres:
    62144010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
    62144090– – Loại khác– – Other
    621490– Từ các vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    62149010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
    62149090– – Loại khác– – Other
    6215-Cà vạt, nơ con bướm và cravat.-Ties, bow ties and cravats.
    621510– Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:– Of silk or silk waste:
    62151010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
    62151090– – Loại khác– – Other
    621520– Từ sợi nhân tạo:– Of man-made fibres:
    62152010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
    62152090– – Loại khác– – Other
    621590– Từ các vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    62159010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by the traditional batik process
    62159090– – Loại khác– – Other
    6216-Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.-Gloves, mittens and mitts.
    62160010– Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao– Protective work gloves, mittens and mitts
    — Loại khác:– Other:
    62160091– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– – Of wool or fine animal hair
    62160092– – Từ bông– – Of cotton
    62160099– – Loại khác– – Other
    6217-Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.-Other made up clothing accessories; parts of garments or of clothing accessories, other than those of heading 62.12.
    621710– Phụ kiện may mặc:– Accessories:
    62171010– – Đai Ju đô– – Judo belts
    62171090– – Loại khác– – Other
    62179000– Các chi tiết– Parts
    -(1): Tham khảo TCVN 2108:1977-
    -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Chương 63-Chapter 63
    -CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC; BỘ VẢI; QUẦN ÁO DỆT VÀ CÁC LOẠI HÀNG DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG KHÁC; VẢI VỤN-OTHER MADE UP TEXTILE ARTICLES; SETS; WORN CLOTHING AND WORN TEXTILE ARTICLES; RAGS
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Phân chương I chỉ áp dụng cho các sản phẩm may sẵn đã hoàn thiện, được làm từ bất cứ loại vải dệt nào.-1. Sub-Chapter I applies only to made up articles, of any textile fabric.
    -2. Phân Chương I không bao gồm:-2. Sub-Chapter I does not cover:
    -(a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc-(a) Goods of Chapters 56 to 62; or
    -(b) Quần áo đã qua sử dụng hoặc các mặt hàng khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09.-(b) Worn clothing or other worn articles of heading 63.09.
    -3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:-3. Heading 63.09 applies only to the following goods:
    -(a) Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:-(a) Articles of textile materials:
    -(i) Quần áo và các phụ kiện quần áo, và các chi tiết của chúng;-(i) Clothing and clothing accessories, and parts thereof;
    -(ii) Chăn và chăn du lịch;-(ii) Blankets and travelling rugs;
    -(iii) Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;-(iii) Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen;
    -(iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc các nhóm từ 57.01 đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;-(iv) Furnishing articles, other than carpets of headings 57.01 to 57.05 and tapestries of heading 58.05;
    -(b) Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.-(b) Footwear and headgear of any material other than asbestos.
    -Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thỏa mãn cả hai điều kiện sau đây:-In order to be classified in this heading, the articles mentioned above must comply with both of the following requirements:
    -(i) chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được, và-(i) they must show signs of appreciable wear, and
    -(ii) chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các kiểu đóng gói tương tự.-(ii) they must be presented in bulk or in bales, sacks or similar packings.
    -Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
    -1. Phân nhóm 6304.20 bao gồm các mặt hàng làm từ vải dệt kim sợi dọc, được ngâm tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).-1. Subheading 6304.20 covers articles made from warp knit fabrics, impregnated or coated with alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda- cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) or pirimiphos-methyl (ISO).
    -Phân Chương I-Sub-Chapter I
    -CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC-OTHER MADE UP TEXTILE ARTICLES
    6301-Chăn và chăn du lịch.-Blankets and travelling rugs.
    63011000– Chăn điện– Electric blankets
    63012000– Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn– Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of wool or of fine animal hair
    630130– Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:– Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of cotton:
    63013010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – Printed by traditional batik process
    63013090– – Loại khác– – Other
    630140– Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:– Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of synthetic fibres:
    63014010– – Từ vải không dệt– – Of nonwoven fabrics
    63014090– – Loại khác– – Other
    630190– Chăn và chăn du lịch khác:– Other blankets and travelling rugs:
    63019010– – Từ vải không dệt– – Of nonwoven fabrics
    63019090– – Loại khác– – Other
    6302-Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.-Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen.
    63021000– Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc– Bed linen, knitted or crocheted
    — Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:– Other bed linen, printed:
    63022100– – Từ bông– – Of cotton
    630222– – Từ sợi nhân tạo:– – Of man-made fibres:
    63022210– – – Từ vải không dệt– – – Of nonwoven fabrics
    63022290– – – Loại khác– – – Other
    63022900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    — Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:– Other bed linen:
    63023100– – Từ bông– – Of cotton
    630232– – Từ sợi nhân tạo:– – Of man-made fibres:
    63023210– – – Từ vải không dệt– – – Of nonwoven fabrics
    63023290– – – Loại khác– – – Other
    63023900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    63024000– Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc– Table linen, knitted or crocheted
    — Khăn trải bàn khác:– Other table linen:
    630251– – Từ bông:– – Of cotton:
    63025110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)– – – Printed by traditional batik process
    63025190– – – Loại khác– – – Other
    63025300– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    630259– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    63025910– – – Từ lanh– – – Of flax
    63025990– – – Loại khác– – – Other
    63026000– Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông– Toilet linen and kitchen linen, of terry towelling or similar terry fabrics, of cotton
    — Loại khác:– Other:
    63029100– – Từ bông– – Of cotton
    63029300– – Từ sợi nhân tạo– – Of man-made fibres
    630299– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    63029910– – – Từ lanh– – – Of flax
    63029990– – – Loại khác– – – Other
    6303-Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường.-Curtains (including drapes) and interior blinds; curtain or bed valances.
    — Dệt kim hoặc móc:– Knitted or crocheted:
    63031200– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    630319– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    63031910– – – Từ bông– – – Of cotton
    63031990– – – Loại khác– – – Other
    — Loại khác:– Other:
    63039100– – Từ bông– – Of cotton
    63039200– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    63039900– – Từ các vật liệu dệt khác– – Of other textile materials
    6304-Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.-Other furnishing articles, excluding those of heading 94.04.
    — Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):– Bedspreads:
    63041100– – Dệt kim hoặc móc– – Knitted or crocheted
    630419– – Loại khác:– – Other:
    63041910– – – Từ bông– – – Of cotton
    63041920– – – Loại khác, không dệt– – – Other, nonwoven
    63041990– – – Loại khác– – – Other
    63042000– Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này– Bed nets specified in Subheading Note 1 to this Chapter
    — Loại khác:– Other:
    630491– – Dệt kim hoặc móc:– – Knitted or crocheted:
    63049110– – – Màn chống muỗi– – – Mosquito nets
    63049190– – – Loại khác– – – Other
    63049200– – Không dệt kim hoặc móc, từ bông– – Not knitted or crocheted, of cotton
    63049300– – Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp– – Not knitted or crocheted, of synthetic fibres
    63049900– – Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác– – Not knitted or crocheted, of other textile materials
    6305-Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.-Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods.
    630510– Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:– Of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03:
    — – Mới:– – New:
    63051011– – – Từ đay– – – Of jute
    63051019– – – Loại khác– – – Other
    — – Đã qua sử dụng:– – Used:
    63051021– – – Từ đay– – – Of jute
    63051029– – – Loại khác– – – Other
    63052000– Từ bông– Of cotton
    — Từ vật liệu dệt nhân tạo:– Of man-made textile materials:
    630532– – Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:– – Flexible intermediate bulk containers:
    63053210– – – Từ vải không dệt– – – Nonwoven
    63053220– – – Dệt kim hoặc móc– – – Knitted or crocheted
    63053290– – – Loại khác– – – Other
    630533– – Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:– – Other, of polyethylene or polypropylene strip or the like:
    63053310– – – Dệt kim hoặc móc– – – Knitted or crocheted
    63053320– – – Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự– – – Of woven fabrics of strip or the like
    63053390– – – Loại khác– – – Other
    630539– – Loại khác:– – Other:
    63053910– – – Từ vải không dệt– – – Nonwoven
    63053920– – – Dệt kim hoặc móc– – – Knitted or crocheted
    63053990– – – Loại khác– – – Other
    630590– Từ các vật liệu dệt khác:– Of other textile materials:
    63059010– – Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05– – Of hemp of heading 53.05
    63059020– – Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05– – Of coconut (coir) of heading 53.05
    63059090– – Loại khác– – Other
    6306-Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại.-Tarpaulins, awnings and sunblinds; tents; sails for boats, sailboards or landcraft; camping goods.
    — Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:– Tarpaulins, awnings and sunblinds:
    63061200– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    630619– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    63061910– – – Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05– – – Of vegetable textile fibres of heading 53.05
    63061920– – – Từ bông– – – Of cotton
    63061990– – – Loại khác– – – Other
    — Tăng (lều):– Tents:
    63062200– – Từ sợi tổng hợp– – Of synthetic fibres
    630629– – Từ các vật liệu dệt khác:– – Of other textile materials:
    63062910– – – Từ bông– – – Of cotton
    63062990– – – Loại khác– – – Other
    63063000– Buồm cho tàu thuyền– Sails
    630640– Đệm hơi:– Pneumatic mattresses:
    63064010– – Từ bông– – Of cotton
    63064090– – Loại khác– – Other
    630690– Loại khác:– Other:
    63069010– – Từ vải không dệt– – Of nonwoven
    — – Loại khác:– – Other:
    63069091– – – Từ bông– – – Of cotton
    63069099– – – Loại khác– – – Other
    6307-Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.-Other made up articles, including dress patterns.
    630710– Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:– Floor-cloths, dish-cloths, dusters and similar cleaning cloths:
    63071010– – Từ vải không dệt trừ phớt– – Nonwoven other than felt
    63071020– – Từ phớt– – Of felt
    63071090– – Loại khác– – Other
    63072000– Áo cứu sinh và đai cứu sinh– Life-jackets and life-belts
    630790– Loại khác:– Other:
    63079030– – Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác– – Umbrella covers in pre-cut triangular form
    63079040– – Khẩu trang phẫu thuật– – Surgical masks
    — – Các loại đai an toàn:– – Safety harnesses:
    63079061– – – Thích hợp dùng trong công nghiệp– – – Suitable for industrial use
    63079069– – – Loại khác– – – Other
    63079070– – Quạt và màn che kéo bằng tay– – Fans and handscreens
    63079080– – Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự (SEN)– – Laces for shoes, boots, corsets and the like
    63079090– – Loại khác– – Other
    -Phân Chương II-Sub-Chapter II
    -BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ-SETS
    63080000-Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.-Sets consisting of woven fabric and yarn, whether or not with accessories, for making up into rugs, tapestries, embroidered table cloths or serviettes, or similar textile articles, put up in packings for retail sale.
    -Phân Chương III-Sub-Chapter III
    -QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN-WORN CLOTHING AND WORN TEXTILE ARTICLES; RAGS
    63090000-Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.-Worn clothing and other worn articles.
    6310-Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.-Used or new rags, scrap twine, cordage, rope and cables and worn out articles of twine, cordage, rope or cables, of textile materials.
    631010– Đã được phân loại:– Sorted:
    63101010– – Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới– – Used or new rags
    63101090– – Loại khác– – Other
    631090– Loại khác:– Other:
    63109010– – Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới– – Used or new rags
    63109090– – Loại khác– – Other
    -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Phần XII-Section XII
    -GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI-FOOTWEAR, HEADGEAR, UMBRELLAS, SUN UMBRELLAS, WALKING- STICKS, SEAT-STICKS, WHIPS, RIDING-CROPS AND PARTS THEREOF; PREPARED FEATHERS AND ARTICLES MADE THEREWITH; ARTIFICIAL FLOWERS; ARTICLES OF HUMAN HAIR
    -Chương 64-Chapter 64
    -GIÀY, DÉP, GHỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ; CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN-FOOTWEAR, GAITERS AND THE LIKE; PARTS OF SUCH ARTICLES
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
    -(a) Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (ví dụ, giấy, tấm plastic) không gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;-(a) Disposable foot or shoe coverings of flimsy material (for example, paper, sheeting of plastics) without applied soles. These products are classified according to their constituent material;
    -b) Giày, dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài được dán keo, khâu hoặc gắn bằng cách khác vào mũ giày (Phần XI);-(b) Footwear of textile material, without an outer sole glued, sewn or otherwise affixed or applied to the upper (Section XI);
    -(c) Giày, dép đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09;-(c) Worn footwear of heading 63.09;
    -(d) Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);-(d) Articles of asbestos (heading 68.12);
    -(e) Giày, dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 90.21); hoặc-(e) Orthopaedic footwear or other orthopaedic appliances, or parts thereof (heading 90.21); or
    -(f) Giày, dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh; tấm ốp bảo vệ ống chân hoặc các đồ bảo vệ tương tự dùng trong thể thao (Chương 95).-(f) Toy footwear or skating boots with ice or roller skates attached; shin-guards or similar protective sportswear (Chapter 95).
    -2. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm “các bộ phận” không bao gồm các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khóa cài, vật trang trí, dải viền, đăng ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được phân loại trong các nhóm thích hợp) hoặc các loại khuy hoặc các hàng hóa khác thuộc nhóm 96.06.-2. For the purposes of heading 64.06, the term “parts” does not include pegs, protectors, eyelets, hooks, buckles, ornaments, braid, laces, pompons or other trimmings (which are to be classified in their appropriate headings) or buttons or other goods of heading 96.06.
    -3. Theo mục đích của Chương này:-3. For the purposes of this Chapter:
    -a) thuật ngữ “cao su” và “plastic” kể cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và-(a) the terms “rubber” and “plastics” include woven fabrics or other textile products with an external layer of rubber or plastics being visible to the naked eye; for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour; and
    -(b) thuật ngữ “da thuộc” liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và từ 41.12 đến 41.14.-(b) the term “leather” refers to the goods of headings 41.07 and 41.12 to 41.14.
    -4. Theo Chú giải 3 của Chương này:-4. Subject to Note 3 to this Chapter:
    -a) vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt ngoài lớn nhất, không tính đến các phụ kiện hoặc đồ phụ trợ như những mảng ở mắt cá chân, mép viền, vật trang trí, khóa cài, mác nhãn, khoen xỏ dây giày hoặc các vật gắn lắp tương tự;-(a) the material of the upper shall be taken to be the constituent material having the greatest external surface area, no account being taken of accessories or reinforcements such as ankle patches, edging, ornamentation, buckles, tabs, eyelet stays or similar attachments;
    -(b) vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ như đinh đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo vệ hoặc các vật gắn lắp tương tự.-(b) the constituent material of the outer sole shall be taken to be the material having the greatest surface area in contact with the ground, no account being taken of accessories or reinforcements such as spikes, bars, nails, protectors or similar attachments.
    -Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
    -1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 và 6404.11, khái niệm “giày, dép thể thao” chỉ áp dụng với:-1. For the purposes of subheadings 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 and 6404.11, the expression “sports footwear” applies only to:
    -(a) giày, dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có, hoặc chuẩn bị sẵn để gắn, đóng đinh, bịt đầu, ghim kẹp, chốt hoặc loại tương tự;-(a) footwear which is designed for a sporting activity and has, or has provision for the attachment of, spikes, sprigs, stops, clips, bars or the like;
    -(b) giày ống trượt băng, giày ống trượt tuyết và giày trượt tuyết băng đồng, giày ống gắn ván trượt, giày ống đấu vật, giày ống đấu quyền anh và giày đua xe đạp.-(b) skating boots, ski-boots and cross-country ski footwear, snowboard boots, wrestling boots, boxing boots and cycling shoes.
    6401-Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.-Waterproof footwear with outer soles and uppers of rubber or of plastics, the uppers of which are neither fixed to the sole nor assembled by stitching, riveting, nailing, screwing, plugging or similar processes.
    64011000– Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ– Footwear incorporating a protective metal toe-cap
    — Giày, dép khác:– Other footwear:
    64019200– – Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối– – Covering the ankle but not covering the knee
    640199– – Loại khác:– – Other:
    64019910– – – Giày cổ cao quá đầu gối– – – Covering the knee
    64019990– – – Loại khác– – – Other
    6402-Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic.-Other footwear with outer soles and uppers of rubber or plastics.
    — Giày, dép thể thao:– Sports footwear:
    64021200– – Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt– – Ski-boots, cross-country ski footwear and snowboard boots
    640219– – Loại khác:– – Other:
    64021910– – – Giày, dép cho đấu vật– – – Wrestling footwear
    64021990– – – Loại khác– – – Other
    64022000– Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài– Footwear with upper straps or thongs assembled to the sole by means of plugs
    — Giày, dép khác:– Other footwear:
    640291– – Giày cổ cao quá mắt cá chân:– – Covering the ankle:
    64029110– – – Giày lặn– – – Diving boots
    — – – Loại khác:– – – Other:
    64029191– – – – Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ– – – – Incorporating a protective metal toe-cap
    64029199– – – – Loại khác– – – – Other
    640299– – Loại khác:– – Other:
    64029910– – – Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ– – – Incorporating a protective metal toe-cap
    64029990– – – Loại khác– – – Other
    6403-Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.-Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of leather.
    — Giày, dép thể thao:– Sports footwear:
    64031200– – Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt– – Ski-boots, cross-country ski footwear and snowboard boots
    640319– – Loại khác:– – Other:
    64031910– – – Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự– – – Fitted with spikes, cleats or the like
    64031920– – – Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling– – – Riding boots; bowling shoes
    64031930– – – Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình– – – Footwear for wrestling, weight-lifting or gymnastics
    64031990– – – Loại khác– – – Other
    64032000– Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái– Footwear with outer soles of leather, and uppers which consist of leather straps across the instep and around the big toe
    64034000– Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ– Other footwear, incorporating a protective metal toe-cap
    — Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:– Other footwear with outer soles of leather:
    64035100– – Giày cổ cao quá mắt cá chân– – Covering the ankle
    640359– – Loại khác:– – Other:
    64035910– – – Giày chơi bowling– – – Bowling shoes
    64035990– – – Loại khác– – – Other
    — Giày, dép khác:– Other footwear:
    640391– – Giày cổ cao quá mắt cá chân:– – Covering the ankle:
    64039110– – – Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ– – – Footwear made on a base or platform of wood, not having an inner sole or protective metal toe cap
    64039120– – – Ủng để cưỡi ngựa– – – Riding boots
    64039190– – – Loại khác– – – Other
    640399– – Loại khác:– – Other:
    64039910– – – Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ– – – Footwear made on a base or platform of wood, not having an inner sole or protective metal toe cap
    64039920– – – Giày chơi bowling– – – Bowling shoes
    64039990– – – Loại khác– – – Other
    6404-Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.-Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of textile materials.
    — Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:– Footwear with outer soles of rubber or plastics:
    640411– – Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:– – Sports footwear; tennis shoes, basketball shoes, gym shoes, training shoes and the like:
    64041110– – – Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự– – – Fitted with spikes, cleats or the like
    64041120– – – Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình– – – Footwear for wrestling, weight-lifting or gymnastics
    64041190– – – Loại khác– – – Other
    64041900– – Loại khác– – Other
    64042000– Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp– Footwear with outer soles of leather or composition leather
    6405-Giày, dép khác.-Other footwear.
    64051000– Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp– With uppers of leather or composition leather
    64052000– Có mũ giày bằng vật liệu dệt– With uppers of textile materials
    64059000– Loại khác– Other
    6406-Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.-Parts of footwear (including uppers whether or not attached to soles other than outer soles); removable in-soles, heel cushions and similar articles; gaiters, leggings and similar articles, and parts thereof.
    640610– Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:– Uppers and parts thereof, other than stiffeners:
    64061010– – Mũi giày bằng kim loại– – Metal toe-caps
    64061090– – Loại khác– – Other
    640620– Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic:– Outer soles and heels, of rubber or plastics:
    64062010– – Bằng cao su– – Of rubber
    64062020– – Bằng plastic– – Of plastics
    640690– Loại khác:– Other:
    64069010– – Bằng gỗ– – Of wood
    — – Bằng kim loại:– – Of metal:
    64069021– – – Bằng sắt hoặc thép– – – Of iron or steel
    64069022– – – Bằng đồng– – – Of copper
    64069023– – – Bằng nhôm– – – Of aluminium
    64069029– – – Loại khác– – – Other
    — – Bằng plastic hoặc cao su:– – Of rubber or plastics:
    64069031– – – Tấm lót giày– – – In-soles
    64069032– – – Đế giày đã hoàn thiện (SEN)– – – Complete soles
    64069033– – – Loại khác, bằng plastic– – – Other, of plastics
    64069039– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    64069091– – – Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng– – – Gaiters, leggings and similar articles and parts thereof
    64069099– – – Loại khác– – – Other
    -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Chương 65-Chapter 65
    -MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG-HEADGEAR AND PARTS THEREOF
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
    -(a) Mũ và các vật đội đầu khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09;-(a) Worn headgear of heading 63.09;
    -(b) Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc-(b) Asbestos headgear (heading 68.12); or
    -(c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival của Chương 95.-(c) Dolls’ hats, other toy hats or carnival articles of Chapter 95.
    -2. Nhóm 65.02 không bao gồm thân mũ được làm bằng cách khâu, trừ các thân mũ được làm một cách đơn giản bằng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.-2. Heading 65.02 does not cover hat-shapes made by sewing, other than those obtained simply by sewing strips in spirals.
    65010000-Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ).-Hat-forms, hat bodies and hoods of felt, neither blocked to shape nor with made brims; plateaux and manchons (including slit manchons), of felt.
    65020000-Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí.-Hat-shapes, plaited or made by assembling strips of any material, neither blocked to shape, nor with made brims, nor lined, nor trimmed.
    65040000-Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.-Hats and other headgear, plaited or made by assembling strips of any material, whether or not lined or trimmed.
    6505-Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.-Hats and other headgear, knitted or crocheted, or made up from lace, felt or other textile fabric, in the piece (but not in strips), whether or not lined or trimmed; hair-nets of any material, whether or not lined or trimmed.
    65050010– Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo– Headgear of a kind used for religious purposes
    65050020– Lưới bao tóc– Hair-nets
    65050090– Loại khác– Other
    6506-Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí.-Other headgear, whether or not lined or trimmed.
    650610– Mũ bảo hộ:– Safety headgear:
    65061010– – Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy– – Helmets for motorcyclists
    65061020– – Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thép– – Industrial safety helmets and firefighters’ helmets, excluding steel helmets
    65061030– – Mũ bảo hộ bằng thép– – Steel helmets
    65061040– – Mũ dùng trong chơi water-polo– – Water-polo headgear
    65061090– – Loại khác– – Other
    — Loại khác:– Other:
    65069100– – Bằng cao su hoặc plastic– – Of rubber or of plastics
    650699– – Bằng các loại vật liệu khác:– – Of other materials:
    65069910– – – Bằng da lông– – – Of furskin
    65069990– – – Loại khác– – – Other
    65070000-Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.-Head-bands, linings, covers, hat foundations, hat frames, peaks and chinstraps, for headgear.
    -Chương 66-Chapter 66
    -Ô, DÙ CHE, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN-UMBRELLAS, SUN UMBRELLAS, WALKING-STICKS, SEAT- STICKS, WHIPS, RIDING- CROPS, AND PARTS THEREOF
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
    -(a) Gậy chống dùng để đo hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);-(a) Measure walking-sticks or the like (heading 90.17);
    -(b) Báng súng, chuôi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương 93); hoặc-(b) Firearm-sticks, sword-sticks, loaded walking- sticks or the like (Chapter 93); or
    -(c) Hàng hóa thuộc Chương 95 (ví dụ, ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).-(c) Goods of Chapter 95 (for example, toy umbrellas, toy sun umbrellas).
    -2. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc các phụ kiện từ vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật liệu bất kỳ. Những hàng hóa này đi kèm, nhưng không gắn vào các sản phẩm của nhóm 66.01 hoặc 66.02 được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo thành của các sản phẩm đó.-2. Heading 66.03 does not cover parts, trimmings or accessories of textile material, or covers, tassels, thongs, umbrella cases or the like, of any material. Such goods presented with, but not fitted to, articles of heading 66.01 or 66.02 are to be classified separately and are not to be treated as forming part of those articles.
    6601-Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).-Umbrellas and sun umbrellas (including walking-stick umbrellas, garden umbrellas and similar umbrellas).
    66011000– Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự– Garden or similar umbrellas
    — Loại khác:– Other:
    66019100– – Có cán kiểu ống lồng– – Having a telescopic shaft
    66019900– – Loại khác– – Other
    66020000-Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự.-Walking-sticks, seat-sticks, whips, riding-crops and the like.
    6603-Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.-Parts, trimmings and accessories of articles of heading 66.01 or 66.02.
    66032000– Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)– Umbrella frames, including frames mounted on shafts (sticks)
    660390– Loại khác:– Other:
    66039010– – Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.01– – For articles of heading 66.01
    66039020– – Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.02– – For articles of heading 66.02
    -Chương 67-Chapter 67
    -LÔNG VŨ VÀ LÔNG TƠ CHẾ BIẾN, CÁC SẢN PHẨM BẰNG LÔNG VŨ HOẶC LÔNG TƠ; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI-PREPARED FEATHERS AND DOWN AND ARTICLES MADE OF FEATHERS OR OF DOWN; ARTIFICIAL FLOWERS; ARTICLES OF HUMAN HAIR
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
    -(a) Vải lọc loại làm bằng tóc người (nhóm 59.11);-(a) Straining cloth of human hair (heading 59.11);
    -(b) Các hoa văn trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI);-(b) Floral motifs of lace, of embroidery or other textile fabric (Section XI);
    -(c) Giày, dép (Chương 64);-(c) Footwear (Chapter 64);
    -(d) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);-(d) Headgear or hair-nets (Chapter 65);
    -(e) Đồ chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival (Chương 95); hoặc-(e) Toys, sports requisites or carnival articles (Chapter 95); or
    -(f) Chổi phất trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng lọc bằng lông (Chương 96).-(f) Feather dusters, powder-puffs or hair sieves (Chapter 96).
    -2. Nhóm 67.01 không bao gồm:-2. Heading 67.01 does not cover:
    -(a) Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi (ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04);-(a) Articles in which feathers or down constitute only filling or padding (for example, bedding of heading 94.04);
    -(b) Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc đệm, lót; hoặc-(b) Articles of apparel or clothing accessories in which feathers or down constitute no more than mere trimming or padding; or
    -(c) Hoa hoặc cành, lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm sẵn thuộc nhóm 67.02.-(c) Artificial flowers or foliage or parts thereof or made up articles of heading 67.02.
    -3. Nhóm 67.02 không bao gồm:-3. Heading 67.02 does not cover:
    -(a) Các sản phẩm bằng thủy tinh (Chương 70); hoặc-(a) Articles of glass (Chapter 70); or
    -(b) Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gốm, đá, kim loại, gỗ hoặc các vật liệu khác, được làm thành một khối bằng cách đúc, luyện, khắc, dập hoặc cách khác, hoặc gồm các bộ phận được lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một vật khác hoặc các phương pháp tương tự.-(b) Artificial flowers, foliage or fruit of pottery, stone, metal, wood or other materials, obtained in one piece by moulding, forging, carving, stamping or other process, or consisting of parts assembled otherwise than by binding, glueing, fitting into one another or similar methods.
    67010000-Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến).-Skins and other parts of birds with their feathers or down, feathers, parts of feathers, down and articles thereof (other than goods of heading 05.05 and worked quills and scapes).
    6702-Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo.-Artificial flowers, foliage and fruit and parts thereof; articles made of artificial flowers, foliage or fruit.
    67021000– Bằng plastic– Of plastics
    670290– Bằng các vật liệu khác:– Of other materials:
    67029010– – Bằng giấy– – Of paper
    67029020– – Bằng vật liệu dệt– – Of textile materials
    67029090– – Loại khác– – Other
    67030000-Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.-Human hair, dressed, thinned, bleached or otherwise worked; wool or other animal hair or other textile materials, prepared for use in making wigs or the like.
    6704-Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.-Wigs, false beards, eyebrows and eyelashes, switches and the like, of human or animal hair or of textile materials; articles of human hair not elsewhere specified or included.
    — Bằng vật liệu dệt tổng hợp:– Of synthetic textile materials:
    67041100– – Bộ tóc giả hoàn chỉnh– – Complete wigs
    67041900– – Loại khác– – Other
    67042000– Bằng tóc người– Of human hair
    67049000– Bằng vật liệu khác– Of other materials
    -Phần XIII-Section XIII
    -SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH-GLASS AND GLASSWARE ARTICLES OF STONE, PLASTER, CEMENT, ASBESTOS, MICA OR SIMILAR MATERIALS; CERAMIC PRODUCTS;
    -Chương 68-Chapter 68
    -SẢN PHẨM LÀM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ-ARTICLES OF STONE, PLASTER, CEMENT, ASBESTOS, MICA OR SIMILAR MATERIALS
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
    -(a) Hàng hóa thuộc Chương 25;-(a) Goods of Chapter 25;
    -(b) Giấy và bìa đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bìa đã được tráng graphit hoặc bột mica, giấy và bìa đã được bi-tum hóa hoặc asphalt hóa);-(b) Coated, impregnated or covered paper and paperboard of heading 48.10 or 48.11 (for example, paper and paperboard coated with mica powder or graphite, bituminised or asphalted paper and paperboard);
    -(c) Vải dệt đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải đã được tráng hoặc phủ bột mica, vải đã được asphalt hóa hoặc bi-tum hóa);-(c) Coated, impregnated or covered textile fabric of Chapter 56 or 59 (for example, fabric coated or covered with mica powder, bituminised or asphalted fabric);
    -(d) Các sản phẩm của Chương 71;-(d) Articles of Chapter 71;
    -(e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;-(e) Tools or parts of tools, of Chapter 82;
    -(f) Đá in litô thuộc nhóm 84.42;-(f) Lithographic stones of heading 84.42;
    -(g) Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;-(g) Electrical insulators (heading 85.46) or fittings of insulating material of heading 85.47;
    -(h) Đầu mũi khoan, mài dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);-(h) Dental burrs (heading 90.18);
    -(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);-(ij) Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);
    -(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn và bộ đèn, nhà lắp ghép);-(k) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, lamps and lighting fittings, prefabricated buildings);
    -(l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi hoặc dụng cụ, thiết bị thể thao);-(l) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games and sports requisites);
    -(m) Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khuy), của nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bảng đá phiến dùng để vẽ) hoặc của nhóm 96.20 (chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự); hoặc-(m) Articles of heading 96.02, if made of materials specified in Note 2 (b) to Chapter 96, or of heading 96.06 (for example, buttons), of heading 96.09 (for example, slate pencils), heading 96.10 (for example, drawing slates) or of heading 96.20 (monopods, bipods, tripods and similar articles); or
    -(n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).-(n) Articles of Chapter 97 (for example, works of art).
    -2. Trong nhóm 68.02, khái niệm “đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công” được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá tự nhiên khác (ví dụ, đá thạch anh, đá lửa, khoáng đolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.-2. In heading 68.02 the expression “worked monumental or building stone” applies not only to the varieties of stone referred to in heading 25.15 or 25.16 but also to all other natural stone (for example, quartzite, flint, dolomite and steatite) similarly worked; it does not, however, apply to slate.
    68010000-Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).-Setts, curbstones and flagstones, of natural stone (except slate).
    6802-Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).-Worked monumental or building stone (except slate) and articles thereof, other than goods of heading 68.01; mosaic cubes and the like, of natural stone (including slate), whether or not on a backing; artificially coloured granules, chippings and powder, of natural stone (including slate).
    68021000– Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo– Tiles, cubes and similar articles, whether or not rectangular (including square), the largest surface area of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm; artificially coloured granules, chippings and powder
    — Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:– Other monumental or building stone and articles thereof, simply cut or sawn, with a flat or even surface:
    68022100– – Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa– – Marble, travertine and alabaster
    68022300– – Đá granit– – Granite
    680229– – Đá khác:– – Other stone:
    68022910– – – Đá vôi khác– – – Other calcareous stone
    68022990– – – Loại khác– – – Other
    — Loại khác:– Other:
    680291– – Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:– – Marble, travertine and alabaster:
    68029110– – – Đá hoa (marble)– – – Marble
    68029190– – – Loại khác– – – Other
    68029200– – Đá vôi khác– – Other calcareous stone
    680293– – Đá granit:– – Granite:
    68029310– – – Dạng tấm đã được đánh bóng– – – Polished slabs
    68029390– – – Loại khác– – – Other
    68029900– – Đá khác– – Other stone
    68030000-Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).-Worked slate and articles of slate or of agglomerated slate.
    6804-Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.-Millstones, grindstones, grinding wheels and the like, without frameworks, for grinding, sharpening, polishing, trueing or cutting, hand sharpening or polishing stones, and parts thereof, of natural stone, of agglomerated natural or artificial abrasives, or of ceramics, with or without parts of other materials.
    68041000– Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột– Millstones and grindstones for milling, grinding or pulping
    — Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:– Other millstones, grindstones, grinding wheels and the like:
    68042100– – Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối– – Of agglomerated synthetic or natural diamond
    68042200– – Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác– – Of other agglomerated abrasives or of ceramics
    68042300– – Bằng đá tự nhiên– – Of natural stone
    68043000– Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay– Hand sharpening or polishing stones
    6805-Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.-Natural or artificial abrasive powder or grain, on a base of textile material, of paper, of paperboard or of other materials, whether or not cut to shape or sewn or otherwise made up.
    68051000– Trên nền chỉ bằng vải dệt– On a base of woven textile fabric only
    68052000– Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa– On a base of paper or paperboard only
    68053000– Trên nền bằng vật liệu khác– On a base of other materials
    6806-Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.-Slag wool, rock wool and similar mineral wools; exfoliated vermiculite, expanded clays, foamed slag and similar expanded mineral materials; mixtures and articles of heat-insulating, sound- insulating or sound-absorbing mineral materials, other than those of heading 68.11 or 68.12 or of Chapter 69.
    68061000– Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn– Slag wool, rock wool and similar mineral wools (including intermixtures thereof), in bulk, sheets or rolls
    68062000– Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)– Exfoliated vermiculite, expanded clays, foamed slag and similar expanded mineral materials (including intermixtures thereof)
    68069000– Loại khác– Other
    6807-Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá).-Articles of asphalt or of similar material (for example, petroleum bitumen or coal tar pitch).
    68071000– Dạng cuộn– In rolls
    680790– Loại khác:– Other:
    68079010– – Tấm lát (tiles)– – Tiles
    68079090– – Loại khác– – Other
    6808-Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác.-Panels, boards, tiles, blocks and similar articles of vegetable fibre, of straw or of shavings, chips, particles, sawdust or other waste, of wood, agglomerated with cement, plaster or other mineral binders.
    68080020– Ngói lợp mái– Roofing tiles
    68080030– Panel, tấm, khối và các sản phẩm tương tự– Panels, boards, blocks and similar articles
    68080090– Loại khác– Other
    6809-Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.-Articles of plaster or of compositions based on plaster.
    — Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:– Boards, sheets, panels, tiles and similar articles, not ornamented:
    68091100– – Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa– – Faced or reinforced with paper or paperboard only
    680919– – Loại khác:– – Other:
    68091910– – – Tấm lát (tiles)– – – Tiles
    68091990– – – Loại khác– – – Other
    680990– Các sản phẩm khác:– Other articles:
    68099010– – Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa– – Dental moulds of plaster
    68099090– – Loại khác– – Other
    6810-Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.-Articles of cement, of concrete or of artificial stone, whether or not reinforced.
    — Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự:– Tiles, flagstones, bricks and similar articles:
    68101100– – Gạch và gạch khối xây dựng– – Building blocks and bricks
    681019– – Loại khác:– – Other:
    68101910– – – Tấm lát (tiles)– – – Tiles
    68101990– – – Loại khác– – – Other
    — Sản phẩm khác:– Other articles:
    68109100– – Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng– – Prefabricated structural components for building or civil engineering
    68109900– – Loại khác– – Other
    6811-Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự.-Articles of asbestos-cement, of cellulose fibre- cement or the like.
    681140– Chứa amiăng:– Containing asbestos:
    68114010– – Tấm làn sóng– – Corrugated sheets
    — – Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:– – Other sheets, panels, tiles and similar articles:
    68114021– – – Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic– – – Floor or wall tiles containing plastics
    68114022– – – Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn– – – For roofing, facing or partitioning
    68114029– – – Loại khác– – – Other
    68114030– – Ống hoặc ống dẫn– – Tubes or pipes
    68114040– – Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn– – Tube or pipe fittings
    68114050– – Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng– – Other articles, of a kind used for building construction
    68114090– – Loại khác– – Other
    — Không chứa amiăng:– Not containing asbestos:
    68118100– – Tấm làn sóng– – Corrugated sheets
    681182– – Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:– – Other sheets, panels, tiles and similar articles:
    68118210– – – Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic– – – Floor or wall tiles containing plastics
    68118220– – – Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn– – – For roofing, facing or partitioning
    68118290– – – Loại khác– – – Other
    681189– – Loại khác:– – Other articles:
    68118910– – – Ống hoặc ống dẫn– – – Tubes or pipes
    68118920– – – Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn– – – Tube or pipe fittings
    68118930– – – Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng– – – Other articles, of a kind used for building construction
    68118990– – – Loại khác– – – Other
    6812-Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.-Fabricated asbestos fibres; mixtures with a basis of asbestos or with a basis of asbestos and magnesium carbonate; articles of such mixtures or of asbestos (for example, thread, woven fabric, clothing, headgear, footwear, gaskets), whether or not reinforced, other than goods of heading 68.11 or 68.13.
    681280– Bằng crocidolite:– Of crocidolite:
    68128020– – Quần áo– – Clothing
    68128030– – Giấy, bìa cứng và nỉ– – Paper, millboard and felt
    68128040– – Gạch lát nền hoặc ốp tường– – Floor or wall tiles
    68128050– – Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi– – Clothing accessories, footwear and headgear; fabricated crocidolite fibres; mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate; yarn and thread; cords and strings, whether or not plaited; woven or knitted fabrics
    68128090– – Loại khác– – Other
    — Loại khác:– Other:
    681291– – Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:– – Clothing, clothing accessories, footwear and headgear:
    68129110– – – Quần áo– – – Clothing
    68129190– – – Loại khác– – – Other
    68129200– – Giấy, bìa cứng và nỉ– – Paper, millboard and felt
    68129300– – Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn– – Compressed asbestos fibre jointing, in sheets or rolls
    681299– – Loại khác:– – Other:
    — – – Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:– – – Fabricated asbestos fibres (other than of crocidolite); mixtures with a basis of asbestos (other than of crocidolite) or with a basis of asbestos (other than of crocidolite) and magnesium carbonate; yarn and thread; cords and strings, whether or not plaited; woven or knitted fabrics:
    68129911– – – – Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13– – – – Mixtures with a basis of asbestos or with a basis of asbestos and magnesium carbonate of a kind used for the manufacture of goods of heading 68.13
    68129919– – – – Loại khác– – – – Other
    68129920– – – Gạch lát nền hoặc ốp tường– – – Floor or wall tiles
    68129990– – – Loại khác– – – Other
    6813-Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.-Friction material and articles thereof (for example, sheets, rolls, strips, segments, discs, washers, pads), not mounted, for brakes, for clutches or the like, with a basis of asbestos, of other mineral substances or of cellulose, whether or not combined with textile or other materials.
    681320– Chứa amiăng:– Containing asbestos:
    68132010– – Lót và đệm phanh– – Brake linings and pads
    68132090– – Loại khác– – Other
    — Không chứa amiăng:– Not containing asbestos:
    68138100– – Lót và đệm phanh– – Brake linings and pads
    68138900– – Loại khác– – Other
    6814-Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.-Worked mica and articles of mica, including agglomerated or reconstituted mica, whether or not on a support of paper, paperboard or other materials.
    68141000– Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ– Plates, sheets and strips of agglomerated or reconstituted mica, whether or not on a support
    68149000– Loại khác– Other
    6815-Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.-Articles of stone or of other mineral substances (including carbon fibres, articles of carbon fibres and articles of peat), not elsewhere specified or included.
    681510– Các sản phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:– Non-electrical articles of graphite or other carbon:
    68151010– – Sợi hoặc chỉ– – Yarn or thread
    68151020– – Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự– – Bricks, paving slabs, floor tiles and similar articles
    — – Loại khác:– – Other:
    68151091– – – Sợi carbon– – – Carbon fibres
    68151099– – – Loại khác– – – Other
    68152000– Sản phẩm từ than bùn– Articles of peat
    — Các loại sản phẩm khác:– Other articles:
    68159100– – Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit– – Containing magnesite, dolomite or chromite
    68159900– – Loại khác– – Other
    -Chương 69-Chapter 69
    -ĐỒ GỐM, SỨ-CERAMIC PRODUCTS
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm, sứ đã được nung sau khi tạo hình. Các nhóm từ 69.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.01 đến 69.03.-1. This Chapter applies only to ceramic products which have been fired after shaping. Headings 69.04 to 69.14 apply only to such products other than those classifiable in headings 69.01 to 69.03.
    -2. Chương này không bao gồm:-2. This Chapter does not cover:
    -(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28.44;-(a) Products of heading 28.44;
    -(b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68.04;-(b) Articles of heading 68.04;
    -(c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);-(c) Articles of Chapter 71 (for example, imitation jewellery);
    -(d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81.13;-(d) Cermets of heading 81.13;
    -(e) Các sản phẩm thuộc Chương 82;-(e) Articles of Chapter 82;
    -(f) Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;-(f) Electrical insulators (heading 85.46) or fittings of insulating material of heading 85.47;
    -(g) Răng giả (nhóm 90.21);-(g) Artificial teeth (heading 90.21);
    -(h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);-(h) Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);
    -(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn và bộ đèn, nhà lắp ghép);-(ij) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, lamps and lighting fittings, prefabricated buildings);
    -(k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);-(k) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games and sports requisites);
    -(l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.06 (ví dụ, khuy) hoặc thuộc nhóm 96.14 (ví dụ, tẩu hút thuốc); hoặc-(l) Articles of heading 96.06 (for example, buttons) or of heading 96.14 (for example, smoking pipes); or
    -(m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).-(m) Articles of Chapter 97 (for example, works of art).
    -Phân Chương I-Sub-Chapter I
    -CÁC LOẠI HÀNG HÓA BẰNG BỘT HÓA THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ, VÀ CÁC SẢN PHẦM CHỊU LỬA-GOODS OF SILICEOUS FOSSIL MEALS OR OF SIMILAR SILICEOUS EARTHS, AND REFRACTORY GOODS
    69010000-Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.-Bricks, blocks, tiles and other ceramic goods of siliceous fossil meals (for example, kieselguhr, tripolite or diatomite) or of similar siliceous earths.
    6902-Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.-Refractory bricks, blocks, tiles and similar refractory ceramic constructional goods, other than those of siliceous fossil meals or similar siliceous earths.
    69021000– Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là một hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)– Containing by weight, singly or together, more than 50 % of the elements Mg, Ca or Cr, expressed as MgO, CaO or Cr2O3
    69022000– Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này– Containing by weight more than 50 % of alumina (Al2O3), of silica (SiO2) or of a mixture or compound of these products
    69029000– Loại khác– Other
    6903-Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.-Other refractory ceramic goods (for example, retorts, crucibles, muffles, nozzles, plugs, supports, cupels, tubes, pipes, sheaths and rods), other than those of siliceous fossil meals or of similar siliceous earths.
    69031000– Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này– Containing by weight more than 50 % of graphite or other carbon or of a mixture of these products
    69032000– Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2)– Containing by weight more than 50 % of alumina (Al2O3) or of a mixture or compound of alumina and of silica (SiO2)
    69039000– Loại khác– Other
    -Phân Chương II-Sub-Chapter II
    -CÁC SẢN PHẨM GỐM, SỨ KHÁC-OTHER CERAMIC PRODUCTS
    6904-Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ.-Ceramic building bricks, flooring blocks, support or filler tiles and the like.
    69041000– Gạch xây dựng– Building bricks
    69049000– Loại khác– Other
    6905-Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác.-Roofing tiles, chimney-pots, cowls, chimney liners, architectural ornaments and other ceramic constructional goods.
    69051000– Ngói lợp mái– Roofing tiles
    69059000– Loại khác– Other
    69060000-Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.-Ceramic pipes, conduits, guttering and pipe fittings.
    6907-Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện.-Ceramic flags and paving, hearth or wall tiles; ceramic mosaic cubes and the like, whether or not on a backing; finishing ceramics.
    — Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:– Flags and paving, hearth or wall tiles, other than those of subheadings 6907.30 and 6907.40:
    690721– – Của loại có độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng:– – Of a water absorption coefficient by weight not exceeding 0.5 %:
    69072110– – – Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men (SEN)– – – Lining tiles of a kind used for grinding mills, unglazed
    — – – Loại khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:– – – Other, having a largest surface area of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:
    69072121– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, unglazed
    69072122– – – – Loại khác, không tráng men– – – – Other, unglazed
    69072123– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, glazed
    69072124– – – – Loại khác, đã tráng men– – – – Other, glazed
    — – – Loại khác:– – – Other:
    69072191– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, unglazed
    69072192– – – – Loại khác, không tráng men– – – – Other, unglazed
    69072193– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, glazed
    69072194– – – – Loại khác, đã tráng men– – – – Other, glazed
    690722– – Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không vượt quá 10% tính theo trọng lượng:– – Of a water absorption coefficient by weight exceeding 0.5 % but not exceeding 10 %:
    — – – Diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:– – – Having a largest surface area of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:
    69072211– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, unglazed
    69072212– – – – Loại khác, không tráng men– – – – Other, unglazed
    69072213– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, glazed
    69072214– – – – Loại khác, đã tráng men– – – – Other, glazed
    — – – Loại khác:– – – Other:
    69072291– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, unglazed
    69072292– – – – Loại khác, không tráng men– – – – Other, unglazed
    69072293– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, glazed
    69072294– – – – Loại khác, đã tráng men– – – – Other, glazed
    690723– – Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:– – Of a water absorption coefficient by weight exceeding 10 %:
    — – – Diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:– – – Having a largest surface area of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:
    69072311– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, unglazed
    69072312– – – – Loại khác, không tráng men– – – – Other, unglazed
    69072313– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, glazed
    69072314– – – – Loại khác, đã tráng men– – – – Other, glazed
    — – – Loại khác:– – – Other:
    69072391– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, unglazed
    69072392– – – – Loại khác, không tráng men– – – – Other, unglazed
    69072393– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men– – – – Paving, hearth or wall tiles, glazed
    69072394– – – – Loại khác, đã tráng men– – – – Other, glazed
    690730– Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:– Mosaic cubes and the like, other than those of subheading 6907.40:
    — – Không tráng men:– – Unglazed:
    69073011– – – Diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm– – – Having a largest surface area of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm
    69073019– – – Loại khác– – – Other
    — – Loại khác:– – Other:
    69073091– – – Diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm– – – Having a largest surface area of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm
    69073099– – – Loại khác– – – Other
    690740– Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:– Finishing ceramics:
    69074010– – Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men– – Of a kind used for lining grinding mills, unglazed
    — – Các sản phẩm khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nhìn thấy sau khi ghép không vượt quá 49 cm2:– – Other articles, having a largest surface area visible after mounting is not exceeding 49 cm2:
    69074021– – – Không tráng men– – – Unglazed
    69074022– – – Đã tráng men– – – Glazed
    — – Loại khác:– – Other:
    69074091– – – Không tráng men– – – Unglazed
    69074092– – – Đã tráng men– – – Glazed
    6909-Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.-Ceramic wares for laboratory, chemical or other technical uses; ceramic troughs, tubs and similar receptacles of a kind used in agriculture; ceramic pots, jars and similar articles of a kind used for the conveyance or packing of goods.
    — Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:– Ceramic wares for laboratory, chemical or other technical uses:
    69091100– – Bằng sứ– – Of porcelain or china
    69091200– – Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs– – Articles having a hardness equivalent to 9 or more on the Mohs scale
    69091900– – Loại khác– – Other
    69099000– Loại khác– Other
    6910-Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định.-Ceramic sinks, wash basins, wash basin pedestals, baths, bidets, water closet pans, flushing cisterns, urinals and similar sanitary fixtures.
    69101000– Bằng sứ– Of porcelain or china
    69109000– Loại khác– Other
    6911-Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ.-Tableware, kitchenware, other household articles and toilet articles, of porcelain or china.
    69111000– Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp– Tableware and kitchenware
    69119000– Loại khác– Other
    69120000-Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ.-Ceramic tableware, kitchenware, other household articles and toilet articles, other than of porcelain or china.
    6913-Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.-Statuettes and other ornamental ceramic articles.
    691310– Bằng sứ:– Of porcelain or china:
    69131010– – Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí– – Ornamental cigarette boxes and ashtrays
    69131090– – Loại khác– – Other
    691390– Loại khác:– Other:
    69139010– – Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí– – Ornamental cigarette boxes and ashtrays
    69139090– – Loại khác– – Other
    6914-Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.-Other ceramic articles.
    69141000– Bằng sứ– Of porcelain or china
    69149000– Loại khác– Other
  • (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Chương 70-Chapter 70
    -THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH-GLASS AND GLASSWARE
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Chương này không bao gồm:-1. This Chapter does not cover:
    -(a) Hàng hóa thuộc nhóm 32.07 (ví dụ, men kính và men sứ, frit thủy tinh, thủy tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc vẩy);-(a) Goods of heading 32.07 (for example, vitrifiable enamels and glazes, glass frit, other glass in the form of powder, granules or flakes);
    -(b) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);-(b) Articles of Chapter 71 (for example, imitation jewellery);
    -(c) Cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44, vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;-(c) Optical fibre cables of heading 85.44, electrical insulators (heading 85.46) or fittings of insulating material of heading 85.47;
    -(d) Sợi quang học, các bộ phận quang học đã được gia công quang học, ống tiêm dưới da, mắt giả, nhiệt kế, dụng cụ đo khí áp, máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90;-(d) Optical fibres, optically worked optical elements, hypodermic syringes, artificial eyes, thermometers, barometers, hydrometers or other articles of Chapter 90;
    -(e) Đèn hoặc bộ đèn, các biển hộp được chiếu sáng, các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05;-(e) Lamps or lighting fittings, illuminated signs, illuminated name-plates or the like, having a permanently fixed light source, or parts thereof of heading 94.05;
    -(f) Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao, các đồ trang trí cây thông Nô-en hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thủy tinh không có bộ phận điều khiển, dùng cho búp bê hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95); hoặc-(f) Toys, games, sports requisites, Christmas tree ornaments or other articles of Chapter 95 (excluding glass eyes without mechanisms for dolls or for other articles of Chapter 95); or
    -(g) Khuy, bình chân không, bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96.-(g) Buttons, fitted vacuum flasks, scent or similar sprays or other articles of Chapter 96.
    -2. Theo mục đích của các nhóm 70.03, 70.04 và 70.05:-2. For the purposes of headings 70.03, 70.04 and 70.05:
    -(a) thủy tinh không được coi là “đã gia công” bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện;-(a) glass is not regarded as “worked” by reason of any process it has undergone before annealing;
    -(b) việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thủy tinh dạng tấm; chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ; hoặc không cho ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của kính.-(b) cutting to shape does not affect the classification of glass in sheets; reflecting qualities of the glass while still allowing it to retain a degree of transparency or translucency; or which prevents light from being reflected on the surface of the glass.
    -3. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hóa.-3. The products referred to in heading 70.06 remain classified in that heading whether or not they have the character of articles.
    -4. Theo mục đích của nhóm 70.19, khái niệm “len thủy tinh” có nghĩa là:-4. For the purposes of heading 70.19, the expression “glass wool” means:
    -(a) Len khoáng vật với hàm lượng dioxit silic (SiO2) không dưới 60% tính theo trọng lượng;-(a) Mineral wools with a silica (SiO2) content not less than 60 % by weight;
    -(b) Len khoáng vật với hàm lượng dioxit silic (SiO2) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kiềm (K2O hoặc Na2O) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric (B2O3) trên 2 % tính theo trọng lượng.-(b) Mineral wools with a silica (SiO2) content less than 60 % but with an alkaline oxide (K2O or Na2O) content exceeding 5 % by weight or a boric oxide (B2O3) content exceeding 2 % by weight.
    -Len khoáng vật không có những đặc điểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68.06.-Mineral wools which do not comply with the above specifications fall in heading 68.06.
    -(c) khái niệm “lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu” có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hóa học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ, ví dụ, hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phản-(c) the expression “absorbent, reflecting or non- reflecting layer” means a microscopically thin coating of metal or of a chemical compound (for example, metal oxide) which absorbs, for example, infra-red light or improves the
    -5. Trong bảng Danh mục này, khái niệm “thủy tinh” kể cả thạch anh nấu chảy và dioxit silic nấu chảy khác.-5. Throughout the Nomenclature, the expression “glass” includes fused quartz and other fused silica.
    -Chú giải phân nhóm.-Subheading Note.
    -1.Theo mục đích của các phân nhóm 7013.22, 7013.33, 7013.41 và 7013.91, khái niệm “pha lê chì” có nghĩa là chỉ loại thủy tinh có hàm lượng chì monoxit (PbO) tối thiểu là 24% theo trọng lượng.-1. For the purposes of subheadings 7013.22, 7013.33, 7013.41 and 7013.91, the expression “lead crystal” means only glass having a minimum lead monoxide (PbO) content by weight of 24 %.
    70010000-Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.-Cullet and other waste and scrap of glass; glass in the mass.
    7002-Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.-Glass in balls (other than microspheres of heading 70.18), rods or tubes, unworked.
    70021000– Dạng hình cầu– Balls
    70022000– Dạng thanh– Rods
    — Dạng ống:– Tubes:
    700231– – Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:– – Of fused quartz or other fused silica:
    70023110– – – Loại sử dụng để sản xuất ống chân không (SEN)– – – Of a kind used to manufacture vacuum tubes
    70023190– – – Loại khác– – – Other
    700232– – Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC:– – Of other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 per Kelvin within a temperature range of 0oC to 300oC:
    70023210– – – Loại sử dụng để sản xuất ống chân không (SEN)– – – Of a kind used to manufacture vacuum tubes
    70023230– – – Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule– – – Borosilicate glass tubes of a kind used to manufacture phial/ampoules
    70023240– – – Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm– – – Other, of clear neutral borosilicate glass, with a diameter of 3 mm or more but not more than 22 mm
    70023290– – – Loại khác– – – Other
    700239– – Loại khác:– – Other:
    70023910– – – Loại sử dụng để sản xuất ống chân không (SEN)– – – Of a kind used to manufacture vacuum tubes
    70023920– – – Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm– – – Other, of clear neutral borosilicate glass, with a diameter of 3 mm or more but not more than 22 mm
    70023990– – – Loại khác– – – Other
    7003-Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.-Cast glass and rolled glass, in sheets or profiles, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked.
    — Dạng tấm không có cốt lưới:– Non-wired sheets:
    700312– – Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:– – Coloured throughout the mass (body tinted), opacified, flashed or having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer:
    70031210– – – Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học– – – Optical glass, not optically worked
    70031220– – – Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, kể cả loại đã cắt từ một góc trở lên– – – Other, in squares or rectangular shape including 1 or more corners cut
    70031290– – – Loại khác– – – Other
    700319– – Loại khác:– – Other:
    70031910– – – Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học– – – Optical glass, not optically worked
    70031990– – – Loại khác– – – Other
    700320– Dạng tấm có cốt lưới:– Wired sheets:
    70032010– – Hình vuông hoặc hình chữ nhật kể cả loại đã cắt từ một góc trở lên– – In squares or rectangular shape including 1 or more corners cut
    70032090– – Loại khác– – Other
    700330– Dạng hình:– Profiles:
    70033010– – Hình vuông hoặc hình chữ nhật kể cả loại đã cắt từ một góc trở lên– – In squares or rectangular shape including 1 or more corners cut
    70033090– – Loại khác– – Other
    7004-Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.-Drawn glass and blown glass, in sheets, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked.
    700420– Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:– Glass, coloured throughout the mass (body tinted), opacified, flashed or having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer:
    70042010– – Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học– – Optical glass, not optically worked
    70042090– – Loại khác– – Other
    700490– Loại kính khác:– Other glass:
    70049010– – Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học– – Optical glass, not optically worked
    70049090– – Loại khác– – Other
    7005-Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.-Float glass and surface ground or polished glass, in sheets, whether or not having an absorbent, reflecting or non- reflecting layer, but not otherwise worked.
    700510– Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:– Non-wired glass, having an absorbent, reflecting or non- reflecting layer:
    70051010– – Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học– – Optical glass, not optically worked
    70051090– – Loại khác– – Other
    — Kính không có cốt lưới khác:– Other non-wired glass:
    700521– – Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:– – Coloured throughout the mass (body tinted), opacified, flashed or merely surface ground:
    70052110– – – Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học– – – Optical glass, not optically worked
    70052190– – – Loại khác– – – Other
    700529– – Loại khác:– – Other:
    70052910– – – Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học– – – Optical glass, not optically worked
    70052990– – – Loại khác– – – Other
    70053000– Kính có cốt lưới– Wired glass
    7006-Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác.-Glass of heading 70.03, 70.04 or 70.05, bent, edge-worked, engraved, drilled, enamelled or otherwise worked, but not framed or fitted with other materials.
    70060010– Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học– Optical glass, not optically worked
    70060090– Loại khác– Other
    7007-Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass).-Safety glass, consisting of toughened (tempered) or laminated glass.
    — Kính tôi an toàn:– Toughened (tempered) safety glass:
    700711– – Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:– – Of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels:
    70071110– – – Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87– – – Suitable for vehicles of Chapter 87
    70071120– – – Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88– – – Suitable for aircraft or spacecraft of Chapter 88
    70071130– – – Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc tàu điện hoặc phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện thuộc Chương 86– – – Suitable for railway or tramway locomotives or rolling stock of Chapter 86
    70071140– – – Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89– – – Suitable for vessels of Chapter 89
    700719– – Loại khác:– – Other:
    70071910– – – Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30– – – Suitable for machinery of heading 84.29 or 84.30
    70071990– – – Loại khác– – – Other
    — Kính dán an toàn nhiều lớp:– Laminated safety glass:
    700721– – Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:– – Of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels:
    70072110– – – Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87– – – Suitable for vehicles of Chapter 87
    70072120– – – Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88– – – Suitable for aircraft or spacecraft of Chapter 88
    70072130– – – Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc tàu điện hoặc phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện thuộc Chương 86– – – Suitable for railway or tramway locomotives or rolling stock of Chapter 86
    70072140– – – Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89– – – Suitable for vessels of Chapter 89
    700729– – Loại khác:– – Other:
    70072910– – – Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30– – – Suitable for machinery of heading 84.29 or 84.30
    70072990– – – Loại khác– – – Other
    70080000-Kính hộp nhiều lớp.-Multiple-walled insulating units of glass.
    7009-Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu.-Glass mirrors, whether or not framed, including rear-view mirrors.
    70091000– Gương chiếu hậu dùng cho xe– Rear-view mirrors for vehicles
    — Loại khác:– Other:
    70099100– – Chưa có khung– – Unframed
    70099200– – Có khung– – Framed
    7010-Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh.-Carboys, bottles, flasks, jars, pots, phials, ampoules and other containers, of glass, of a kind used for the conveyance or packing of goods; preserving jars of glass; stoppers, lids and other closures, of glass.
    70101000– Ống dạng ampoule– Ampoules
    70102000– Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác– Stoppers, lids and other closures
    701090– Loại khác:– Other:
    70109010– – Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ– – Carboys and demijohns
    70109040– – Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch– – Bottles and phials, of a kind used for antibiotics, serums and other injectable liquids; bottles of a kind used for intravenous fluids
    — – Loại khác:– – Other:
    70109091– – – Có dung tích trên 1 lít– – – Of a capacity exceeding 1 l
    70109099– – – Loại khác– – – Other
    7011-Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.-Glass envelopes (including bulbs and tubes), open, and glass parts thereof, without fittings, for electric lamps, cathode-ray tubes or the like.
    701110– Dùng cho đèn điện:– For electric lighting:
    70111010– – Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn– – Stems
    70111090– – Loại khác– – Other
    70112000– Dùng cho ống đèn tia âm cực– For cathode-ray tubes
    70119000– Loại khác– Other
    7013-Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).-Glassware of a kind used for table, kitchen, toilet, office, indoor decoration or similar purposes (other than that of heading 70.10 or 70.18).
    70131000– Bằng gốm thủy tinh– Of glass-ceramics
    — Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:– Stemware drinking glasses, other than of glass- ceramics:
    70132200– – Bằng pha lê chì– – Of lead crystal
    70132800– – Loại khác– – Other
    — Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh:– Other drinking glasses, other than of glass- ceramics:
    70133300– – Bằng pha lê chì– – Of lead crystal
    70133700– – Loại khác– – Other
    — Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:– Glassware of a kind used for table (other than drinking glasses) or kitchen purposes, other than of glass-ceramics:
    70134100– – Bằng pha lê chì– – Of lead crystal
    70134200– – Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC– – Of glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 per Kelvin within a temperature range of 0oC to 300oC
    70134900– – Loại khác– – Other
    — Đồ dùng bằng thủy tinh khác:– Other glassware:
    70139100– – Bằng pha lê chì– – Of lead crystal
    70139900– – Loại khác– – Other
    7014-Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học.-Signalling glassware and optical elements of glass (other than those of heading 70.15), not optically worked.
    70140010– Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ– Of a kind suitable for use in motor vehicles
    70140090– Loại khác– Other
    7015-Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên.-Clock or watch glasses and similar glasses, glasses for non- corrective or corrective spectacles, curved, bent, hollowed or the like, not optically worked; hollow glass spheres and their segments, for the manufacture of such glasses.
    70151000– Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt– Glasses for corrective spectacles
    701590– Loại khác:– Other:
    70159010– – Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân– – Clock or watch glasses
    70159090– – Loại khác– – Other
    7016-Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự.-Paving blocks, slabs, bricks, squares, tiles and other articles of pressed or moulded glass, whether or not wired, of a kind used for building or construction purposes; glass cubes and other glass smallwares, whether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposes; leaded lights and the like; multicellular or foam glass in blocks, panels, plates, shells or similar forms.
    70161000– Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự– Glass cubes and other glass smallwares, whether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposes
    70169000– Loại khác– Other
    7017-Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.-Laboratory, hygienic or pharmaceutical glassware, whether or not graduated or calibrated.
    701710– Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác:– Of fused quartz or other fused silica:
    70171010– – Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng– – Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation furnaces for production of semiconductor wafers
    70171090– – Loại khác– – Other
    70172000– Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC– Of other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 per Kelvin within a temperature range of 0oC to 300oC
    70179000– Loại khác– Other
    7018-Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.-Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi- precious stones and similar glass smallwares, and articles thereof other than imitation jewellery; glass eyes other than prosthetic articles; statuettes and other ornaments of lamp-worked glass, other than imitation jewellery; glass microspheres not exceeding 1 mm in diameter.
    701810– Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh:– Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi- precious stones and similar glass smallwares:
    70181010– – Hạt bi thủy tinh– – Glass beads
    70181090– – Loại khác– – Other
    70182000– Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm– Glass microspheres not exceeding 1 mm in diameter
    701890– Loại khác:– Other:
    70189010– – Mắt thủy tinh (SEN)– – Glass eyes
    70189090– – Loại khác– – Other
    7019-Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).-Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, woven fabrics).
    — Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:– Slivers, rovings, yarn and chopped strands:
    70191100– – Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm– – Chopped strands, of a length of not more than 50 mm
    70191200– – Sợi thô– – Rovings
    701919– – Loại khác:– – Other:
    70191910– – – Sợi xe– – – Yarn
    70191990– – – Loại khác– – – Other
    — Tấm mỏng (voan), mạng (webs), chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:– Thin sheets (voiles), webs, mats, mattresses, boards and similar nonwoven products:
    70193100– – Chiếu– – Mats
    70193200– – Tấm mỏng (voan)– – Thin sheets (voiles)
    701939– – Loại khác:– – Other:
    70193910– – – Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá (SEN)– – – Asphalt or coal-tar impregnated glass-fibre outerwrap of a kind used for pipelines
    70193990– – – Loại khác– – – Other
    70194000– Vải dệt thoi từ sợi thô– Woven fabrics of rovings
    — Vải dệt thoi khác:– Other woven fabrics:
    70195100– – Có chiều rộng không quá 30 cm– – Of a width not exceeding 30 cm
    70195200– – Có chiều rộng trên 30 cm, dệt vân điểm, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex– – Of a width exceeding 30 cm, plain weave, weighing less than 250 g/m2, of filaments measuring per single yarn not more than 136 tex
    70195900– – Loại khác– – Other
    701990– Loại khác:– Other:
    70199010– – Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh)– – Glass fibres (including glass wool)
    70199020– – Rèm (blinds) (SEN)– – Blinds
    70199090– – Loại khác– – Other
    7020-Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.-Other articles of glass.
    — Khuôn bằng thủy tinh:– Glass moulds:
    70200011– – Loại dùng để sản xuất các sản phẩm có acrylic (SEN)– – Of a kind used for the manufacture of acrylic goods
    70200019– – Loại khác– – Other
    70200020– Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng– Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation furnaces for production of semiconductor wafers
    70200030– Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác– Glass inners for vacuum flasks or other vacuum vessels
    70200040– Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời– Evacuated tubes for solar energy collectors
    70200090– Loại khác– Other
    -(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017-
    -Phần XIV-Section XIV
    -NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI-NATURAL OR CULTURED PEARLS, PRECIOUS OR SEMI-PRECIOUS STONES, PRECIOUS METALS, METALS CLAD WITH PRECIOUS METAL, AND ARTICLES THEREOF; IMITATION JEWELLERY; COIN
    -Chương 71-Chapter 71
    -NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI-NATURAL OR CULTURED PEARLS, PRECIOUS OR SEMI- PRECIOUS STONES, PRECIOUS METALS, METALS CLAD WITH PRECIOUS METAL, AND ARTICLES THEREOF; IMITATION JEWELLERY; COIN
    -Chú giải.-Notes.
    -1. Theo Chú giải 1 (A) của Phần VI và loại trừ những sản phẩm được liệt kê ở các mục dưới đây, thì tất cả các sản phẩm gồm toàn bộ hoặc từng phần bằng:-1. Subject to Note 1 (A) to Section VI and except as provided below, all articles consisting wholly or partly:
    -(a) Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), hoặc-(a) Of natural or cultured pearls or of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed), or
    -(b) Kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, được phân loại trong Chương này.-(b) Of precious metal or of metal clad with precious metal, are to be classified in this Chapter.
    -2. (A) Nhóm 71.13, 71.14 và 71.15 không bao gồm các sản phẩm mà trong đó kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý chỉ đóng vai trò như là thành phần phụ, chẳng hạn như các đồ đính kèm hoặc đồ trang trí phụ (ví dụ, chữ lồng, đai và viền), và mục (b) của Chú giải trên không áp dụng cho các sản phẩm này.-2. (A) Headings 71.13, 71.14 and 71.15 do not cover articles in which precious metal or metal clad with precious metal is present as minor constituents only, such as minor fittings or minor ornamentation (for example, monograms, ferrules and rims), and paragraph (b) of the foregoing Note does not apply to such articles.
    -(B) Nhóm 71.16 không bao gồm các sản phẩm có chứa kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ khi chúng được coi như là thành phần phụ).-(B) Heading 71.16 does not cover articles containing precious metal or metal clad with precious metal (other than as minor constituents).
    -3. Chương này không bao gồm:-3. This Chapter does not cover:
    -(a) Hỗn hống của kim loại quý, hoặc kim loại quý dạng keo (nhóm 28.43);-(a) Amalgams of precious metal, or colloidal precious metal (heading 28.43);
    -(b) Vật liệu khâu vô trùng trong phẫu thuật, các chất hàn răng hoặc các hàng hóa khác thuộc Chương 30;-(b) Sterile surgical suture materials, dental fillings or other goods of Chapter 30;
    -(c) Các sản phẩm thuộc Chương 32 (ví dụ, các chất bóng);-(c) Goods of Chapter 32 (for example, lustres);
    -(d) Các chất xúc tác có nền (nhóm 38.15);-(d) Supported catalysts (heading 38.15);
    -(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02 hoặc 42.03 ghi trong Chú giải 3 (B) của Chương 42;-(e) Articles of heading 42.02 or 42.03 referred to in Note 3 (B) to Chapter 42;
    -(f) Các sản phẩm thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04;-(f) Articles of heading 43.03 or 43.04;
    -(g) Hàng hóa thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);-(g) Goods of Section XI (textiles and textile articles);
    -(h) Giày dép, mũ và các vật đội đầu khác hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 64 hoặc 65;-(h) Footwear, headgear or other articles of Chapter 64 or 65;
    -(ij) Ô dù, batoong, gậy chống hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 66;-(ij) Umbrellas, walking-sticks or other articles of Chapter 66;
    -(k) Những sản phẩm dùng để mài mòn thuộc nhóm 68.04 hoặc 68.05 hoặc Chương 82, có chứa bụi hoặc bột đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên hoặc tổng hợp); các sản phẩm thuộc Chương 82 có bộ phận làm việc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); máy móc, các thiết bị cơ khí hoặc hàng điện tử, hoặc các bộ phận của chúng, thuộc Phần XVI. Tuy nhiên, các sản phẩm và các bộ phận của chúng, toàn bộ bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) vẫn được phân loại trong Chương này, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa được gắn dùng cho đầu kim máy hát (nhóm 85.22);-(k) Abrasive goods of heading 68.04 or 68.05 or Chapter 82, containing dust or powder of precious or semi-precious stones (natural or synthetic); articles of Chapter 82 with a working part of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed); machinery, mechanical appliances or electrical goods, or parts thereof, of Section XVI. However, articles and parts thereof, wholly of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) remain classified in this Chapter, except unmounted worked sapphires and diamonds for styli (heading 85.22);
    -(l) Các sản phẩm thuộc Chương 90, 91 hoặc 92 (dụng cụ khoa học, đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân, nhạc cụ);-(l) Articles of Chapter 90, 91 or 92 (scientific instruments, clocks and watches, musical instruments);
    -(m) Vũ khí hoặc các bộ phận của chúng (thuộc Chương 93);-(m) Arms or parts thereof (Chapter 93);
    -(n) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 2 của Chương 95;-(n) Articles covered by Note 2 to Chapter 95;
    -(o) Các sản phẩm được phân loại trong Chương 96 theo Chú giải 4 của Chương đó; hoặc-(o) Articles classified in Chapter 96 by virtue of Note 4 to that Chapter; or
    -(p) Các tác phẩm điêu khắc hoặc tượng tạc nguyên bản (nhóm 97.03), đồ sưu tập (nhóm 97.05) hoặc đồ cổ trên 100 năm tuổi (nhóm 97.06), trừ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc đá quý hoặc đá bán quý.-(p) Original sculptures or statuary (heading 97.03), collectors’ pieces (heading 97.05) or antiques of an age exceeding one hundred years (heading 97.06), other than natural or cultured pearls or precious or semi-precious stones.
    -4. (A) Khái niệm “kim loại quý” nghĩa là bạc, vàng và bạch kim.-4. (A) The expression “precious metal” means silver, gold and platinum.
    -(B) Khái niệm “bạch kim” nghĩa là platin, iridi, osmi, palladi, rodi và rutheni.-(B) The expression “platinum” means platinum, iridium, osmium, palladium, rhodium and ruthenium.
    -(C) Khái niệm “đá quý hoặc đá bán quý” không bao gồm bất cứ một loại nào đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96.-(C) The expression “precious or semi-precious stones” does not include any of the substances specified in Note 2 (b) to Chapter 96.
    -5. Theo mục đích của Chương này, hợp kim bất kỳ (kể cả hỗn hợp thiêu kết và hợp chất liên kết kim loại) có chứa kim loại quý được xem như là một hợp kim của kim loại quý nếu kim loại quý đó cấu thành bằng 2% tính theo trọng lượng của hợp kim. Các hợp kim của kim loại quý được phân loại theo các quy tắc sau:-5. For the purposes of this Chapter, any alloy (including a sintered mixture and an inter-metallic compound) containing precious metal is to be treated as an alloy of precious metal if any one precious metal constitutes as much as 2 %, by weight, of the alloy. Alloys of precious metal are to be classified according to the following rules:
    -(a) Một hợp kim có chứa 2% trở lên, tính theo trọng lượng, là bạch kim thì được coi là một hợp kim của bạch kim;-(a) An alloy containing 2 % or more, by weight, of platinum is to be treated as an alloy of platinum;
    -(b) Một hợp kim có chứa 2% trở lên, tính theo trọng lượng, là vàng, nhưng không có bạch kim, hoặc có dưới 2% tính theo trọng lượng, là bạch kim, thì được coi là hợp kim vàng;-(b) An alloy containing 2 % or more, by weight, of gold but no platinum, or less than 2 %, by weight, of platinum, is to be treated as an alloy of gold;
    -(c) Các hợp kim khác chứa 2% trở lên, tính theo trọng lượng, là bạc thì được coi là hợp kim bạc.-(c) Other alloys containing 2 % or more, by weight, of silver are to be treated as alloys of silver.
    -6. Trong Danh mục này, trừ khi có yêu cầu khác, khi đề cập đến một kim loại quý hoặc một kim loại quý đặc biệt cần đề cập đến cả các hợp kim đã được coi như hợp kim của kim loại quý hoặc của kim loại quý đặc biệt theo quy định đã nêu trong Chú giải 5 trên đây, nhưng không áp dụng với kim loại được dát phủ kim loại quý hoặc kim loại cơ bản hoặc phi kim loại dát phủ kim loại quý.-6. Except where the context otherwise requires, any reference in the Nomenclature to precious metal or to any particular precious metal includes a reference to alloys treated as alloys of precious metal or of the particular metal in accordance with the rules in Note 5 above, but not to metal clad with precious metal or to base metal or non-metals plated with precious metal.
    -7. Trong toàn bộ Danh mục này khái niệm “kim loại được dát phủ kim loại quý” có nghĩa là vật liệu có nền là kim loại mà trên một mặt hoặc nhiều mặt của kim loại đó được phủ kim loại quý bằng cách hàn thiếc, hàn hơi, hàn điện, cán nóng hoặc các phương pháp bọc phủ cơ khí tương tự. Trừ khi có yêu cầu khác, thuật ngữ này cũng bao gồm kim loại cơ bản được khảm dát kim loại quý.-7. Throughout the Nomenclature the expression “metal clad with precious metal” means material made with a base of metal upon one or more surfaces of which there is affixed by soldering, brazing, welding, hot-rolling or similar mechanical means a covering of precious metal. Except where the context otherwise requires, the expression also covers base metal inlaid with precious metal.
    -8. Theo Chú giải 1(A) Phần VI, các hàng hóa giống như mô tả của nhóm 71.12 được phân loại vào nhóm đó và không được xếp vào nhóm nào khác của Danh mục.-8. Subject to Note 1 (A) to Section VI, goods answering to a description in heading 71.12 are to be classified in that heading and in no other heading of the Nomenclature.
    -9. Theo mục đích của nhóm 71.13, khái niệm “đồ trang sức” có nghĩa là:-9. For the purposes of heading 71.13, the expression “articles of jewellery” means:
    -(a) Các đồ vật nhỏ để trang sức cá nhân (ví dụ, nhẫn, vòng đeo tay, dây chuyền, trâm cài, hoa tai, dây đồng hồ, dây đeo đồng hồ bỏ túi, mặt dây chuyền, ghim cài cà vạt, khuy cài cổ tay áo, khuy cúc khác, huy chương và phù hiệu tôn giáo hoặc huy chương và phù hiệu khác); và-(a) Any small objects of personal adornment (for example, rings, bracelets, necklaces, brooches, ear-rings, watch-chains, fobs, pendants, tie-pins, cuff- links, dress-studs, religious or other medals and insignia); and
    -(b) Các sản phẩm sử dụng cho mục đích cá nhân loại thường bỏ túi, để trong túi xách tay hoặc mang trên người (ví dụ, hộp đựng thuốc lá điếu hoặc hộp đựng xì-gà, hộp đựng thuốc lá bột, hộp đựng kẹo cao su hoặc hộp đựng thuốc viên, hộp phấn, ví tay có dây hoặc chuỗi tràng hạt).-(b) Articles of personal use of a kind normally carried in the pocket, in the handbag or on the person (for example, cigar or cigarette cases, snuff boxes, cachou or pill boxes, powder boxes, chain purses or prayer beads).
    -Các sản phẩm này có thể được kết hợp hoặc là một bộ, ví dụ, với ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, mai rùa, xà cừ, ngà, hổ phách tự nhiên hoặc tái tạo, hạt huyền hoặc san hô.-These articles may be combined or set, for example, with natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, synthetic or reconstructed precious or semi-precious stones, tortoise shell, mother-of-pearl, ivory, natural or reconstituted amber, jet or coral.
    -10. Theo mục đích của nhóm 71.14, khái niệm “mặt hàng vàng bạc” hoặc “đồ kỹ nghệ vàng bạc” kể cả các sản phẩm như các đồ vật trang trí, bộ đồ ăn, đồ vệ sinh, đồ dùng của người hút thuốc và các sản phẩm khác sử dụng trong gia đình, văn phòng hoặc tôn giáo.-10. For the purposes of heading 71.14, the expression “articles of goldsmiths’ or silversmiths’ wares” includes such articles as ornaments, tableware, toilet-ware, smokers’ requisites and other articles of household, office or religious use.
    -11. Theo mục đích của nhóm 71.17, khái niệm “đồ trang sức làm bằng chất liệu khác” có nghĩa là các sản phẩm trang sức như đã mô tả trong nội dung của mục (a) Chú giải 9 ở trên (nhưng không kể các loại khuy cài hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 96.06, hoặc lược chải, trâm cài tóc hoặc các loại tương tự, hoặc ghim cài tóc, thuộc nhóm 96.15), không gắn ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng không gắn kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ trường hợp tráng mạ hoặc chỉ là thành phần phụ).-11. For the purposes of heading 71.17, the expression “imitation jewellery” means articles of jewellery within the meaning of paragraph (a) of Note 9 above (but not including buttons or other articles of heading 96.06, or dress-combs, hair- slides or the like, or hairpins, of heading 96.15), not incorporating natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) nor (except as plating or as minor constituents) precious metal or metal clad with precious metal.
    -Chú giải phân nhóm.-Subheading Notes.
    -1. Theo mục đích của các phân nhóm 7106.10, 7108.11, 7110.11, 7110.21, 7110.31 và 7110.41, khái niệm “bột” và “dạng bột” có nghĩa là các sản phẩm có 90% tính theo trọng lượng trở lên lọt qua rây (sàng) có đường kính mắt rây (sàng) 0,5 mm.-1. For the purposes of subheadings 7106.10, 7108.11, 7110.11, 7110.21, 7110.31 and 7110.41, the expressions “powder” and “in powder form” mean products of which 90 % or more by weight passes through a sieve having a mesh aperture of 0.5 mm.
    -2. Mặc dù đã quy định trong Chú giải 4 (B) của Chương này, nhưng theo các phân nhóm 7110.11 và 7110.19, khái niệm “bạch kim” không bao gồm iridi, osmi, paladi, rodi hoặc rutheni.-2. Notwithstanding the provisions of Chapter Note 4 (B), for the purposes of subheadings 7110.11 and 7110.19, the expression “platinum” does not include iridium, osmium, palladium, rhodium or ruthenium.
    -3. Theo phân loại các hợp kim trong các phân nhóm của nhóm 71.10, mỗi hợp kim được phân loại theo kim loại, bạch kim, paladi, rodi, iridi, osmi hoặc rutheni có hàm lượng trội hơn so với mỗi kim loại khác.-3. For the classification of alloys in the subheadings of heading 71.10, each alloy is to be classified with that metal, platinum, palladium, rhodium, iridium, osmium or ruthenium which predominates by weight over each other of these metals.
    -Phân Chương I-Sub-Chapter I
    -NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY VÀ ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ-NATURAL OR CULTURED PEARLS AND PRECIOUS OR SEMI- PRECIOUS STONES
    7101-Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.-Pearls, natural or cultured, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; pearls, natural or cultured, temporarily strung for convenience of transport.
    71011000– Ngọc trai tự nhiên– Natural pearls
    — Ngọc trai nuôi cấy:– Cultured pearls:
    71012100– – Chưa được gia công– – Unworked
    71012200– – Đã gia công– – Worked
    7102-Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.-Diamonds, whether or not worked, but not mounted or set.
    71021000– Kim cương chưa được phân loại– Unsorted
    — Kim cương công nghiệp:– Industrial:
    71022100– – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua– – Unworked or simply sawn, cleaved or bruted
    71022900– – Loại khác– – Other
    — Kim cương phi công nghiệp:– Non-industrial:
    71023100– – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua– – Unworked or simply sawn, cleaved or bruted
    71023900– – Loại khác– – Other
    7103-Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.-Precious stones (other than diamonds) and semi- precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport.
    710310– Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:– Unworked or simply sawn or roughly shaped:
    71031010– – Rubi– – Rubies
    71031020– – Ngọc bích (nephrite và jadeite)– – Jade (nephrite and jadeite)
    71031090– – Loại khác– – Other
    — Đã gia công cách khác:– Otherwise worked:
    710391– – Rubi, saphia và ngọc lục bảo:– – Rubies, sapphires and emeralds:
    71039110– – – Rubi– – – Rubies
    71039190– – – Loại khác– – – Other
    71039900– – Loại khác– – Other
    7104-Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.-Synthetic or reconstructed precious or semi- precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded synthetic or reconstructed precious or semi- precious stones, temporarily strung for convenience of transport.
    710410– Thạch anh áp điện:– Piezo-electric quartz:
    71041010– – Chưa gia công– – Unworked
    71041020– – Đã gia công– – Worked
    71042000– Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô– Other, unworked or simply sawn or roughly shaped
    71049000– Loại khác– Other
    7105-Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.-Dust and powder of natural or synthetic precious or semi- precious stones.
    71051000– Của kim cương– Of diamonds
    71059000– Loại khác– Other
    -Phân Chương II-Sub-Chapter II
    -KIM LOẠI QUÝ VÀ KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ-PRECIOUS METALS AND METALS CLAD WITH PRECIOUS METAL
    7106-Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.-Silver (including silver plated with gold or platinum), unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form.
    71061000– Dạng bột– Powder
    — Dạng khác:– Other:
    71069100– – Chưa gia công– – Unwrought
    71069200– – Dạng bán thành phẩm– – Semi-manufactured
    71070000-Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.-Base metals clad with silver, not further worked than semi- manufactured.
    7108-Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.-Gold (including gold plated with platinum) unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form.
    — Không phải dạng tiền tệ:– Non-monetary:
    71081100– – Dạng bột– – Powder
    710812– – Dạng chưa gia công khác:– – Other unwrought forms:
    71081210– – – Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc– – – In lumps, ingots or cast bars
    71081290– – – Loại khác– – – Other
    71081300– – Dạng bán thành phẩm khác– – Other semi-manufactured forms
    71082000– Dạng tiền tệ– Monetary
    71090000-Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.-Base metals or silver, clad with gold, not further worked than semi-manufactured.
    7110-Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.-Platinum, unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form.
    — Bạch kim:– Platinum:
    711011– – Chưa gia công hoặc ở dạng bột:– – Unwrought or in powder form:
    71101110– – – Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột– – – In lumps, ingots, cast bars or in powder form
    71101190– – – Loại khác– – – Other
    71101900– – Loại khác– – Other
    — Paladi:– Palladium:
    711021– – Chưa gia công hoặc ở dạng bột:– – Unwrought or in powder form:
    71102110– – – Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột– – – In lumps, ingots, cast bars or in powder form
    71102190– – – Loại khác– – – Other
    71102900– – Loại khác– – Other
    — Rodi:– Rhodium:
    711031– – Chưa gia công hoặc ở dạng bột:– – Unwrought or in powder form:
    71103110– – – Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột– – – In lumps, ingots, cast bars or in powder form
    71103190– – – Loại khác– – – Other
    71103900– – Loại khác– – Other
    — Iridi, osmi và ruteni:– Iridium, osmium and ruthenium:
    711041– – Chưa gia công hoặc ở dạng bột:– – Unwrought or in powder form:
    71104110– – – Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột– – – In lumps, ingots, cast bars or in powder form
    71104190– – – Loại khác– – – Other
    71104900– – Loại khác– – Other
    7111-Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.-Base metals, silver or gold, clad with platinum, not further worked than semi-manufactured.
    71110010– Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim– Silver or gold, clad with platinum
    71110090– Loại khác– Other
    7112-Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.-Waste and scrap of precious metal or of metal clad with precious metal; other waste and scrap containing precious metal or precious metal compounds, of a kind used principally for the recovery of precious metal.
    71123000– Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý– Ash containing precious metal or precious metal compounds
    — Loại khác:– Other:
    71129100– – Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác– – Of gold, including metal clad with gold but excluding sweepings containing other precious metals
    71129200– – Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác– – Of platinum, including metal clad with platinum but excluding sweepings containing other precious metals
    711299– – Loại khác:– – Other:
    71129910– – – Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác– – – Of silver, including metal clad with silver but excluding sweepings containing other precious metals
    71129990– – – Loại khác– – – Other
    -Phân Chương III-Sub-Chapter III
    -ĐỒ TRANG SỨC, ĐỒ KỸ NGHỆ VÀNG BẠC VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC-JEWELLERY, GOLDSMITHS’ AND SILVERSMITHS’ WARES AND OTHER ARTICLES
  • Hs Code hàng hóa, mã hs code, hs code, tra cuu hs code, tra cuu hs code hang hoa, cach tra cuu hs code hang hoa, cach tra cuu hs code, hs code thep, hs code nhua, hs code san pham thep, hs code san pham nhua, ma so hang hoa, cach tra cuu ma so hang hoa, ma so thue hang hoa, cach tra cuu ma so thue hang hoa, ma so hs code dong thue,
  • Hs Code hàng hóa chinh xac, mã hs code chinh xac , hs code chinh xac, tra cuu hs code chinh xac, tra cuu hs code hang hoa chinh xac, cach tra cuu hs code hang hoa chinh xac, cach tra cuu hs code chinh xac, hs code thep chinh xac, hs code nhua chinh xac, hs code san pham thep chinh xac, hs code san pham nhua chinh xac, ma so hang hoa chinh xac, cach tra cuu ma so hang hoa chinh xac, ma so thue hang hoa chinh xac, cach tra cuu ma so thue hang hoa chinh xac, ma so hs code dong thue chinh xac,

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *